Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 04: THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU SỐ 04: THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | QUỸ PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-13 18:23:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,626,370,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94093615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87911059E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.839.103.536 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.678.207.072 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu ≥ 05 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 02 năm.- Kỹ sư kinh tế xây dựng và Quản lý dự án;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát thi công và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng ≥ 03 năm.- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát thi công lắp đặt nội, ngoại thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc nội thất. Đã hoàn thành nhiệm vụ Giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hoặc gói thầu về cung cấp và lắp đặt nội thất- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên- Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU SỐ 04: THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Công trình:sửa chữa các công trình cấp thiết của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | QUỸ PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xem tại Mục E-CDNT 10.1 (g); Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU của file PDF E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn; Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng, (0236)3667117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: (0236)3667117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: (0236)3667117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: (0236)3667117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà dãy phòng ban giám hiệu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 332,66 | m2 |
| 2 | Đập tường mở cửa lối vào phòng hiệu phó trục x45 phòng hiệu phó | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền sàn gỗ phòng hiệu trưởng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 39,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ốp tường phòng khánh tiết | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 136,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 166,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 8 | Trát tường trong cửa vào phòng hiệu trưởng dày 1,5cm VXM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính ngăn phòng nhôm Xingfa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 10 | Lắp dựng mới cửa bản lề sàn và phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách ngăn Vĩnh Tường V-Wall 75/76 (Tấm Gyproc tiêu chuấn 12,5mm mỗi mặt 1 lóp, thanh chính C75 (35x75x3000) dày 0,52mm, thanh phụ U76 (32x76x2700) @2700mm, bông thủy tinh Glasswood,12kg/m3 dày 50mm, … | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 166,56 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa tận dụng vào khuôn vào phòng hiệu phó | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 14 | Bả matit tường trong lại dãy phòng ban giám hiệu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 134,084 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 lót, 2 phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 332,66 | m2 |
| 16 | GCLD gờ chắn nước trên đầu cửa sổ bằng alu khung sắt rộng 600 dày 80 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bộ chia điện thoại 1 cổng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ chia điện thoại 5 cổng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 77 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 77 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba, đôi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng xông D32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút D34 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp van khóa D34 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lăp đặt rắc co D34 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút 45 PVC D60/90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút UPVC D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bị thông tắc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Phá dỡ nền Tarrazzo hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đệm lót nền đá 4x6 M100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tarrazzo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 39 | Hệ Lam MDF Veneer 20x12 kc20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 76,17 | m2 |
| 40 | Ốp tường ván MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 89,01 | m2 |
| 41 | Nền sàn gỗ MDF | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 471,18 | m2 |
| 42 | Vách ngăn ván MDF phủ MelaminD1300xR400xC2700 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 43 | Tủ ván phủ Melamin ván MDF D1650xR350XC2700 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,455 | m2 |
| 44 | Kệ ốp tường và tủ dưới ván MDF phủ MelaminR350XC2700 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,19 | m2 |
| 45 | Tủ dưới ván MDF phủ MelaminD3700xR350X900 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,7 | m |
| 46 | Tủ thấp ván MDF phủ MelaminD2700xR400xC500 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,7 | m |
| 47 | Quầy bar ván MDF, 4 ghế | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Bàn pha chế ván MDF phủ MelaminD2700xR600xC850 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Tủ trên Bàn pha chế ván MDF phủ MelaminD3500xR350XC790 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Tủ ốp tường phòng nước khu A ván MDF phủ Melamin4,48mdxR600xC800, mặt đá Moca | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,48 | m |
| 51 | Tủ ốp tường phòng nước khu A ván MDF phủ Melamin4,4mdxR350xC700 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,4 | m |
| 52 | Logo và tên trường trong phòng có lam | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Bảng tên trường khu hành chính 12mx1,6m khung sắt vuông 25x25 nền alu Alcorest 3mm màu kem mã màu 2003 12mx1,6m, Bộ chữ tên trường bằng mica màu theo maket dựng thành nổi 2cm, Bộ Logo cao 1,5m dài 2,6m chữ VKU cao 1,2m khung sắt vuông 20 uốn theo chữ mặt sau chữ làm bằng alu bảo vệ đèn, Sắt gia cố chống bảng và logo V4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Kệ tủ ván MDF phủ MelaminD12750xR350XC3000 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 38,25 | m |
| B | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA KHỐI D1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,188 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 237,46 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong phòng và trần tầng 1, tường ngoài mặt tiền tầng 1 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2.368,6472 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 300m, đât cấp 3 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1019 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1019 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 8 | Trát cạnh cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,3 | m |
| 9 | Lát nền gạch ceramic 500x500 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 10 | GCLD cửa đi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.457,8883 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.261,0382 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.144,309 | m2 |
| 14 | Thay khóa cửa gạt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | GCLD nẹp nhôm che khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21,6 | md |
| 16 | GCLD trần thả thạch cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 237,46 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ đèn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn hành lang bóng led 300x300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt típ 1,2m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc đèn hành lang,cầu thang | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 50 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Thay nắp bồn cầu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đục tường, căng lưới thép, Xử lý vết nứt tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 117,35 | md |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 182,12 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 53,65 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 53,65 | m2 |
| 36 | Chống thấm nền sàn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 53,65 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chông trượt ceramic 300x300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 53,65 | m2 |
| 38 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, <=9m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0996 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0996 | tấn |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 44 | Sản xuất giằng mái bằng thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 46 | Hàn sườn dứng, bản đế vào cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | ck |
| 47 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5809 | 100m2 |
| 48 | Bu lông fi12 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | chiếc |
| 49 | Ke chống bão mái tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 128 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37,8698 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,5552 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA KHU GIẢNG ĐƯỜNG A+C | |||
| D | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ và thay mới hệ khung đỡ lavabo bị hư ở 5 phòng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lại chậu rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Đào đất nền đi lại ống cấp thoát nước và hầm phân sâu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,33 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,039 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch thẻ bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,7765 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 27,33 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16,21 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6108 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19,22 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 17 | Lát bàn lavabo đá granit đen | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,456 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào phòng vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,175 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp dựng lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Lắp dựng vòi rửa lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Lắp dựng phễu thu sàn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng con thỏ ngăn mùi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Van khóa D34 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bít thông tắc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Rắc co D34 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Ống thoát nước UPVC 114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống thoát nước UPVC 90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 40 | Ống thoát nước UPVC 60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Ống thoát nước UPVC 42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 42 | Ống thoát nước UPVC 34 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 43 | Măng sông UPVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Măng sông UPVC D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Măng sông UPVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Cút 45 uPVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Cút 90 uPVC D42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cút 90 uPVC D34 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Côn chuyển UPVC60/42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Côn chuyển UPVC60/34 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Cút 90 uPVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Bít xà D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Bít xà 60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| E | PHÒNG NƯỚC GIẢNG VIÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát vị trí nứt tường bao phòng nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21 | m2 |
| 2 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,678 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,82 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 74,04 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,71 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 25,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,22 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5X11,5X17,5, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,77 | m3 |
| 7 | Lát nền sân gạch terrazzo 400x400 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.220,66 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 85,11 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 85,11 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,84 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,84 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC : THIẾT BỊ PHÒNG HỌP LỚN VÀ NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế chân quỳ 1 (Ghế họp cao cấp khung thép mạ. tay ốp nhựa đen; Đệm tựa ghế bọc da công nghiệp; KT: W595 x D710 x H1035) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế chân quỳ 2 (Ghế họp cao cấp lưng trung khung thép Oval 20x40 mạ; Đệm tựa ghế bọc da công nghiệp; KT: W585 x D690 x H1020) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 49 | Cái |
| 3 | Bàn họp nhỏ (Bàn hội trường gỗ sơn PU, yếm bàn được trang trí ốp nổi; KT: W1900 x D500 x H750) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Bàn họp (Bàn họp gỗ sơn PU quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. Yếm bàn trang trí kết hợp giấy khác màu; KT: W9200 x D2200 x H760) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94093615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87911059E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.839.103.536 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.678.207.072 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu ≥ 05 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cơ khí | 1 | Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 02 năm.- Kỹ sư kinh tế xây dựng và Quản lý dự án;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 2 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật giám sát thi công và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Kinh nghiệm trong giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng ≥ 03 năm.- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật giám sát thi công lắp đặt nội, ngoại thất | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc nội thất. Đã hoàn thành nhiệm vụ Giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hoặc gói thầu về cung cấp và lắp đặt nội thất- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên- Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 5CV | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 6 | Máy khoan 4,5KW | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 8 | Máy trộn 250L | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 10 | Vận thăng | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 11 | Máy đào 0.4m3 | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 12 | Máy ủi 110HP | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép 10T | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ cho công trình Sửa chữa các công trình cấp thiết của trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2021. Đối tác cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê, những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi