Gói thầu: Vận hành nhà máy xử lý rác thải Hội An; Quét đất, đá lòng, lề đường; Quét dọn rác ban ngày, ban đêm, trên sông, kiệt, hẻm, vệ sinh thùng rác, vận chuyển rác, tưới rửa đường.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314279-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 06:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Vận hành nhà máy xử lý rác thải Hội An; Quét đất, đá lòng, lề đường; Quét dọn rác ban ngày, ban đêm, trên sông, kiệt, hẻm, vệ sinh thùng rác, vận chuyển rác, tưới rửa đường. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314265 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách thành phố năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 245 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 01:51:00 đến ngày 2022-03-28 06:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,442,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.442.038.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.332.611.400VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công ích trong đó: có các hạng mục công tác vệ sinh môi trường, vận hành nhà máy xử lý rác thải Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp quản lý việc thực hiện gói thầu (PTTT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Môi trường;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã làm (PTTT) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” mẫu số 03, mục 3).- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tượng tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (PTKT) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Môi trường;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã làm PTKT hoặc PTTT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” mẫu số 03, mục 3).- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tượng tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành nhà máy xử lý rác thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ vận hành ít nhất 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên ở vị trí công việc tương ứng trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng hoặc tổ trưởng (ĐT) Phụ trác |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Vận hành nhà máy xử lý rác thải Hội An; Quét đất, đá lòng, lề đường; Quét dọn rác ban ngày, ban đêm, trên sông, kiệt, hẻm, vệ sinh thùng rác, vận chuyển rác, tưới rửa đường. Hoạt động dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hội An tháng 5 đến tháng 12 năm 2022 245 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách thành phố năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề: phù hợp với gói thầu tham dự. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF) - Bảng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ thuế trong năm 2021 (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF); - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảng phân chia khối lượng - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Hội An, địa chỉ: 77 Trần Cao Vân, TP Hội An, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.916790 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Vương Quốc Hòa, chức vụ: Trưởng phòng, địa chỉ: 77 Trần Cao Vân, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.916790. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0987226421 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hội An, địa chỉ: 03 Nguyễn Huệ- MA, Thành phố Hội An, Quảng Nam |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quản lý, vận hành trạm cân điện tử | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 9.800 | |
| 2 | Phun hóa chất khử mùi, phân loại các vật cồng kềnh bằng thủ công | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 9.800 | |
| 3 | Chuyển rác vào phễu nạp liệu | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 9.800 | |
| 4 | Rác từ phễu nạp liệu vào trống quay và phân loại rác trên băng chuyền | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 9.800 | |
| 5 | Chuyển rác hữu cơ từ nhà xử lý sơ bộ vào nhà lên men | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 6.088 | |
| 6 | Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 6.088 | |
| 7 | Chuyển rác từ nhà lên men sang nhà ủ chín | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 4.853 | |
| 8 | Đánh luống và đảo trộn rác | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 4.853 | |
| 9 | Chuyển rác từ nhà ủ chín vào phễu nạp liệu | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 3.618 | |
| 10 | Chuyển rác từ phễu lên bàn tuyển tỷ trọng, phân loại hạt. | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 3.618 | |
| 11 | Vận chuyển phân compost từ Nhà tinh chế sang Nhà kho | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 796 | |
| 12 | Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết bằng thủ công lên xe ép rác | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 966 | |
| 13 | Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết bằng cơ giới lên xe ép rác | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 18.354 | |
| 14 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 845,95 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải, đất cát đi đổ xe tải 3,5 tấn | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 845,95 | |
| 16 | Công tác quét gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công (từ 6h-18h) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6.576,54 | |
| 17 | Công tác gom rác đường phố ban đêm bằng thủ công (từ 18h-22h và kết thúc 6h sáng hôm sau) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 1.984,07 | |
| 18 | Công tác gom rác vỉa hè đường phố ban đêm bằng thủ công (từ 18h-22h và kết thúc 6h sáng hôm sau) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 2.637,84 | |
| 19 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3.508,16 | |
| 20 | Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương (b>15m) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 577,5 | |
| 21 | Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương (b | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 273,9 | |
| 22 | Công tác vệ sinh thùng rác | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100thùng | 88,2 | |
| 23 | Công tác trung chuyển rác (đường phố ban ngày, ban đêm, rác kiệt hẻm, rác vớt trên sông) từ các xe thô sơ tại các điểm tập kết lên xe ép rác | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 3.528 | |
| 24 | Công tác thu gom rác sinh hoạt trong dân các cơ quan đơn vị bằng xe ép rác | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 19.766,25 | |
| 25 | Công tác xúc rác sinh hoạt tai các điểm tập kết rác tập trung bằng xe cơ giới (Xử lý tại bãi) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 3.945 | |
| 26 | Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe tải (Xử lý tại bãi) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 3.945 | |
| 27 | Công tác tưới rửa đường xe bồn 5m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.411,48 | |
| 28 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 98,8 | |
| 29 | Phát thảm cỏ bằng thủ công dưới triền sông(khu vực kênh Hói Muống) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 124,2 | |
| 30 | Thu gom, xúc rác tại điểm tập kết lên ô tô bằng thủ công(khu vực kênh Hói Muống) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 347,76 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải, rác, cây cỏ bằng xe tải 7 tấn(khu vực kênh Hói Muống) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 347,76 | |
| 32 | Dãy cỏ, dọn vệ sinh dọc bờ kênh(khu vực Hồ điều tiết) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.539,45 | |
| 33 | Thu gom, xúc rác tại điểm tập kết lên ô tô bằng thủ công(khu vực Hồ điều tiết) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 46,1835 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải, rác, cây cỏ bằng xe tải 7 tấn(khu vực Hồ điều tiết) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 46,1835 | |
| 35 | Nhổ cỏ trên taluy hai bên bờ sông cầu Quảng Trường đến Cửa Sông(khu vực sông Hoài) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8.422,4 | |
| 36 | Phát thảm cỏ bằng thủ công dưới triền sông(khu vực sông Hoài) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 68,2 | |
| 37 | Vớt lau sậy dọc hai bên bờ sông tập kết lên bờ(khu vực sông Hoài) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.120 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải, rác, cây cỏ bằng xe tải 7 tấn(khu vực sông Hoài) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 240,6 | |
| 39 | Dãy cỏ, dọn vệ sinh dọc bờ kênh( taluy Hồ Trảng Kèo) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5.827,5 | |
| 40 | Thu gom, xúc rác tại điểm tập kết lên ô tô bằng thủ công( taluy Hồ Trảng Kèo) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 58,275 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải, rác, cây cỏ bằng xe tải 7 tấn( taluy Hồ Trảng Kèo) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 58,275 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4442038E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.332.611.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.442.038.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.332.611.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công ích trong đó: có các hạng mục công tác vệ sinh môi trường, vận hành nhà máy xử lý rác thải Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách trực tiếp quản lý việc thực hiện gói thầu (PTTT) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Môi trường;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã làm (PTTT) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” mẫu số 03, mục 3).- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tượng tự | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật (PTKT) | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Môi trường;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã làm PTKT hoặc PTTT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” mẫu số 03, mục 3).- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tượng tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ vận hành nhà máy xử lý rác thải | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ vận hành ít nhất 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên ở vị trí công việc tương ứng trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng) | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng hoặc tổ trưởng (ĐT) Phụ trác | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi