Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305986-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220302841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 08:03:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,162,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình chợ đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng loại công trình chợ, công trình dân dụng khác (cấp III trở lên) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: +Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 6,1 tỷ VND. Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình chợ (giá trị ≥ 6,1 tỷ VND)(Cấp và loại công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công ( Phụ trách chung)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng(Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.(Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: chuyên ngành cấp thoát nước.(Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: trắc địa, trắc đạc(Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 01 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động(Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành môi trường.(Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.Ghi chú:+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô 3,5T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng 9m
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu (2-3)T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe đào (0,4-0,8m³)
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe đào 1-1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe bang ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tải tự đổ (2-3,5T)
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 3
10-Xe tải tự đổ trọng tải ≥10T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tải chở hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
13-Giàn giáo kim loại
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1000
14-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 1000
15-Cây chống kim loại
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy phát điện > 2.0 KVA
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm nước (1,5-2 HP)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
E-CDNT 1.2 Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Chợ Khánh Vĩnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh , địa chỉ: Số 11, đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng HQ – Địa chỉ: Phú Khánh Trung, Xã Diên Thạnh, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn và xây dựng Thu Hà, thôn Phước Trung, Xã Phước Đồng, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện khánh Vĩnh; địa chỉ: số 03 đường đường Cao Văn Bé, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242 + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh , địa chỉ: Số 11, đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Vĩnh, địa chỉ : số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 02583790241 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.822.906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.790.213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,367100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,935100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,617100m3
B NHÀ CHỢ LỒNG SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,577100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,613m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,623100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,911100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,917m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,432m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,916m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,788m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,972m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,72m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,411m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,282tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,036tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,111tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,58tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,291tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,233tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,926tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,295tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,097m3
22Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,402m3
23Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,946m3
24Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102,272m3
25Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,342m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V266,853m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V983,675m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V256,87m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V451,1m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V472,25m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V409,283m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V266,853m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V142,43m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.021,465m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V983,675m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.037,79m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V958,2m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V958,2m2
39Lắp đặt ống PVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,028100m
40Lắp đặt ống PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,965100m
41Lắp đặt Cút PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41cái
42Lắp đặt Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V33cái
43Đắp chỉ nước VXM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V175,2m
44Đắp chỉ trang trí cửa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,9m
45Đắp chỉ đôi tạo trang trí chân tụ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,2m
46Lát đá bậc bậc cấp, sảnh, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,3m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,88m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V709,03m2
49Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,291tấn
50Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,291tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V420,156m2
52Lợp mái tôn dày 0.35mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,163100m2
53Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,741m3
54Gia công thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,251tấn
55Lắp dựng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,251tấn
56CC Bulon nở đk 12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V628con
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V88,92m2
58CCLD Vách tấm Cemboard 2 mặt, cả khung thép, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V182,52m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V365,04m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V365,04m2
61CCLD Tole phẳng dày 1mm, kết hợp với khung thép hộp theo thiế kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V132,6m2
62CC Cửa khung sắt mạ kẽm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,8m2
63Lắp dựng cửa khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,8m2
64CCLD Cửa cuốn lưới mắt cáo, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,32m2
65CCLD Cửa cuốn, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V249,48m2
66CCLD Cửa sổ nhôm lá sách thông gióYêu cầu kỹ thuật theo chương V48m2
67CCLD Hộp đèn điện " CHỢ KHÁNH VĨNH"Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt Đèn led 70W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
69Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 1x18W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V45bộ
70Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V45cái
71Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 15A-220V + hộp nổiYêu cầu kỹ thuật theo chương V34cái
72Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V34cái
73Lắp đặt Bảng điện nhựa 200x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
74Lắp đặt Hộp đấu dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
75Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V900m
76Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
77Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V850m
78Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đk 25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V300m
79Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đk 20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V450m
80Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây đk 20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18m
81Tủ điện kim loại dày 2mm sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
82Lắp đặt MCB: 15A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V35cái
84Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt MCB: 50A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt MCB: 75A/4P/415VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
87CCLD Xích treo đèn đk 6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
88Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cọc
89Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28m
90Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
91Lắp đặt Đồng hồ đo đến kWhYêu cầu kỹ thuật theo chương V34cái
92Gia công thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,073tấn
93Lắp dựng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,073tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,436m2
C NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ + BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,507m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,546m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,646m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,112m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,848m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,222m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,25m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,599m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,211tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,083tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,307tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,164tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,828tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,722tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,124tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,397m3
20Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,606m3
21Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,919m3
22Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,596m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,982m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V93,316m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,43m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,98m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V86,23m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,3m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V116,282m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,982m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,3m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V225,956m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V93,316m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V132,64m2
35Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 ( Kẻ ron toàn nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2công
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,97m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,97m2
38Lắp đặt ống PVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m
39Lắp đặt ống PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m
40Lắp đặt Cút PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
42Đắp chỉ nước VXM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,4m
43Đắp chỉ trang trí cửa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8m
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,74m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,95m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,92m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,64m2
48Lát gạch bát tràng kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,65m2
49CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,195m2
50Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,195m2
51CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,71m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,71m2
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,086100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029100m3
55Bê tông lót móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,196m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
58CCLD Buy D=1000m, H=1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
60''Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
61Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 1x18W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt Quạt trần 80W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt Hộp đấu dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V6hộp
67Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14hộp
68Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
69Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
70Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
71Lắp đặt Ống nhựa luồn dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
72Tủ nhựa âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt MCB: 25A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cọc
76Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28m
77Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x6m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
78Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
79Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
80Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
81Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- đk 114x114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- đk 114x114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 60x60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 60x34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt Phễu thu inox đk 60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07100m
90Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
91Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt Đầu răng trong nhựa PVC đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 21x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt Van khóa đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt Van khóa đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt Van 1 chiều đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt Nút bịt PVC đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
103Đào mương cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,138100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,138100m3
105Lắp đặt xí bệt kể cả két nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt Lavabo kể cả xi phôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt Bộ 7 mónYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
111Lắp đặt Bồn nước inox 0,5m3 + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
D KHU BÁN HÀNG NÔNG SẢN ĐỊA PHƯƠNG ( 2 CẤU KIỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,266100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,266100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,166m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,888m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,408m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,032m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,812m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,596m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,192tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,438tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,62tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,622tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,854tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,388tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,456m3
16Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,802m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100,76m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V394,6m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,92m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,024m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V169,12m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V301,824m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V100,76m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V201,064m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V394,6m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V394,6m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,16m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,16m2
29Lắp đặt ống PVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m
30Lắp đặt ống PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45100m
31Lắp đặt Cút PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
33Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8m2
34Đắp chỉ nước VXM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102,4m
35Đắp chỉ trang trí cửa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V118,4m
36Đắp chỉ đôi tạo trang trí chân tụ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,4m
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,32m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V169,44m2
39Thi công Trần tôn dày 3dem cả khung, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V111,76m2
40Gia công thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,776tấn
41Lắp dựng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,776tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V109,2m2
43Lợp mái tôn dày 0.35mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,272100m2
44Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,416m3
45Gia công thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072tấn
46Lắp dựng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072tấn
47CC Bulon nở đk 12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16con
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,12m2
49CCLD Vách tấm Cemboard 2 mặt, cả khung thép, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V106,24m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V212,48m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V212,48m2
52CCLD Tole phẳng dày 1mm, kết hợp với khung thép hộp theo thiế kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V94,16m2
53CCLD Cửa cuốn, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V305,28m2
54Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 1x18W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V24bộ
55Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
56Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
57Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
58Lắp đặt Hộp đấu dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V48hộp
59Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V72hộp
60Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.080m
61Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V240m
62Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V440m
63Lắp đặt Ống nhựa luồn dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V340m
64Tủ điện kim loại chứ 8 ModuleYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt MCB: 25A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
66Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
67Lắp đặt MCB: 50A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cọc
69Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56m
70Lắp đặt Đồng hồ đo đến kWhYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
71Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
E KHU DỊCH VỤ ĂN UỐNG 20 ĐIỂM KINH DOANH (NHÀ SỐ 4), KHU BÁN HÀNG KHÔ 24 ĐIỂM KINH DOANH (NHÀ SỐ 5)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,935100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,344m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,998100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,379m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,963m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,532m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,31m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,67m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,952m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,5m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,507tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,178tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,386tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,633tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,53tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,056tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,023tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,44m3
19Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,994m3
20Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,782m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,658m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V201,57m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,72m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,72m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V196,792m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V255,45m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,658m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V196,792m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V207,01m2
30Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V201,57m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,44m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V143,42m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V143,42m2
34Lắp đặt ống PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,345100m
35Lắp đặt Cút PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt ống PVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012100m
38Lắp đặt ống PVC đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018100m
39Đắp chỉ nước VXM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V95m
40Đắp chỉ trang trí cửa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,2m
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V116,66m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V127,36m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V307,24m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V116,56m2
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,028tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,028tấn
47Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,512tấn
48Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,173tấn
49Lắp dựng xà gồ, giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,685tấn
50CC Bulong đk 12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V360cái
51CC Bulong đk 14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
52CC Bulong đk 20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
53CC Tăng đơ đk 16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V492,078m2
55Lợp mái tôn dày 0.35mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,028100m2
56Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,614m3
57CCLD cửa tole dày 1,5mm kết hợp khung thép, phụ kiện đồng bộ chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,04m2
58Lắp đặt Đèn Led 70W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
59Lắp đặt Công tắc điện 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu 15A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt Cầu chì 10A-250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
62Lắp đặt Bàng điện nhựa 150x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12hộp
63Lắp đặt Hộp đấu dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
64Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V360m
65Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V360m
66Lắp đặt Ống nhựa luồn dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V300m
67Lắp đặt Ống nhựa luồn dây mềmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4m
68Tủ điện kim loại chứ 8 ModuleYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt MCB: 15A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt MCB: 40A/4P/415V-10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
72Dây xích treo đèn đk 6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
73Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cọc
74Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28m
75Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
F NHÀ CHỢ (KHU THỊT, CÁ RAU HÀNH, BAO GỒM 72 ĐIỂM KINH DOANH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,172100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,916m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,242100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,26m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,69m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,256m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,344m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,384m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,926m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,49tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,258tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,71tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,716tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,558tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,422tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,046tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,904m3
19Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096m3
20Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
24Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,796m3
25Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,362m3
26Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,792m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V62,292m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,27m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V97,24m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,4m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V278,804m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V341,096m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,292m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V278,804m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V227,91m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,27m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V181,64m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V193,26m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V193,26m2
40Lắp đặt ống PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,552100m
41Lắp đặt Cút PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
43Đắp chỉ nước VXM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V136,8m
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V123,6m2
45Trát đá mài tường, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,4m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V300,75m2
48Láng đá mài bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,87m2
49Láng đá màiYêu cầu kỹ thuật theo chương V254,88m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V121,3m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,018tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,018tấn
53Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,58tấn
54Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,108tấn
55Lắp dựng xà gồ, giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,688tấn
56CC Bulong đk 12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V384cái
57CC Bulong đk 14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50cái
58CC Tăng đơ đk 16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V458,658m2
60Lợp mái tôn dày 0.35mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,81100m2
61Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,786m3
62Lắp đặt Đèn Led 70W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V20bộ
63Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu 15A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
64Lắp đặt Cầu chì 10A-250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12hộp
66Lắp đặt Hộp đấu dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
67Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V280m
68Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V470m
69Lắp đặt Ống nhựa luồn dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V340m
70Lắp đặt Ống nhựa luồn dây mềmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6m
71Tủ điện kim loại chứ 8 ModuleYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt MCB: 10A/1P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt MCB: 32A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt RCCB: 32A/2P/250V dòng rò 30mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
76CCLD Xích treo đèn đk 6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m
77Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cọc
78Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56m
79Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
80''Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 125Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,58100m
81Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,46100m
82Lắp đặt Lơi nhựa PVC 135 đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp đặt Lơi nhựa PVC 135 đk 125-90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp đặt Y nhựa PVC 135 đk 125Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
85Lắp đặt Cút nhựa PVC 125Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt phễu thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
87Lắp đặt Nút bịt nhựa đk 125Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
G HẦM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,401100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,047100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,041m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,869m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,184tấn
7Xây gạch 5x10x20, Xây hầm vệ sinh, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,181m3
8Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,25m2
9Láng bể nước, giếng nước, hầm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,57m2
10Lớp lọc hầm vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hầm
H NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,258100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,258100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,132m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,22m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,676m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,64m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,412m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,152m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,256tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,776tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,908tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,028tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,086tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,512m3
21Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,702m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V95,8m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V83,578m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,4m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,44m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V95,658m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,12m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V140,32m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V95,8m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,52m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V174,676m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,578m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V91,098m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V103,36m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V103,36m2
36Lắp đặt ống PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,256100m
37Lắp đặt ống PVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m
38Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
40Đắp vữa XM mác 75 KT 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,2m
41Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,2m
42Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (Kẻ ron toàn nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1công
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V145,556m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8m2
45Láng đá mài bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8m2
46Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,07m2
48CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế (cửa hệ 700)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,2m2
49Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,2m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,172100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058100m3
52Bê tông lót móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,078m3
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,392m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
55CCLD Buy D=1000m, H=1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
56Lắp đặt Đèn led 9W+Đui đèn lắp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
57Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
58Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10hộp
59Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
60Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V280m
61Lắp đặt Ống nhựa luồn dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
62Lắp đặt MCB: 15A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m
64Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
65Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
66Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- đk 114x114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
67Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- đk 114x114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
68Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 đk 90x65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 đk 65x34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
70Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
73Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt Phễu thu inox đk 65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
75Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
76Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
77Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
78Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
80Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
82Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
83Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90-đk 27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
84Lắp đặt Đầu răng trong nhựa PVC đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
85Lắp đặt Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
86Lắp đặt Van 1 chiều đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt Van khoá đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt Van khoá đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt xí bệt kể cả két nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt Lavabo kể cả xi phôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
93Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
94Lắp đặt Gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt Kệ inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt Vòi nước van gạt bằng đồng tay inox + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
97Lắp đặt Bồn nước inox 1,5m3 + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
I NHÀ THU GOM RÁC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,171100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,171100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,252m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,08m3
5Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,154m3
6Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,422m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,704m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,444m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,77m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,137m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,045tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,195tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,154tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,445tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,166tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,425m3
22Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,559m3
23Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,96m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71,799m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,315m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,7m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,89m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,154m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V100,953m2
30Quét nước xi măng 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V112,905m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,46m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,46m2
33Lắp đặt ống PVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008100m
34Lắp đặt ống PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,126100m
35Lắp đặt Cút PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
37Đắp chỉ nước VXM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,4m
38Đắp chỉ trang trí KT 100, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,4m
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,89m2
40Gia công thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,227tấn
41Lắp dựng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,227tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,742m2
43Lợp mái tôn dày 0.35mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,535100m2
44Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,171m3
45Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
46Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
J NHÀ KÍ ỐT CHO THUÊ (08 ĐIỂM KINH DOANH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,373100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,352m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,387100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,852m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,06m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,532m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,536m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,198m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,47m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,164tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,47tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,875tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,548tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,47tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,364tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,35m3
17Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,188m3
18Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,108m3
19Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,928m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V283,555m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V542,88m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,83m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,7m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V107,36m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V287,225m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V283,555m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,67m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V700,1m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V542,88m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V157,22m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,76m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,76m2
33Lắp đặt ống PVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004100m
34Lắp đặt ống PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144100m
35Lắp đặt Cút PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
37Đắp chỉ nước VXM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,2m
38Đắp chỉ KT 100, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,2m
39Đắp chỉ đôi tạo trang trí chân tụ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8m
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,76m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,36m2
42Láng đá bài bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,36m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V347,44m2
44Thi Trần tôn dày 3dem cả khung, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V320,24m2
45Gia công thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,398tấn
46Lắp dựng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,398tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V199,1m2
48Lợp mái tôn dày 0.35mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,873100m2
49Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,116m3
50CCLD Tole phẳng dày 1mm, kết hợp với khung thép hộp theo thiế kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,4m2
51CCLD Cửa cuốn, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V163,2m2
52Lắp đặt Đèn led âm trần 12W-220V (PHẦN ĐIỆN TỪ SỐ 52 ĐẾN SÔ 69)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96bộ
53Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
54Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
55Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
56Lắp đặt Hộp đấu dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V40hộp
57Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V56hộp
58Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V750m
59Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V600m
60Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V400m
61Lắp đặt Ống nhựa luồn dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V650m
62Tủ điện kim loại chứ 12 ModuleYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt MCB: 25A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
64Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
65Lắp đặt MCB: 63A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cọc
67Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28m
68Lắp đặt Đồng hồ đo đến kWhYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
69Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
K CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG BT, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,399100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,133100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,564m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,453m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,304m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,353m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,229tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,615tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,911tấn
12Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,82m3
13Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,156m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V705,91m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,44m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,776m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V848,126m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V705,91m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V142,216m2
20Đắp chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,8m
21CC Cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện (cổng số 1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4m2
22CC Cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện (cổng số 2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,566m2
23Lắp dựng cửa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,966m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,35m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V260,095m3
26Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,541m3
27Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,833m3
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,644m2
29Xây gạch 5x10x20, xây thành bậc cấp, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V254,579m3
33Kẻ ron nền sânYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.525,28m2
34Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,276100m
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,35m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,104100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,23m3
38Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,768m3
39Xây gạch 5x10x20, xây thành bó vỉa, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,292m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,436m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,436m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,436m2
43Đắp chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V123,41m
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,16m2
45Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
46Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,507100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,108100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,38m3
51Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,795m3
52Xây gạch 5x10x20, xây mương, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,362m3
53Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V131,851m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,252m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,387tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V179cấu kiện
L BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,348100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,44m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Tỉ lệ phụ gia Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,78m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Tỉ lệ phụ gia Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng) (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,288m3
6CCLD Băng cản nước PVC Waterstop V200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,2md
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Tỉ lệ phụ gia Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng) (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,826m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,128m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Tỉ lệ phụ gia Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng) (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,26m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,027tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,027tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,198m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,416m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,307m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tỉ lệ Sika Latex 1 lít cho 1 m2 vữa cán sàn, trát tường dày 2 cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V106,08m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75 (Tỉ lệ Sika Latex 1 lít cho 1 m2 vữa cán sàn, trát tường dày 2 cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V106,08m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (Tỉ lệ Sika Latex 1 lít cho 1 m2 vữa cán sàn, trát tường dày 2 cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,88m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (Tỉ lệ Sika Latex 1 lít cho 1 m2 vữa cán sàn, trát tường dày 2 cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,88m2
22Quét dung dịch chống thấm bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V194,96m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,353tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,037tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,211tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,218tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,125tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,327tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD và tháo dở ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08m3
32Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15m3
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1m2
34Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,049m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,875m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,875m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,24m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,848m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,21m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,085m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,875m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,21m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,235m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,875m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,36m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,16m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,16m2
49Lắp đặt ống PVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m
50Đắp chỉ nước VXM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,2m
51Đắp chỉ KT 75, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,2m
52CC Cửa khung sắt pano thép, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,925m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,925m2
54Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN TỪ SỐ 54 ĐẾN SỐ 63 )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui hoạt động 2h)+ ổ cắmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
56Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm đi ngầm..Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
60Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
61Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
62Lắp đặt Ống nhựa luồn dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
63Lắp đặt MCB: 15A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,003100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,289100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,736m3
67Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,448m3
68Lắp đặt Ống PVC đk 42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096100m
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,04m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,048tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,253tấn
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2m3
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
M CHỢ TẠM KHÁNH VĨNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,672m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,383100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,735100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,872m3
6Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,051m3
7Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,474m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuân)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,002tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
11Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,318m3
12Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,108m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,832m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V86,412m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V95,244m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,32m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,24m2
18Đắp cấp phối đá dăm công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m3
19Lắp đặt phễu thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Ống nhựa đk 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035100m
N CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,648m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,824m3
4Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,098m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,378m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,378m2
7Đắp cấp phối đá dăm công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009100m3
8'Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V68,316m2
9'Cạo bỏ lớp vôi trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V86,685m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,591m2
11Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5621m2
12Sơn ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V75,9071m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V91,2471m2
14Vệ sinh tường ốp gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,564m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,808m2
16CCLD Cửa nhựa, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,808m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,104m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,1041m2
19Cắt và lắp kính chiều dày kính cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7221m2
20CC Khoá, chốt cửa D1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp chốt khoá cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V11bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
23Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,474m2
24Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,735m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Bao gồm vận chuyển)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,364m3
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4741m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7351m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, láng nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7351m2
29Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
30Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,506m2
31Lợp mái tôn dày 0.35mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,105100m2
32Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,4m2
33Thi công Trần nhựa luồn khe khung kẽm, nẹp nhựa 600*600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,4m2
34Phát quang bụi rậmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,53100m2
35Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Bao gồm vận chuyển)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,296m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,173100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,393m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18m3
42Cung cấp lắp dựng buy D=1; H=1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,625m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,068m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018100m2
46Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN TỪ SỐ 46 ĐẾN SỐ 54 )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
47Lắp đặt Công tắc điện 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt Bảng điện nhựa 200x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
51Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
52Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55m
53Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẹt 10x20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
54Lắp đặt MCB: 10A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 ( PHẦN THOÁT NƯỚC TỪ SỐ 55 ĐẾN SỐ 66)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
56Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07100m
57Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
58Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
59Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
60Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
61Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-65x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
62Lắp đặt Cút nhựa PVC 45- đk 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt Cút nhựa PVC 45- đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt Cút nhựa PVC 90- đk 65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 65x34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
66Lắp đặt phễu thu inox D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
67Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 ( PHẦN CẤP NƯỚC TỪ SỐ 67 ĐẾN SỐ 83)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75100m
68Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
69Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
70Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
71Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt Cút nhựa uPVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
74Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt Van khoá D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt Van khoá D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt Van 1 chiều D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt Nút bịt uPVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt Xí xổm cả két nước + phụ kiện (PHẦN THIẾT BỊ TỪ SỐ 84 ĐẾN SỐ 89)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
85Lắp đặt Lavabo cả xi phông + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,Kê....)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt Vòi lấy nước (có van gạt inox đk 27)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt Vòi xịt + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt Vòi nước + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
O HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,351100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,243100m3
3Lót móng bằng vữa XM M50, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,952m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,818m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059tấn
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cột
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cột
8Lắp đặt Cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V190m
9Lắp đặt Cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
10Móc giữ, néo và đỡ cáp ABCYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
11Kẹp răng đấu rẽ nhánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt Hộp chia dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4hộp
13Lắp đặt MCB: 32A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt MCB: 10A/1P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V100cái
15CCLD tiếp địa LR-4 theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
16CCLD Tủ công tơYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
17Lắp đặt MCB: 75A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ 95m, bảo vệ cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
19Trụ đỡ kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m
20Cáp thép xoắn tráng kẽm neo 3dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
21Đai Inox hoặc thép tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
22Lắp đặt Cáp đồng trần xoắn 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
23Kẹp Inox giữ cáp thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
25Lắp đặt Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
26Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cọc
27Kẹp siết cáp bằng đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
28Lắp đặt Cáp đồng trần xoắn 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
29Đào mương cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,161100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,161100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình chợ đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng loại công trình chợ, công trình dân dụng khác (cấp III trở lên) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: +Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 6,1 tỷ VND. Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình chợ (giá trị ≥ 6,1 tỷ VND)(Cấp và loại công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công ( Phụ trách chung) 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng(Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.(Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp thoát nước) 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: chuyên ngành cấp thoát nước.(Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét.32
5 Phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: trắc địa, trắc đạc(Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 01 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét.32
6 Phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động(Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét.32
7 Phụ trách công tác vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành môi trường.(Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình chợ, quy mô tương tự công trình đang xét.Ghi chú:+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 3,5T xe1
2 Xe nâng 9m xe1
3 Xe lu ≥ 9T xe2
4 Xe lu (2-3)T xe1
5 Xe đào (0,4-0,8m³) xe1
6 Xe đào 1-1,2 m3 xe2
7 Xe bang ≥ 108 CV xe1
8 Xe ủi ≥110 CV xe1
9 Xe tải tự đổ (2-3,5T) xe3
10 Xe tải tự đổ trọng tải ≥10T xe2
11 Xe tải chở hàng ≥ 5T xe1
12 Máy trộn bê tông 250L cái4
13 Giàn giáo kim loại bộ1000
14 Cốp pha m21000
15 Cây chống kim loại cây1000
16 Máy đầm dùi cái3
17 Máy đầm bàn cái3
18 Máy đầm cóc cái3
19 Máy cắt thép cái3
20 Máy duỗi thép cái3
21 Máy cắt gạch đá cái3
22 Máy hàn điện: cái3
23 Máy phát điện > 2.0 KVA cái1
24 Máy bơm nước (1,5-2 HP) cái1
25 Máy toàn đạc cái1
26 Máy khoan bê tông cầm tay cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->