Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331266-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện khoa học sự sống – Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20220167235
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-13 23:21:00 đến ngày 2022-03-19 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 351,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong số các hợp đồng tương tự cần có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp hóa chất hoặc vật tư phòng thí nghiệm tương tự hoặc 1 hợp đồng cung cấp cả hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm có tính chất tương tự - Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành.- Các hợp đồng phải sao y công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hỗ trợ về kỹ thuật khi có yêu cầu của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành hóa học và công nghệ sinh học và tương đương+ Bằng ĐH đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện khoa học sự sống – Đại học Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư, dụng cụ
Ứng dụng khoa học công nghệ xây dựng quy trình sản xuất tinh dầu và phát triển một số sản phẩm từ quả quýt Trà Lĩnh tại tỉnh Cao Bằng
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Sự sống. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP dịch vụ và thương mại Hoàng Phong. Địa chỉ : Số 231 Thanh Nhàn – Phường Thanh Nhàn – Hai Bà Trưng – Hà Nội + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn sáng tạo và ý tưởng xanh Việt Nam. Địa chỉ : Số 16 hẻm 14 ngách 8 ngõ 71 phố Phương Mai – phường Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện khoa học sự sống – Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 10 xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Sự sống. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan đến việc chứng minh năng lực thực hiện gói thầu, tài liệu đáp ứng kỹ thuật, các cam kết và các giấy tờ đã nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Có tài liệu cần nêu rõ: - Tên nước xuất xứ của hàng hóa; - Mới 100%. - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hoặc hình ảnh minh hoạ hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt và Nhà thầu chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá chào đã bao gồm thuế GTGT và các chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành, bảo trì tại Viện Khoa học Sự sống Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Hỗ trợ về kỹ thuật khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học Sự sống. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Sự sống Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học Sự sống Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học Sự sống Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
15-(2-furyl)nicotinic acid, 97% 250mg2lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
2Acetone15lítTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
3Acid ascorbic 25 gram10lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
4Acid citric20kgTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
5Acid pantothenic10kgTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
6Agar12kgTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
7Buffered Glucose Broth GM070-500G Himedia10lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
8Cao nấm men8lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
9Casein thủy phân6lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
10Cồn thực phẩm35lítTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
11Đường lactose80kgTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
12Đường mía400kgTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
13Fe2(SO4)3 Iron (III) sulfate 500g4lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
14Galetin5kgTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
15H2SO44lítTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
16Hydrochloric acid 37%8lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
17Kali clorua (0,5 kg x 800 gốc x 2 năm)800kgTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
18Kali Natri Tartrat lọ 500 gram4lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
19KMnO44chaiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
20KOH lọ 500 gram9lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
21L – Cysteine2lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
22L(+)-Arginine (độ tinh khiết 98%)2lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
23L(+)-Aspartic acid (độ tinh khiết 98%)2lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
24Lactose Broth8lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
25Màu vàng cam sunset8kgTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
26Mật ong80kgTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
27Na2SO4 khan40lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
28NaCl (500g/lọ)6lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
29NaOH lọ 500 gram9lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
30Natri 2,6 – diclofenolindofenol 25gram5lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
31nHexan30lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
32Rượu vodka pha chế10chaiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
33Sodium dehydroacetate20kgTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
34Sodium formate6lọTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
35Xanthangum30kgTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
36Bình 250 ml dạng lăn500chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
37Bình định mức thủy tinh, không màu 100 ml20chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
38Bình định mức thủy tinh, không màu 50 ml20chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
39Bình định mức thủy tinh, không màu 500 ml20chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
40Bình hút ẩm4CáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
41Bình lục lăng dạng treo xe500chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
42Bình tam giác 250 ml30chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
43Bình thủy tinh 10 lít2chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
44Bình thủy tinh 10 ml dạng nhỏ giọt500chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
45Bình thủy tinh 10 ml dạng xịt500chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
46Bình thủy tinh 20 lít4chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
47Bình thủy tinh 280 ml200CáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
48Bình thủy tinh 500 ml200CáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
49Bình thủy tinh 500 ml20chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
50Buret thủy tinh 25 ml10chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
51Buret thủy tinh 50 ml10chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
52Buret thủy tinh trắng 10ml - khóa thủy tinh bomex10chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
53Buret thủy tinh trắng 25ml - khóa thủy tinh bomex10chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
54Cân độ chính xác 0,01 - 10 kg1chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
55Cốc đong có mỏ (200-500 ml)25chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
56Cốc đong có mỏ (50-150 ml)25chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
57Đĩa petri loại 10 cm200chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
58Đũa thủy tinh10chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
59Găng tay33hộpTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
60Giấy lau46hộpTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
61Giấy lọc21hộpTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
62Kéo cắt cây5chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
63Khay inox (40x60 cm)5chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
64Khăn lau10chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
65Lọ thủy tinh 1000 ml80chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
66Lọ thủy tinh 280 ml800chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
67Màng bọc thực phẩm28HộpTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
68Máy cắt sợi vỏ quả quýt1chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
69Máy ép hoa quả2chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
70Micropipet 100-1000 ul2chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
71Micropipet 20-200 ul1cáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
72Muỗng13chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
73Muỗng gỗ cán dài5chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
74Muỗng múc canh cán dài5chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
75Nhiệt kế thực phẩm6chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
76Ống đong (1000 ml)5chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
77Ống đong (200-500 ml)15chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
78Ống đong (50-150 ml)15chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
79Ống eppendof (2,0 ml)( 500 cái/túi)15túiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
80Ống nghiệm 10 ml thủy tinh200CáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
81Ống sinh hàn 30 cm4chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
82Pipet thủy tinh 2ml20CáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
83Pipet thủy tinh 10ml20CáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
84Pipet thủy tinh 1ml20CáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
85Pipet thủy tinh 5ml20CáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
86Phễu chiết quả lê 1000 ml4chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
87Phễu chiết quả lê 500 ml4chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
88Phễu thủy tinh fi 7,5cm40CáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
89Que cấy vi sinh thủy tinh20chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
90Rổ nhựa loại to10CáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
91Rổ nhựa,35CáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
92Xô nhưa 20 lít10cáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
93Xô nhưa 50 lít19chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
94Tạp dề35cáiTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
95Bếp gas đôi4chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
96Bộ bình gas 13 kg và van an toàn4bộTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
97Máy vắt ly tâm dịch hoa quả dung tích 10 lít1chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
98Máy xay sinh tố2chiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
99Gas16bìnhTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong số các hợp đồng tương tự cần có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp hóa chất hoặc vật tư phòng thí nghiệm tương tự hoặc 1 hợp đồng cung cấp cả hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm có tính chất tương tự - Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành.- Các hợp đồng phải sao y công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hỗ trợ về kỹ thuật khi có yêu cầu của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học ngành hóa học và công nghệ sinh học và tương đương+ Bằng ĐH đính kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->