Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái CHàm, xã Vĩnh Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230230-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói 3: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái CHàm, xã Vĩnh Trung
Số hiệu KHLCNT 20220160495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-13 07:47:00 đến ngày 2022-03-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,745,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6718481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.523696E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình giao thông hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.221.958.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên phù hợp với công trình đang xét.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm rung tự hành 18T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 14T trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước dung tích 5m3
- Đặc điểm thiết bị : Dung tích thùng 5m3.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị : Tải trọng từ 5,0 tấn trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng : 70 kg.: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói 3: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái CHàm, xã Vĩnh Trung
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái CHàm, xã Vĩnh Trung
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0904.113.345).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng thuỷ lợi Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 5D Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0904.113.345).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên đối với loại công trình Giao thông (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản chụp Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản chụp Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0904.113.345).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0904.113.345).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐI BẾN CÁI VĨNH
1Đào nền đường, rãnh thoát nước, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT69,1907100m3
2Vận chuyển đất nội bộ để đắp, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT21,8576100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT21,8576100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT47,3331100m3
5Lu lèn lại khuôn đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT60,9612100m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.309,01m3
7Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChi tiết nội dung trong E-HSMT7,3896100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết nội dung trong E-HSMT12,743100m3
9Lót giấy ni lông đổ bê tôngChi tiết nội dung trong E-HSMT6.371,5m2
10Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChi tiết nội dung trong E-HSMT100cái
11Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết nội dung trong E-HSMT7cái
12Cột biển báoChi tiết nội dung trong E-HSMT7cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết nội dung trong E-HSMT7cái
14Bê tông rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT132,38m3
B CỐNG TRÒN D150 (1 CÁI) TUYẾN ĐƯỜNG ĐI BẾN CÁI VĨNH
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT1,1557100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,3852100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,7705100m3
4Đắp cát, đắp nền móng công trìnhChi tiết nội dung trong E-HSMT5,47m3
5Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,03m3
6Xây đá hộc, xây móng, chân khay, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT29,76m3
7Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT9,49m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT24,32m2
9Bê tông ống buy, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,64m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống buy, đường kính Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,801tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn ống cốngChi tiết nội dung trong E-HSMT1,2359100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết nội dung trong E-HSMT121 cấu kiện
13Vữa chèn ống cống M100Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,48m3
C CỐNG BẢN KĐ75 (6 CÁI) TUYẾN ĐƯỜNG ĐI BẾN CÁI VĨNH
1Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT52,38m3
2Xây đá hộc, xây sân sau cửa ra, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT10m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChi tiết nội dung trong E-HSMT9,96m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT37,23m3
5Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,2m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT162,64m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,2m3
8Bê tông bản, phủ bản, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT15,42m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết nội dung trong E-HSMT481 cấu kiện
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5605tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5756tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChi tiết nội dung trong E-HSMT0,36100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản, phủ bảnChi tiết nội dung trong E-HSMT0,4572100m2
14Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT3,2314100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,0772100m3
16Vận chuyển đất đổ, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT2,1542100m3
D ĐƯỜNG ĐI BẾN CÁI CHÀM
1Đào nền đường, rãnh thoát nước, khuôn đường đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT25,7972100m3
2Vận chuyển đất nội bộ, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT15,7201100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT15,7201100m3
4Vận chuyển đất đổ, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT10,0771100m3
5Lu lèn lại khuôn đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT40,4031100m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.607,22m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngChi tiết nội dung trong E-HSMT7,7167100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết nội dung trong E-HSMT9,0083100m3
9Lót giấy ni lông đổ bê tôngChi tiết nội dung trong E-HSMT8.269,48m2
10Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChi tiết nội dung trong E-HSMT126cái
11Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết nội dung trong E-HSMT11cái
12Cột biển báoChi tiết nội dung trong E-HSMT11cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết nội dung trong E-HSMT11cái
14Bê tông rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT116,16m3
E CỐNG TRÒN D100 (3 CÁI) + D150 (1 CÁI) TUYẾN ĐƯỜNG ĐI BẾN CÁI CHÀM
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT1,425100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,4751100m3
3Vận chuyển đất đổ, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,9499100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChi tiết nội dung trong E-HSMT13,78m3
5Xây đá hộc, xây sân trước, sân sau, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT18,56m3
6Xây đá hộc, xây móng, chân khay, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT55,63m3
7Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT23,18m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT57,41m2
9Bê tông ống buy, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,69m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,647tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cốngChi tiết nội dung trong E-HSMT1,4118100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết nội dung trong E-HSMT171 cấu kiện
13Vữa chèn ống cống M100Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,68m3
F CỐNG BẢN KĐ75 (1 CÁI) TUYẾN ĐƯỜNG ĐI BẾN CÁI CHÀM
1Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT5,4m3
2Xây đá hộc, xây sân sau cửa ra, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,5m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết nội dung trong E-HSMT1,66m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,54m3
5Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,76m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT14,63m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,42m3
8Bê tông bản, phủ bản, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,48m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết nội dung trong E-HSMT81 cấu kiện
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0356tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0315tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0208100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản, phủ bảnChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0463100m2
14Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1575100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0525100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,105100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6718481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.523696E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình giao thông hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.221.958.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên phù hợp với công trình đang xét.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
4 Công nhân xây dựng 10 Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào. Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
2 Máy đầm rung tự hành 18T Trọng lượng 14T trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
3 Ô tô tưới nước dung tích 5m3 : Dung tích thùng 5m3.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
4 Ô tô tự đổ : Tải trọng từ 5,0 tấn trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
6 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất 1,0kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
7 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất 1,5kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg.: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
9 Máy cắt uốn thép Công suất 5,0kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
10 Máy hàn. Công suất 23kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->