Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 08:42:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,754,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16318205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3263641E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.203.637.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp, chứng chỉ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp, chứng chỉ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tộng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Oto tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng trường mầm non xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu (Giai đoạn 2) 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bản Scan màu HSDT bản cứng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Mai Đức Cương, xã Diễn Phúc huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Phúc huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Phúc huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Toan bo phan xay lap | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,625 | 10 tấn/1km |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,635 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,635 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,635 | 100m2 |
| 6 | Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,35 | 10m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,635 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1184 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6207 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7122 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 13 | Bê tông viên đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lát gạch Tezaro màu đỏ kích thước 40x40cm vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 22 | Gia công lắp dựng bu lông chờ móng cột M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Tủ điều khiển hệ thống đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1tủ |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 26 | Gia công cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 cọc |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 400x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Cột đèn Chiếu sáng Hapulico cột bát giác rời kích thước D78 chiều cao 9m dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 37 | Cột đèn Chiếu sáng Hapulico cột bát giác liền cần đơn kích thước D78 chiều cao 9m dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 0.0 |
| 38 | Bộ đèn pha BOSTON LED 150w dimming 5 cấp. Quang thông của bộ đèn: 19500ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 0.0 |
| 39 | Cây xoài đường kính thân 15-16cm, cao 5-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 40 | Cây lộc vừng đường kính thân 15-20cm, cao 3.5-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 41 | Cây sấu đường kính thân 15-16cm, cao 4.5-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 42 | Cây phưỡng vĩ đường kính thân 12-15cm, cao 3.5-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 43 | Cây trang mỹ đỏ loại bụi cao 40-50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bụi |
| 44 | Cây dâm bụt thái lan cao 50-60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 45 | Cây Liễu hồng caop 60-80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 46 | Cây Vãn tuế cao 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 47 | Cây hoa nhài bụi cao 20-30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bụi |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2693 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1032 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn (20 Cọc/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,048 | 100m |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | 100m3 |
| 52 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,12 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6142 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1262 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0956 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,347 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6747 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6826 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9287 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4041 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9999 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6987 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1597 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1931 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4465 | m3 |
| 85 | Lớp ngói màu đỏ 13 Viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | 100m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,006 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,738 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6712 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,918 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,528 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cột có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,528 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3332 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3332 | m2 |
| 94 | Gia công sắt hộp cánh cổng chính và cánh cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6794 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m2 |
| 96 | Sơn xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,42 | 0.0 |
| 97 | Sản xuất lắp đặt Cục bi sắt đính vào cánh cổng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,6794 | Cái |
| 98 | Khoá cổng việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 99 | Bản lềviệt tiệp cổng chính và cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 100 | Bánh xe cánh cổng bi sắt chạy trên sân D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 0.0 |
| 101 | Chốt cánh cổng chính và cổng phụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 102 | Tay cầm cánh cổng chính và cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 103 | Bộ chữ Inox340 mã vàng tên trường bao gồm chữ nhỏ và chữ to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2594 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 300x200x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | Hộp nói phân dây kích thước 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần đường kính D12cm công suất 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Kích thước D90XH330mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 118 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7681 | 100m3 |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,7298 | m3 |
| 121 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất bùn ( 20 cộc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,794 | 100m |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2496 | 100m3 |
| 123 | Lót bạt nilong chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,8932 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2428 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2297 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1491 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9024 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3826 | m3 |
| 129 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,5841 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5561 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4551 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3848 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5376 | 100m3 |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6373 | m3 |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,273 | m3 |
| 137 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6944 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3847 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2607 | m3 |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,845 | m3 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5736 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9978 | tấn |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4668 | 100m2 |
| 144 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5496 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2696 | m3 |
| 146 | Lợp ngói màu đỏ 13 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9988 | 100m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.901,0339 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,3244 | m2 |
| 149 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,9635 | m2 |
| 150 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,8 | m |
| 151 | Trát trần tường hàng rào, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,1904 | m2 |
| 152 | Ốp chân tường, trụ, cột bằng gạch trang trí vân đá kích thước 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,232 | m2 |
| 153 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5586 | m2 |
| 154 | Gia công xuyên hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4339 | tấn |
| 155 | Gia công cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 156 | Sơn tình điện xuyên hoa săt hàng rào: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.434,874 | kg |
| 157 | Lắp dựng xuyên hoa sắt hàng rào: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m2 |
| 159 | Cục bi sắt đính vào cánh cổng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 160 | Khoá cửa việt tiệp cánh cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 161 | Bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 162 | Chốt cổng việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 163 | Tay cầm đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 164 | Nút bịt đầu hàng rào: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.872 | Cái |
| 165 | Bánh xe bi sắt cánh cổng chay trên sân D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.901,0339 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,4783 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.919,8202 | m2 |
| 169 | Lắp đặt quả cầu đá màu trắng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 170 | Vẽ tranh tường bằng chất liệu sơn dầu bóng, sơn bột và Acylic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,692 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16318205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3263641E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.203.637.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng cấp, chứng chỉ tương đương | 3 | 1 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | Bằng cấp, chứng chỉ tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | >=1.25m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tộng | 250-350 lít | 2 |
| 3 | Oto tự đổ | 5-7 T | 3 |
| 4 | Máy lu | 9-16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi