Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312194-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220241478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:44:00 đến ngày 2022-03-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,630,762,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1889E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 27.741.000.000VNĐ.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị công việc mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 27.741.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: - Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.741.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 04 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 06 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp, Thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Cấp Thoát nước từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình có hạng mục Cấp thoát nước từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc bê tông (hoặc máy đóng cọc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp, thiết bị công trình
Xây mới trường THCS Lý Tự Trọng, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: số 57 Phan Chu Trinh, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần kiến trúc Việt Bách – Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: số 57 Phan Chu Trinh, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: số 57 Phan Chu Trinh, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KẾT CẤU
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc KT 25x25cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương), M250 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,202100m
2Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m
3Cọc dẫn dùng ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
4Phá dỡ bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m3
5Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028510m³
6Đào móng công trình, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,939100m3
7Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,934100m2
8Ván khuôn bê tông dầm + giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4374100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6486tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5744tấn
11Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2103m3
12Bê tông móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,3184m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3727m3
14Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1396100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3743tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6963tấn
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0851m3
18Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6786100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9788tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2878tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,6305m3
22Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6932100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8812tấn
24Bê tông nền, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7387m3
25Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9695m3
26Ván khuôn bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3878100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1072tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3374tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5311m3
30Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m3
31Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp tận dụng + Đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1405100m3
32Mua đất đắp Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp tôn nền (đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,821100m3
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7902tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7902tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9153tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9153tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,6251m2
B HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9651m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,2661m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6293m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2385m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,4484m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.154,9964m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,634m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V512,7891m2
9Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,05m2
10Kẻ chỉ lõm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V695,6m
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,574m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V532,022m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.228,469m2
14Thi công sơn Epoxy nền sàn ( 1 lớp lót 2 lớp phủ màu) (đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,7582m2
15Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,8342m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,3336m2
17Dán màng chống thấm Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) hoặc tương đương dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,8148m2
18Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO hoặc tương đương, dày 4,5mm (đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V386,4984m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn EC11 dày 0,4mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2543100m2
20Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,5md
21Đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc hoặc tương đương, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,9718m2
22Đá granit tự nhiên màu trắng kim sa hoặc tương đương, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9247m2
23Lát gạch terrazzo 400x400m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3154m2
24Tay vịn inox d60x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,1587kg
25Sản xuất, lắp dựng tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282tấn
26Lát nền, sàn chống trơn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,25m2
27Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,7533m2
28Vách ngăn bằng tấm compact HPL hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) - Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7085m2
29Tay vịn khuyết tật inox 304 D32x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4209kg
30Giá đỡ chậu rửa inox hộp 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8042kg
31Sản xuất, lắp dựng tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292tấn
32Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,22m2
33Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
34Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
35Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,606m2
36Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
37Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,761m2
38Hoa sắt inox 14x14x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V772,6651kg
39Gia công hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7727tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V120,4448m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5184100m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6125100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,448100m2
C HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Mua + Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng led tube 18w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Mua + Lắp đặt bộ đèn ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
3Mua + Lắp đặt đèn LED PANEL D P07 60x120/75w hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Mua + Lắp đặt đèn LED PANEL D P07 60x60/48w hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
5Mua + Lắp đặt đèn chiếu pha D CP06L/70w hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Mua + Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Mua + Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Mua + Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Mua + Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
13Mua + Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V44hộp
14Mua + Lắp đặt tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
15Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Mua + Lắp đặt automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V582m
23Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V318m
24Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V718m
25Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V355m
26Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
27Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V194m
D HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Mua + Lắp đặt bàn cầu 2 khối C-117VAN hoặc tương đương (bao gồm dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Mua + Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Mua + Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Mua + Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Mua + Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Mua + Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Mua + Lắp đặt cầu chắn nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
8Mua + Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá (bao gồm chậu, xi phông, dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường (bao gồm chậu, xi phông, dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10vòi chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Mua + Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Mua + Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Mua + Lắp đặt chậu tiểu dạng treo (Bệ Caesar U0282 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Bộ xả cảm ừng từ A654 (âm tường) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Mua + Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
16Mua + Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Mua + Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
19Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
20Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
21Mua + Lắp đặt van - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Mua + Lắp đặt van - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Mua + lắp van 1 chiều - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Mua + Lắp đặt rắc co PPR D25 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Mua + Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
27Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
29Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D40 PN 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D25 PN 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
32Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25-1/2mm Pn20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
35Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
36Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
37Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
38Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
39Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC D75x42 PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC D110x75 PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D90 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D42 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
45Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D110-75 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa Đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa Đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
48Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa Đường kính D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa Đường kính D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
50Mua + Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt Y kiểm tra Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt Y kiểm tra Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Mua + Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Mua + Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
E HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN BỂ TỰ HOẠI 1
1Đào móng bể tự hoại, tương đương đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4356100m3
2Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
3Bê tông móng + dầm bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,813m3
4Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,863m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6094tấn
7Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0871tấn
8Ván khuôn bê tông móng + dầm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1768100m2
9Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924100m2
10Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6277m3
11Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,284m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4718m2
15Đắp đất hoàn trả móng bể (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4638m3
16Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,2462kg
F HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN BỂ TỰ HOẠI 2
1Đào móng bể tự hoại, tương đương đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1694100m3
2Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
3Bê tông móng + dầm bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559tấn
6Ván khuôn bê tông móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3247m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7128m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378tấn
12Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Đắp đất hoàn trả móng bể (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,657m3
G HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN PCCC
1Mua + Lắp đặt đầu báo khói quang học không địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,110 đầu
2Mua + Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp có thể resetMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 nút
3Mua + Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
4Mua + Lắp đặt chuông báo cháy 24Vdc 10"(250mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
5Mua + Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
6Mua + Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Mua + Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
8Mua + Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
9Mua + Lắp đặt ĐIỆN TRỞ CUỐI TUYẾNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100 m
11Mua + Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
12Mua + Lắp đặt đèn thoát hiểm exit có lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
13Mua + Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
14Mua + Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây DN20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
15Mua + Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Mua + Lắp đặt van góc chữa cháy (Van góc GN 16K50 có ren trong KY51 (TQ) hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Mua + Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lăng phun Φ50-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Mua + Lắp đặt ống thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
22Mua + Lắp đặt tê thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Mua + Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Mua + Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cặp bích
25Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
26Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
27Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bình
28Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bình
29Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
H HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V510 m
2Mua Cáp CAT 6 UTP 4 đôi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Ổ cắm mạng đơn RJ45 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
I HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN KẾT CẤU
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc KT 25x25cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương); mác 250- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,319100m
2Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, Cọc KT 25x25cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương); mác 250- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m
3Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,776100m
4Cọc dẫn dùng ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 mối nối
6Phá dỡ bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87510m³
8Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - đất tương đương Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3987100m3
9Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5372100m2
10Ván khuôn bê tông dầm + giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5207100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,887tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8934tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6424tấn
14Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,4113m3
15Bê tông móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,2127m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,1272m3
17Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9514m3
18Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6045100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8501tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4928tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4tấn
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,04m3
23Bê tông cột TD >0,1m2, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,3603m3
24Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8486100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4038tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4834tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3943tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,646m3
29Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2814100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9054tấn
31Bê tông nền, bê tông thương phẩm M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,2292m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V547,8422m3
33Ván khuôn bê tông cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8091100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1301tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0625tấn
36Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5411m3
37Ván khuôn bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5568100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9972tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6728tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6855m3
41Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1717100m3
42Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng + đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9538100m3
43Mua đất đắp Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp tôn nền (đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7268100m3
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8186tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8186tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7272tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7272tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V193,51141m2
J HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V770,8735m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,8794m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0698m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,0935m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.101,6457m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,4386m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.164,7242m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.984,3278m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.786,9206m2
10Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.699,0416m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.464,78m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.292,0844m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12.651,1594m2
14Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.546,7639m2
15Lát gạch đất nung cotto 400x400mm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,9308m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,1341m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, (Mái M1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,946m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, (Mái M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V496,9048m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,7075m2
20Dán màng chống thấm Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) hoặc tương đương dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V899,2164m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn EC11 dày 0,4mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7532100m2
22Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104,27md
23Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,9984m2
24Ốp tường WC gạch Ceramic men khô 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V981,9m2
25Ốp chân tường, viền tường gạch granit 600x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V255,4485m2
26Trần nhôm Austrong Clip- In (hoặc tương đương) bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V328,9984m2
27Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V328,9984m2
28Vách ngăn bằng tấm compact HPL hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) - Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V339,788m2
29Ốp đá granit mặt chậu rửa màu nâu Anh Quốc hoặc tương đương khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,7584m2
30Giá đỡ chậu rửa inox 304 hộp 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,0019kg
31Inox làm tay vịn khuyết tật 304 D34x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1286kg
32Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc hoặc tương đương khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,5715m2
33Ốp đá granit tự nhiên màu trắng Sa mạc hoặc tương đương khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,8965m2
34Sản xuất tay vịn inox 304 D60x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V979,5657kg
35Sản xuất lan can inox 304 vuông 20x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.348,226kg
36Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3278tấn
37Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V201,6399m2
38Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,7198m2
39Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,1424m2
43Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
44Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158bộ
45Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,7874m2
46Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ Xingfa 65x90mm, nhôm dày 2,5mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có) Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,246m2
47Hoa sắt inox 12,7x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.931,7756kg
48Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9318tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V373,68m2
50Kính cường lực dày 12mm (Phôi kính Việt- Nhật, Hải Long hoặc tương đương; đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,51m2
51Spider 1 chânMô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
52Spider 2 chânMô tả kỹ thuật theo Chương V24chiếc
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7236100m2
K HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Mua + Lắp đặt đèn Đèn máng đôi (120/2x18W) bóng ledtubeMô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
2Mua + Lắp đặt Đèn led treo lớp học 1x120/20WMô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
3Mua + Lắp đặt bộ đèn ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V149bộ
4Mua + Lắp đặt Đèn led chiếu sáng bảng 1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
5Mua + Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm, cánh sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V146cái
6Mua + Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
7Mua + Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
8Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10Mua + Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
11Mua + Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
13Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạt - hai chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Mua + Lắp đặt Ô cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
15Mua + Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V246cái
16Mua + Lắp đặt tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện KT 1200x800x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
17Mua + Lắp đặt tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện KT 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
18Mua + Lắp đặt tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
19Mua + Lắp đặt bảng điện nhựa 9PMô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
20Mua + Lắp đặt bảng điện nhựa 6PMô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
21Mua + Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 350AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 70AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
32Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
33Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
34Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
36Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
37Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Mua + Lắp đặt automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
39Mua + Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
41Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
42Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V383m
43Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V454m
44Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V223m
45Mua + Lắp đặt dây đơn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
46Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V352m
47Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V757m
48Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.082m
49Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.961m
50Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.246m
51Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây điện DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.870m
52Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
53Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.731m
54Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V383m
55Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
L HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Mua + Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ 120m (kim thu sét chủ động Ingesco - Tây Ban Nha hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm D42x3mm, dài 5m (nặng 16.8 kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8kg
3Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần loại M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
5Cáp đồng trần M70 (1kg dài 1.6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,125kg
6Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Mua + Lắp đặt hộp kiếm tra tiếp địa (Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
8Mua + Đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
9Thuê máy kiếm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
11băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
12Đào móng tiếp địa, đất tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m3
13Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m3
14Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V150kg
15Mua + Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
M HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Mua + Lắp đặt bàn cầu 2 khối C-117VAN hoặc tương đương (bao gồm dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
2Mua + Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
3Mua + Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
4Mua + Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
5Mua + Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
6Mua + Lắp đặt phễu thoát sàn D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
7Mua + Lắp đặt cầu chắn nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
8Mua + Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá (bao gồm chậu, xi phông, dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
9Mua + lắp vòi chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
10Mua + Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
11Mua + Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
12Mua + Lắp đặt vòi tắm senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Mua + Lắp đặt bình nước nóng thường 30L - Bao gồm: bình, dây cấp nước (Bình Rossi loại bình ngang hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Mua + Lắp đặt chậu tiểu dạng treo (Bệ Caesar U0282 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
15Bộ xả cảm ừng từ A654 (âm tường) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
16Mua + Lắp đặt bể nước Inox 5m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
17Mua + Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Mua + Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
20Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
21Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
22Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67100m
23Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,13100m
24Mua + Lắp đặt van xoay PPR D25 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
25Mua + Lắp đặt van xoay PPR D32 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Mua + Lắp đặt van xoay PPR D40 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
27Mua + Lắp đặt van xoay PPR D50 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Mua + Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Mua + Lắp đặt rắc co PPR D50 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Mua + Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D50 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
32Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
33Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
34Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
35Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D50 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D40 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
38Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D32 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
40Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D25 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V158cái
41Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
42Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
44Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR D50-40 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Mua + Lắp đặt cút PPR ren trong - D25-1/2mm PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V155cái
46Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
47Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36100m
48Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,24100m
49Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,32100m
50Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m
51Mua + Lắp đặt côn nhựa uPVC D75x42 PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
52Mua + Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x75 PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC D110x75 PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
54Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
55Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D90 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
56Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
57Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D42 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
58Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D110-75 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
59Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D90-75 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D125 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D125-110 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
62Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D125-900 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
63Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
64Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V162cái
65Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V206cái
66Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V176cái
67Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
68Mua + Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
69Mua + Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
70Mua + Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
71Mua + Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Mua + Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Mua + Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
74Mua + Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Mua + Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
76Mua + Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
77Mua + Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Mua + Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
79Mua + Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
N HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN BỂ TỰ HOẠI 1, 2, 4
1Đào móng bể tự hoại, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3068100m3
2Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
3Bê tông móng + dầm bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4391m3
4Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,589m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8282tấn
7Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2613tấn
8Ván khuôn bê tông móng + dầm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5305100m2
9Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2772100m2
10Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8832m3
11Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,852m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4154m2
15Đắp đất hoàn trả móng bể (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3914m3
16Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,7386kg
O HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN BỂ TỰ HOẠI 3
1Đào móng bể tự hoại, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1694100m3
2Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
3Bê tông móng + dầm bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559tấn
6Ván khuôn bê tông móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449100m2
7Xây tường bể bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3247m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7128m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378tấn
12Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Đắp đất hoàn trả móng bể (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,657m3
P HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN PCCC
1Mua + Lắp đặt đầu báo khói quang học không địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V8,110 đầu
2Mua + Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp có thể resetMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 nút
3Mua + Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 đèn
4Mua + Lắp đặt chuông báo cháy 24Vdc 10"(250mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 chuông
5Mua + Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
6Mua + Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
7Mua + Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.612m
8Mua + Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.292m
9Mua + Lắp đặt ĐIỆN TRỞ CUỐI TUYẾNMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100 m
11Mua + Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
12Mua + Lắp đặt đèn thoát hiểm exit có lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
13Mua + Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
14Mua + Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây DN20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V480m
15Mua + Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Mua + Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
18Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
20Mua + Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Mua + Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Mua + Lắp đặt lọc rác chữ Y mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Mua + Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
25Mua + Lắp đặt van - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Mua + Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Mua + Lắp đặt van PN 16 DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Mua + Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả 2 cửa D100- 2D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Mua + Lắp đặt họng cứu hoả 3 cửa ra D100 (1D100+2D69)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Mua + Lắp đặt bồn nhựa chứa nước (bồn ngang 0,5m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
31Hộp cứu hỏa ngoài trời 700x500x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Van góc GN 16K65 có ren trong KY66 (TQ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66(TQ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Van góc GN 16K65 có ren trong KY66 (TQ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Ren trong Φ65 KY66 (lắp vào van) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lăng phun Φ65-16 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Mua + Lắp đặt van góc chữa cháy GN 16K50 có ren trong KY51 (TQ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
40Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
41Lăng phun Φ50-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
42Mua + Lắp đặt ống thép, Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m
43Mua + Lắp đặt ống thép, Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
44Mua + Lắp đặt tê thép, Đường kính 100/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Mua + Lắp đặt tê thép, Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
46Mua + Lắp đặt cút thép, Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
47Mua + Lắp đặt tê thép, Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
48Mua + Lắp đặt cút thép, Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
49Mua + Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cặp bích
50Mua + Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cặp bích
51Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2313100m3
52Đắp cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6174100m3
53Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6139100m3
54Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
55Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
56Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V40bình
57Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bình
58Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
Q HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V352,510 m
2Mua Cáp CAT 6 UTP 4 đôi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.525m
3Mua + Lắp đặt cáp quang 2FO sigle mode hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1010 m
4Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m
5Ổ cắm mạng đơn RJ45 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
6Ổ cắm đôi mạng RJ45 + HDMI hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
R HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN CỔNG CHÍNH
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc KT 20x20cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương); mác 250- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m
2Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m
3Phá dỡ bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012810m³
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - đất tương đương Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1189100m3
6Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1354100m2
7Ván khuôn bê tông dầm + giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1909100m2
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0066m3
9Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0886m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1683tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4328tấn
12Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1962100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3212tấn
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8315m3
16Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4076100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0918tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5194tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,442m3
20Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5384100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5853tấn
22Bê tông nền, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7728m3
23Bê tông sàn mái M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3198m3
24Ván khuôn bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
26Bê tông lanh tô M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4931m3
27Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0995100m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7158m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,763m3
30Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2106m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,4174m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1376m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3136m2
34Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,1116m2
35Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm (bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7284m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V91,143m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V124,5628m2
38Đá granit đỏ ốp biển hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0626m2
39Bộ chữ inox xước mặt màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7284m2
41Ốp tường gạch Inax KT 95x45mm vào tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7256m2
42Ốp cột gạch Inax KT 95x45mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,38m2
43Dán màng chống thấm Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,2768m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,2768m2
45Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa (hoặc tương đương) màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
46Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa (hoặc tương đương) màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
48Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
49Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa (hoặc tương đương) màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
50Hoa sắt inox 14x14x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8174kg
51Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1782tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
53Cổng xếp inox cao 1m8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,41md
54Mô tơ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7153100m2
S HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN CỔNG PHỤ
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc KT 20x20cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương); mác 250- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m
2Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
3Phá dỡ bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009610m³
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m3
6Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m2
7Ván khuôn bê tông dầm + giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0766100m2
8Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4283m3
9Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0738m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1891tấn
12Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142100m3
13Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1126100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0687tấn
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6195m3
17Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4674m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,375m3
21Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8696m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
24Đá granit đỏ ốp biển hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,938m2
25Bộ chữ cắt nổi inox 304 xước mặt, màu vàng, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Ốp gạch Inax, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
27Cổng xếp inox cao 1m8Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7md
28Mô tơ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Inox làm cánh cổng phụMô tả kỹ thuật theo Chương V48,8291kg
30Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522100m2
T HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN TƯỜNG RÀO
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc KT 20x20cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương); mác 250- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,158100m
2Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396100m
3Phá dỡ bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105610m³
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8291100m3
6Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5048100m2
7Ván khuôn bê tông dầm + giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7176100m2
8Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,204m3
9Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,716m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4679tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95tấn
12Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2764100m3
13Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6684100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8592tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7004m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,7642m3
17Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8483m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,22m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,24m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.336,88m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V508,46m2
22Sắt hộp làm hàng rào dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.399,3586kg
23Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3994tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V537,92m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V661,64161m2
U HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
2Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157tấn
7Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0919100m3
8Bê tông nền M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3807tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3807tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5966tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5966tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4317tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4317tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V137,73891m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn EC11 dày 0,4mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,468100m2
V HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2136100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2137m3
3Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0578100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0771tấn
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,953m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3403m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4911m3
9Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1137100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V110m3
11Ván khuôn bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1309100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1321tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0912m3
15Ván khuôn bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1805100m2
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,029m3
18Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7648m3
19Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8131m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,2008m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,932m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,776m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,714m2
24Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0758m3
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,3368m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,422m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7584m2
28Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3676m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2972m2
30Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8384m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0514tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8499m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
34Khóa cửa đi Việt tiệp khoá treo MK-10F hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Then cửa TC34 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Bản lề cửa sắt 100TĐ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Bê tông lá chớp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2957m3
38Ván khuôn bê tông lá chớp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269100m2
39Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
40Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
41Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Mua + Lắp đặt côn, cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
W HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH
1Mua đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V567m3
2Đào móng bồn hoa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,046100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,983m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,259m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,43m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V214,43m2
8Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1059100m3
9Đào móng bồn cây (BH1), tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1353100m3
10Ván khuôn móng bồn cây (BH1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1709100m2
11Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7341m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5789m3
13Đá granit màu nâuMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7968m2
14Mua đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,761m3
15Gạch Block 8 lỗ trồng cỏ mặt bồn KT: 39x26x8cm (1m2 = 10v)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,336m2
16Lát gạch Block 8 lỗ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,336m2
17Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0422100m3
18Đào móng bồn cây (BH2), tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0626100m3
19Ván khuôn móng bồn cây (BH1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728100m2
20Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,456m2
22Mua + lắp đặt Bó vỉa đá màu xanh đen KT 18x22x100cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,8m
23Mua đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0688m3
24Gạch Block 8 lỗ trồng cỏ mặt bồn KT: 39x26x8cm (1m2 = 10v)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,84m2
25Lát gạch Block 8 lỗ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,84m2
26Đắp cát Sân cỏ nhân tạo, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5646100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5646100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5646100m3
29Cỏ nhân tạo khoảng cách dòng cỏ 3/8, chiều cao 50mm, 3 lớp đế nhựa PEMô tả kỹ thuật theo Chương V564,6m2
30Đào nền sân Asphalt, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,845100m3
31Mua đất để đắp nền K98 (đất cấp 3, đất đồi dùng cho đắp nền đường K98) (đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.722,02m3
32Đắp nền sân Asphalt, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2202100m3
33Đắp nền Sân Asphalt, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2202100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3442100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,69100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,69100m2
37Nilon lót nền Sân lát đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1.227m2
38Đệm cát Sân lát đá, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,227100m3
39Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,7m3
40Lát sân bằng Đá xanh băm mặt KT 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.227m2
41Đào móng bó vỉa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395100m3
42Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m2
43Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2392m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194m2
45Mua + lắp đặt Bó vỉa đá màu xanh đen KT 18x22x100cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,88m
X HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN SAN NỀN
1Vận chuyển nội bộ (vận chuyển đất để đắp san nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,137910m³
2San đầm đất mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1481100m3
Y HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN CẤP ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BẢO VỆ + TRẠM BƠM + NHÀ ĐỂ XE
1Mua + Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng led tube 18w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Mua + Lắp đặt bộ đèn ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Mua + Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Mua + Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Mua + Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Mua + Lắp đặt tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Mua + Lắp đặt automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
13Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
14Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
15Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
16Mua + Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
17Mua + Lắp đặt phễu thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
Z HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Mua + Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng; cột cao 10m, vươn 1,5m, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cột
2Mua + Lắp dựng cột đèn sân vườn, cột ĐC-05B hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
3Mua + lắp dựng Bộ đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp Chùm 4 đèn L970 (không đèn) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cần đèn
5Lắp Đèn cầu D400 sọc nhựa bóng Led 20W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m
7Mua + Lắp đặt automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Mua cầu đấu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V161 đầu cáp
10Khung móng 4M24x300x300x(675-750)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Khung móng 4M16x260x260x(550-600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Đào móng cột đèn, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1123100m3
13Ván khuôn bê tông lót móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496100m2
14Bê tông lót móng cột đèn mác 150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,964m3
15Ván khuôn bê tông móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4736100m2
16Bê tông móng cột đèn, mác 250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,248m3
17Đắp đất hoàn trả móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,018m3
18Mua + lắp dựng tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng, Công suất 35A ÷ 50A, KT: 1000x600x350,cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian,contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn,phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
19Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8855100m3
20Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m3
21Rải băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,095100m2
22Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V419m
23Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.771viên
24Xếp gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7711000 viên
25Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,16100m
26Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V516m
27Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm luồn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,115100m
28Mua Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6x1,5m, dây nối D10x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cọc
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,210 cọc
30Mua Kẹp đồng tiếp địa Leeweld hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
32Đầu cose tiếp địa, bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V161 vị trí
34Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V41 sợi, 1 ruột
35Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8282100m
36Mua Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V82,82m
37Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0603100m
38Mua Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V69,69m
39Mua cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V69,69m
40Mua Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V78,78m
41Mua cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V78,78m
42Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V69,69m
43Mua cáp Cu/XLPE/PVC 1x16mm2, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V69,69m
44Mua cáp chống cháy CU/XLPE/Fr-PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,87m
45Mua cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V87,87m
46Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mm luồn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8282100m
47Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm luồn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06100m
48Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m2
49Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
50Mua gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.980viên
51Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V1,981000 viên
52Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m3
53Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2552100m3
54Mua + ép đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Mua + ép đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Mua + ép đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Mua + ép đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Mua + ép đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Mua + ép đầu cốt đồng M10 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Mua + ép đầu cốt đồng M16 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AA HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
2Mua + Lắp dựng dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
3Mua + Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
4Mua + Lắp đặt mối nối mềm BE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Mua + Lắp đặt van - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Mua + Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100 m
8Mua + lắp đặt tê HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Mua + lắp đặt cút HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Mua + Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Mua + Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 50/1/1/2''mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Đào móng đường ống nước sinh hoạt, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m3
13Đắp đất hoàn trả móng (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m3
14Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Đào móng hố van, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229100m3
16Đắp đất hoàn trả móng (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7931m3
17Bê tông lót móng hố van M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599m3
18Ván khuôn bê tông móng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091100m2
19Xây hố van bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9592m3
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
21Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
22Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
23Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
24Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067100m2
25Đào móng hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1928100m3
26Đá dăm đệm móng, Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
27Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
28Ván khuôn bê tông lót móng, cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1735100m2
29Xây hố ga bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
30Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,31m2
31Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
32Bê tông hố ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
33Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
34Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1092tấn
35Thép góc bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V180,96kg
36Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
37Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
38Đắp đất hoàn trả móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,38m3
39Đào móng hố ga thoát nước mưa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m3
40Đá dăm đệm móng, Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,65m3
41Bê tông lót móng hố ga M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,65m3
42Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5561100m2
43Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,64m3
44Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,06m2
45Láng đáy hố ha dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
46Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,55m3
47Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,612m3
48Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7363tấn
49Thép góc bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V569,94kg
50Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1814100m2
51Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V421cấu kiện
52Đắp đất hoàn trả móng hố ga thoát nước mưa (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,29m3
53Đào móng rãnh xây, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0779100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m3
55Bê tông lót móng rãnh xây M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m3
56Ván khuôn bê tông lót móng rãnh xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,817100m2
57Xây rãnh bằng Gạch BTKN 6,0 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,07m3
58Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V555,8m2
59Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,6m2
60Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,448m3
61Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7935tấn
62Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1595100m2
63Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8181cấu kiện
64Đắp đất hoàn trả móng rãnh xây (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,35m3
65Đào móng đường ống HDPE D200 và đường cống BTCT D400, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5424100m3
66Thi công lớp đá dăm đệm móng cống D400, Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
67Đắp cát hoàn trả đường ống HDPE D200, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693100m3
68Bê tông lót móng cống D400 M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
69Ván khuôn bê tông lót móng cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
70Mua + lắp đặt ống cống BTCT D400 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m, Tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
71Mua + lắp đặt khối móng cống D400, bản rộng 380, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
72Đắp đất hoàn trả móng đường ống + đường cống (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,74m3
73Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,65MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39100m
AB HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN BỂ PCCC
1Đào móng bể PCCC, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2606100m3
2Đắp đất hoàn trả móng bể PCCC, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8973100m3
3Đắp cát móng bể PCCC, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1741100m3
4Bê tông lót móng bể PCCC, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,704m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0951tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0951tấn
7Ván khuôn bê tông đáy + thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7859100m2
8Bê tông đáy + thành bể, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,453m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1379tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4171tấn
11Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1825100m2
12Bê tông móng cột, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,482m3
13Ván khuôn bê tông dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6639100m2
14Bê tông dầm móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m3
15Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6582tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4446tấn
17Ván khuôn bê tông nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7493100m2
18Bê tông nắp bể, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,018m3
19Xây viền nắp bể bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748m3
20Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,16m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,76m2
22Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
23Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V336,3310m³
24Lăp đặt nắp bể bằng tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184m2
25Gia công thang sắt (thép d10-0,62kg/m dài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
AC HẠNG MỤC THIẾT BỊ - PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ ĐA NĂNG
1Tủ Mạng 10U Treo Tường Sâu D600 Đen Lưới – TMC RACK 19’’ jhoawcj tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bộ phát tín hiệu wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Switch 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AD HẠNG MỤC THIẾT BỊ - PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ LỚP HỌC
1Tủ Rack, Tủ Mạng 6U Treo Tường D500, Cửa Lưới, Màu Đen – TMC Rack 19” hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tủ Mạng 10U Treo Tường Sâu D600 Đen Lưới – TMC RACK 19’’ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3UPS 2KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Bộ chuyển đổi quang điện ONT 2FOMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Bộ phát tín hiệu wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Module quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Patch Panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Dây nhảy Cat6 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V24sợi
10Cáp HDMI 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V22sợi
AE HẠNG MỤC THIẾT BỊ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC
1Máy bơm Pentax CM40-250B hoặc tương đương, công suất 15HP/11kW/380V; Q= 9- 42 m3/h; H= 74,6-56,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Máy bơm Pentax CM65-250A hoặc tương đương, công suất 50HP/37kW/380V; Q= 54- 156 m3/h; H=89,5- 54mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Hyundai/TTC D4BB-37 hoặc tương đương, công suất 50HP/37kW; Q= 60- 142 m3/h; H= 90- 54mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) HORING LIH (Đài Loan) Loại 8 kênh (8 zone) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AF HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC - NHÀ LỚP HỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V336tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V336cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V336cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,610 tấn
5Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm, thí nghiệm 8 cọc trung chuyển 6 lầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
6Nhân công thao tác trung chuyển đối trọngMô tả kỹ thuật theo Chương V18ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1889E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 27.741.000.000VNĐ.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị công việc mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 27.741.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: - Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.741.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 04 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 06 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).41
2 Kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
3 Kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp, Thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Cấp Thoát nước từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình có hạng mục Cấp thoát nước từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
4 Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt2
3 Máy lu các loại Còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt4
6 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt4
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt4
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt8
9 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
12 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt4
14 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
15 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
16 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) Còn hoạt động tốt1
17 Máy ép cọc bê tông (hoặc máy đóng cọc) Còn hoạt động tốt1
18 Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->