Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328182-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 07:43:00 đến ngày 2022-03-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,750,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3126068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7501424E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.125.498.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.250.996.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng, sức nâng ≥ 1Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà lớp học và các phòng chức năng Trường trung học cơ sở Giao Thiện 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện (Địa chỉ: Xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà lớp học và các phòng chức năng | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,1792 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5062 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp II (10%KL) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,3548 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3.0m, đất cấp II (90%KL) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 381,1937 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,2175 | m3 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,2175 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,2175 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3583 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,302 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5438 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4297 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1291 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250,1806 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,0238 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0652 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2091 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0812 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,5551 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,481 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4555 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3437 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6709 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0674 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3586 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5219 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9554 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2092 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2092 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7929 | 100m3 |
| 31 | Mua nilong lót nền chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 387,2395 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,724 | m3 |
| 33 | BỂ PHỐT WC CHUNG:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7647 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1588 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0123 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8484 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1456 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0839 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5237 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1255 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9711 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1167 | 100m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,9375 | m2 |
| 45 | Ngâm, nước xi măng bể phốt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5158 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5158 | m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0516 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0342 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7239 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 cau kien |
| 51 | BỂ PHỐT WC CẦU THANG:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9622 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0866 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5483 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0522 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0823 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9087 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8418 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0678 | 100m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,42 | m2 |
| 63 | Ngâm, nước xi măng bể phốt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,927 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,927 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0292 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4026 | m3 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cau kien |
| 69 | PHẦN THÂN:Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7461 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4606 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,0548 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6548 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,6276 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8799 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5858 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4824 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4355 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,7951 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,0166 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,9067 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,1802 | m3 |
| 83 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 531,9014 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,1718 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 529,4392 | m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3812 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1226 | tấn |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,2 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7288 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,954 | m3 |
| 91 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 264,9295 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,7553 | m3 |
| 93 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,844 | m3 |
| 94 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7831 | m3 |
| 95 | HOÀN THIỆN:Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.043,55 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.190,67 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 586,6906 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.858,7113 | m2 |
| 99 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,673 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 457,123 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 265,0425 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137,45 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 297,57 | m |
| 104 | Vét chỉ lõm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m |
| 105 | Bàn đá lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.125,9652 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,3024 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,2048 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 409,672 | m2 |
| 110 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,85 | m2 |
| 111 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,2112 | m2 |
| 112 | " chữ ""NHÀ HIỆU BỘ"" INOX mạ đồng" cao 500mm dày 3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | chữ |
| 113 | Lo go biểu tượng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | logo |
| 114 | Đắp huỳnh trang trí đầu cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 115 | Thang thăm mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Tôn hoa úp nóc thang thăm mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Tôn úp nóc khe lún khổ 600mm dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2 | md |
| 118 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 901,2 | kg |
| 119 | Mua sẵn và lắp đặt cửa gỗ lim nam phi,cửa đi 2 cánh pano gỗ (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,54 | m2 |
| 120 | Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa gỗ lim nam phi, pano kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) ( giá bằng 50% cửa pano kính) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,28 | m2 |
| 121 | Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 1 cách cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,48 | m2 |
| 122 | Mua sẵn và lắp đặt cửa gỗ lim nam phi,cửa sổ 2 cánh, pano gỗ (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,76 | m2 |
| 123 | Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa sổ gỗ lim nam phi, pano kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) ( giá bằng 50% cửa pano kính) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,08 | m2 |
| 124 | Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 1 cách cửa nhôm hệ Việt Pháp mở hất , kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 125 | Mua sẵn và lắp đặt vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,195 | m2 |
| 126 | Khuy tròn inox chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162 | cái |
| 127 | Chuyển đổi bản lề sắt sang inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 456 | bộ |
| 128 | Chuyển đổi chốt đứng sắt sang inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106 | bộ |
| 129 | Bộ khóa then ngang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 130 | Chuyển đổi móc khóa cửa sổ từ thép sang inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | bộ |
| 131 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186,66 | m2 ck |
| 132 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa inox cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 782,52 | kg |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.260,6043 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.308,8561 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1017 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Tính luân chuyển 2 lần) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,1318 | 100m2 |
| 137 | CẦU THANG:Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6409 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7759 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2861 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1455 | m3 |
| 141 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,992 | m3 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,9 | m2 |
| 143 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,9 | m2 |
| 144 | Quét dầu đánh bóng granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,9 | m2 |
| 145 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,6 | m |
| 146 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,1592 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,1592 | m2 |
| 148 | Trụ lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,238 | kg |
| 150 | Chụp inox 304 ống D60.5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 151 | Chụp inox 304 hộp 20x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 152 | TAM CẤP + BỒN HOA:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,3378 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0857 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1689 | m3 |
| 155 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,5219 | m3 |
| 156 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5143 | m3 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,2609 | m2 |
| 158 | Láng granitô tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,2609 | m2 |
| 159 | Quét dầu đánh bóng granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,2609 | m2 |
| 160 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 211,124 | m |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,2551 | m2 |
| 162 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,54 | m |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,2551 | m2 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4459 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0689 | 100m3 |
| B | Phần điện nước, chống sét, pccc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x400x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P - 150A/550V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn Led lớp học treo trần 1x36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng bảng 1x36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng bảng 2x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần 15W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led BULB 7W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | hộp |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 260 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 510 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 275 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.595 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.840 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 510 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5 | m |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 35 | Đồng dẹt 40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,22 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cut PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 42 | Lắp đặt cut PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cut PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cut PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cut ren trong PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu PPR D40/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Rắcco PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Rắcco PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu nối PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt đầu nối PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu nối PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt đầu nối PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 60 | Đai giữ ống D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 61 | Đai giữ ống D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 67 | Xiphong Lavabo (inox) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Vòi inox tay gạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | cái |
| 74 | Van bi nhựa D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Van phao đồng D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 80 | Máy bơm nước - h=25m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt cut PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt cut PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cut PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 90 | Lắp đặt cut PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
| 93 | Lắp đặt mang sông PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt mang sông PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu PVC D90x34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu PVC D110x42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 97 | Chụp đầu ống thông hơi D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 100 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 101 | Lắp đặt cut PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 103 | Đai giữ ống D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196 | cái |
| 104 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230 | m |
| 107 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m3 |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 109 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m3 |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 111 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | quả |
| 112 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230 | cái |
| 113 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 116 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bình |
| 117 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bình |
| 118 | Nội quy PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 119 | Bản tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3126068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7501424E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.125.498.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.250.996.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy vận thăng, sức nâng ≥ 1Tấn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi