Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, phụ kiện lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201122218-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hải đoàn 129
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20201118455
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn XHH (UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tài trợ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 07:57:00 đến ngày 2020-11-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,874,423,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Khung thép đỡ tấm pin năng lượng mặt trời 16 Khung - 08 khung trên mái nhà: Kích thướcDxR = 4110x1278mm; thép hình V75x75x8mm; liên kết hàn; lỗ chờ liên kết pin bằng bulông M8x25; 04 chân giá cao 470mm, thép hình V100x100x10mm, liên kết hàn, các chân đế bằng mặt bích thép tấm 180x180x12mm có lỗ bắt bulông M12x35mm. - 08 khung trên bể nước: Kích thước DxR = 4110x1278mm, thép hình V75x75x8mm, liên kết hàn, lỗ chờ liên kết pin bằng bulông M8x25; 04 chân giá: Có 02 chân giá cao 2093mm và 02 chân giá cao 1435mm ; thép hình V100x100x10mm, liên kết hàn, các chân đế bằng mặt bích thép tấm 180x180x12mm có lỗ bắt bulông M12x35mm - Bảo hành: 1 năm - Toàn bộ khung được nhúng kẽm nóng hoặc sơn chống gỉ sau khi gia công; gia công đảm bảo đúng theo kích thước và tiêu chuẩn vật liệu trong bản vẽ kèm hoặc theo kích thước tực tế pin nhưng sai lệch không quá 10%.
2 Pin mặt trời 64 Tấm - Công suất cực đại: 375W - Điện áp tại điểm công suất đỉnh: 39,10 V - Dòng điện đỉnh maximum: 9.59 A - Điện áp hở mạch: 48.60V - Dòng ngắn mạch: 9.98V - Hiệu suất quang năng modun: 19,37 % - Ngưỡng nhiệt độ vận hành: -40 đến +85 0c - Khung bằng nhôm định hình mạ Anode chống ăn mòn, muối biển; kính trắng bảo vệ dày 3,2mm - Cấu trúc tế bào Monocrystalline hiệu suất cao - Số lượng cells: 6x12 cells (156,75x156,75mm) - Hộp đấu nối: Dòng định mức ≥13A; IP≥67; TUV&UL - Dây cáp và kết nối: Dài 1200mm; 1x4mm2; đầu nối MC4 - Kích thước LxWxH: 1956x990x40mm (hoặc sai lệch không quá 10%) - Trọng lượng: 22 kg/tấm hoặc sai lệch không quá 10% - Tuổi thọ trung bình: 25 năm - Bảo hành: 12 năm (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Pin mặt trời SolarV 375 Wp / SV375-72M -MONO)
3 Bộ điều khiển sạc công nghệ 8 Bộ - Khả năng theo dõi điểm nguồn tối đa ( MPPT) - Dòng sạc tối đa: 60A - Hỗ trợ hệ thống pin: 12V, 24V, 48V - Dòng ngắn mach: 9.68V - Hiệu suất cao nhất : 98% - Điện áp MPPT: 60~115VDC - Đầu vào PV tối đa: 145 V( hở mạch) - Màn hình LCD lớn. - Tích hợp bù nhiệt độ sạc (tùy chọn dây RTS) - Tuổi thọ trung bình: 10 năm - Bảo hành: 1 năm (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ điều khiển sạc công nghệ MPPT 60A-ARM60X Solar)
4 Bộ kích điện (đổi nguồn) 5 Bộ - Công suất định mức: 5KVA- 4000W - Điên áp ra: 230VAC( -+ 5%) - Tần số: 50/60 Hz - Công suất đỉnh tức thời: 10 KW, hiệu suất 90-93% - Thời gian chuyển đổi: 10 -20ms - Điện áp đầu vào: 48VDC. - Nhiệt độ làm việc: -10 - + 55 0c - Tuổi thọ trung bình: 10 năm. - Bảo hành: 1 năm (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ kích điện (đổi nguồn) 48V 5KVA ARM SM -M5K Solar)
5 Hệ thống lưu trữ điện Acquy 48 Bộ - Số ngăn:6 ngăn, điện áp đầu ra: 12V - Hiệu suất làm việc: 96% - Dung lượng: 200Ah. - Khối lượng: 60Kg (+- 5%) - Kích thước (LxBxH ): 522mmx238mmx218 mm - Dòng xả tối đa : 2000A (5 giây) - Dòng sạc tối đa: 40A - Điện áp đầu vào: 48VDC - Nhiệt độ lúc sạc: -20 đến + 50 0c -Nhiệt độ lúc xả: -40 đến +60 0c -Nhiệt độ bảo quản: -40 đến +60 0c - Chu kỳ nạp xả: 1600 - Dòng sạc khuyến nghị: 20A cho 5,2 giờ. -Tuổi thọ trung bình: 10 năm - Bảo hành: 1 năm (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Hệ thống lưu trữ điện Acquy GEL Ritar 12V- 200AH)
6 Bộ cắt lọc sét chuyên dụng 150VDC 8 Bộ - Loạt seri: DC Breaker surge - Căt dòng xung cao, nhiều loại xung sét - Cắt đa xung - Dòng điện: 80A - Chân 1/4'' - Chiều rộng: 0,75'' - Bảo hành: 1 năm (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ cắt lọc sét chuyên dụng 150VDC Outback Power PNL-80-DC)
7 Bộ cân bằng điện áp ắc quy 30 Bộ - Tải phụ cân bằng điện trở thanh: 48V-50A. - Khuyến cáo nhà thầu ghép toàn bộ các thiết bị lại thành 1 hệ thống đảm bảo các thông số như sau: + Điện áp DC vào (V): min 35; max 60 + Dòng DC vào (A): min 5; max 500 + Công suất vào (kW): min 0,3; max 30 + Điện áp vào thấp nhất để đạt được dòng tối đa (V): 42 + Chế độ xả ổn dòng (A): Dòng xả min 5, max 500; Độ ổn định:1,5±0,5A + Chế độ xả ổn công suất (kW): Công suất xả min 0,3, max 30; Độ ổn định: 1,5± 5W + Điện trở Shunt: Độ chính xác 1,5% (75mV/500A) + Thời gian (h) : Dải thời gian đo 0~99,59 + Chỉ thị LED: Độ chính xác 1.5±5 % + Điều kiện làm việc: Chế độ làm việc liên tục; Nhiệt độ môi trường 0÷45độ C; Độ ẩm tối đa 95% + Kích thước (LxHxB): 580x690x630mm + Khối lượng (kg): 75 - Bảo hành: 1 năm
8 Tủ điện điều khiển và bảo vệ hệ thống DC-BOX 2 Cái - Vật liệu: Bằng thép; dày: 2mm; nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện, màu ghi xám. - Kích thước: 800x600x400mm - Tủ bao gồm: Chân tủ, khóa tủ. - Bao gồm thiết bị bên trong: + Rơle nhiệt: Điện áp định mức(Ui): 600V, 690V, 1000V; Điện áp chịu xung định mức Uimp: 6Kv; Số cực: 3; Dòng điện cài đặt: 0.1 ....13A...38A.....140A; Kiểu đấu nối: Vít kẹp, chân cắm; Tần số 50...60 Hz; Tiêu chuẩn:UL, CSA + TB chống dòng rò: Phát hiện dòng rò 30mA đến 30A; Có độ nhạy cao; Có thể ứng dụng trong công nghiệp và dân dụng; Nguồn điện 110 - 240 VAC/ 110VDC; Sai số: +- 2%; Đầu ra: 1 relay; Chức năng: điều chỉnh thời gian trễ của relay; Sai số: +- 2%;Tần số: 50/60Hz; Chức năng: Reset bằng tay + TB bảo vệ quá áp, thấp áp, quá tải, ngắn mạch: Bảo vệ điện áp tăng cao đột ngột; Bảo vệ thấp áp; Tần số: 50/60Hz; Điện áp sử dụng 220V AC; Theo tiêu chuẩn: IP20; Nhiệt độ làm việc: -20 => +65 oC; Bảo vệ quá áp: 270 (+,-5) V; Bảo vệ thấp áp: 170 (+,-5) V; Thời gian trễ cấp lại điện: 60 +,- 5 S; Thời gian trễ ngắt điện: từ 0.05 đến 2.5s; Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra; Dòng quá tải: I >= 2-6A (40%- 120%); Nguồn cung cấp 198 đến 265VAC; Dòng ngắn mạch : I >=(1-10)xI - Bảo hành: 1 năm
9 Tủ điện điều phối truyền tải điện 2 Cái - Vật liệu: Bằng thép; dày: 2mm; nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện, màu ghi xám. - Kích thước: 800x600x400mm - Tủ bao gồm: Chân tủ, khóa tủ. - Bao gồm thiết bị bên trong: + Thanh cái bằng đồng. Thiết bị phân phối, + Role trung gian: Loại: 8 chân dẹp; Chỉ thị hoạt động: Led và tích hợp chỉ thị cơ học báo tiếp điểm đóng ngắt; Điện áp cuộn dây: 24VDC; Kiểu lắp đặt: Chân cắm; Tiếp điểm: 2 C/O 12A; Dòng điện cài đặt: 0.1 ....13A...38A.....140A; Tiêu chuẩn: ROUS, UL; + TB bảo vệ quá áp, thấp áp, quá tải, ngắn mạch: Bảo vệ điện áp tăng cao đột ngột; Bảo vệ thấp áp; Tần số: 50/60Hz; Điện áp sử dụng 220V AC; Theo tiêu chuẩn: IP20; Nhiệt độ làm việc: -20 => +65 oC; Bảo vệ quá áp: 270 (+,-5) V; Bảo vệ thấp áp: 170 (+,-5) V; Thời gian trễ cấp lại điện: 60 +,- 5 S; Thời gian trễ ngắt điện: từ 0.05 đến 2.5s; Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra; Dòng quá tải: I >= 2-6A (40%- 120%); Nguồn cung cấp 198 đến 265VAC; Dòng ngắn mạch : I >=(1-10)xI + Hệ thống cảnh báo: đèn Ø22, chuông, còi...) - Bảo hành: 1 năm
10 Tủ điện chứa hệ thống điều khiển 2 Cái - Vật liệu: Bằng thép; dày: 2mm; nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện, màu ghi xám. - Kích thước: 1000x800x400 - Tủ bao gồm: Chân tủ, khóa tủ. - Bao gồm thiết bị bên trong: +Thanh cái bằng đồng, hệ thống theo dõi màn hình hiển thị LCD + Hệ thống làm mát: Quạt tản nhiệt tủ điện 120 x120 x38 mm; Điện áp hoạt động: 220V/240V; Dòng điện: 0.14A; Công suất: 21W; Tiếp điểm: 2 C/O 12A; Tốc độ vòng quay: 2500rpm + TB bảo vệ quá áp, thấp áp, quá tải, ngắn mạch: Bảo vệ điện áp tăng cao đột ngột; Bảo vệ thấp áp; Tần số: 50/60Hz; Điện áp sử dụng 220V AC; Theo tiêu chuẩn: IP20; Nhiệt độ làm việc: -20 => +65 oC; Bảo vệ quá áp: 270 (+,-5) V; Bảo vệ thấp áp: 170 (+,-5) V; Thời gian trễ cấp lại điện: 60 +,- 5 S; Thời gian trễ ngắt điện: từ 0.05 đến 2.5s; Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra; Dòng quá tải: I >= 2-6A (40%- 120%); Nguồn cung cấp 198 đến 265VAC; Dòng ngắn mạch : I >=(1-10)xI + Giá kệ bên trong. - Bảo hành: 1 năm
11 Chụp cos đen 10x10mm2 10 cái - Vật liệu: Nhựa PVC cách điện - Cấp Cách Điện: Cấp B (IEC) - Màu sắc: đen - Kích thước: 10x10mm2 - Bảo hành: 1 năm
12 Chụp cos đỏ 10x10mm2 10 cái - Vật liệu: Nhựa PVC cách điện - Cấp Cách Điện: Cấp B (IEC) - Màu sắc: đỏ - Kích thước: 10x10mm2 - Bảo hành: 1 năm
13 Chụp đen cos 10x16mm2 48 cái - Vật liệu: Nhựa PVC cách điện - Cấp Cách Điện: Cấp B (IEC) - Màu sắc: đen - Kích thước: 10x16mm2 - Bảo hành: 1 năm
14 Chụp đen cos 10x6mm2 32 cái - Vật liệu: Nhựa PVC cách điện - Cấp Cách Điện: Cấp B (IEC) - Màu sắc: đen - Kích thước: 10x6mm2 - Bảo hành: 1 năm
15 Chụp đen cos 10x70mm2 48 cái - Vật liệu: Nhựa PVC cách điện - Cấp Cách Điện: Cấp B (IEC) - Màu sắc: đen - Kích thước: 10x70mm2 - Bảo hành: 1 năm
16 Chụp đen cos 10x90mm2 2 cái - Vật liệu: Nhựa PVC cách điện - Cấp Cách Điện: Cấp B (IEC) - Màu sắc: đen - Kích thước: 10x90mm2 - Bảo hành: 1 năm
17 Chụp đỏ cos 10x16mm2 60 cái - Vật liệu: Nhựa PVC cách điện - Cấp Cách Điện: Cấp B (IEC) - Màu sắc: đỏ - Kích thước: 10x16mm2 - Bảo hành: 1 năm
18 Chụp đỏ cos 10x6mm2 32 cái - Vật liệu: Nhựa PVC cách điện - Cấp Cách Điện: Cấp B (IEC) - Màu sắc: đỏ - Kích thước: 10x6mm2 - Bảo hành: 1 năm
19 Chụp đỏ cos 10x70mm2 48 cái - Vật liệu: Nhựa PVC cách điện - Cấp Cách Điện: Cấp B (IEC) - Màu sắc: đỏ - Kích thước: 10x70mm2 - Bảo hành: 1 năm
20 Chụp đỏ cos 10x90mm2 2 cái - Vật liệu: Nhựa PVC cách điện - Cấp Cách Điện: Cấp B (IEC) - Màu sắc: đỏ - Kích thước: 10x90mm2 - Bảo hành: 1 năm
21 Cọc chống sét đk 16mm 12 cái - Vật liệu: bằng đồng - Kích thước: D16mm x 2,4m - Đạt tiêu chuẩn: TCVN 9385 : 2012 (BS 6651 : 1999) - Bảo hành: 1 năm
22 Cồn rửa 9 kg - Loại cồn 90 độ - Đóng chai: 500ml/chai - Bảo hành: 1 năm
23 Cos đầu đen 10x90mm2 12 cái - Vật liệu: đồng nguyên chất - Đầu bọc nhựa PVC màu đen - Dùng bấm dây tiết diện: 90mm2 - Lỗ bắt bu lông: D10mm - Bảo hành: 1 năm
24 Cos đầu đỏ 10x90mm2 12 cái - Vật liệu: đồng nguyên chất - Đầu bọc nhựa PVC màu đỏ - Dùng bấm dây tiết diện: 90mm2 - Lỗ bắt bu lông: D10mm - Bảo hành: 1 năm
25 Bu lông Inox M12x35 320 Bộ - Vật liệu: Inox 304 - Bao gồm: Bu lông + Ê cu + đệm vênh - Kích thước: M12x35 - Bảo hành: 1 năm
26 Bu lông Inox M8x25 256 Cái - Vật liệu: Inox 304 - Bao gồm: Bu lông + Ê cu + đệm vênh - Kích thước: M8x25 - Bảo hành: 1 năm
27 Ghế đứng thao tác phòng acquy 2 Cái - Số bậc: 6 bậc - Kích thước mở: 53,5 x 106.5 x 181 cm (W-L-H) - Kích thước gấp: 53 x 5x 194 cm (W-L-H) - Chiều cao (không gian giữa các bước): 25 cm - Chiều cao từ chân thang lên tới mặt bậc trên cùng: 138,5 cm - Chiều cao từ chân thang lên tới tay vịn: 178 cm - Kích thước bản bậc: 13 cm - Kích thước bản bậc trên cùng: 18 cm - Chất liệu: Các thanh trụ được làm từ thép sơn tĩnh điện, các bậc ghế bằng nhôm (T6063) đáp ứng tiêu chuẩn EU - Tiêu chuẩn chất lượng: EN131 / Giấy chứng nhận GS - Tải trọng tối đa: 150 kg - Trọng lượng: 9,9 kg - Bảo hành: 18 tháng
28 Sâu nở M23 256 bộ - Vật liệu: nhựa. - Đóng gói: 10 cái/ túi. - Kích thước: M23 - Bảo hành: 1 năm
29 Đầu cos 10x10mm2 20 cái - Vật liệu: đồng nguyên chất - Dùng bấm dây tiết diện: 10mm2 - Lỗ bắt bu lông: D10mm - Bảo hành: 1 năm
30 Đầu cos 10x16mm2 32 cái - Vật liệu: đồng nguyên chất - Dùng bấm dây tiết diện: 16mm2 - Lỗ bắt bu lông: D10mm - Bảo hành: 1 năm
31 Đầu cos 10x6mm2 128 cái - Vật liệu: đồng nguyên chất - Dùng bấm dây tiết diện: 6mm2 - Lỗ bắt bu lông: D10mm - Bảo hành: 1 năm
32 Đầu cos 10x70mm2 96 cái - Vật liệu: đồng nguyên chất - Dùng bấm dây tiết diện: 70mm2 - Lỗ bắt bu lông: D10mm - Bảo hành: 1 năm
33 Đầu cos 10x90mm2 28 cái - Vật liệu: đồng nguyên chất - Dùng bấm dây tiết diện: 90mm2 - Lỗ bắt bu lông: D10mm - Bảo hành: 1 năm
34 Đầu nối MC4 đầu cái 64 cái - Điện Áp định mức: TUV 1000 DC/UL 600 V DC - Dòng danh định max: 25A (2.5mm2), 30A (4mm2, 6mm2) (14 awg, 12awg, 10awg) - Điện áp kiểm tra: 6KV (50Hz); Mức độ bảo vệ: IP67 - Vật liệu cách nhiệt: PPO; Kết cấu chất liệu: đồng sliver plated - Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ + 90 ° C - Lớp bọc an toàn: 2; Lớp bảo vệ chống cháy: UL94-V0 - Trở cắm kết nối: ≤5mΩ; Lực cắm: ≤50N; Lực rút: ≥50N - Thích hợp với cáp: 2.5mm2/4mm2/6mm2 (AWG14/12/10) - Đầu cái - Bảo hành: 1 năm
35 Đầu nối MC4 đầu đực 64 cái - Điện Áp định mức: TUV 1000 DC/UL 600 V DC - Dòng danh định max: 25A (2.5mm2), 30A (4mm2, 6mm2) (14 awg, 12awg, 10awg) - Điện áp kiểm tra: 6KV (50Hz); Mức độ bảo vệ: IP67 - Vật liệu cách nhiệt: PPO; Kết cấu chất liệu: đồng sliver plated - Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ + 90 ° C - Lớp bọc an toàn: 2; Lớp bảo vệ chống cháy: UL94-V0 - Trở cắm kết nối: ≤5mΩ; Lực cắm: ≤50N; Lực rút: ≥50N - Thích hợp với cáp: 2.5mm2/4mm2/6mm2 (AWG14/12/10) - Đầu đực - Bảo hành: 1 năm
36 Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 808 m - Ruột dẫn: đồng mềm; Cách điện: XLPE - Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET; Vỏ ngoài: PVC - Số lõi: 2; Tiết diện danh nghĩa: 1.5mm2 - Cấp điện áp U0/U: 0.6/1kV; Điện áp thử: 3.5kV (5 phút) - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 độC. - Điện trở DC tối đa ở 20độ C: 12,1 Ω/km - Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0,7mm - Chiều dày vỏ danh nghĩa: 1,8mm - Khối lượng: 155kg/km - Đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/ IEC 60502-1; TCVN 6612/ IEC 60228 - Bảo hành: 1 năm (Tương đương chất lượng với dây cáp điện Cadivi CXV-2x1.5mm2-0.6/1kV)
37 Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 707 m - Ruột dẫn: đồng mềm; Cách điện: XLPE - Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET; Vỏ ngoài: PVC - Số lõi: 2; Tiết diện danh nghĩa: 10mm2 - Cấp điện áp U0/U: 0.6/1kV; Điện áp thử: 3.5kV (5 phút) - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 độC. - Điện trở DC tối đa ở 20độ C: 1,83 Ω/km - Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0,7mm - Chiều dày vỏ danh nghĩa: 1,8mm - Khối lượng: 306kg/km - Đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/ IEC 60502-1; TCVN 6612/ IEC 60228 - Bảo hành: 1 năm (Tương đương chất lượng với dây cáp điện Cadivi CXV-2x10mm2-0.6/1kV)
38 Dây dẫn điện 2 ruột 2x16mm2 959,5 m - Ruột dẫn: đồng mềm; Cách điện: XLPE - Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET; Vỏ ngoài: PVC - Số lõi: 2; Tiết diện danh nghĩa: 16mm2 - Cấp điện áp U0/U: 0.6/1kV; Điện áp thử: 3.5kV (5 phút) - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 độC. - Điện trở DC tối đa ở 20độ C: 1,15 Ω/km - Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0,7mm - Chiều dày vỏ danh nghĩa: 1,8mm - Khối lượng: 427kg/km - Đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/ IEC 60502-1; TCVN 6612/ IEC 60228 - Bảo hành: 1 năm (Tương đương chất lượng với dây cáp điện Cadivi CXV-2x16mm2-0.6/1kV)
39 Dây dẫn điện đơn 1x16mm2 404 m - Ruột dẫn: đồng mềm; Cách điện: PVC - Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET; Vỏ ngoài: PVC - Số lõi: 1; Tiết diện danh nghĩa: 16mm2 - Cấp điện áp U0/U: 0.6/1kV; Điện áp thử: 3.5kV (5 phút) - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độC. - Điện trở DC tối đa ở 20độ C: 1,15 Ω/km - Chiều dày cách điện danh nghĩa: 1mm - Chiều dày vỏ danh nghĩa: 1,4mm - Khối lượng: 207kg/km - Đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/ IEC 60502-1; TCVN 6612/ IEC 60228 - Bảo hành: 1 năm (Tương đương chất lượng với dây cáp điện Cadivi CVV-1x16mm2-0.6/1kV)
40 Dây dẫn điện đơn 1x6mm2 1.616 m - Ruột dẫn: đồng mềm; Cách điện: PVC - Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET; Vỏ ngoài: PVC - Số lõi: 1; Tiết diện danh nghĩa: 6mm2 - Cấp điện áp U0/U: 0.6/1kV; Điện áp thử: 3.5kV (5 phút) - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độC. - Điện trở DC tối đa ở 20độ C: 3,08 Ω/km - Chiều dày cách điện danh nghĩa: 1mm - Chiều dày vỏ danh nghĩa: 1,4mm - Khối lượng: 117kg/km - Đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/ IEC 60502-1; TCVN 6612/ IEC 60228 - Bảo hành: 1 năm (Tương đương chất lượng với dây cáp điện Cadivi CVV-1x6mm2-0.6/1kV)
41 Dây dẫn điện đơn 1x70mm2 404 m - Ruột dẫn: đồng mềm; Cách điện: PVC - Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET; Vỏ ngoài: PVC - Số lõi: 1; Tiết diện danh nghĩa: 70mm2 - Cấp điện áp U0/U: 0.6/1kV; Điện áp thử: 3.5kV (5 phút) - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độC. - Điện trở DC tối đa ở 20độ C: 0,268 Ω/km - Chiều dày cách điện danh nghĩa: 1,4mm - Chiều dày vỏ danh nghĩa: 1,4mm - Khối lượng: 750kg/km - Đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/ IEC 60502-1; TCVN 6612/ IEC 60228 - Bảo hành: 1 năm (Tương đương chất lượng với dây cáp điện Cadivi CVV-1x70mm2-0.6/1kV)
42 Dây dẫn điện đơn 1x90mm2 404 m - Ruột dẫn: đồng mềm; Cách điện: PVC - Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET; Vỏ ngoài: PVC - Số lõi: 1; Tiết diện danh nghĩa: 90mm2 - Cấp điện áp U0/U: 0.6/1kV; Điện áp thử: 3.5kV (5 phút) - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độC. - Điện trở DC tối đa ở 20độ C: 0,193 Ω/km - Chiều dày cách điện danh nghĩa: 1,6mm - Chiều dày vỏ danh nghĩa: 1,5mm - Khối lượng: 1016kg/km - Đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/ IEC 60502-1; TCVN 6612/ IEC 60228 - Bảo hành: 1 năm (Tương đương chất lượng với dây cáp điện Cadivi CVV-1x90mm2-0.6/1kV)
43 Dây đồng trần tiếp địa 35mm2 252,5 m - Vật liệu: sợi đồng xoắn - Tiết diện danh định: 35mm2 - Kết cấu: 7/2,51 N0 /mm; Đường kính ruột: 7,53 mm - Điện trở DC tối đa ở 20độ C: 0,5238 Ω/km - Khối lượng dây: 311kg/km - Lực kéo kéo đứt nhỏ nhất: 13141 N -Đạt tiêu chuẩn: TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 - Bảo hành: 1 năm (Tương đương chất lượng với Dây đồng trần xoắn Cadivi - C, 35mm2)
44 Dây đồng trần tiếp địa 70mm2 151,5 m - Vật liệu: sợi đồng xoắn - Tiết diện danh định: 70mm2 - Kết cấu: 19/2,13 N0 /mm; Đường kính ruột: 10,65 mm - Điện trở DC tối đa ở 20độ C: 0,2723 Ω/km - Khối lượng dây: 611kg/km - Lực kéo kéo đứt nhỏ nhất: 27115 N -Đạt tiêu chuẩn: TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 - Bảo hành: 1 năm (Tương đương chất lượng với Dây đồng trần xoắn Cadivi - C, 70mm2)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->