Gói thầu: Thuê dịch vụ tổ chức Hội chợ thương mại và triển lãm thành tựu kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến công xúc tiến thương mại và phát triển cụm công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ tổ chức Hội chợ thương mại và triển lãm thành tựu kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331053 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 và kinh phí từ nguồn thu của đơn vị trúng thầu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-13 16:15:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 480.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Chương trình cấp Quốc gia về XTTM có quy mô tối thiểu 200 gian hàng trở lên Yêu cầu : Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chứng minh bằng văn bản(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã thực hiện 3 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã thực hiện 3 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ, VSLĐ; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc kiến trúc; chứng chỉ được phép hoạt động trong lĩnh vực thiết kế; giám sát công trình; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến công xúc tiến thương mại và phát triển cụm công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ tổ chức Hội chợ thương mại và triển lãm thành tựu kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Bình Thuê dịch vụ tổ chức Hội chợ thương mại và triển lãm thành tựu kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Bình 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 và kinh phí từ nguồn thu của đơn vị trúng thầu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu gốc chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá của HSMT - Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, hóa đơn khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công Xúc tiến thương mại và phát triển cụm công nghiệp tỉnh Ninh Bình,
Số 3 Đinh Tất Miễn, P Đông Thành, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình,
Số điện thoại 02293 89 86 86 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Khuyến công Xúc tiến thương mại và phát triển cụm công nghiệp tỉnh Ninh Bình, Số 3 Đinh Tất Miễn, P Đông Thành, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Số điện thoại 02293 89 86 86 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Khuyến công Xúc tiến thương mại và phát triển cụm công nghiệp tỉnh Ninh Bình, Số 3 Đinh Tất Miễn, P Đông Thành, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Số điện thoại 02293 89 86 86 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khuyến công Xúc tiến thương mại và phát triển cụm công nghiệp tỉnh Ninh Bình, Số 3 Đinh Tất Miễn, P Đông Thành, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Số điện thoại 02293 89 86 86 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m, khung nhôm hoặc inox, vách ngăn chất liệu MDF màu trắng, palet bằng gỗ (trừ trường hợp nền gian hàng là vật liệu cứng; xi măng, gạch lát,…), thảm trải sàn, trán gian hàng ghi rõ tên của đơn vị tham gia, 01 bóng đèn neon công suất 40W hoặc đèn compact 20W, 01 ổ cắm điện, 01 bàn, 02 ghế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | gian | 228 | |
| 2 | Thuê dựng nhà tiền chế (khẩu độ ngang 18m, chiều cao đỉnh nhà trên 5m, mái che vải bạt hiflex màu trắng 3 lớp) bao gồm tối thiểu 01 bóng đèn compact 80W cho mỗi diện tích 36m² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3.056 | |
| 3 | Dàn dựng khu gian hàng Ban tổ chức Hội chợ, trực hội chợ, giao dịch, ký kết hợp đồng… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 4 | Tuyên truyền quảng bá trên Tạp chí Tài chính doanh nghiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 5 | Quảng cáo trên Báo Ninh Bình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 6 | Quảng cáo trên Đài Phát thanh & Truyền hình Ninh Bình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ | 8 | |
| 7 | Cờ phướn treo trên các tuyến đường của thành phố và các huyện lân cận (bao gồm in ấn, công treo, tháo dỡ, KT: 0,8m x 2,5m, chất liệu bạt Hiflex ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 250 | |
| 8 | Băng rôn treo trên các tuyến đường của thành phố và các huyện lân cận (bao gồm in ấn, công treo, tháo dỡ, KT: 1m x 8m, chất liệu bạt Hiflex) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 90 | |
| 9 | In ấn và phát tờ rơi (in giấy couche nhiều màu, khổ A5 giới thiệu về hội chợ và các chương trình hoạt động) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 10.000 | |
| 10 | Xe loa cổ động (2 xe/ngày, quảng cáo 10 ngày trước và trong khi diễn ra Hội chợ) | Xe loa cổ động (2 xe/ngày, quảng cáo 10 ngày trước và trong khi diễn ra Hội chợ) | Kỳ HC | 1 | |
| 11 | Thiết kế tổng thể và chi tiết hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 12 | Gia công lắp đặt, trang trí cổng chính hội chợ (rộng 17m, cao 8,8m, trong lòng cổng cao 6,2m, rộng 5,54 m), khung sắt căng bạt, hệ thống đèn halogen, đèn led trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 13 | Gia công lắp đặt, trang trí cổng phụ hội chợ (rộng 15,5m, cao 6,9m, trong lòng cổng cao 4,85m, rộng 5,5 m), khung sắt căng bạt, hệ thống đèn halogen, đèn led trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 14 | Cờ chuối xung quanh hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 30 | |
| 15 | Làm cờ dây nhiều màu trang trí toàn bộ khu HC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 1.000 | |
| 16 | Đèn Sky light chiếu các tối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 17 | Đèn Halogen chiếu sáng và trang trí Hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 50 | |
| 18 | Đèn dây nhiều màu trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 300 | |
| 19 | Hệ thống loa phát thanh trong khu vực Hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ Hc | 1 | |
| 20 | Pano tại các cửa ra vào Hội chợ và trang trí xung quanh: KT: 2,5m x 6m, in bạt hiflex, bắn khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 20 | |
| 21 | Phướn thả dọc treo trong Hội chợ (KT: 0,8m x 2,5m, in bạt Hiflex) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 22 | Băng rôn ngang treo trong Hội chợ: (KT: 1m x 8m, in bạt Hiflex) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 23 | Barie và hàng rào bảo vệ (hàng rào sắt lưới B40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 500 | |
| 24 | Hệ thống hạ thế và vận hành điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 25 | Tiền điện tiêu thụ trong kỳ hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 26 | Tiền nước sử dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 27 | Thuê nhà vệ sinh và nhân viên trực dọn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 28 | Dịch vụ quét dọn vệ sinh, thu gom và vận chuyển rác thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 29 | Lực lượng công an, an ninh địa phương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 30 | Lực lượng vệ sỹ bảo vệ xung quanh hội chợ | ng V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 31 | Thuê bình PCCC, Nhân công thường trực PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 32 | Thuê nhân viên y tế trực tại hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 33 | Băng rôn phòng chống dịch Covid | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 5 | |
| 34 | Nhiệt kế hồng ngoại đo thân nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 35 | Bộ Test nhanh Covid | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 100 | |
| 36 | Nước sát khuẩn tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bình | 20 | |
| 37 | Khẩu trang y tế (hộp 50c) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 70 | |
| 38 | Lắp đặt, trang trí sân khấu KT: 18m dài x cao 1,5m x rộng 8m ván gỗ MDF (gồm lắp đặt phông sân khấu KT: 10m x 5m in bạt Hiflex căng khung sắt, thảm trải sàn, bục phát biểu, mic, đèn màu chiếu, hoa trang trí bục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 39 | Lắp màn hình led phục vụ khai mạc (KT 3x5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 15 | |
| 40 | Nhà tiền chế khu vực khai mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 300 | |
| 41 | Thảm trải khu vực khai mạc và đường dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 200 | |
| 42 | Thuê bàn (có khăn phủ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 20 | |
| 43 | Thuê ghế (có khăn phủ, nơ cài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 300 | |
| 44 | Hoa để bàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bát | 20 | |
| 45 | Âm thanh, ánh sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 46 | Thuê biểu diễn văn nghệ chào mừng khai mạc Hội chợ (bao gồm 05 tiết mục + 01 MC dẫn chương trình) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 47 | Nước uống phục vụ đại biểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | người | 300 | |
| 48 | Lễ tân đón tiếp khách và cắt băng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | người | 15 | |
| 49 | Giấy mời khai mạc (Giấy couche 250, in 4 màu, KT: 10cmx20cm, gập đôi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 800 | |
| 50 | Các vật dụng phục vụ khai mạc, bộ khánh tiết, pháo phụt, pháo điện, hoa cài áo đại biểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 51 | Công tác phí, chi phí làm thêm giờ cho cán bộ tổ chức, quản lý, thực hiện đề án | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kỳ HC | 1 | |
| 52 | Chi phí in bộ mời doanh nghiệp và tài liệu kèm theo (KT: 29,7cm x 21cm gập đôi, 5 trang in 2 mặt, in offset màu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 800 | |
| 53 | Giấy mời tham quan (Giấy couche 250, in 4 màu, KT: 8x20cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 400 | |
| 54 | Các loại thẻ: thẻ doanh nghiệp, BTC, thẻ dịch vụ, an ninh, bảo vệ... (gồm kẹp nhựa và dây đeo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 800 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 480.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 480.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Chương trình cấp Quốc gia về XTTM có quy mô tối thiểu 200 gian hàng trở lên Yêu cầu : Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chứng minh bằng văn bản(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã thực hiện 3 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã thực hiện 3 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ, VSLĐ; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc kiến trúc; chứng chỉ được phép hoạt động trong lĩnh vực thiết kế; giám sát công trình; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi