Gói thầu: Gói thầu số 07: Gia công, chế tạo chi tiết, phụ tùng phục vụ sửa chữa thiết bị KPM, GKT2 và container
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Gia công, chế tạo chi tiết, phụ tùng phục vụ sửa chữa thiết bị KPM, GKT2 và container |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311399 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-13 22:08:00 đến ngày 2022-03-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,690,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (số lượng 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học cơ khí chế tạo hoặc chuyên ngành khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Gia công, chế tạo chi tiết, phụ tùng phục vụ sửa chữa thiết bị KPM, GKT2 và container Dự toán chi phí sửa chữa, sản xuất phụ tùng của trang thiết bị và sản xuất khối nguồn các loại theo ngân sách BĐKT ngành Quân khí năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 02 năm (2019, 2020) và báo cáo tài chính các quý của năm 2021 (quý 1, 2, 3 và 4) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn Vat; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 25/3/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 25/3/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Trần Huy Dũng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.317.786 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống cố dịnh | 120 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Đường kính: Ф 30 mm;- Chiều dài: 98 mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 2 | Ống di động | 120 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Đường kính: Ф 25 mm;- Chiều dài: 109 mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 3 | Lò xo dài | 120 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Kích thước: Ф30/Φ26 x 265, N = 30;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 4 | Lò xo ngắn | 120 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Kích thước: Ф34/Φ26 x 38, N = 6;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 5 | Lò xo hãm | 120 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Kích thước: Ф5/Φ3 x 20, N = 9;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 6 | Lò xo tiếp điểm | 120 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Kích thước: Φ9/Φ7 x 23, N = 8;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ bạc theo tiêu chuẩn, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 7 | Đầu sừng | 120 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 8 | Ống chì kỹ thuật | 120 | Cái | - Vật liệu: Chì 95%, thiếc nguyên chất 5%;- Kích thước: Φ18 x 23;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm. | ||
| 9 | Ống tiếp điểm ngoài mạ bạc | 120 | Cái | - Vật liệu: Đồng E63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Φ 16 x 27;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, sau gia công được mạ bạc theo tiêu chuẩn. | ||
| 10 | Đệm cách điện | 120 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp, chịu nhiệt độ lớn hơn 100 °C, điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Φ 15 x 7;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 11 | Phễu định tâm | 120 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp, chịu nhiệt độ lớn hơn 100 °C, điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Φ 12 x 15;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 12 | Tiếp điểm trong mạ bạc | 120 | Cái | - Vật liệu: Đồng E63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Φ 7 x 15;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, sau gia công được mạ bạc theo tiêu chuẩn. | ||
| 13 | Hãm đầu sừng | 120 | Bộ | - Vật liệu: Đồng E63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Φ 8 x 15;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 14 | Bạc luồn dây | 120 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp, chịu nhiệt độ lớn hơn 100 °C, điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Φ 22 x 65;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 15 | Phích cắm | 120 | Cái | - Quy cách: Phích cắm;- Số cực: 2 chấu;- Dòng địch mức: 16 A;- Kích thước: Φ 35,8 x 95,8. | ||
| 16 | Dây khóa mũ sừng chạm | 40 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 17 | Giắc cắm 4 chân | 40 | Bộ | - Vật liệu: Đồng E63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 18 | Đai ốc liên kết với bảo hiểm | 40 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 19 | Màng thủy áp | 40 | Cái | - Vật liệu: Cao su đúc;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Chịu áp lực 10 atm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 20 | Lò xo bảo hiểm | 40 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 21 | Trục thuỷ áp | 15 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Hình dáng, kích thước: Theo Hồ sơ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 22 | Giắc cắm bảo hiểm | 22 | Bộ | - Vật liệu: Đồng E63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 23 | Kẹp ray | 40 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 24 | Mã cằng cáp | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (155x100x18) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 25 | Khuyên móc dây | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (125x82xФ20) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 26 | Tấm bên | 2 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (1140x185x8) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 27 | Tấm đón sóng | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (1105x230x5) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 28 | Thanh giằng ngoài | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (995x35x20) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 29 | Thanh giằng trong | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (1130x50x20) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 30 | Bu lông M16x60 | 8 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (M16x60) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 31 | Đai ốc M16 | 8 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (M16x45) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 32 | Đệm vênh lỗ Ф16 | 16 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Ф16x3) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 33 | Quả nặng | 2 | Cái | - Vật liệu: Gang xám;- Kích thước: (525x230x30) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 34 | Cánh đẩy | 2 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (1255x410x12) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 35 | Mã treo quả nặng | 4 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (1410x108x12) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 36 | Mã liên kết | 4 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (370x105x18) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.F36 | ||
| 37 | Quả nặng | 2 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (400x80x70) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 38 | Quả nặng | 2 | Cái | - Vật liệu: Gang xám;- Kích thước: (400x80x70) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 39 | Bu lông M10x60 | 8 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (M10x60) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 40 | Đai ốc M10 | 8 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (M10x45) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 41 | Vòng đệm | 16 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 42 | Bu lông lắp cánh | 2 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Ф40x48) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 43 | Bu lông lắp cánh | 2 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Ф22x55) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 44 | Đai ốc lắp cánh | 2 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Ф40x12) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 45 | Đai ốc lắp cánh | 2 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Ф32x12) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 46 | Mã liêm kết cánh đẩy | 4 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (235x135x16) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 47 | Mã liên kết dây cáp | 2 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (300x 60x18) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 48 | Con lăn | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Ф45x28) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 49 | Bu lông giữ con lăn | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Ф28x70) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 50 | Đai ốc | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Ф28x12) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 51 | Gân tăng cứng đầu | 4 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Ф214x30x6) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 52 | Gân móc cẩu | 2 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (220x120x17) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 53 | Mã đỡ liên kết | 4 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (36x36x70) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 54 | Gân tăng cứng đầu | 8 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Ф214x30x6) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 55 | Vách ngăn khoang rỗng | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Ф214x45) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 56 | Vòng đệm | 1 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMƃ;- Kích thước: (Ф32/Ф4) mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 57 | Bạc chặn | 1 | Cái | - Vật liệu: Đồng E63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: (M36x2x15) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 58 | Trục chặn | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Ф23,7x45) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 59 | Lò xo | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 60 | Đai ốc tam giác | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 61 | Đệm cao su | 1 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMƃ;- Kích thước: (Ф25x3) mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 62 | Hộc kiểm tra khoang B | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Ф40x30) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 63 | Ống dẫn khí | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Ф12,5/Ф6x200) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 64 | Nút bịt | 1 | Cái | - Vật liệu: Đồng E63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: (M20x1,5x185) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 65 | Đầu tỳ | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Ф15,5x30) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 66 | Trục đẩy | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Ф25x87) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 67 | Đai ốc chặn lò xo | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Ф12x10) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 68 | Lò xo | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 69 | Bu lông liên kết | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Ф36x200) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 70 | Đai ốc liên kết | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Φ27x39) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 71 | Đệm vênh lỗ Ф18 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Φ18x2,5) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 72 | Màng thủy tĩnh | 1 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMƃ;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Chịu áp suất đến 10 atm;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 73 | Bạc liên kết trục lái | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Φ55x60) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 74 | Bạc chống tháo | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Φ55x12) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 75 | Hộc kiểm tra độ mặn nước biển | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Φ50x30) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 76 | Vách ngăn khoang đuôi | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Φ300x65) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo.F76 | ||
| 77 | Phần trụ khoang đuôi | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Φ300x320) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 78 | Gân tăng cứng khoang | 6 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Φ300x320) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 79 | Cánh đuôi | 4 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (300x140x260) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 80 | Gân đỡ cánh | 4 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (70x280x25) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 81 | Bạc đỡ cánh | 4 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Φ30,5x27) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 82 | Khớp bắt cánh lái trên | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (Φ20x52) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 83 | Khớp bắt cánh lái dưới | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (120x50x20) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 84 | Cánh lái | 4 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (252x175x5) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 85 | Vòng định hướng | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Ф690x120) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 86 | Bích đuôi | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Ф140x75) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 87 | Bu lông liên kết | 2 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (M5x30) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 88 | Ống dẫn trục lái | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Ф32x580) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 89 | Bắp đuôi | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (140x130) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 90 | Bích kiểm tra độ kín | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước: (Ф45x30) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 91 | Nắp bịt | 1 | Cái | - Vật liệu: Đồng E63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: (Ф30x33) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, sau gia công được mạ bạc theo tiêu chuẩn. | ||
| 92 | Ma ní nối | 95 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (110x46x40) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 93 | Mã ba chạc | 3 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: (150x150x20) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 94 | Cáp kéo | 500 | m | - Chủng loại: Cáp lụa nhuộm đen;- Kích thước: Ф17 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 95 | Cáp nhánh phải | 410 | m | - Chủng loại: Cáp lụa nhuộm đen;- Kích thước: Ф12mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 96 | Cáp nhánh trái | 410 | m | - Chủng loại: Cáp lụa nhuộm đen;- Kích thước: Ф12mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 97 | Quang gánh | 4 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 98 | Khớp nối xoay | 2 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 99 | Ru lô quấn cáp | 3 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 100 | Dao cắt cáp | 25 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 101 | Hộp chỉ thị màu | 40 | Cái | - Vật liệu: Nhựa dải, màu trong suốt;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 102 | Túi RIP | 20 | Cái | - Vật liệu: Dây gai;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 103 | Đai ốc giữ hộp chỉ thị màu | 20 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 104 | Nắp chốt định vị | 20 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 105 | Ốc giữ nắp container | 20 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 106 | Ốc công cố định thân | 20 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 107 | Nắp bao gói | 20 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 108 | Chốt định vị | 18 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 109 | Ốc giữ chốt định vị | 20 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 110 | Ốc giữ van nạp khí | 20 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (số lượng 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Đại học cơ khí chế tạo hoặc chuyên ngành khác tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi