Gói thầu: Xây lắp 01 (phường Phước Nguyên, Long Tâm, Phước Trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331215-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp 01 (phường Phước Nguyên, Long Tâm, Phước Trung)
Số hiệu KHLCNT 20220331205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-13 19:03:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,135,454,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ tháng 03/2017 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.595.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp 01 (phường Phước Nguyên, Long Tâm, Phước Trung)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn phường Long Toàn, phường Long Tâm, phường Phước Trung và phường Phước Nguyên
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn & Đầu tư Xây dựng HD + Tư vấn thẩm tra HS BC KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bình Minh + Đơn vị thẩm định : Phòng Quản lý đô thị TP Bà Rịa + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.829.668 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền:  Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng.  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A P.PHƯỚC NGUYÊN
1Dọn dẹp vệ sinh nền đường trước khi thi côngTheo chương V của E-HSMT21,585100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT123,64m3
3Bốc xếp xà bần lên phương chuyển vận chuyểnTheo chương V của E-HSMT123,64m3
4Vận chuyển xà bần đem đi đổ, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo chương V của E-HSMT123,64m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTheo chương V của E-HSMT123,64m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E-HSMT1,285m3
7Vữa lót gờ chặn vữa XMM75Theo chương V của E-HSMT12,849m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chặnTheo chương V của E-HSMT0,257100m2
9Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của E-HSMT2,57m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT5,053100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT0,027100m3
12San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT1,998100m3
13San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT4,181100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT5,027100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V của E-HSMT13,936100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (trên toàn bộ mặt đường)Theo chương V của E-HSMT13,936100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V của E-HSMT5,085100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2( diện tích bù vênh)Theo chương V của E-HSMT5,085100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5Theo chương V của E-HSMT1,296100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Theo chương V của E-HSMT1,199100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5Theo chương V của E-HSMT0,999100m3
22Rải lớp nilongTheo chương V của E-HSMT6,659100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT99,89m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V của E-HSMT0,833100m2
25Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V của E-HSMT20,81910m
26Tháo dỡ tấm đan hiện hữu ( kt 0.5x0.6x0.15)Theo chương V của E-HSMT202cấu kiện
27Bốc xếp tấm đan hiện hữu lên phương tiện vận chuyển (kt đan 0.5x0.6m)Theo chương V của E-HSMT20,907tấn
28Vận chuyển tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V của E-HSMT2,09110 tấn
29Vận chuyển tiếp tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V của E-HSMT2,09110 tấn
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT1,1m3
31Nạo vét khơi thông dòng chảy và vận chuyển đổ đi ( chiều dày trung bình đất bồi lấp 40cm) kt mương 50x50cm, cự ly trung chuyển bùn 150mTheo chương V của E-HSMT20,2m3
32Vận chuyển bùn trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của E-HSMT20,2m3
33Vận chuyển bùn tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của E-HSMT20,2m3
34Đào đất ống cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 50% kl)Theo chương V của E-HSMT0,935100m3
35Đào đất ống cống, bằng thủ công, đất cấp II ( 50% kl)Theo chương V của E-HSMT93,54m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT1,038100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT36,67m3
38Ván khuôn thép mươngTheo chương V của E-HSMT5,404100m2
39Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E-HSMT17,37m3
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT173,7m2
41Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan mươngTheo chương V của E-HSMT8,369tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT1,764100m2
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT33,924m3
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT588cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 588cấu kiện
46Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT5,07210 tấn
47Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT5,07210 tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V của E-HSMT588cấu kiện
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V của E-HSMT23đoạn ống
50cung cấp lắp đặt gối cống D400Theo chương V của E-HSMT46cấu kiện
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V của E-HSMT23mối nối
52Trát vữa mối nối cống, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT0,011m2
53Đào đất hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 50% kl)Theo chương V của E-HSMT0,402100m3
54Đào đất hố móng, bằng thủ công, đất cấp II ( 50% kl)Theo chương V của E-HSMT40,2m3
55Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,593100m3
56Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E-HSMT1,764m3
57Ván khuôn gỗ hố gaTheo chương V của E-HSMT0,746100m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT8,58m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm hố ga, hố nốiTheo chương V của E-HSMT0,225tấn
60Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5, khuôn hầmTheo chương V của E-HSMT0,121tấn
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hầm hố ga hố nốiTheo chương V của E-HSMT0,128100m2
62Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, khuôn hầmTheo chương V của E-HSMT1,28m3
63Lắp lưới chắn rác kt 100x50x5cmTheo chương V của E-HSMT16cấu kiện
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố nốiTheo chương V của E-HSMT0,019100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,089tấn
66Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, tấm đan hố nốiTheo chương V của E-HSMT0,58m3
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT2cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT2cấu kiện
69Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT0,20710 tấn
70Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT0,20710 tấn
71Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT8cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT8cái
B P.LONG TÂM
1Dọn dẹp vệ sinh nền đường trước khi thi côngTheo chương V của E-HSMT26,371100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT68,71m3
3Bốc xếp xà bần lên phương chuyển vận chuyểnTheo chương V của E-HSMT68,71m3
4Vận chuyển xà bần đem đi đổ, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo chương V của E-HSMT68,71m3
5Vận chuyển xà bần bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theoTheo chương V của E-HSMT68,71m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E-HSMT7,74m3
7Vữa lót gờ chặn vữa XMM75Theo chương V của E-HSMT0,774m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chặnTheo chương V của E-HSMT0,155100m2
9Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của E-HSMT1,548m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT8,676100m3
11Lu lèn đất nguyên thổ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT5,059100m3
12San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT2,753100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT8,676100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V của E-HSMT9,176100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (trên toàn bộ mặt đường)Theo chương V của E-HSMT9,176100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Theo chương V của E-HSMT1,468100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Theo chương V của E-HSMT1,285100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5Theo chương V của E-HSMT2,53100m3
19Rải lớp nilongTheo chương V của E-HSMT16,864100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT252,959m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V của E-HSMT2,477100m2
22Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V của E-HSMT61,92110m
23Đào đất ống cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 50% kl)Theo chương V của E-HSMT1,54100m3
24Đào đất ống cống, bằng thủ công, đất cấp II ( 50% kl)Theo chương V của E-HSMT154,005m3
25Đắp đất ống cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT2,641100m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V của E-HSMT129đoạn ống
27Lắp đặt gối cống D400Theo chương V của E-HSMT258cấu kiện
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V của E-HSMT129mối nối
29Trát vữa mối nối cống, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT0,063m2
30Đào đất hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 50% kl)Theo chương V của E-HSMT1,032100m3
31Đào đất hố móng, bằng thủ công, đất cấp II ( 50% kl)Theo chương V của E-HSMT103,2m3
32Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT1,498100m3
33Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E-HSMT4,704m3
34Ván khuôn gỗ hố ga, hố nốiTheo chương V của E-HSMT2,084100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT21,2m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm hố ga, hố nốiTheo chương V của E-HSMT0,676tấn
37Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5, khuôn hầmTheo chương V của E-HSMT0,362tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hầm hố ga hố nốiTheo chương V của E-HSMT0,384100m2
39Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, khuôn hầmTheo chương V của E-HSMT3,84m3
40Lắp lưới chắn rác kt 100x50x5cmTheo chương V của E-HSMT48cấu kiện
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố nốiTheo chương V của E-HSMT0,038100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố nốiTheo chương V của E-HSMT0,178tấn
43Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, tấm đan hố nốiTheo chương V của E-HSMT1,16m3
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT2cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT2cấu kiện
46Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT0,01710 tấn
47Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT0,01710 tấn
48Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT9cái
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT9cái
C P.PHƯỚC TRUNG
1Dọn dẹp vệ sinh nền đường trước khi thi côngTheo chương V của E-HSMT13,197100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT2,522100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT2,13100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT2,522100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V của E-HSMT7,101100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (trên toàn bộ mặt đường)Theo chương V của E-HSMT13,197100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V của E-HSMT6,096100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Theo chương V của E-HSMT1,136100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Theo chương V của E-HSMT0,994100m3
10Tháo dỡ tấm đan hiện hữu ( kt 0.5x0.6x0.15)Theo chương V của E-HSMT1.002cấu kiện
11Bốc xếp tấm đan hiện hữu lên phương tiện vận chuyển (kt đan 0.5x0.6m)Theo chương V của E-HSMT103,707tấn
12Vận chuyển tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V của E-HSMT10,37110 tấn
13Vận chuyển tiếp tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V của E-HSMT10,37110 tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT125,25m3
15Đào đất ống cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 50% kl)Theo chương V của E-HSMT0,519100m3
16Đào đất ống cống, bằng thủ công, đất cấp II ( 50% kl)Theo chương V của E-HSMT51,935m3
17Đắp đất ống cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,838100m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V của E-HSMT117đoạn ống
19Lắp đặt gối cống D400Theo chương V của E-HSMT234cấu kiện
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V của E-HSMT117mối nối
21Trát vữa mối nối cống, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT0,057m2
22Đào đất hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 50% kl)Theo chương V của E-HSMT0,744100m3
23Đào đất hố móng, bằng thủ công, đất cấp II ( 50% kl)Theo chương V của E-HSMT74,4m3
24Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT1,062100m3
25Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E-HSMT3,528m3
26Ván khuôn gỗ hố gaTheo chương V của E-HSMT1,575100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT16,96m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm hố ga, hố nốiTheo chương V của E-HSMT0,507tấn
29Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5, khuôn hầmTheo chương V của E-HSMT0,271tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hầm hố ga hố nốiTheo chương V của E-HSMT2100m2
31Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, khuôn hầmTheo chương V của E-HSMT2,88m3
32Lắp lưới chắn rác kt 100x50x5cmTheo chương V của E-HSMT36cấu kiện
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố nốiTheo chương V của E-HSMT0,019100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố nốiTheo chương V của E-HSMT0,089tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,58m3
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT2cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT2cấu kiện
38Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT0,02110 tấn
39Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V của E-HSMT0,02110 tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V của E-HSMT2cấu kiện
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ tháng 03/2017 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.595.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.53
2 Kỹ sư phụ trách xây lắp 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.32
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Công suất >=100CV1
2 Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T1
3 Máy nén khí Máy nén khí1
4 Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng >=2,5T1
5 Máy đào Gầu 0,3 m31
6 Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T1
7 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->