Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331166-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220331154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 08:42:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,754,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16318205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3263641E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.203.637.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp, chứng chỉ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp, chứng chỉ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị >=1.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tộng
- Đặc điểm thiết bị 250-350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Oto tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7 T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 9-16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng trường mầm non xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu (Giai đoạn 2)
03 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Nam; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Diễn Châu; + Tư vấn lập E-HSMT, danh gia E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Thiên Tú xã Diễn cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bản Scan màu HSDT bản cứng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Mai Đức Cương, xã Diễn Phúc huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Phúc huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Phúc huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Toan bo phan xay lap
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
2Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V15,62510 tấn/1km
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,635100m2
4Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,635100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,635100m2
6Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V206,3510m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V20,635100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1184m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,65m3
10Ván khuôn gỗ bê tông tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6207100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7122m3
12Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
13Bê tông viên đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2301 cấu kiện
15Lát gạch Tezaro màu đỏ kích thước 40x40cm vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V551m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3158100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,952m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0781100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
22Gia công lắp dựng bu lông chờ móng cột M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Tủ điều khiển hệ thống đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V11tủ
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V60m3
26Gia công cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 cọc
28Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
31Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
32Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 400x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Cột đèn Chiếu sáng Hapulico cột bát giác rời kích thước D78 chiều cao 9m dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
37Cột đèn Chiếu sáng Hapulico cột bát giác liền cần đơn kích thước D78 chiều cao 9m dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60.0
38Bộ đèn pha BOSTON LED 150w dimming 5 cấp. Quang thông của bộ đèn: 19500mlMô tả kỹ thuật theo chương V160.0
39Cây xoài đường kính thân 15-16cm, cao 5-6mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
40Cây lộc vừng đường kính thân 15-20cm, cao 3.5-4mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
41Cây sấu đường kính thân 15-16cm, cao 4.5-5mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
42Cây phưỡng vĩ đường kính thân 12-15cm, cao 3.5-4mMô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
43Cây trang mỹ đỏ loại bụi cao 40-50cmMô tả kỹ thuật theo chương V40Bụi
44Cây dâm bụt thái lan cao 50-60cmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cây
45Cây Liễu hồng caop 60-80cmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
46Cây Vãn tuế cao 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
47Cây hoa nhài bụi cao 20-30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V30Bụi
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2693100m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1032m3
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn (20 Cọc/m2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V33,048100m
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7623100m3
52Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V108,12m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1198100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6142tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3512100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4225tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1262m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0956m3
65Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,347m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0926100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1475tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2821100m3
71Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6747100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1924tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6826tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9287m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3096100m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,4041100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9999tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6987m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1597m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1931m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0485m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4465m3
85Lớp ngói màu đỏ 13 Viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4264100m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,006m2
87Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,738m2
88Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6712m2
89Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,918m2
90Trát trụ cột chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,528m2
91Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cột có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V74,528m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,3332m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,3332m2
94Gia công sắt hộp cánh cổng chính và cánh cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V0,6794tấn
95Lắp dựng cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,64m2
96Sơn xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V679,420.0
97Sản xuất lắp đặt Cục bi sắt đính vào cánh cổng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V580,6794Cái
98Khoá cổng việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
99Bản lềviệt tiệp cổng chính và cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
100Bánh xe cánh cổng bi sắt chạy trên sân D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V60.0
101Chốt cánh cổng chính và cổng phụ:Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
102Tay cầm cánh cổng chính và cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
103Bộ chữ Inox340 mã vàng tên trường bao gồm chữ nhỏ và chữ toMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2594100m2
105Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 300x200x150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106Hộp nói phân dây kích thước 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần đường kính D12cm công suất 18WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Kích thước D90XH330mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
115Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
116Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
117Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
118Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7681100m3
120Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V245,7298m3
121Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất bùn ( 20 cộc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V472,794100m
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2496100m3
123Lót bạt nilong chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.580,8932m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V72,2428m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,2297100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1491tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9024tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V106,3826m3
129Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V678,5841m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5561100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4551tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3848m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5376100m3
135Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6373m3
136Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,273m3
137Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6944m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3847100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2607m3
140Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V71,845m3
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5736tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9978tấn
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4668100m2
144Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5496tấn
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,2696m3
146Lợp ngói màu đỏ 13 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9988100m2
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.901,0339m2
148Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,3244m2
149Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V504,9635m2
150Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,8m
151Trát trần tường hàng rào, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V425,1904m2
152Ốp chân tường, trụ, cột bằng gạch trang trí vân đá kích thước 40x40cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V371,232m2
153Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V63,5586m2
154Gia công xuyên hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4339tấn
155Gia công cánh cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
156Sơn tình điện xuyên hoa săt hàng rào:Mô tả kỹ thuật theo chương V4.434,874kg
157Lắp dựng xuyên hoa sắt hàng rào:Mô tả kỹ thuật theo chương V171,6m2
158Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V31,59m2
159Cục bi sắt đính vào cánh cổng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V432cái
160Khoá cửa việt tiệp cánh cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
161Bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
162Chốt cổng việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
163Tay cầm đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
164Nút bịt đầu hàng rào:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.872Cái
165Bánh xe bi sắt cánh cổng chay trên sân D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
166Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.901,0339m2
167Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.276,4783m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.919,8202m2
169Lắp đặt quả cầu đá màu trắng trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
170Vẽ tranh tường bằng chất liệu sơn dầu bóng, sơn bột và AcylicMô tả kỹ thuật theo chương V257,692m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16318205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3263641E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.203.637.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng cấp, chứng chỉ tương đương31
2 kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp, chứng chỉ tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào >=1.25m31
2 Máy trộn bê tộng 250-350 lít2
3 Oto tự đổ 5-7 T3
4 Máy lu 9-16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->