Gói thầu: Gói 9: Mua sắm hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (DC,DR) và hỗ trợ sau triển khai hạ tầng kỹ thuật.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
| Tên gói thầu | Gói 9: Mua sắm hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (DC,DR) và hỗ trợ sau triển khai hạ tầng kỹ thuật. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304774 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW ngành công nghệ thông tin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-13 12:20:00 đến ngày 2022-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,335,901,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,560,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, trong trường hợp cần đối chiếu, xác thực thông tin, nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 110.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại Hà Nội sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24x7.- Cung cấp địa chỉ, số điện thoại, email và tài liệu khác chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện cho công tác bảo hành, bảo trì.Thơig gian bảo hành:- Đối với hạ tầng: ≥ 12 tháng- Đối với hệ thống CNTT: ≥ 36 tháng- Về thời gian đáp ứng: Khi xảy ra sự cố thì trong vòng 04 giờ, từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư (qua điện thoại, email, văn bản, fax…)Hỗ trợ ký thuật sau triển khai:- Nhà thầu phải bố trí nhân sự đáp ứng yêu cầu thực hiện công việc hỗ trợ sau triển khai trong thời gian ≥ 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử truyền thông, vô tuyến điện và thông tin liên lạc…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai (Máy chủ, lưu trữ, mạng…) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử truyền thông, vô tuyến điện và thông tin liên lạc …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai (Máy chủ, lưu trữ, mạng…) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử truyền thông, vô tuyến điện và thông tin liên lạc …)Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận hoặc xác nhận hoàn thành khóa đào tạo do hãng sản xuất Máy chủ cấp.Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận hoặc xác nhận hoàn thành khóa đào tạo do hãng sản xuất thiết bị lưu trữ cấp.Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận hoặc xác nhận hoàn thành khóa đào tạo do hãng sản xuất thiết bị mạng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai (hạng mục nguồn điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện dân dụng, Điện công nghệp, hệ thống điện, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ quản trị, vận hành sau triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử truyền thông, vô tuyến điện và thông tin liên lạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 9: Mua sắm hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (DC,DR) và hỗ trợ sau triển khai hạ tầng kỹ thuật. Lưu trữ tài liệu điện tử Phông Lưu trữ nhà nước Việt Nam 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSTW ngành công nghệ thông tin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, đơn vị trực thuộc doanh nghiệp; Giấy phép hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng; - Hàng hóa dự thầu phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị hoặc tài liệu khác tương đương. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (trường hợp liên danh thì tối thiểu một thành viên phải đáp ứng) - Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của cơ sở kinh doanh phải có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (trường hợp liên danh thì tối thiểu một thành viên phải đáp ứng) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa thiết bị phải mới 100%; - Cam kết hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; - Cam kết thiết bị bao gồm: (thiết bị Máy chủ, thiết bị lưu trữ, Hệ thống sao lưu băng từ, Hệ thống sao lưu quang, Thiết bị Switch, Router, Thiết bị Firewall, Thiết bị Cân bằng tải, SAN Switch không bao gồm phần mềm) trước khi kiểm tra, lắp đặt phải được kiểm định độc lập bởi VINACONTROL cấp chứng thư giám định. - Trong E-HSDT, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, hãng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của toàn bộ thiết bị mà nhà thầu sử dụng để chào thầu. - Đối với hàng hóa chính nhập khẩu (không bao gồm phụ kiện): có cam kết bàn giao đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hoá (CO), Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về chất lượng sản phẩm (CQ), packinglist...; Đối với hàng hoá sản xuất trong nước phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Giấy chứng nhận xuất xưởng - Cam kết Hàng hoá cung cấp là hợp pháp không bị tranh chấp bởi đối tác thứ ba: |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính hoăc báo cáo tài chính được kiểm toán của đơn vị trong 3 năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo bản sao công chứng/chừng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Bản sao công chứng các tài liệu: hợp đồng tương tự, bằng cấp và chứng chỉ của các nhân sự tham gia gói thầu. - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho các thiết bị sau: (thiết bị Máy chủ, thiết bị lưu trữ, Hệ thống sao lưu băng từ, Hệ thống sao lưu quang, Thiết bị Switch, Router, Thiết bị Firewall, Thiết bị Cân bằng tải, SAN Switch, phần mềm ATTT, Cáp cấu trúc, PCCC, UPS, Điều hòa chính xác, Quản trị tập trung), Trong giấy phép bán hàng của hãng sản xuất phải cam kết cung cấp hàng hoá, hỗ trợ trực tiếp trong việc thực hiện cung cấp hàng hoá cũng như chính sách bảo hành cho sản phẩm tham gia chào thầu; Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.560.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Văn Thư và Lưu Trữ Nhà nước; Địa chỉ: Số 12 Đào Tấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Hà Nội; ĐT: (024) 38.327.002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Văn Thư và Lưu Trữ Nhà nước; Địa chỉ: Số 12 Đào Tấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Hà Nội; ĐT: (024) 38.327.002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Văn Thư và Lưu Trữ Nhà nước; Địa chỉ: Số 12 Đào Tấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Hà Nội; ĐT: (024) 38.327.002 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Văn Thư và Lưu Trữ Nhà nước; Địa chỉ: Số 12 Đào Tấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Hà Nội; ĐT: (024) 38.327.002 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần giả chống cháy | 74 | m2 | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống vách kính trong suốt | 23 | m2 | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Cửa kính thủy lực 2 cánh | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Cửa thép công nghiệp 2 cánh | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Sàn nâng thép mặt phủ HPL, hoàn thiện cao 300mm | 74 | m2 | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Ram bục dốc | 2,16 | m2 | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Dây đồng tiếp địa chân đế sàn nâng | 740 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Tay hít tấm sàn | 2 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống máng lưới cho cáp điện | 15 | m2 | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống máng lưới cho cáp mạng | 15 | m2 | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bảng đồng tiếp địa 300x50x5 (bảng đồng mạ niken kèm sứ và chân đế) | 1 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Cáp đồng bọc PVC M70 | 30 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Cáp đồng trần M70 nối cọc tiếp địa và cáp | 55 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Cáp đồng bọc PVC M10 để đấu nối thiết bị và đi dây tiếp địa cho thiết bị chống sét nguồn điện | 10 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | 3 | cọc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Mối hàn hoá nhiệt nối cọc tiếp địa và cáp | 6 | mối | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Hoá chất giảm điện trở đất GEM RR | 30 | bao | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Hộp tiếp địa inox 270x190x100 | 1 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Vật tư, phụ kiện | 1 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Hệ thống tổ máy phát điện 3 pha 30KVA | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ tự động chuyển nguồn ATS 3 pha 100A | 1 | Tủ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Aptomat 3 pha lấy nguồn từ tủ điện tòa nhà | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Cáp điện 3 pha 3x35+1x25mm2 kết nối tủ điện tòa nhà với tủ điện DC | 70 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Tủ điện tổng phòng máy chủ (MSB), phân phối điện đến UPS, điều hòa, chiếu sáng … | 1 | Tủ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ phân phối nguồn Power Management Unit 20KW | 1 | Tủ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Hệ thống cáp điện động lực cho DC | 1 | hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Cáp điện 3x35+1x25mm2 từ tủ điện tổng đến tủ điện phân phối tại Rack UPS | 35 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Cáp tiếp địa 1x10mm2 cho hệ thống tủ Rack | 30 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Cáp điện 2x2.5 mm2 cho hệ thống ổ cắm điện trong DC | 200 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Cáp điện 2x1.5 mm2 cho hệ thống đèn điện trong DC | 200 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Vật tư, phụ kiện | 1 | Lô | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Máng đèn led phản quang 600x1200 3 bóng 1200 | 15 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Đèn Exit | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp ( Emergency ) | 6 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ công tắc điện đèn | 3 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Ổ cắm điện đôi gắn tường (04 cho phòng server, 04 cho phòng NOC và 02 cho phòng Power) | 10 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Vật tư, phụ kiện | 1 | Lô | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Thiết bị chống sét nguồn điện 3 pha, dòng tải 125A phòng máy chủ (lắp cạnh tủ điện 3 pha đầu nguồn phòng máy chủ) | 1 | Tủ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Thiết bị UPS 3 pha 20KVA UPS 400V | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Điều hòa chính xác (dàn lạnh) dạng thổi rack 25kW 400V/3ph/50Hz+N, giải nhiệt gió với bộ tạo ẩm và bộ sấy 1 cấp, kèm mô đun cô lập lạnh và nhốt nóng, chiều rộng 300mmDàn nóng giải nhiệt gió, 380 415V/3ph/50/60Hz+N, hoạt động ở nhiệt độ môi trường 40 độ C | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Hệ thống báo cháy và điều khiển xả khí | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Bình ắc quy | 2 | Bình | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Đầu báo khói quang địa chỉ thông minh, kèm đế | 6 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Đầu báo nhiệt địa chỉ thông minh, kèm đế | 8 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Module giám sát thông minh | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Module điều khiển thông minh | 6 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Module relay địa chỉ thông minh | 6 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Module cách ly | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Hộp báo cháy xả khí và tạm dừng thường kèm đếĐế hộp báo cháy cho N-ARA-10 và NBG-12LRA | 3 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Chuông báo động 24VDC, 6" | 3 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Còi đèn báo cháy | 3 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Vỏ hộp nút ấn tích hợp lắp ngoài trời | 3 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Module điều khiển xả khí thông minh | 3 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | 01 bình khí HFC-227ea (FM200) loại 80 l, 50 bar được nạp 83 kg khí, cho khu vực phòng SERVER | 1 | Bình | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Đầu phun thép không rỉ 1/2" 360° | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Đầu phun thép không rỉ 1 1/2" 360° | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Van điện kích hoạt bình khí | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Cần giật xả khí bằng tay | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Đai giữ bình khí 52/80l | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Vòi mềm DN 50 90° dùng với bình 80L trở lên | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Bình khí HFC-227ea (FM200) loại 80 l, 50 bar được nạp 40 kg khí, cho khu vực phòng NOC bao gồm phụ kiện | 1 | Bình | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Đầu phun thép không rỉ 1/2" 360° | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Đầu phun thép không rỉ 1" 360° | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Van điện kích hoạt bình khí | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Cần giật xả khí bằng tay | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Đai giữ bình khí 52/80l | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Vòi mềm DN 50 90° dùng với bình 80L trở lên | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | 01 bình khí HFC-227ea (FM200) loại 80 l, 50 bar được nạp 40 kg khí, cho khu vực phòng POWER bao gồm phụ kiện | 1 | Bình | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Đầu phun thép không rỉ 1/2" 360° | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Đầu phun thép không rỉ 1" 360° | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Van điện kích hoạt bình khí | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Cần giật xả khí bằng tay | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Đai giữ bình khí 52/80l | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Vòi mềm DN 50 90° dùng với bình 80L trở lên | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Vật tư phụ, dây, ống luồn dây, ống thép dẫn khí, nhân công lắp đặt, cài đặt lập trình, hướng dẫn sử dụng và bàn giao hệ thống báo cháy và chữa cháy khí FM-200. Nghiệm thu công trình với cơ quan chức năng theo nghị định 136 của Chính phủ | 1 | Lô | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Thiết bị quản trị tập trung, thiết kế kiểu rack mount (1U), sử dụng để giám các thông số môi trường và các thiết bị hạ tầng trong một Rack hoặc trong một trung tâm dữ liệu | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Màn hình hiển thị touch screen cho phép hiển thị thông số của các thiết bị | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm | 6 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Cảm biến nhiệt độ | 3 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Cảm biến phát hiện rò rĩ nước | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Cảm biến cửa | 6 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Đèn cảnh báo | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Card mở rộng số lượng cổng COM | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Modem phát cảnh báo qua tin nhắn đến người sử dụng | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Hệ thống camera giám sát | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Camera IP giám sát | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Đầu ghi hình IP Camera 16 kênh | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Màn hình quan sát 32'' | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Switch 8 cổng POE | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Vật tư, phụ kiện, cáp tín hiệu, cáp nguồn, dịch vụ lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | Lô | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Hệ thống kiểm soát vào ra | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Đầu đọc vân tay và thẻ tích hợp bộ điều khiển | 4 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Hộp đập khẩn cấp | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Nút ấn mở cửa | 4 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Khóa má từ hút cho cửa đơn | 8 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Bộ gá khóa cho khóa từ hút | 8 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Nguồn cho hệ thống | 4 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Thẻ từ | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Phần mềm kiểm soát truy nhập | 1 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Phần mềm video log hỗ trợ tính năng xem video, hình ảnh đã ghi từ NVR | 1 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Vật tư, phụ kiện, cáp tín hiệu, cáp nguồn.... | 1 | Lô | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Tủ Rack - 42U 19" | 6 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | PDU thông minh | 12 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Hệ thống cáp cấu trúc tại DC | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Cáp trên 5 CNTT Rack | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Thanh đấu nối cáp đồng, dạng rỗng, 24 cổng | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Modular Jack Cat6A, chống nhiễu | 120 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Dây đấu nhảy Cat6A, chống nhiễu, 3 mét, chống cháy | 120 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Cáp đồng 4 cặp xoắn đôi Cat6A FUTP | 1.500 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Thanh panel gắn module quang, dạng rỗng, 4 khe | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Module quang MPO/LC suy hao thấp, 24FO, OM4 | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Patch cord quang duplex LC-LC OM4, 3M, chống cháy | 240 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Dây trunk MPO-MPO suy hao thấp, 24FO, OM4. chống cháy, 8m | 4 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Dây trunk MPO-MPO suy hao thấp, 24FO, OM4. chống cháy, 8m | 8 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Dây trunk MPO-MPO suy hao thấp, 24FO, OM4. chống cháy, 8m | 8 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Cáp trên Cross-Connect Rack | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Tủ Rack - 42U 19" kích thước 600Wx1100Dx2000H | 1 | Tủ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Thanh đấu nối cáp đồng, dạng rỗng, 24 cổng | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Modular Jack Cat6A, chống nhiễu | 120 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Dây đấu nhảy Cat6A, chống nhiễu, 3 mét, chống cháy | 60 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | Thanh panel gắn module quang, dạng rỗng, 4 khe | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Module quang MPO/LC suy hao thấp, 24FO, OM4 | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | Patch cord quang duplex LC-LC OM4, 3M, chống cháy | 120 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Cáp khu vực Entrance Facility (lắp trên Cross connect Rack) | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Thanh đấu nối cáp đồng, dạng rỗng, 24 cổng | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Modular Jack Cat6 | 24 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Dây đấu nhảy Cat6A, chống nhiễu, 3 mét, chống cháy | 24 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Thanh panel 24 port LC Duplex bao gồm đầy đủ module quang và phụ kiện hàn | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Patch cord quang duplex LC-LC OM4, 3M, chống cháy | 24 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Hệ thống 10 node mạng cho DC | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Thanh đấu nối cáp đồng, dạng rỗng, 24 cổng | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Modular Jack Cat6A, chống nhiễu | 24 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Cáp đồng 4 cặp xoắn đôi Cat6A FUTP | 500 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Mặt ổ cắm mạng 02 port RJ45 | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Modular Jack Cat6A, chống nhiễu | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Hệ thống bàn ghế, tủ hồ sơ, tủ để đồ | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Bàn cho quản trị viên NOC | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Ghế quản trị viên NOC | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Tủ hồ sơ | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Tủ để đồ cho quản trị viên | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Máy tính cho quản trị viên NOC | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Máy tính xách tay cho Trung tâm lưu trữ Quốc gia tài liệu điện tử | 10 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Màn hình chuyên dụng 55 inch | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | Màn hình chuyên dụng 75 inch | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Màn hình chuyên dụng 65 inch | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Phần mềm quản lý tập trung các màn hình qua mạng Ethernet | 5 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Hệ thống chữa cháy khí FM200 | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | 01 bình khí HFC-227ea (FM200) loại 80 l, 50 bar được nạp 60 kg khí, cho khu vực phòng SERVER | 1 | Bình | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Đầu phun thép không rỉ 1/2" 360° | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Đầu phun thép không rỉ 1" 360° | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Van điện kích hoạt bình khí | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Cần giật xả khí bằng tay | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Đai giữ bình khí 52/80l | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | Vòi mềm DN 50 90° dùng với bình 80L trở lên | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | Hệ thống báo cháy và điều khiển xả khí | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm | 1 | Tủ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | Bình ắc quy | 2 | Bình | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | Đầu báo khói quang loại thường kèm đế | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | Đầu báo nhiệt cố định loại thường kèm đế | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Hộp báo cháy xả khí và tạm dừng thường kèm đế | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | Chuông báo động 24VDC, 6" | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | Còi đèn báo cháy | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | Vỏ hộp nút ấn tích hợp lắp ngoài trời | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | Vật tư phụ, dây, ống luồn dây, ống thép dẫn khí, nhân công lắp đặt, cài đặt lập trình, hướng dẫn sử dụng và bàn giao hệ thống báo cháy và chữa cháy khí FM-200 | 1 | Lô | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | Thiết bị UPS 3 pha 30KVA UPS 400V | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | Cáp trên 2 CNTT Rack | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | Thanh đấu nối cáp đồng, dạng rỗng, 24 cổng | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 168 | Modular Jack Cat6A, chống nhiễu | 48 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 169 | Dây đấu nhảy Cat6A, chống nhiễu, 3 mét, chống cháy | 48 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 170 | Cáp đồng 4 cặp xoắn đôi Cat6A FUTP | 500 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 171 | Thanh panel gắn module quang, dạng rỗng, 4 khe | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 172 | Module quang MPO/LC suy hao thấp, 24FO, OM4 | 8 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 173 | Patch cord quang duplex LC-LC OM4, 3M, chống cháy | 96 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 174 | Dây trunk MPO-MPO suy hao thấp, 24FO, OM4. chống cháy, 8m | 8 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 175 | Cáp trên Cross-Connect Rack | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 176 | Tủ Rack - 42U 19" kích thước 600Wx1100Dx2000H | 1 | Tủ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 177 | Thanh đấu nối cáp đồng, dạng rỗng, 24 cổng | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 178 | Modular Jack Cat6A, chống nhiễu | 48 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 179 | Dây đấu nhảy Cat6A, chống nhiễu, 3 mét, chống cháy | 24 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 180 | Thanh panel gắn module quang, dạng rỗng, 4 khe | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 181 | Module quang MPO/LC suy hao thấp, 24FO, OM4 | 8 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 182 | Patch cord quang duplex LC-LC OM4, 3M, chống cháy | 48 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 183 | Cáp khu vực Entrance Facility (lắp trên Cross connect Rack) | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 184 | Thanh đấu nối cáp đồng, dạng rỗng, 24 cổng | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 185 | Modular Jack Cat6 | 24 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 186 | Dây đấu nhảy Cat6A, chống nhiễu, 3 mét, chống cháy | 24 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 187 | Thanh panel 24 port LC Duplex bao gồm đầy đủ module quang và phụ kiện hàn | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 188 | Patch cord quang duplex LC-LC OM4, 3M, chống cháy | 24 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 189 | Tủ Rack - 42U 19" | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 190 | PDU tiêu chuẩn | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 191 | Routers | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 192 | VPN | 4 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 193 | CoreSwitch | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 194 | Core Firewall | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 195 | HSM | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 196 | Chuyển mạch quản trị | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 197 | Máy chủ Ứng dụng và Cơ sở dữ liệu | 9 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 198 | Máy chủ OCR | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 199 | Máy chủ sao lưu băng từ | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 200 | Máy chủ sao lưu quang | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 201 | Cân bằng tải ứng dụng và WAF | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 202 | Tường lửa ứng dụng web | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 203 | SAN switch | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 204 | Tủ đĩa lưu trữ ảo hoá | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 205 | Thiết bị lưu trữ ScaleOut NAS | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 206 | Thiết bị sao lưu băng từ | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 207 | Thiết bị sao lưu đĩa quang | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 208 | Phần mềm sao lưu | 22 | Socket | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 209 | Phần mềm ảo hóa | 22 | Socket | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 210 | Phần mềm quản trị ảo hóa | 1 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 211 | Phần mềm giám sát hiệu năng | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 212 | Phần mềm bảo vệ đầu cuối | 135 | Máy | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 213 | Phần mềm nền tảng điều hành an ninh tập trung | 1 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 214 | Phần mềm quản lý phát hiện và ứng phó các mối đe dọa an toàn an ninh thông tin | 1 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 215 | Phần mềm quản lý truy cập | 1 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 216 | Phần mềm quản lý bản vá | 1 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 217 | Tủ bảo quản băng từ | 1 | Tủ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 218 | Bản quyền phần mềm Microsoft cho máy chủ ở DC | 1 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 219 | Core switch | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 220 | HSM | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 221 | Switch quản trị | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 222 | Máy chủ Ứng dụng và Cơ sở dữ liệu | 4 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 223 | SAN switch | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 224 | Tủ đĩa lưu trữ ảo hoá | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 225 | Thiết bị lưu trữ ScaleOut NAS | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 226 | Phần mềm sao lưu | 8 | Socket | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 227 | Phần mềm ảo hóa | 8 | Socket | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 228 | Phần mềm quản trị ảo hóa | 1 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 229 | Phần mềm bảo vệ đầu cuối | 50 | Máy | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, trong trường hợp cần đối chiếu, xác thực thông tin, nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 110.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại Hà Nội sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24x7.- Cung cấp địa chỉ, số điện thoại, email và tài liệu khác chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện cho công tác bảo hành, bảo trì.Thơig gian bảo hành:- Đối với hạ tầng: ≥ 12 tháng- Đối với hệ thống CNTT: ≥ 36 tháng- Về thời gian đáp ứng: Khi xảy ra sự cố thì trong vòng 04 giờ, từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư (qua điện thoại, email, văn bản, fax…)Hỗ trợ ký thuật sau triển khai:- Nhà thầu phải bố trí nhân sự đáp ứng yêu cầu thực hiện công việc hỗ trợ sau triển khai trong thời gian ≥ 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử truyền thông, vô tuyến điện và thông tin liên lạc…) | 10 | 7 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai (Máy chủ, lưu trữ, mạng…) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử truyền thông, vô tuyến điện và thông tin liên lạc …) | 7 | 5 |
| 3 | Nhân sự triển khai (Máy chủ, lưu trữ, mạng…) | 3 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử truyền thông, vô tuyến điện và thông tin liên lạc …)Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận hoặc xác nhận hoàn thành khóa đào tạo do hãng sản xuất Máy chủ cấp.Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận hoặc xác nhận hoàn thành khóa đào tạo do hãng sản xuất thiết bị lưu trữ cấp.Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận hoặc xác nhận hoàn thành khóa đào tạo do hãng sản xuất thiết bị mạng cấp. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự triển khai (hạng mục nguồn điện) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện dân dụng, Điện công nghệp, hệ thống điện, | 5 | 3 |
| 5 | Trưởng nhóm triển khai hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự hỗ trợ quản trị, vận hành sau triển khai | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử truyền thông, vô tuyến điện và thông tin liên lạc | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi