Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329253-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương chiếm 85% vốn đầu tư, ngân sách địa phương chiếm 15% vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 20:35:00 đến ngày 2022-04-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,635,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,259,052,000 VNĐ ((Ba tỷ hai trăm năm mươi chín triệu năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62952605E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2590521E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô cụ thể như sau:- Loại công trình: Công trình năng lượng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Cấp điện áp: 35kV.- Bảo đảm đầy đủ các hạng mục xây lắp chính gồm: Xây dựng mới đường dây trung thế 35kV, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 76.044.549.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo quy định.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt- Có tối thiểu 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) làm chỉ huy trưởng công trường đối với công trình điện.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện có tính chất tương tự về quy mô (xây dựng đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân), trong 05 năm vừa qua (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng (cán bộ kỹ thuật phần xây dựng) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Có 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 06 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Có tối thiểu 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) làm kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng đối với công trình điện.- Đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình điện có tính chất tương tự về quy mô (xây dựng đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân), trong 05 năm vừa qua (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện (cán bộ kỹ thuật phần điện) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 10 cán bộ giám sát phần điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Có tối thiểu 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đối với công trình điện.- Đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có tính chất tương tự về quy mô (xây dựng đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân), trong 05 năm vừa qua (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn (cán bộ kỹ thuật an toàn) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 03 cán bộ giám sát an toàn.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.Có tối thiểu 02 năm làm công tác tương tự trong các công trình xây dựng, điện, giao thông… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, xây dựng, mỏ địa chất, địa chất công trình, địa chất thủy văn- Có chứng chỉ khảo sát địa chất, địa hình công trình;- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ trắc đạc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng, tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tải ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương chiếm 85% vốn đầu tư, ngân sách địa phương chiếm 15% vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.259.052.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương Thanh Hóa chỉ: Khu đô thị mới Đông Hương, Đại lộ Lê Lợi TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương Thanh Hóa - Khu đô thị mới Đông Hương, Đại lộ Lê Lợi TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Bên mời thầu: Khu đô thị mới Đông Hương, Đại lộ Lê Lợi TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xã Mường Lý, Trung Lý, Quang Chiểu huyện Mường Lát | |||
| B | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cách điện đỡ 35kV | SÐ-35 | 276 | Quả |
| 2 | Cách điện néo 35kV | CN-35 | 414 | Chuỗi |
| 3 | Cách điện néo 35kV cho dây bọc | CN-35B | 36 | Chuỗi |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV | CD-35kV/630A | 4 | cái |
| 5 | Dây nhôm lõi thép (Độ võng, hao hụt 5%) | AC-70/11 | 25.677,61 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV (Độ võng, hao hụt 5%) | AC-95/16-XLPE4,3/HDPE | 1.257,8 | m |
| 7 | Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại) | D-Composite | 22 | Sợi |
| 8 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Al 3,5mm2 | 276 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng | ÐC-95 | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng | ÐC-70 | 15 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng | ÐC-50 | 48 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm | Cu/Al-70 | 48 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp | CC-70 | 280 | Cái |
| 14 | Kẹp cáp đồng nhôm | CC-Cu/Al-70 | 36 | Cái |
| 15 | Ống nối | ÔN -70 | 10 | Cái |
| 16 | Dây đồng mềm nối chống sét van | M50 | 54 | m |
| 17 | Tiếp địa | RC-6 | 60 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bị | RC-TB | 6 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa | RC-6-GEM | 23 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa thiết bị bột GEM | RC-TB-GEM | 4 | Bộ |
| 21 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha) | SI-35 | 4 | Bộ |
| 22 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | ZnO-35 | 6 | Bộ |
| 23 | Biển báo cột cầu dao | BB | 4 | Biển |
| 24 | Cột bê tông cốt thép | PC.I-14-190-9,2 | 14 | Cột |
| 25 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-11 | 20 | Cột |
| 26 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-13 | 10 | Cột |
| 27 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-9,2 | 33 | Cột |
| 28 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-11 | 29 | Cột |
| 29 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-13 | 12 | Cột |
| 30 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-9,2 | 6 | Cột |
| 31 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-11 | 3 | Cột |
| 32 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-13 | 9 | Cột |
| 33 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-9,2 | 9 | Cột |
| 34 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-11 | 8 | Cột |
| 35 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-13 | 2 | Cột |
| 36 | Móng cột đơn BTLT | MT4a-14 | 8 | Móng |
| 37 | Móng cột đơn BTLT | MT5a-14 | 8 | Móng |
| 38 | Móng cột đơn BTLT | MT5a-16 | 7 | Móng |
| 39 | Móng cột đơn BTLT | MT6a-16 | 6 | Móng |
| 40 | Móng cột đơn BTLT | MT6a-18 | 4 | Móng |
| 41 | Móng cột đơn BTLT | MT7a-16 | 1 | Móng |
| 42 | Móng cột đơn BTLT | MT7a-18 | 3 | Móng |
| 43 | Móng cột đơn BTLT | MT7a-20 | 3 | Móng |
| 44 | Móng cột đôi BTLT | MTK-14 | 14 | Móng |
| 45 | Móng cột đôi BTLT | MTK-16 | 30 | Móng |
| 46 | Móng cột đôi BTLT | MTK-18 | 5 | Móng |
| 47 | Móng cột đôi BTLT | MTK-20 | 6 | Móng |
| 48 | Móng cột đôi BTLT | MTK-20-2 | 1 | Móng |
| 49 | Móng cột đơn BTLT nền đá | MT6a-18-D | 1 | Móng |
| 50 | Móng cột đôi BTLT nền đá | MTK-20-D | 1 | Móng |
| 51 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác | XÐ35-1L | 2 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng | XÐ35-2L | 1 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ góc35kV 3 pha tam giác | XÐG35-1L | 6 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng | XÐG35-2L | 1 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc | XÐG35-3L | 8 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha tam giác | XÐV35-1L | 2 | Bộ |
| 57 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác | XN35-1L | 6 | Bộ |
| 58 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng | XN35-2L | 3 | Bộ |
| 59 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc | XN35-3L | 2 | Bộ |
| 60 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến | XNÐ35-1N | 19 | Bộ |
| 61 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyến | XNÐ35-1D | 13 | Bộ |
| 62 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến | XNÐ35-2N | 3 | Bộ |
| 63 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến | XNÐ35-2D | 5 | Bộ |
| 64 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến | XNÐ35-3N | 9 | Bộ |
| 65 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến | XNÐ35-3D | 10 | Bộ |
| 66 | Xà néo cột hình II | XNII-2,5 | 2 | Bộ |
| 67 | Xà néo cột hình II | XNII-3,0 | 3 | Bộ |
| 68 | Xà rẽ nhánh 2 pha | XR-2L | 3 | Bộ |
| 69 | Xà rẽ nhánh 3 pha | XR-3L | 1 | Bộ |
| 70 | Xà rẽ cầu chì tự rơi | XRCC-35 | 2 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | XSI-35 | 2 | Bộ |
| 72 | Xà rẽ nhánh 3 pha | XRÐ-3N | 1 | Bộ |
| 73 | Xà phụ | XP-1 | 16 | Bộ |
| 74 | Xà phụ | XP-2 | 1 | Bộ |
| 75 | Xà phụ lệch | XPL-3B | 2 | Bộ |
| 76 | Xà phụ lệch | XPL-3 | 5 | Bộ |
| 77 | Xà đỡ chống sét van cột đơn | X-CSV-1 | 7 | Bộ |
| 78 | Xà đỡ chống sét van cột 3 thân | X-CSV-3 | 3 | Bộ |
| 79 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao cột 14m | DLTD-14 | 4 | Bộ |
| 80 | Xà đỡ cầu dao trên 2 cột | XCD-3 | 3 | Bộ |
| 81 | Ghế cách điện trên 2 cột | GCÐ-3 | 3 | Bộ |
| 82 | Xà đỡ cầu dao trên 1 cột | XCD-1 | 1 | Bộ |
| 83 | Ghế cách điện trên 1 cột | GCÐ-1 | 5 | Bộ |
| 84 | Tay thao tác cầu dao | TTT-CD | 4 | Bộ |
| 85 | Chụp đầu cột | CT-2.5 | 4 | Bộ |
| 86 | Cổ dề néo dây dẫn | CND-2 | 4 | Bộ |
| 87 | Cổ dề néo dây néo | CDG-98 | 7 | Bộ |
| 88 | Cổ dề néo dây néo | CDG-105 | 3 | Bộ |
| 89 | Giằng cột đúp | GC-14 | 14 | Bộ |
| 90 | Giằng cột đúp | GC-16 | 31 | Bộ |
| 91 | Giằng cột đúp | GC-18 | 4 | Bộ |
| 92 | Giằng cột đúp | GC-20 | 8 | Bộ |
| 93 | Thang trèo | TS-3 | 8 | Bộ |
| 94 | Móng néo | MN15-5 | 14 | Móng |
| 95 | Móng néo | MN20-5 | 6 | Móng |
| 96 | Dây néo TK70 | TK70-14 | 4 | Bộ |
| 97 | Dây néo TK70 | TK70-16 | 6 | Bộ |
| 98 | Dây néo TK70 | TK70-18 | 8 | Bộ |
| 99 | Dây néo TK70 | TK70-20 | 2 | Bộ |
| 100 | Kéo dây tại vị trí góc | BG | 41,5 | góc |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m | PC.I-12-190-9,0 | 14 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 16m | PC.I-16-190-9,2 | 2 | Cột |
| 3 | Móng cột đơn bê tông ly tâm | MT-3-12 | 14 | Cột |
| 4 | Móng cột đơn bê tông ly tâm | MT-3-16 | 2 | Móng |
| 5 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV | 50kVA-35/0,4kV | 6 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV | 75kVA-35/0,4kV | 2 | June |
| 7 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha) | FCO-35 | 8 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | ZnO-35 | 8 | Bộ |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện 35kV | Cu/XLPE/PVC 1x50-35kV | 192 | m |
| 10 | Cáp mặt máy CU/XLPE/PVC-0,6/1kV | CU/XLPE/PVC-1x35 | 42 | m |
| 11 | Cáp mặt máy CU/XLPE/PVC-0,6/1kV | CU/XLPE/PVC-1x50 | 140 | m |
| 12 | Cáp mặt máy CU/XLPE/PVC-0,6/1kV | CU/XLPE/PVC-1x70 | 42 | m |
| 13 | Tủ điện phân phối 3 pha 400V - 100A | 400V-100A | 6 | Tủ |
| 14 | Tủ điện phân phối 3 pha 400V - 125A | 400V-125A | 2 | Tủ |
| 15 | Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm | (chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK) | 8 | Hệ |
| 16 | Tiếp địa trạm | Hệ cọc tia | 8 | HT |
| D | Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm I dài 8,5m | PC.I-8,5-190-3 | 290 | cột |
| 2 | Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm I dài 8,5m | PC.I-8,5-190-5 | 330 | cột |
| 3 | Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm I dài 12m | PC.I-12-190-7,2 | 14 | cột |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS4x70 | 5.090,82 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS4x50 | 8.088,6 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS2x50 | 3.583,26 | m |
| 7 | Lắp nhôm lõi thép | AC-70/11 | 396 | m |
| 8 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ | Muyle-2x7mm2 | 872,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ | Muyle-2x16mm2 | 409,5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ | Muyle-2x25mm2 | 424 | m |
| 11 | Dây đấu nội bộ | PVC/CU 1x4 mm2 | 966 | m |
| 12 | Xà néo lệch trên cột ly tâm | XNL-4T | 10 | Bộ |
| 13 | Xà néo lệch trên cột ly tâm đúp | XNÐL-4T | 5 | Bộ |
| 14 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây | XNÐL-0,4 | 2 | Bộ |
| 15 | Chuỗi néo 1 bát | CN-1 | 8 | Bộ |
| 16 | Móc hãm cáp | MH-D20 | 1.025 | Bộ |
| 17 | Đai thép không gỉ cột đơn | ĐTKG-1 | 854 | Bộ |
| 18 | Đai thép không gỉ cột đôi | ĐTKG-2 | 266 | Bộ |
| 19 | Khóa đai | KÐ | 1.120 | Cái |
| 20 | Kẹp hãm cáp | KH4x70 | 314 | Bộ |
| 21 | Kẹp hãm cáp | KH4x50 | 533 | Bộ |
| 22 | Kẹp hãm cáp | KH2x50 | 219 | Bộ |
| 23 | Ghíp đấu | GN4-50 | 116 | Bộ |
| 24 | Bịt đầu cáp | BÐC-70 | 36 | Cái |
| 25 | Bịt đầu cáp | BÐC-50 | 146 | Cái |
| 26 | Ðầu cốt đồng nhôm | AM-70 | 36 | Cái |
| 27 | Ðầu cốt đồng nhôm | AM-50 | 28 | Cái |
| 28 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 72 | Bộ |
| 29 | Công tơ điện tử 1 pha RF + Aptomat 1 pha 40A 2 cực | CT-5(80)A + AP-40 | 483 | Cái |
| 30 | Hòm công tơ + phụ kiện | H1 | 134 | Hòm |
| 31 | Hòm công tơ + phụ kiện | H2 | 63 | Hòm |
| 32 | Hòm công tơ + phụ kiện | H4 | 65 | Hòm |
| 33 | Ghíp đấu | GN4-11/35÷120 | 524 | Bộ |
| 34 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT1-8,5 | 101 | móng |
| 35 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT2-8,5 | 194 | móng |
| 36 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT3-8,5 | 95 | móng |
| 37 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT2-12 | 1 | móng |
| 38 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT3-12 | 5 | móng |
| 39 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | MÐLT2-8,5 | 93 | móng |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | MÐLT2-12 | 2 | móng |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | MÐLT3-8,5 | 22 | móng |
| 42 | Móng cột bê tông ly tâm đúp | MTÐ-1-12 | 2 | móng |
| 43 | Khóa hòm CT | 262 | Cái | |
| 44 | Sơn ghi hòm CT | 40 | Kg | |
| E | Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình | |||
| 1 | Cột và móng đỡ dây sâu công tơ | Đ-SCT+MĐ | 55 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân có gia cường lõi thép (hoặc cáp Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 treo trên dây thép buộc mạ trường hợp cáp không có lõi thép bọc gia cường) | Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 | 21.932 | m |
| 3 | Dây cấp cho hộ gia đình | Cu/PVC-2x1,5mm | 2.415 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơ | ÐTKG-1 + KĐ | 1.048 | Bộ |
| 5 | Móc treo cáp tại nhà | MTC | 483 | Bộ |
| 6 | Sứ quả bàng (2 quả/hộ) | 966 | quả | |
| 7 | Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ ổ cắm | 483 | Cái | |
| 8 | Bóng đèn Led | 220V-40W | 483 | bóng |
| 9 | Cầu dao 20A (1 cái/hộ) | CD-220V-10A | 483 | cái |
| 10 | Công tắc đơn (1 cái/hộ) | CTÐ | 483 | cái |
| F | Xã Nam Tiến, Trung Sơn huyện Quan Hóa | |||
| G | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT | MT4a-14 | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn BTLT | MT5a-14 | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn BTLT | MT5a-16 | 9 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn BTLT | MT6a-16 | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn BTLT | MT6a-18 | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn BTLT | MT6a-20 | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn BTLT | MT7a-18 | 8 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn BTLT | MT7a-20 | 14 | Móng |
| 9 | Móng cột đôi BTLT | MTK-14 | 15 | Móng |
| 10 | Móng cột đôi BTLT | MTK-16 | 12 | Móng |
| 11 | Móng cột đôi BTLT | MTK-18 | 10 | Móng |
| 12 | Móng cột đôi BTLT | MTK-20 | 14 | Móng |
| 13 | Móng cột đơn BTLT nền đá | MT5a-16-D | 3 | Móng |
| 14 | Móng cột đơn BTLT nền đá | MT6a-18-D | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột đơn BTLT nền đá | MT7a-20-D | 6 | Móng |
| 16 | Móng cột đơn BTLT nền đá | MT-ÐB-D | 2 | Móng |
| 17 | Móng cột đôi BTLT nền đá | MTK-14-D | 4 | Móng |
| 18 | Móng cột đôi BTLT nền đá | MTK-16-D | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột đôi BTLT nền đá | MTK-18-D | 2 | Móng |
| 20 | Móng cột đôi BTLT nền đá | MTK-20-D | 6 | Móng |
| 21 | Móng néo | MN15-5 | 8 | Móng |
| 22 | Móng néo | MN20-5 | 22 | Móng |
| 23 | Tiếp địa | RC-6 | 92 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bị | RC-TB | 8 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bị | RC-TB-D | 2 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa vị trí gặp đá | RC-6-D | 23 | Bộ |
| 27 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-9,2 | 13 | Cột |
| 28 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-11 | 31 | Cột |
| 29 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-13 | 5 | Cột |
| 30 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-9,2 | 7 | Cột |
| 31 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-11 | 29 | Cột |
| 32 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-13 | 5 | Cột |
| 33 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-9,2 | 8 | Cột |
| 34 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-11 | 11 | Cột |
| 35 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-13 | 18 | Cột |
| 36 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-9,2 | 19 | Cột |
| 37 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-11 | 21 | Cột |
| 38 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-13 | 21 | Cột |
| 39 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-24-230-18 | 2 | Cột |
| 40 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác | XÐ35-1L | 7 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ góc35kV 3 pha tam giác | XÐG35-1L | 15 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc | XÐG35-3L | 11 | Bộ |
| 43 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác | XN35-1L | 25 | Bộ |
| 44 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc | XN35-3L | 3 | Bộ |
| 45 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến | XNÐ35-1N | 28 | Bộ |
| 46 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyến | XNÐ35-1D | 12 | Bộ |
| 47 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến | XNÐ35-2D | 3 | Bộ |
| 48 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến | XNÐ35-3N | 12 | Bộ |
| 49 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến | XNÐ35-3D | 11 | Bộ |
| 50 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc cột đặc biệt | XN35-3L-ÐB | 2 | Bộ |
| 51 | Xà néo cột hình II | XNII-3,0 | 1 | Bộ |
| 52 | Xà rẽ nhánh 2 pha | XR-2L | 1 | Bộ |
| 53 | Xà rẽ nhánh 3 pha | XR-3L | 1 | Bộ |
| 54 | Xà rẽ nhánh 3 pha | XRÐ-3N | 1 | Bộ |
| 55 | Xà phụ | XP-1 | 17 | Bộ |
| 56 | Xà phụ lệch | XPL-3 | 2 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ chống sét van cột đơn | X-CSV-1 | 6 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ chống sét van cột 3 thân | X-CSV-3 | 3 | Bộ |
| 59 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao cột 14m | DLTD-14 | 3 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ cầu dao trên 2 cột | XCD-3 | 1 | Bộ |
| 61 | Ghế cách điện trên 2 cột | GCÐ-3 | 1 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ cầu dao trên 1 cột | XCD-1 | 2 | Bộ |
| 63 | Ghế cách điện trên 1 cột | GCÐ-1 | 2 | Bộ |
| 64 | Tay thao tác cầu dao | TTT-CD | 3 | Bộ |
| 65 | Chụp đầu cột | CT-2.5 | 2 | Bộ |
| 66 | Cổ dề néo dây néo | CDG-105 | 15 | Bộ |
| 67 | Giằng cột đúp | GC-14 | 18 | Bộ |
| 68 | Giằng cột đúp | GC-16 | 13 | Bộ |
| 69 | Giằng cột đúp | GC-18 | 12 | Bộ |
| 70 | Giằng cột đúp | GC-20 | 20 | Bộ |
| 71 | Thang trèo | TS-3 | 3 | Bộ |
| 72 | Cầu dao cách ly 35kV | CD-35kV/630A | 3 | Bộ |
| 73 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | ZnO-35 | 7 | Bộ |
| 74 | Biển báo cột cầu dao | BB | 3 | Cái |
| 75 | Cách điện đỡ 35kV | SÐ-35 | 319 | Quả |
| 76 | Cách điện néo 35kV | CN-35 | 523 | Chuỗi |
| 77 | Cách điện néo 35kV cho dây bọc | CN-35B | 36 | Chuỗi |
| 78 | Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại) | D-Composite | 27 | Sợi |
| 79 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Al 3,5mm2 | 319 | m |
| 80 | Đầu cốt đồng | ÐC-95 | 12 | Cái |
| 81 | Đầu cốt đồng | ÐC-70 | 12 | Cái |
| 82 | Đầu cốt đồng | ÐC-50 | 56 | Cái |
| 83 | Đầu cốt đồng nhôm | Cu/Al-70 | 18 | Cái |
| 84 | Kẹp cáp | CC-70 | 336 | Cái |
| 85 | Kẹp cáp đồng nhôm | CC-Cu/Al-70 | 42 | Cái |
| 86 | Ống nối | ÔN -70 | 14 | Cái |
| 87 | Dây đồng mềm nối chống sét van | M50 | 63 | m |
| 88 | Dây néo TK70 | TK70-14 | 6 | Bộ |
| 89 | Dây néo TK70 | TK70-16 | 14 | Bộ |
| 90 | Dây néo TK70 | TK70-18 | 4 | Bộ |
| 91 | Dây néo TK70 | TK70-20 | 6 | Bộ |
| 92 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV | AC-95/16-XLPE4,3/HDPE | 2.117,75 | m |
| 93 | Dây nhôm lõi thép | AC-70/11 | 31.243,27 | m |
| 94 | Kéo dây tại vị trí góc | BG | 97,5 | Vị trí |
| H | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m | PC.I-12-190-9,0 | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 16m | PC.I-16-190-9,2 | 4 | Cột |
| 3 | Móng cột đơn bê tông ly tâm | MT-3-12 | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn bê tông ly tâm | MT-3-16 | 4 | Móng |
| 5 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV | 50kVA-35/0,4kV | 3 | Máy |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha) | FCO-35 | 3 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | ZnO-35 | 3 | Bộ |
| 8 | Cáp đồng bọc cách điện 35kV | Cu/XLPE/PVC 1x50-35kV | 96 | m |
| 9 | Cáp mặt máy | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | 21 | m |
| 10 | Cáp mặt máy | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm3 | 63 | m |
| 11 | Tủ điện phân phối 3 pha 400V - 100A | 400V-100A | 3 | Tủ |
| 12 | Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm | (chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK) | 3 | Hệ |
| 13 | Tiếp địa trạm | Hệ cọc tia | 3 | HT |
| I | Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-8,5-190-3 | 103 | cột |
| 2 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-8,5-190-5 | 116 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT1-8,5 | 39 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT2-8,5 | 64 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT3-8,5 | 26 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | MÐLT2-8,5 | 38 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | MÐLT3-8,5 | 7 | Móng |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS4x70 | 2.849,88 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS4x50 | 2.766,24 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS2x50 | 178,5 | m |
| 11 | Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x4 | Cu/PVC 1x4 mm2 | 296 | m |
| 12 | Dây đồng vào hòm công tơ (H1) | Cu/PVC/PVC 2x7 mm2 | 234 | m |
| 13 | Dây đồng vào hòm công tơ (H2) | Cu/PVC/PVC 2x16 mm2 | 110,5 | m |
| 14 | Dây đồng vào hòm công tơ (H4) | Cu/PVC/PVC 2x25 mm2 | 149,5 | m |
| 15 | Xà néo lệch trên cột ly tâm | XNL-4T | 7 | Bộ |
| 16 | Xà néo lệch trên cột ly tâm đúp | XNÐL-4T | 2 | Bộ |
| 17 | Móc hãm cáp | MH-D20 | 336 | Bộ |
| 18 | Ðai thép không gỉ cột đơn | ÐTKG-1 | 258 | Cái |
| 19 | Ðai thép không gỉ cột đúp | ÐTKG-2 | 96 | Cái |
| 20 | Khóa đai | KÐ | 354 | Bộ |
| 21 | Kẹp hãm cáp | KH4x70 | 178 | Bộ |
| 22 | Kẹp hãm cáp | KH4x50 | 162 | Bộ |
| 23 | Kẹp hãm cáp | KH2x50 | 14 | Bộ |
| 24 | Băng dính cách điện | 28 | Bộ | |
| 25 | Ðầu cốt đồng nhôm | AM-70 | 20 | Bộ |
| 26 | Ðầu cốt đồng nhôm | AM-50 | 4 | Bộ |
| 27 | Ghíp đấu | GN4-50 | 20 | Bộ |
| 28 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn | BÐC-70 | 20 | Cái |
| 29 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn | BÐC-50 | 24 | Cái |
| 30 | Tiếp đất | RLL | 22 | Cái |
| 31 | Công tơ điện tử 1 pha+Aptomat 1 pha (loại 40A 2 cực) | CT-5(80)A+AP-40 | 148 | cái |
| 32 | Hòm công tơ + phụ kiện | H1 | 36 | bộ |
| 33 | Hòm công tơ + phụ kiện | H2 | 17 | bộ |
| 34 | Hòm công tơ + phụ kiện | H4 | 23 | bộ |
| 35 | Ghíp đấu đồng nhôm | GN4÷11/35÷120 | 152 | Bộ |
| 36 | Khoá hòm công tơ 1 chìa | KHòm | 76 | Cái |
| 37 | Sơn cột | 15 | kg | |
| J | Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình | |||
| 1 | Cột và móng đỡ dây sâu công tơ | Đ-SCT+MĐ | 22 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân có gia cường lõi thép (hoặc cáp Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 treo trên dây thép buộc mạ trường hợp cáp không có lõi thép bọc gia cường) | Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | 6.989 | m |
| 3 | Dây trong nhà Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | 740 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơ | ÐTKG-1 + KĐ | 304 | Bộ |
| 5 | Móc treo cáp tại nhà | MTC | 148 | Cái |
| 6 | Sứ quả bàng (2 quả/hộ) | 296 | Quả | |
| 7 | Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ổ cắm | 148 | Cái | |
| 8 | Bóng đèn Led | 220V-40W | 148 | Cái |
| 9 | Cầu dao 10A (1 cái/hộ) | CD-220V-10A | 148 | Cái |
| 10 | Công tắc đơn (1 cái/hộ) | CTÐ | 148 | Cái |
| K | Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh | |||
| L | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT | MT4a-14 | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn BTLT | MT5a-14 | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn BTLT | MT5a-16 | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn BTLT | MT8a-20 | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi BTLT | MTK-14 | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột đôi BTLT | MTK-16 | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột đôi BTLT | MTK-18 | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột đôi BTLT | MTK-20 | 5 | Móng |
| 9 | Tiếp địa | RC-6 | 23 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bị | RC-TB | 2 | Bộ |
| 11 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-9,2 | 8 | Cột |
| 12 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-11 | 3 | Cột |
| 13 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-13 | 1 | Cột |
| 14 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-11 | 7 | Cột |
| 15 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-9,2 | 2 | Cột |
| 16 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-13 | 2 | Cột |
| 17 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-9,2 | 2 | Cột |
| 18 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-11 | 9 | Cột |
| 19 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-13 | 3 | Cột |
| 20 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha tam giác | XÐ22-1L | 6 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ góc22kV 3 pha tam giác | XÐG22-1L | 3 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọc | XÐG22-3L | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha dọc | XN22-3L | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha tam giác ngang tuyến | XNÐ22-1N | 4 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha tam giác dọc tuyến | XNÐ22-1D | 2 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến | XNÐ22-2D | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, ngang tuyến | XNÐ22-3N | 2 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, dọc tuyến | XNÐ22-3D | 1 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ nhánh 3 pha | XR-3L | 1 | Bộ |
| 30 | Xà phụ | XP-1 | 8 | Bộ |
| 31 | Xà phụ | XP-3 | 2 | Bộ |
| 32 | Xà phụ lệch | XPL-3 | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ chống sét van cột đơn | X-CSV-1 | 1 | Bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao cột 14m | DLTD-14 | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu dao trên 1 cột | XCD-1 | 1 | Bộ |
| 36 | Ghế cách điện trên 1 cột | GCÐ-1 | 1 | Bộ |
| 37 | Tay thao tác cầu dao | TTT-CD | 1 | Bộ |
| 38 | Cổ dề néo dây dẫn | CND-2 | 6 | Bộ |
| 39 | Giằng cột đúp | GC-14 | 2 | Bộ |
| 40 | Giằng cột đúp | GC-16 | 3 | Bộ |
| 41 | Giằng cột đúp | GC-18 | 2 | Bộ |
| 42 | Giằng cột đúp | GC-20 | 5 | Bộ |
| 43 | Thang trèo | TS-3 | 1 | Bộ |
| 44 | Cầu dao cách ly 22kV | CD-22kV/630A | 1 | Bộ |
| 45 | Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | ZnO-22 | 1 | Bộ |
| 46 | Biển báo cột cầu dao | BB | 1 | Cái |
| 47 | Cách điện đỡ 22kV | SÐ-22 | 90 | Quả |
| 48 | Cách điện néo 22kV | CN-22 | 78 | Chuỗi |
| 49 | Cách điện néo 22kV | CN-22B | 6 | Chuỗi |
| 50 | Đầu cốt đồng | ÐC-95 | 6 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng | ÐC-70 | 6 | Cái |
| 52 | Đầu cốt đồng | ÐC-50 | 8 | Cái |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm | Cu/Al-70 | 6 | Cái |
| 54 | Kẹp cáp | CC-70 | 90 | Cái |
| 55 | Kẹp cáp đồng nhôm | CC-Cu/Al-70 | 6 | Cái |
| 56 | Ống nối | ÔN -70 | 3 | Cái |
| 57 | Kẹp quai và kẹp hotline | KQ-Hotline | 3 | m |
| 58 | Dây nhôm lõi thép (Độ võng, hao hụt 5%) | AC-70/11 | 6.763,05 | Bộ |
| 59 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV (Độ võng, hao hụt 5%) | AC-95/16-XLPE2,5/HDPE | 324,45 | Bộ |
| 60 | Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại) | D-Composite | 6 | m |
| 61 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Al 3,5mm2 | 90 | m |
| 62 | Kéo dây tại vị trí góc | BG | 8 | vị trí |
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m | PC.I-12-190-9,0 | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn bê tông ly tâm | MT-3-12 | 2 | Móng |
| 3 | Máy biến áp 3 pha BT-22/0,4kV | 50kVA-22/0,4kV | 1 | Máy |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 pha) | FCO-22 | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | ZnO-22 | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện 22kV | Cu/XLPE/PVC 1x50-22kV | 24 | m |
| 7 | Cáp mặt máy | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | 7 | m |
| 8 | Cáp mặt máy | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm3 | 21 | m |
| 9 | Tủ điện trọn bộ 400V - 100A | 400V-100A | 1 | Tủ |
| 10 | Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm | (chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK) | 1 | Hệ |
| 11 | Tiếp địa trạm | Hệ cọc tia | 1 | HT |
| N | Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép ly | PC.I-8,5-190-3 | 65 | cột |
| 2 | Cột bê tông cốt thép ly | PC.I-8,5-190-5 | 23 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT1-8,5 | 31 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT2-8,5 | 35 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT3-8,5 | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | MÐLT2-8,5 | 7 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | MÐLT3-8,5 | 2 | Móng |
| 8 | Cáp vặn xoắn | ALUS4x70 | 907,8 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn | ALUS4x50 | 1.832,94 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn | ALUS2x50 | 462,06 | m |
| 11 | Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x4 | Cu/PVC 1x4 mm2 | 62 | m |
| 12 | Dây đồng vào hòm công tơ (H1) | Cu/PVC/PVC 2x7 mm2 | 130 | m |
| 13 | Dây đồng vào hòm công tơ (H2) | Cu/PVC/PVC 2x16 mm2 | 26 | m |
| 14 | Dây đồng vào hòm công tơ (H4) | Cu/PVC/PVC 2x25 mm2 | 6,5 | m |
| 15 | Móc hãm cáp | MH-D20 | 158 | Cái |
| 16 | Ðai thép không gỉ cột đơn | ÐTKG-1 | 136 | Cái |
| 17 | Ðai thép không gỉ cột đúp | ÐTKG-2 | 30 | Cái |
| 18 | Khóa đai | KÐ | 166 | Cái |
| 19 | Kẹp hãm cáp | KH4x70 | 44 | Cái |
| 20 | Kẹp hãm cáp | KH4x50 | 92 | Cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp | KH2x50 | 22 | Cái |
| 22 | Băng dính cách điện | 16 | cuộn | |
| 23 | Ðầu cốt đồng nhôm | AM-70 | 4 | Cái |
| 24 | Ðầu cốt đồng nhôm | AM-50 | 4 | Cái |
| 25 | Ghíp đấu | GN4-50 | 12 | Cái |
| 26 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn | BÐC-70 | 4 | Cái |
| 27 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn | BÐC-50 | 16 | Cái |
| 28 | Tiếp đất | RLL | 13 | Bộ |
| 29 | Công tơ điện tử 1 pha+Aptomat 1 pha (loại 40A 2 cực) | CT-5(80)A+AP-40 | 31 | Cái |
| 30 | Hòm công tơ + phụ kiện | H1 | 20 | Hòm |
| 31 | Hòm công tơ + phụ kiện | H2 | 4 | Hòm |
| 32 | Hòm công tơ + phụ kiện | H4 | 1 | Hòm |
| 33 | Ghíp đấu đồng nhôm | GN4÷11/35÷120 | 50 | Bộ |
| 34 | Khoá hòm công tơ 1 chìa | KHòm | 25 | Cái |
| 35 | Sơn cột | 5 | kg | |
| O | Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình | |||
| 1 | Cột và móng đỡ dây sâu công tơ | Đ-SCT+MĐ | 6 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân có gia cường lõi thép (hoặc cáp Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 treo trên dây thép buộc mạ trường hợp cáp không có lõi thép bọc gia cường) | Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | 1.819 | m |
| 3 | Dây trong nhà Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | 155 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơ | ÐTKG-1 + KĐ | 100 | Bộ |
| 5 | Móc treo cáp tại nhà | MTC | 31 | Cái |
| 6 | Sứ quả bàng (2 quả/hộ) | 62 | Quả | |
| 7 | Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ổ cắm | 31 | Cái | |
| 8 | Bóng đèn Led | 220V-40W | 31 | Cái |
| 9 | Cầu dao 10A (1 cái/hộ) | CD-220V-10A | 31 | Cái |
| 10 | Công tắc đơn (1 cái/hộ) | CTÐ | 31 | Cái |
| P | Xã Sơn Thủy, Sơn Điện huyện Quan Sơn | |||
| Q | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT | MT4a-14 | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn BTLT | MT5a-14 | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn BTLT | MT5a-16 | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn BTLT | MT6a-18 | 10 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn BTLT | MT7a-18 | 9 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn BTLT | MT7a-20 | 19 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn BTLT | MT8a-20 | 8 | Móng |
| 8 | Móng cột đôi BTLT | MTK-14 | 7 | Móng |
| 9 | Móng cột đôi BTLT | MTK-16 | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột đôi BTLT | MTK-18 | 34 | Móng |
| 11 | Móng cột đôi BTLT | MTK-20 | 15 | Móng |
| 12 | Móng cột đôi BTLT nền đá | MTK-18-D | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột đôi BTLT kè móng | MTK-18-K | 1 | Móng |
| 14 | Móng néo | MN15-5 | 42 | Móng |
| 15 | Móng néo | MN20-5 | 74 | Móng |
| 16 | Dây néo Ø20 | DN20-20 | 30 | Bộ |
| 17 | Dây néo TK70 | TK70-14 | 8 | Bộ |
| 18 | Dây néo TK70 | TK70-16 | 8 | Bộ |
| 19 | Dây néo TK70 | TK70-18 | 16 | Bộ |
| 20 | Dây néo TK70 | TK70-20 | 54 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa | RC-6 | 67 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bị | RC-TB | 11 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa vị trí gặp đá | RC-6-D | 1 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa | RC-6-3T | 4 | Bộ |
| 25 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-9,2 | 6 | Cột |
| 26 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-11 | 8 | Cột |
| 27 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-13 | 5 | Cột |
| 28 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-9,2 | 1 | Cột |
| 29 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-11 | 3 | Cột |
| 30 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-13 | 2 | Cột |
| 31 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-9,2 | 15 | Cột |
| 32 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-11 | 7 | Cột |
| 33 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-13 | 69 | Cột |
| 34 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-9,2 | 8 | Cột |
| 35 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-11 | 6 | Cột |
| 36 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-13 | 43 | Cột |
| 37 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác | XÐ35-1L | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ góc35kV 3 pha tam giác | XÐG35-1L | 5 | Bộ |
| 39 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác | XN35-1L | 7 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến | XNÐ35-1N | 36 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyến | XNÐ35-1D | 13 | Bộ |
| 42 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến | XNÐ35-2D | 2 | Bộ |
| 43 | Xà néo cột hình II | XNII-2,5 | 8 | Bộ |
| 44 | Xà néo cột hình II | XNII-3,0 | 9 | Bộ |
| 45 | Xà néo cột 3 thân | XN3T-35 | 12 | Bộ |
| 46 | Xà néo cột 3 thân đôi | XN3T-35-2 | 12 | Bộ |
| 47 | Xà rẽ nhánh 2 pha | XR-2L | 2 | Bộ |
| 48 | Xà phụ | XP-1 | 12 | Bộ |
| 49 | Xà phụ | XP-3 | 2 | Bộ |
| 50 | Xà phụ lệch | XPL-3 | 2 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ chống sét van cột đơn | X-CSV-1 | 4 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ chống sét van cột 3 thân | X-CSV-3 | 12 | Bộ |
| 53 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao cột 14m | DLTD-14 | 3 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ cầu dao trên 2 cột | XCD-3 | 1 | Bộ |
| 55 | Ghế cách điện trên 2 cột | GCÐ-3 | 1 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ cầu dao trên 1 cột | XCD-1 | 2 | Bộ |
| 57 | Ghế cách điện trên 1 cột | GCÐ-1 | 2 | Bộ |
| 58 | Tay thao tác cầu dao | TTT-CD | 3 | Bộ |
| 59 | Cổ dề néo dây néo | CDG-98 | 34 | Bộ |
| 60 | Cổ dề néo dây néo | CDT-98 | 2 | Bộ |
| 61 | Cổ dề néo dây néo | CDG-105 | 4 | Bộ |
| 62 | Cổ dề néo dây néo | CDT-105 | 3 | Bộ |
| 63 | Cổ dề néo dây néo cột đôi | CDGÐ-125 | 18 | Bộ |
| 64 | Giằng cột đúp | GC-14 | 5 | Bộ |
| 65 | Giằng cột đúp | GC-16 | 1 | Bộ |
| 66 | Giằng cột đúp | GC-18 | 36 | Bộ |
| 67 | Giằng cột đúp | GC-20 | 3 | Bộ |
| 68 | Thang trèo | TS-3 | 3 | Bộ |
| 69 | Cầu dao cách ly 35kV | CD-35kV/630A | 3 | Bộ |
| 70 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | ZnO-35 | 8 | Bộ |
| 71 | Biển báo cột cầu dao | BB | 3 | Cái |
| 72 | Cách điện đỡ 35kV | SÐ-35 | 157 | Quả |
| 73 | Cách điện néo 35kV | CN-35 | 452 | Chuỗi |
| 74 | Cách điện néo kép 35kV | CNK-35(EP) | 12 | Chuỗi |
| 75 | Đầu cốt đồng | ÐC-50 | 64 | Cái |
| 76 | Đầu cốt đồng nhôm | Cu/Al-70 | 18 | Cái |
| 77 | Kẹp cáp | CC-70 | 96 | Cái |
| 78 | Kẹp cáp đồng nhôm | CC-Cu/Al-70 | 48 | Cái |
| 79 | Ống nối | ÔN -70 | 14 | Cái |
| 80 | Dây đồng mềm nối chống sét van | M50 | 72 | Cái |
| 81 | Chống rung dây dẫn | CR3-17 | 24 | Bộ |
| 82 | Dây nhôm lõi thép (Độ võng, hao hụt 5%) | AC-70/11 | 30.715,65 | m |
| 83 | Dây nhôm lõi thép (Độ võng, hao hụt 5%) | AC-70/72 | 4.349,4 | m |
| 84 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Al 3,5mm2 | 157 | m |
| 85 | Kéo dây tại vị trí góc | BG | 38,5 | vị trí |
| R | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m | PC.I-12-190-9,0 | 6 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn bê tông ly tâm | MT-3-12 | 6 | Móng |
| 3 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV | 50kVA-35/0,4kV | 3 | Máy |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha) | FCO-35 | 3 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | ZnO-35 | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện 35kV | Cu/XLPE/PVC 1x50-35kV | 72 | m |
| 7 | Cáp mặt máy | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | 21 | m |
| 8 | Cáp mặt máy | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm3 | 63 | m |
| 9 | Tủ điện trọn bộ 3 pha 400V - 100A | 400V-100A | 3 | Tủ |
| 10 | Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm | (chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK) | 3 | Hệ |
| 11 | Tiếp địa trạm | Hệ cọc tia | 3 | HT |
| S | Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-8,5-190-3 | 46 | cột |
| 2 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-8,5-190-5 | 50 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT1-8,5 | 14 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT2-8,5 | 33 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT3-8,5 | 11 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | MÐLT2-8,5 | 13 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | MÐLT3-8,5 | 6 | Móng |
| 8 | Cáp vặn xoắn | ALUS4x70 | 1.901,28 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn | ALUS4x50 | 707,88 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn | ALUS2x50 | 806,82 | m |
| 11 | Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x4 | Cu/PVC 1x4 mm2 | 214 | m |
| 12 | Dây đồng vào hòm công tơ (H1) | Cu/PVC/PVC 2x7 mm2 | 183,5 | m |
| 13 | Dây đồng vào hòm công tơ (H2) | Cu/PVC/PVC 2x16 mm2 | 84,5 | m |
| 14 | Dây đồng vào hòm công tơ (H4) | Cu/PVC/PVC 2x25 mm2 | 97,5 | m |
| 15 | Móc hãm cáp | MH-D20 | 179 | Cái |
| 16 | Ðai thép không gỉ cột đơn | ÐTKG-1 | 147 | Cái |
| 17 | Ðai thép không gỉ cột đúp | ÐTKG-2 | 49 | Cái |
| 18 | Khóa đai | KÐ | 196 | Cái |
| 19 | Kẹp hãm cáp | KH4x70 | 101 | Bộ |
| 20 | Kẹp hãm cáp | KH4x50 | 38 | Bộ |
| 21 | Kẹp hãm cáp | KH2x50 | 40 | Bộ |
| 22 | Băng dính cách điện | BD | 16 | cuộn |
| 23 | Ðầu cốt đồng nhôm | AM-70 | 16 | Cái |
| 24 | Ðầu cốt đồng nhôm | AM-50 | 4 | Cái |
| 25 | Ghíp đấu | GN4-50 | 18 | Bộ |
| 26 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn | BÐC-70 | 16 | Bộ |
| 27 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn | BÐC-50 | 22 | Bộ |
| 28 | Tiếp đất | RLL | 14 | Bộ |
| 29 | Công tơ điện tử 1 pha+Aptomat 1 pha (loại 40A 2 cực) | CT-5(80)A+AP-40 | 107 | Cái |
| 30 | Hòm công tơ + phụ kiện | H1 | 28 | Hòm |
| 31 | Hòm công tơ + phụ kiện | H2 | 13 | Hòm |
| 32 | Hòm công tơ + phụ kiện | H4 | 15 | Hòm |
| 33 | Ghíp đấu đồng nhôm | GN4÷11/35÷120 | 112 | Bộ |
| 34 | Khoá hòm công tơ 1 chìa | KHòm | 56 | Cái |
| 35 | Sơn cột | 10 | kg | |
| T | Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình | |||
| 1 | Cột và móng đỡ dây sâu công tơ | Đ-SCT+MĐ | 5 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân có gia cường lõi thép (hoặc cáp Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 treo trên dây thép buộc mạ trường hợp cáp không có lõi thép bọc gia cường) | Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | 5.184 | m |
| 3 | Dây trong nhà Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | 535 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơ | ÐTKG-1 + KĐ | 224 | Bộ |
| 5 | Móc treo cáp tại nhà | MTC | 107 | Cái |
| 6 | Sứ quả bàng (2 quả/hộ) | 214 | quả | |
| 7 | Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ổ cắm | 107 | Cái | |
| 8 | Bóng đèn Led | 220V-40W | 107 | Cái |
| 9 | Cầu dao 10A (1 cái/hộ) | CD-220V-10A | 107 | Cái |
| 10 | Công tắc đơn (1 cái/hộ) | CTÐ | 107 | Cái |
| U | Xã Cổ Lũng, Lũng Cao huyện Bá Thước | |||
| V | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT | MT4a-14 | 11 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn BTLT | MT5a-14 | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn BTLT | MT5a-16 | 5 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn BTLT | MT6a-16 | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn BTLT | MT6a-18 | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn BTLT | MT7a-18 | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn BTLT | MT7a-20 | 18 | Móng |
| 8 | Móng cột đôi BTLT | MTK-14 | 23 | Móng |
| 9 | Móng cột đôi BTLT | MTK-16 | 7 | Móng |
| 10 | Móng cột đôi BTLT | MTK-18 | 5 | Móng |
| 11 | Móng cột đôi BTLT | MTK-20 | 58 | Móng |
| 12 | Móng cột đơn BTLT nền đá | MT4a-14-D | 3 | Móng |
| 13 | Móng cột đơn BTLT nền đá | MT7a-20-D | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột đôi BTLT nền đá | MTK-14-D | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột đôi BTLT nền đá | MTK-18-D | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột đôi BTLT nền đá | MTK-20-D | 1 | Móng |
| 17 | Móng néo | MN15-5 | 18 | Móng |
| 18 | Móng néo | MN20-5 | 20 | Móng |
| 19 | Dây néo TK70 | TK70-14 | 16 | Bộ |
| 20 | Dây néo TK70 | TK70-16 | 8 | Bộ |
| 21 | Dây néo TK70 | TK70-20 | 16 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa | RC-6 | 113 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bị | RC-TB | 11 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bị | RC-TB-D | 1 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa vị trí gặp đá | RC-6-D | 6 | Bộ |
| 26 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-9,2 | 33 | Cột |
| 27 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-11 | 23 | Cột |
| 28 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-13 | 7 | Cột |
| 29 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-9,2 | 11 | Cột |
| 30 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-11 | 6 | Cột |
| 31 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-13 | 3 | Cột |
| 32 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-9,2 | 13 | Cột |
| 33 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-13 | 3 | Cột |
| 34 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-9,2 | 47 | Cột |
| 35 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-11 | 16 | Cột |
| 36 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-13 | 75 | Cột |
| 37 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác | XÐ35-1L | 2 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ góc35kV 3 pha tam giác | XÐG35-1L | 5 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc | XÐG35-3L | 15 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác | XN35-1L | 3 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến | XNÐ35-1N | 16 | Bộ |
| 42 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyến | XNÐ35-1D | 22 | Bộ |
| 43 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến | XNÐ35-2D | 2 | Bộ |
| 44 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến | XNÐ35-3N | 38 | Bộ |
| 45 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến | XNÐ35-3D | 32 | Bộ |
| 46 | Xà néo cột hình II | XNII-2,5 | 5 | Bộ |
| 47 | Xà néo cột hình II | XNII-3,0 | 5 | Bộ |
| 48 | Xà rẽ nhánh 2 pha | XR-2L | 2 | Bộ |
| 49 | Xà rẽ nhánh 3 pha | XR-3L | 1 | Bộ |
| 50 | Xà phụ | XP-1 | 41 | Bộ |
| 51 | Xà phụ | XP-2 | 2 | Bộ |
| 52 | Xà phụ | XP-3 | 2 | Bộ |
| 53 | Xà phụ lệch | XPL-3 | 2 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ chống sét van cột đơn | X-CSV-1 | 4 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ chống sét van cột 3 thân | X-CSV-3 | 12 | Bộ |
| 56 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao cột 14m | DLTD-14 | 4 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ cầu dao trên 2 cột | XCD-3 | 2 | Bộ |
| 58 | Ghế cách điện trên 2 cột | GCÐ-3 | 2 | Bộ |
| 59 | Xà đỡ cầu dao trên 1 cột | XCD-1 | 2 | Bộ |
| 60 | Ghế cách điện trên 1 cột | GCÐ-1 | 2 | Bộ |
| 61 | Tay thao tác cầu dao | TTT-CD | 4 | Bộ |
| 62 | Chụp đầu cột | CT-2.5 | 2 | Bộ |
| 63 | Cổ dề néo dây néo | CDG-98 | 20 | Bộ |
| 64 | Giằng cột đúp | GC-14 | 24 | Bộ |
| 65 | Giằng cột đúp | GC-16 | 7 | Bộ |
| 66 | Giằng cột đúp | GC-18 | 6 | Bộ |
| 67 | Giằng cột đúp | GC-20 | 59 | Bộ |
| 68 | Thang trèo | TS-3 | 4 | Bộ |
| 69 | Cầu dao cách ly 35kV | CD-35kV/630A | 4 | Bộ |
| 70 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | ZnO-35 | 8 | Bộ |
| 71 | Biển báo cột cầu dao | BB | 4 | Cái |
| 72 | Cách điện đỡ 35kV | SÐ-35 | 328 | Quả |
| 73 | Cách điện néo 35kV | CN-35 | 308 | Chuỗi |
| 74 | Cách điện néo 35kV cho dây bọc | CN-35B | 348 | Chuỗi |
| 75 | Đầu cốt đồng | ÐC-95 | 30 | Cái |
| 76 | Đầu cốt đồng | ÐC-70 | 30 | Cái |
| 77 | Đầu cốt đồng | ÐC-50 | 64 | Cái |
| 78 | Đầu cốt đồng nhôm | Cu/Al-70 | 24 | Cái |
| 79 | Kẹp cáp | CC-70 | 211 | Cái |
| 80 | Kẹp cáp đồng nhôm | CC-Cu/Al-95 | 30 | Cái |
| 81 | Kẹp cáp đồng nhôm | CC-Cu/Al-70 | 30 | Cái |
| 82 | Ống nối | ÔN -70 | 9 | Cái |
| 83 | Dây đồng mềm nối chống sét van | M50 | 72 | m |
| 84 | Dây nhôm lõi thép (Độ võng, hao hụt 5%) | AC-70/11 | 21.445,2 | m |
| 85 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV (Độ võng, hao hụt 5%) | AC-95/16-XLPE4,3/HDPE | 18.292,05 | m |
| 86 | Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại) | D-Composite | 194 | Sợi |
| 87 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Al 3,5mm2 | 328 | m |
| 88 | Kéo dây tại vị trí góc | BG | 59 | vị trí |
| W | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m | PC.I-12-190-9,0 | 8 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn bê tông ly tâm | MT-3-12 | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn bê tông ly tâm có kè | MT-3-12-K | 2 | Móng |
| 4 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV | 50kVA-35/0,4kV | 4 | Máy |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha) | FCO-35 | 4 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | ZnO-35 | 4 | Bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc cách điện 35kV | Cu/XLPE/PVC 1x50-35kV | 96 | m |
| 8 | Cáp mặt máy | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | 28 | m |
| 9 | Cáp mặt máy | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm3 | 84 | m |
| 10 | Tủ điện trọn bộ 3 pha 400V - 100A | 400V-100A | 4 | Tủ |
| 11 | Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm | (chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK) | 4 | Hệ |
| 12 | Tiếp địa trạm | Hệ cọc tia | 4 | HT |
| X | Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-8,5-190-3 | 104 | cột |
| 2 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-8,5-190-5 | 103 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT1-8,5 | 45 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT2-8,5 | 60 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT3-8,5 | 24 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | MÐLT2-8,5 | 32 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | MÐLT3-8,5 | 7 | Móng |
| 8 | Cáp vặn xoắn | ALUS4x70 | 1.244,4 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn | ALUS4x50 | 3.774 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn | ALUS2x50 | 1.471,86 | m |
| 11 | Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x4 | Cu/PVC 1x4 mm2 | 286 | m |
| 12 | Dây đồng vào hòm công tơ (H1) | Cu/PVC/PVC 2x7 mm2 | 305,5 | m |
| 13 | Dây đồng vào hòm công tơ (H2) | Cu/PVC/PVC 2x16 mm2 | 149,5 | m |
| 14 | Dây đồng vào hòm công tơ (H4) | Cu/PVC/PVC 2x25 mm2 | 91 | m |
| 15 | Móc hãm cáp | MH-D20 | 348 | Bộ |
| 16 | Ðai thép không gỉ cột đơn | ÐTKG-1 | 292 | Bộ |
| 17 | Ðai thép không gỉ cột đúp | ÐTKG-2 | 83 | Bộ |
| 18 | Khóa đai | KÐ | 375 | Cái |
| 19 | Kẹp hãm cáp | KH4x70 | 70 | Cái |
| 20 | Kẹp hãm cáp | KH4x50 | 194 | Cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp | KH2x50 | 84 | Cái |
| 22 | Băng dính cách điện | BD | 32 | cuộn |
| 23 | Ðầu cốt đồng nhôm | AM-70 | 8 | cái |
| 24 | Ðầu cốt đồng nhôm | AM-50 | 24 | cái |
| 25 | Ghíp đấu | GN4-50 | 22 | bộ |
| 26 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn | BÐC-70 | 8 | bộ |
| 27 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn | BÐC-50 | 46 | Bộ |
| 28 | Tiếp đất | RLL | 23 | Bộ |
| 29 | Công tơ điện tử 1 pha+Aptomat 1 pha (loại 40A 2 cực) | CT-5(80)A+AP-40 | 143 | Cái |
| 30 | Hòm công tơ + phụ kiện | H1 | 47 | Hòm |
| 31 | Hòm công tơ + phụ kiện | H2 | 23 | Hòm |
| 32 | Hòm công tơ + phụ kiện | H4 | 14 | Hòm |
| 33 | Ghíp đấu đồng nhôm | GN4÷11/35÷120 | 168 | Bộ |
| 34 | Khoá hòm công tơ 1 chìa | KHòm | 84 | Cái |
| 35 | Sơn cột | 20 | kg | |
| Y | Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình | |||
| 1 | Cột và móng đỡ dây sâu công tơ | Đ-SCT+MĐ | 24 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân có gia cường lõi thép (hoặc cáp Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 treo trên dây thép buộc mạ trường hợp cáp không có lõi thép bọc gia cường) | Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | 7.704 | m |
| 3 | Dây trong nhà Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | 715 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơ | ÐTKG-1 + KĐ | 336 | Bộ |
| 5 | Móc treo cáp tại nhà | MTC | 143 | Cái |
| 6 | Sứ quả bàng (2 quả/hộ) | SQB | 286 | quả |
| 7 | Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ổ cắm | BĐ | 143 | Cái |
| 8 | Bóng đèn Led | 220V-40W | 143 | Cái |
| 9 | Cầu dao 10A (1 cái/hộ) | CD-220V-10A | 143 | Cái |
| 10 | Công tắc đơn (1 cái/hộ) | CTÐ | 143 | Cái |
| Z | Xã Giao Thiện huyện Lang Chánh | |||
| AA | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT | MT4a-14 | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn BTLT | MT4a-16 | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn BTLT | MT5a-14 | 10 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn BTLT | MT5a-16 | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn BTLT | MT6a-16 | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn BTLT | MT6a-18 | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn BTLT | MT7a-18 | 5 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn BTLT | MT7a-20 | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột đôi BTLT | MTK-14 | 9 | Móng |
| 10 | Móng cột đôi BTLT | MTK-16 | 5 | Móng |
| 11 | Móng cột đôi BTLT | MTK-18 | 6 | Móng |
| 12 | Móng cột đôi BTLT | MTK-20 | 10 | Móng |
| 13 | Móng cột đơn BTLT nền đá | MT7a-18-D | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột đôi BTLT nền đá | MTK-18-D | 5 | Móng |
| 15 | Móng cột đôi BTLT nền đá kè móng | MTK-20-DK | 1 | Móng |
| 16 | Tiếp địa | RC-6 | 59 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bị | RC-TB | 4 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa vị trí gặp đá | RC-6-D | 6 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa | RC-TB-D | 1 | Bộ |
| 20 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-9,2 | 5 | Cột |
| 21 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-11 | 26 | Cột |
| 22 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-14-190-13 | 5 | Cột |
| 23 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-9,2 | 2 | Cột |
| 24 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-11 | 7 | Cột |
| 25 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-16-190-13 | 7 | Cột |
| 26 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-9,2 | 7 | Cột |
| 27 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-11 | 17 | Cột |
| 28 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-18-190-13 | 7 | Cột |
| 29 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-9,2 | 12 | Cột |
| 30 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-20-190-11 | 11 | Cột |
| 31 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác | XÐ35-1L | 4 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ góc35kV 3 pha tam giác | XÐG35-1L | 17 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc | XÐG35-3L | 5 | Bộ |
| 34 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác | XN35-1L | 6 | Bộ |
| 35 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc | XN35-3L | 2 | Bộ |
| 36 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến | XNÐ35-1N | 8 | Bộ |
| 37 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyến | XNÐ35-1D | 9 | Bộ |
| 38 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến | XNÐ35-2N | 1 | Bộ |
| 39 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến | XNÐ35-2D | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến | XNÐ35-3N | 14 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến | XNÐ35-3D | 8 | Bộ |
| 42 | Xà rẽ nhánh 3 pha | XR-3L | 1 | Bộ |
| 43 | Xà phụ | XP-1 | 13 | Bộ |
| 44 | Xà phụ | XP-3 | 2 | Bộ |
| 45 | Xà phụ lệch | XPL-3 | 1 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ chống sét van cột đơn | X-CSV-1 | 2 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ chống sét van cột 3 thân | X-CSV-3 | 6 | Bộ |
| 48 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao cột 20m | DLTD-20 | 1 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ cầu dao trên 1 cột | XCD-1 | 1 | Bộ |
| 50 | Ghế cách điện trên 1 cột | GCÐ-1 | 1 | Bộ |
| 51 | Tay thao tác cầu dao | TTT-CD | 1 | Bộ |
| 52 | Giằng cột đúp | GC-14 | 9 | Bộ |
| 53 | Giằng cột đúp | GC-16 | 5 | Bộ |
| 54 | Giằng cột đúp | GC-18 | 11 | Bộ |
| 55 | Giằng cột đúp | GC-20 | 11 | Bộ |
| 56 | Thang trèo | TS-3 | 1 | Bộ |
| 57 | Cầu dao cách ly 35kV | CD-35kV/630A | 1 | Bộ |
| 58 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | ZnO-35 | 4 | Bộ |
| 59 | Biển báo cột cầu dao | BB | 1 | Cái |
| 60 | Cách điện đỡ 35kV | SÐ-35 | 217 | Quả |
| 61 | Cách điện néo 35kV | CN-35 | 204 | Chuỗi |
| 62 | Cách điện néo 35kV cho dây bọc | CN-35B | 60 | Chuỗi |
| 63 | Đầu cốt đồng | ÐC-95 | 3 | Cái |
| 64 | Đầu cốt đồng | ÐC-70 | 15 | Cái |
| 65 | Đầu cốt đồng | ÐC-50 | 32 | Cái |
| 66 | Đầu cốt đồng nhôm | Cu/Al-70 | 6 | Cái |
| 67 | Kẹp cáp | CC-70 | 285 | Cái |
| 68 | Kẹp cáp đồng nhôm | CC-Cu/Al-70 | 36 | Cái |
| 69 | Ống nối | ÔN -70 | 9 | Cái |
| 70 | Dây đồng mềm nối chống sét van | M50 | 36 | m |
| 71 | Dây nhôm lõi thép (Độ võng, hao hụt 5%) | AC-70/11 | 18.315,99 | m |
| 72 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV (Độ võng, hao hụt 5%) | AC-95/16-XLPE4,3/HDPE | 2.948,71 | m |
| 73 | Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại) | D-Composite | 10 | Sợi |
| 74 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Al 3,5mm2 | 217 | m |
| 75 | Kéo dây tại vị trí góc | BG | 31 | Vị trí |
| AB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m | PC.I-12-190-9,0 | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn bê tông ly tâm | MT-3-12 | 2 | Móng |
| 3 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV | 100kVA-35/0,4kV | 1 | Máy |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha) | FCO-35 | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | ZnO-35 | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện 35kV | Cu/XLPE/PVC 1x50-35kV | 24 | m |
| 7 | Cáp mặt máy | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm2 | 7 | m |
| 8 | Cáp mặt máy | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm3 | 21 | m |
| 9 | Tủ điện trọn bộ 3 pha 400V - 150A | 400V-150A | 1 | Tủ |
| 10 | Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm | (chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK) | 1 | Hệ |
| 11 | Tiếp địa trạm | Hệ cọc tia | 1 | HT |
| AC | Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-8,5-190-3 | 109 | Cột |
| 2 | Cột bê tông cốt thép ly tâm | PC.I-8,5-190-5 | 101 | Cột |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT1-8,5 | 49 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT2-8,5 | 81 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT3-8,5 | 12 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | MÐLT2-8,5 | 25 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | MÐLT3-8,5 | 9 | Móng |
| 8 | Cáp vặn xoắn | ALUS4x70 | 3.037,56 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn | ALUS4x50 | 1.978,8 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn | ALUS2x50 | 1.332,12 | m |
| 11 | Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x4 | Cu/PVC 1x4 mm2 | 242 | m |
| 12 | Dây đồng vào hòm công tơ (H1) | Cu/PVC/PVC 2x7 mm2 | 390 | m |
| 13 | Dây đồng vào hòm công tơ (H2) | Cu/PVC/PVC 2x16 mm2 | 130 | m |
| 14 | Dây đồng vào hòm công tơ (H4) | Cu/PVC/PVC 2x25 mm2 | 45,5 | m |
| 15 | Xà néo lệch trên cột ly tâm | XNL-4T | 2 | Bộ |
| 16 | Móc hãm cáp | MH-D20 | 374 | Bộ |
| 17 | Ðai thép không gỉ cột đơn | ÐTKG-1 | 308 | Cái |
| 18 | Ðai thép không gỉ cột đúp | ÐTKG-2 | 85 | Cái |
| 19 | Khóa đai | KÐ | 393 | Bộ |
| 20 | Kẹp hãm cáp | KH4x70 | 192 | Bộ |
| 21 | Kẹp hãm cáp | KH4x50 | 113 | Bộ |
| 22 | Kẹp hãm cáp | KH2x50 | 73 | Bộ |
| 23 | Băng dính cách điện | BD | 29 | Cuộn |
| 24 | Ðầu cốt đồng nhôm | AM-70 | 16 | Bộ |
| 25 | Ghíp đấu | GN4-70 | 4 | Bộ |
| 26 | Ghíp đấu | GN4-50 | 38 | Bộ |
| 27 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn | BÐC-70 | 20 | Cái |
| 28 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn | BÐC-50 | 36 | Cái |
| 29 | Tiếp đất | RLL | 26 | Bộ |
| 30 | Công tơ điện tử 1 pha+Aptomat 1 pha (loại 40A 2 cực) | CT-5(80)A+AP-40 | 121 | Cái |
| 31 | Hòm công tơ + phụ kiện | H1 | 60 | Hòm |
| 32 | Hòm công tơ + phụ kiện | H2 | 20 | Hòm |
| 33 | Hòm công tơ + phụ kiện | H4 | 7 | Hòm |
| 34 | Ghíp đấu đồng nhôm | GN4÷11/35÷120 | 174 | Bộ |
| 35 | Khoá hòm công tơ 1 chìa | KHòm | 87 | Cái |
| 36 | Sơn cột | 5 | Kg | |
| AD | Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình | |||
| 1 | Cột và móng đỡ dây sâu công tơ | Đ-SCT+MĐ | 9 | Cột |
| 2 | Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân có gia cường lõi thép (hoặc cáp Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 treo trên dây thép buộc mạ trường hợp cáp không có lõi thép bọc gia cường) | Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | 5.450 | m |
| 3 | Dây trong nhà Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | 605 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơ | ÐTKG-1 + KĐ | 348 | Bộ |
| 5 | Móc treo cáp tại nhà | MTC | 121 | Cái |
| 6 | Sứ quả bàng (2 quả/hộ) | 242 | Quả | |
| 7 | Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ổ cắm | 121 | Cái | |
| 8 | Bóng đèn Led | 220V-40W | 121 | Cái |
| 9 | Cầu dao 10A (1 cái/hộ) | CD-220V-10A | 121 | Cái |
| 10 | Công tắc đơn (1 cái/hộ) | CTÐ | 121 | Cái |
| AE | Bảo hiểm công trình (0,32% x (Chi phí Xây lắp + Chi phí thiết bị)) | |||
| AF | Chi phí dự phòng (2% x (Chi phí xây lắp + Chi phí thiết bị)) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62952605E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2590521E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô cụ thể như sau:- Loại công trình: Công trình năng lượng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Cấp điện áp: 35kV.- Bảo đảm đầy đủ các hạng mục xây lắp chính gồm: Xây dựng mới đường dây trung thế 35kV, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 76.044.549.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo quy định.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt- Có tối thiểu 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) làm chỉ huy trưởng công trường đối với công trình điện.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện có tính chất tương tự về quy mô (xây dựng đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân), trong 05 năm vừa qua (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng (cán bộ kỹ thuật phần xây dựng) | 6 | - Tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Có 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 06 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Có tối thiểu 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) làm kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng đối với công trình điện.- Đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình điện có tính chất tương tự về quy mô (xây dựng đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân), trong 05 năm vừa qua (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện (cán bộ kỹ thuật phần điện) | 10 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 10 cán bộ giám sát phần điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Có tối thiểu 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đối với công trình điện.- Đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có tính chất tương tự về quy mô (xây dựng đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân), trong 05 năm vừa qua (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn (cán bộ kỹ thuật an toàn) | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 03 cán bộ giám sát an toàn.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.Có tối thiểu 02 năm làm công tác tương tự trong các công trình xây dựng, điện, giao thông… | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, xây dựng, mỏ địa chất, địa chất công trình, địa chất thủy văn- Có chứng chỉ khảo sát địa chất, địa hình công trình;- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ trắc đạc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng, tổ trưởng thi công | 20 | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 6 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 3T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 6 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 6 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 12 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 12 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 20 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 6 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 3 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 6 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 6 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi