Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331135-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố - Từ nguồn sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-13 16:34:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,894,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III; Công trình đã thi công có hạng mục: Cải tạo, sửa chữa. Xây dựng khối nhà mới.(2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC (Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu (Xây dựng dân dụng);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu (xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật);- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống dịch Covid-19 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu (xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ ;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí, động cơ diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥3,0m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,7kW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: 0,62kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-May cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: 5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥2,7kW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc viện kiểm sát nhân dân (cũ), trụ sở phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Cẩm Phả 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố - Từ nguồn sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nộp bản phô tô công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả địa chỉ số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp: A=B+C | |||
| B | Trụ sở làm việc viện kiểm sát nhân dân (cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 941,1836 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 238,172 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,1768 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.184,8195 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.233,6897 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,8 | m3 |
| 7 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 193,06 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,2 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ dây điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | công |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 282,647 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 358,2214 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.555,9 | kg |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 601,4124 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, lát kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 896,5483 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, lát kích thước 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,6472 | m2 |
| 17 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | công |
| 18 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,7272 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.340,469 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.841,088 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147,5148 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 899,0731 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 238,172 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT 120 x 600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,1768 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 601,4124 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.722,4 | kg |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.722,4 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,192 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 358,19 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 255 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu, đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.487,9838 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.740,1611 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.820 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 957 | m |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121,1294 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,56 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,56 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ hoa thoáng và van can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110,232 | m2 |
| 40 | Sơn lại hàng rào hoa thoáng sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110,232 | m2 |
| 41 | Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,462 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 171,99 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176,19 | m2 |
| 45 | Cung cấp, Lắp đèn cao áp LH led - A -20W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp, rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 47 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa ghen mềm bảo - D25 Vonta | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | máy |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | máy |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49 | bộ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | hộp |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực 15A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 295 | m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.980 | m |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.265,25 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.060,25 | m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D21, C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt côn PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt côn PVC D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt côn PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt côn PVC D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt côn PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 285 | m |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 325 | m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95 | m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 135 | m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85 | m |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 106 | Dải lilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 372 | m2 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,2 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,2 | m3 |
| 109 | Tôn đất màu bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,9 | m3 |
| 110 | Chống thấm nền nhà wc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,6472 | m2 |
| 111 | Chống thấm mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98,0025 | m2 |
| 112 | Chỉ đá granit tự nhiên cổ bậc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 186,69 | md |
| 113 | Cửa đi nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 127,905 | m2 |
| 114 | Cửa sổ nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 199,642 | m2 |
| 115 | Lan can INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,136 | m2 |
| 116 | Điều hòa 12BTU 1 chiều Panasonic | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | máy |
| 117 | Điều hòa 18BTU 1 chiều Panasonic | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | máy |
| 118 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 520x350x170 âm tường, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 119 | Tủ điện phòng 4 MODULE âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | bộ |
| 120 | Van phao điện KEY - H07RN-F. Nguồn điện: 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 121 | Xi phong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 122 | Dây mềm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 123 | Máy bơm nước Pentax CM 50 công suất 0,5HP | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 124 | Rọ máy bơm đồng Miha DN40 PN12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 125 | Bình chứa cháy MFZL4-ABC- hóa chất 75%ABC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 126 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 127 | Tủ đựng bình chữa cháy chất kiệu tôn dày 1,5mm, KT 650x600x200, sơn tĩnh điện màu đỏ, cánh tủ nhìn xuyên thấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| C | Trụ sở phòng Giáo dục và đạo tạo | |||
| D | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 221,274 | m2 |
| 2 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gốc cây |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.109 | kg |
| 5 | Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,75 | m3 |
| E | Nhà 1 cửa | |||
| F | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,798 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,425 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 276 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 385 | kg |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,7103 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 162 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 780 | kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,726 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 124,9 | m3 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,023 | m3 |
| G | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 577 | kg |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,9 | m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,577 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,7 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 141 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 691 | kg |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,414 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 372 | kg |
| 11 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,333 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,7 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96 | kg |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,066 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,4839 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,16 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,974 | m3 |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,501 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,549 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,427 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,8785 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,698 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,754 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,62 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,76 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,18 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 191,9505 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,4772 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,248 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 283 | kg |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 283 | kg |
| 15 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 103 | kg |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 103 | kg |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,344 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,3 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 259 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,377 | m2 |
| 21 | Sơn hoa thoáng sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,377 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x 600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,556 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,684 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,737 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt côn thu D110/90 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cút D90 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,749 | m2 |
| 29 | Chống thấm mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,248 | m2 |
| 30 | Tôn úp nóc B400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,74 | md |
| 31 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 33 | Cửa kính thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,82 | m2 |
| 34 | Bộ bản lề tay cầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 35 | Cửa đi cửa nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,43 | m2 |
| 36 | Cửa sổ cửa nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,96 | m2 |
| 37 | Điều hòa 2 chiều 18 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 38 | Mặt lạ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 245 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 280 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 355 | m |
| J | Cải tạo dãy nhà 2 tầng | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,7891 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,992 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,992 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III; Công trình đã thi công có hạng mục: Cải tạo, sửa chữa. Xây dựng khối nhà mới.(2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC (Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu (Xây dựng dân dụng);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công: | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu (xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật);- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống dịch Covid-19 | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu (xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ ;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí, động cơ diezen | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Búa căn khí nén | Công suất yêu cầu: ≥3,0m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất yêu cầu: ≥1,7kW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất yêu cầu: 0,62kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥1kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 12 | May cắt uốn thép | Công suất yêu cầu: 5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 14 | Máy mài | Công suất yêu cầu: ≥2,7kW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi