Gói thầu: Gói thầu 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220321906-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220210541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 09:11:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,512,102,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung phù hợpCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung phù hợpCó chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải thùng (5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Xây lắp
Nâng công suất MBA T1 TBA 110kV An Lạc, thành phố Hải Phòng
80 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng – Xí nghiệp dịch vụ Điện lực.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm - Vật liệu phụ kiện phần nhất thứ
1Dây nhôm lõi thép ACSR185/29Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ.180m
2Sứ đỡ thanh cái 35kV(lắp tại đầu ra phía 35kV của MBA110kV)Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá6Quả
3Sứ đỡ thanh cái 22kV(lắp tại đầu ra phía 22kV của MBA110kV)Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá6Quả
4Thanh dẫn đồng 2000mmCấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá18m
5Lá đồng mềm 2500A, L=0,5m x 2tấm/phaCấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá12m
6Dây nhôm lõi thép ACSR185/29180m
7Cáp lực 38.5kV-Cu/XLPE/PVC/FR-1x400252m
8Dây Cu/PVC 0,6/1,0kV-1x 300mm28m
9Dây Cu/PVC 0,6/1,0kV-1x 120mm260m
10Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV-1x400mm26bộ
11Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV-1x400mm26bộ
12Đầu cốt đồng M3004cái
13Đầu cốt đồng M1206cái
14Kẹp cực Máy biến áp phía 110kV với dây ACSR 185Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá3cái
15Kẹp cực trung tính MBA phía 110kV với dây ACSR185Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá1cái
16Kẹp cực MBA phía 35kV với thanh đồng MT125x10Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá3cái
17Chụp bắt sứ đỡ 35kV với thanh đồng MT125x10Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá6cái
18Kẹp cực MBA phía 22kV với thanh đồng MT125x10Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá3cái
19Chụp bắt sứ đỡ 22kV với thanh đồng MT125x10Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá6cái
20Tclam bắt dây dẫn ACSR185 với dây dẫn ACSR1856cái
21Kẹp rẽ nhánh dây 40012cái
22Ống luồn cáp HDPE xoắn D195/15040m
B Mua sắm - Vật liệu phụ kiện phần nhị thứ
1Ốc siết cáp các loại10cái
2Thẻ cáp10cái
3Đầu cốt 1,5mm230cái
4Đầu cốt 2,5mm210cái
5Đầu cốt 4mm230cái
C Mua sắm - Các hạng mục khác
1Bảng sơ đồ 1 sợi, sơ đồ PTBV2cái
2Bảng sơ đồ PCCC1cái
3Cột PC.I-14-190-132cột
4Ống HDPE 160/125 (giao chéo mương cáp)42,6m
D Lắp đặt - Vật liệu phụ kiện phần nhất thứ
1Sứ đỡ thanh cái 35kV(lắp tại đầu ra phía 35kV của MBA110kV)6Quả
2Sứ đỡ thanh cái 22kV(lắp tại đầu ra phía 22kV của MBA110kV)6Quả
3Thanh dẫn đồng 2000mm1,810m
4Lá đồng mềm 2500A, L=0,5m x 2tấm/pha1,210m
5Kéo rải dây dẫn ACSR-185/29180m
6Cáp lực 38.5kV-Cu/XLPE/PVC/FR-1x4002,52100m
7Dây đồng bọc cách điện 0,6/1,0kV-300mm28m
8Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-120mm260m
9Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV-1x400mm26bộ
10Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV-1x400mm26bộ
11Đầu cốt đồng M3000,410 cái
12Đầu cốt đồng M1200,610 cái
13Lắp đặt kẹp cực các loại28bộ
14Lắp chụp các loại12bộ
15Lắp ống HDPE f195/1500,4100m
E Lắp đặt - Vật liệu phụ kiện phần nhị thứ
1Làm đầu cáp kiểm tra loại 8đầu
2Làm đầu cáp kiểm tra loại 4đầu
3Làm đầu cáp kiểm tra loại 4đầu
4Ép đầu cốt710 cái
5Tháo, lắp tấm đan 70tấm
F Lắp đặt - Các hạng mục khác
1Bảng sơ đồ 1 sợi, sơ đồ PTBV2cái
2Bảng sơ đồ PCCC1cái
3Dựng cột PC.I-14-190-132cột
4Nối mặt bich2mối
5Tiếp địa mương cáp ngoài trời1bộ
6Trụ đỡ dao nối đất trung tính và chống sét van 72kV0,424kg
7Ống HDPE 160/125 (giao chéo mương cáp)0,426100m
G THIẾT BỊ, VẬT LIỆU ĐIỆN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Chống sét van 1 pha 72kV1Cái
2Chống sét van 22kV, class 3 (kèm ghi sét)1bộ
3Chống sét van 35kV, class 3 (kèm ghi sét)1bộ
4Xà thép tháo dỡ, lắp lại (200kg)1bộ
H PHẦN THU HỒI
1Thu hồi Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-25MVA1Máy
2Thu hồi Tủ điều khiển xa1tủ
3Thu hồi Dao nối đất 1 cực-72kV1bộ
4Thu hồi Biến dòng điện 35kV (3 quả/ bộ)1bộ
5Thu hồi Dây dẫn ACSR185 và phụ kiện90m
6Thu hồi Cáp lực 35kV (Cu/XLPE/PVC-300mm2)1,95100m
7Thu hồi Trụ đỡ cáp lực phía 35kV máy T1 hiện hữu (50kg)1Bộ
8Thu hồi Trụ đỡ dao nối đất 72kV máy T1 hiện hữu (100kg)1Bộ
9Thu hồi cột bê tông4cột
10Thu hồi Xà thép tháo dỡ, thu hồi (200kg)2bộ
11Thu hồi Cắt thanh thép hình số 3 (thu hồi) (móng MBA) (166.01kg)1bộ
I Thi công phần xây dựng
1Móng trụ dao nối đất trung tính và chống sét van 72kV1móng
2Cải tạo móng máy biến áp 63MVA1móng
3Móng cột BT 14m đỡ xà đỡ Poctich2móng
4Giao chéo mương cáp1Ht
5Bê tông M250 đá 1x2 dày 250mm hoàn trả sân đường trong trạm sau thi công5m3
6XD mới bể dầu sự cố1HM
7XD hệ thống thoát nước bể dầu, hố thu dầu1HM
8XD mới hệ thống mương cáp ngoài trời1HM
J Tháo dỡ và lắp lại
1Lật và lắp đặt lại tấm đan mương cáp ngoài trời KT1000x500x50 xử lý giao chéo mương cáp10Tấm
2Lật và lắp đặt lại tấm đan mương cáp ngoài trời KT1000x500x50 xử lý giao chéo mương thoát nước5Tấm
3Lật và lắp đặt lại tấm đan mương cáp trong nhà KT1000x5006Tấm
K PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tháo dỡ lắp lại đầu báo cháy0,410cái
L Cung cấp và lắp đặt - Hệ thống PCCC bổ sung
1Hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy4hộp
2Dây Cu/PVC 2x0,75mm2200m
3Bình bột chữa cháy ABC MFZL85bình
4Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT55bình
M MUA SẮM THIẾT BỊ
1Dao nối đất 1 cực - 72kV -400A-31,5kA/1s bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện1bộ
2Biến dòng điện 35kV (loại 1 pha, trong nhà) 600-800-1200/1/1/1A; CCX: 0,5/5P-20/5P-20/5P-203quả
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt dao nối đất 1 cực 72kV1bộ
2Biến dòng điện 35kV (loại 1 pha, trong nhà) 600-800-1200/1/1/1A; CCX: 0,5/5P-20/5P-20/5P-201bộ
O Thí nghiệm các thiết bị phía 110kV
1DCL 72kV, 1 pha thao tác bằng cơ khí1bộ (3 pha)
P Thí nghiệm các thiết bị phía 35kV
1TN biến dòng điện 35kV1Máy
2TN biến dòng điện 35kV2Máy
Q Thí nghiệm Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110kV
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC&DC)1hệ thống
2Hệ thống mạch áp cho rơ le bảo vệ1hệ thống
3Hệ thống mạch áp cho đo lường + BCU1hệ thống
4Hệ thống mạch dòng điện 3 pha cho rơ le F87T3hệ thống
5Hệ thống mạch dòng điện 1 pha trung tính MBA cho rơ le F87T2hệ thống
6Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F671hệ thống
7Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt (bao gồm cả MBA)8hệ thống
8Thí nghiệm mạch điều khiển dao tiếp địa 110kV1hệ thống
9Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ1hệ thống
10Mạch bảo vệ1hệ thống
11Mạch tín hiệu1hệ thống
12Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)1hệ thống
13Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải1hệ thống
14Thí nghiệm chức năng bảo vệ F87T1chức năng
15Thí nghiệm chức năng bảo vệ 50REF11chức năng
16Thí nghiệm chức năng bảo vệ 50REF21chức năng
17Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/511chức năng
18Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N1chức năng
19Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống quá tải F491chức năng
20Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR1chức năng
21Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F671chức năng
22Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N1chức năng
23Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/511chức năng
24Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N1chức năng
25Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống quá tải F491chức năng
26Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/quá áp F27/F591chức năng
27Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF1chức năng
28Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR1chức năng
29Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU1chức năng
30Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR1chức năng
31Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ F251chức năng
32Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt F742bộ
33Thí nghiệm rơ le cắt (đầu ra) F862bộ
R Thí nghiệm Tủ điều khiển xa máy biến áp 110kV
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC&DC)1hệ thống
2Hệ thống mạch áp 1 pha cho rơ le F901hệ thống
3Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F901hệ thống
4Thí nghiệm mạch cứu hỏa1hệ thống
5Thí nghiệm mạch điều khiển làm mát MBA1hệ thống
6Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải1hệ thống
7Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ1hệ thống
8Thí nghiệm chức năng bảo vệ điều chỉnh điện áp F901chức năng
9Thí nghiệm chức năng bảo vệ điện áp thấp/cao1chức năng
10Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng điện1chức năng
11Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU1chức năng
12Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR1chức năng
S Thí nghiệm các thiết bị khác:
1Đồng hồ chỉ thị bộ đổi nấc máy biến áp1cái
2Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu máy biến áp1cái
3Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây máy biến áp2cái
4Relay trung gian điện từ20cái
T Thí nghiệm Tủ máy cắt lộ tổng 35kV
1Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt1hệ thống
2Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 35kV1hệ thống
3Hệ thống mạch bảo vệ1hệ thống
4Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt1hệ thống
5Hệ thống mạch tín hiệu1hệ thống
6Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ1hệ thống
7Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/511chức năng
8Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N1chức năng
9Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF1chức năng
10Thí nghiệm chức năng Trip/Lockout F861chức năng
11Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F741chức năng
12Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR1chức năng
13Relay trung gian điện từ5cái
U THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Sứ đỡ thanh cái 35kV(lắp tại đầu ra phía 35kV của MBA110kV)6Quả
2Sứ đỡ thanh cái 22kV(lắp tại đầu ra phía 22kV của MBA110kV)6Chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực 35kV - 1x400mm26sợi
V THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
W Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT TO POINT
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3pha)1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3pha)3tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1pha)1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1pha)17tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input86tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input9tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output6tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output9tín hiệu
X Kiểm tra END - TO - END Với Điều độ A1 - IEC60870-5-104
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha)1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha)5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input22tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input9tín hiệu
Y Kiểm tra END - TO - END Với Điều độ B1 - IEC60870-5-101
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha)1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha)5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input22tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input9tín hiệu
Z Kiểm tra END - TO - END Với TTĐKX - IEC60870-5-104
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha)1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha)3tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha)1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha)15tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input6tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input77tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output2tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output10tín hiệu
AA KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END - TO - END VỚI TRUNG TÂM THU THÂP DỮ LIỆU EVNNPC
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha)1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha)3tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha)1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha)5tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input6tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input35tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input9tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung phù hợpCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung phù hợpCó chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải thùng (5 tấn) Ô tô vận tải1
2 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->