Gói thầu: Gói thầu 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 09:11:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,102,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung phù hợpCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung phù hợpCó chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng (5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Xây lắp Nâng công suất MBA T1 TBA 110kV An Lạc, thành phố Hải Phòng 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm - Vật liệu phụ kiện phần nhất thứ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR185/29 | Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ. | 180 | m |
| 2 | Sứ đỡ thanh cái 35kV(lắp tại đầu ra phía 35kV của MBA110kV) | Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá | 6 | Quả |
| 3 | Sứ đỡ thanh cái 22kV(lắp tại đầu ra phía 22kV của MBA110kV) | Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá | 6 | Quả |
| 4 | Thanh dẫn đồng 2000mm | Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá | 18 | m |
| 5 | Lá đồng mềm 2500A, L=0,5m x 2tấm/pha | Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá | 12 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR185/29 | 180 | m | |
| 7 | Cáp lực 38.5kV-Cu/XLPE/PVC/FR-1x400 | 252 | m | |
| 8 | Dây Cu/PVC 0,6/1,0kV-1x 300mm2 | 8 | m | |
| 9 | Dây Cu/PVC 0,6/1,0kV-1x 120mm2 | 60 | m | |
| 10 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV-1x400mm2 | 6 | bộ | |
| 11 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV-1x400mm2 | 6 | bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng M300 | 4 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng M120 | 6 | cái | |
| 14 | Kẹp cực Máy biến áp phía 110kV với dây ACSR 185 | Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá | 3 | cái |
| 15 | Kẹp cực trung tính MBA phía 110kV với dây ACSR185 | Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 16 | Kẹp cực MBA phía 35kV với thanh đồng MT125x10 | Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá | 3 | cái |
| 17 | Chụp bắt sứ đỡ 35kV với thanh đồng MT125x10 | Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá | 6 | cái |
| 18 | Kẹp cực MBA phía 22kV với thanh đồng MT125x10 | Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá | 3 | cái |
| 19 | Chụp bắt sứ đỡ 22kV với thanh đồng MT125x10 | Cấp kèm MBA, nhà thầu không chào giá | 6 | cái |
| 20 | Tclam bắt dây dẫn ACSR185 với dây dẫn ACSR185 | 6 | cái | |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh dây 400 | 12 | cái | |
| 22 | Ống luồn cáp HDPE xoắn D195/150 | 40 | m | |
| B | Mua sắm - Vật liệu phụ kiện phần nhị thứ | |||
| 1 | Ốc siết cáp các loại | 10 | cái | |
| 2 | Thẻ cáp | 10 | cái | |
| 3 | Đầu cốt 1,5mm2 | 30 | cái | |
| 4 | Đầu cốt 2,5mm2 | 10 | cái | |
| 5 | Đầu cốt 4mm2 | 30 | cái | |
| C | Mua sắm - Các hạng mục khác | |||
| 1 | Bảng sơ đồ 1 sợi, sơ đồ PTBV | 2 | cái | |
| 2 | Bảng sơ đồ PCCC | 1 | cái | |
| 3 | Cột PC.I-14-190-13 | 2 | cột | |
| 4 | Ống HDPE 160/125 (giao chéo mương cáp) | 42,6 | m | |
| D | Lắp đặt - Vật liệu phụ kiện phần nhất thứ | |||
| 1 | Sứ đỡ thanh cái 35kV(lắp tại đầu ra phía 35kV của MBA110kV) | 6 | Quả | |
| 2 | Sứ đỡ thanh cái 22kV(lắp tại đầu ra phía 22kV của MBA110kV) | 6 | Quả | |
| 3 | Thanh dẫn đồng 2000mm | 1,8 | 10m | |
| 4 | Lá đồng mềm 2500A, L=0,5m x 2tấm/pha | 1,2 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn ACSR-185/29 | 180 | m | |
| 6 | Cáp lực 38.5kV-Cu/XLPE/PVC/FR-1x400 | 2,52 | 100m | |
| 7 | Dây đồng bọc cách điện 0,6/1,0kV-300mm2 | 8 | m | |
| 8 | Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-120mm2 | 60 | m | |
| 9 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV-1x400mm2 | 6 | bộ | |
| 10 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV-1x400mm2 | 6 | bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng M300 | 0,4 | 10 cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | 0,6 | 10 cái | |
| 13 | Lắp đặt kẹp cực các loại | 28 | bộ | |
| 14 | Lắp chụp các loại | 12 | bộ | |
| 15 | Lắp ống HDPE f195/150 | 0,4 | 100m | |
| E | Lắp đặt - Vật liệu phụ kiện phần nhị thứ | |||
| 1 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | 8 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | 4 | đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | 4 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt | 7 | 10 cái | |
| 5 | Tháo, lắp tấm đan | 70 | tấm | |
| F | Lắp đặt - Các hạng mục khác | |||
| 1 | Bảng sơ đồ 1 sợi, sơ đồ PTBV | 2 | cái | |
| 2 | Bảng sơ đồ PCCC | 1 | cái | |
| 3 | Dựng cột PC.I-14-190-13 | 2 | cột | |
| 4 | Nối mặt bich | 2 | mối | |
| 5 | Tiếp địa mương cáp ngoài trời | 1 | bộ | |
| 6 | Trụ đỡ dao nối đất trung tính và chống sét van 72kV | 0,424 | kg | |
| 7 | Ống HDPE 160/125 (giao chéo mương cáp) | 0,426 | 100m | |
| G | THIẾT BỊ, VẬT LIỆU ĐIỆN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha 72kV | 1 | Cái | |
| 2 | Chống sét van 22kV, class 3 (kèm ghi sét) | 1 | bộ | |
| 3 | Chống sét van 35kV, class 3 (kèm ghi sét) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà thép tháo dỡ, lắp lại (200kg) | 1 | bộ | |
| H | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-25MVA | 1 | Máy | |
| 2 | Thu hồi Tủ điều khiển xa | 1 | tủ | |
| 3 | Thu hồi Dao nối đất 1 cực-72kV | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Biến dòng điện 35kV (3 quả/ bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Dây dẫn ACSR185 và phụ kiện | 90 | m | |
| 6 | Thu hồi Cáp lực 35kV (Cu/XLPE/PVC-300mm2) | 1,95 | 100m | |
| 7 | Thu hồi Trụ đỡ cáp lực phía 35kV máy T1 hiện hữu (50kg) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi Trụ đỡ dao nối đất 72kV máy T1 hiện hữu (100kg) | 1 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi cột bê tông | 4 | cột | |
| 10 | Thu hồi Xà thép tháo dỡ, thu hồi (200kg) | 2 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Cắt thanh thép hình số 3 (thu hồi) (móng MBA) (166.01kg) | 1 | bộ | |
| I | Thi công phần xây dựng | |||
| 1 | Móng trụ dao nối đất trung tính và chống sét van 72kV | 1 | móng | |
| 2 | Cải tạo móng máy biến áp 63MVA | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột BT 14m đỡ xà đỡ Poctich | 2 | móng | |
| 4 | Giao chéo mương cáp | 1 | Ht | |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 250mm hoàn trả sân đường trong trạm sau thi công | 5 | m3 | |
| 6 | XD mới bể dầu sự cố | 1 | HM | |
| 7 | XD hệ thống thoát nước bể dầu, hố thu dầu | 1 | HM | |
| 8 | XD mới hệ thống mương cáp ngoài trời | 1 | HM | |
| J | Tháo dỡ và lắp lại | |||
| 1 | Lật và lắp đặt lại tấm đan mương cáp ngoài trời KT1000x500x50 xử lý giao chéo mương cáp | 10 | Tấm | |
| 2 | Lật và lắp đặt lại tấm đan mương cáp ngoài trời KT1000x500x50 xử lý giao chéo mương thoát nước | 5 | Tấm | |
| 3 | Lật và lắp đặt lại tấm đan mương cáp trong nhà KT1000x500 | 6 | Tấm | |
| K | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại đầu báo cháy | 0,4 | 10cái | |
| L | Cung cấp và lắp đặt - Hệ thống PCCC bổ sung | |||
| 1 | Hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy | 4 | hộp | |
| 2 | Dây Cu/PVC 2x0,75mm2 | 200 | m | |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | 5 | bình | |
| 4 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | 5 | bình | |
| M | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao nối đất 1 cực - 72kV -400A-31,5kA/1s bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 2 | Biến dòng điện 35kV (loại 1 pha, trong nhà) 600-800-1200/1/1/1A; CCX: 0,5/5P-20/5P-20/5P-20 | 3 | quả | |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao nối đất 1 cực 72kV | 1 | bộ | |
| 2 | Biến dòng điện 35kV (loại 1 pha, trong nhà) 600-800-1200/1/1/1A; CCX: 0,5/5P-20/5P-20/5P-20 | 1 | bộ | |
| O | Thí nghiệm các thiết bị phía 110kV | |||
| 1 | DCL 72kV, 1 pha thao tác bằng cơ khí | 1 | bộ (3 pha) | |
| P | Thí nghiệm các thiết bị phía 35kV | |||
| 1 | TN biến dòng điện 35kV | 1 | Máy | |
| 2 | TN biến dòng điện 35kV | 2 | Máy | |
| Q | Thí nghiệm Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC&DC) | 1 | hệ thống | |
| 2 | Hệ thống mạch áp cho rơ le bảo vệ | 1 | hệ thống | |
| 3 | Hệ thống mạch áp cho đo lường + BCU | 1 | hệ thống | |
| 4 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha cho rơ le F87T | 3 | hệ thống | |
| 5 | Hệ thống mạch dòng điện 1 pha trung tính MBA cho rơ le F87T | 2 | hệ thống | |
| 6 | Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F67 | 1 | hệ thống | |
| 7 | Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt (bao gồm cả MBA) | 8 | hệ thống | |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao tiếp địa 110kV | 1 | hệ thống | |
| 9 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | |
| 10 | Mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | |
| 11 | Mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | |
| 12 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | 1 | hệ thống | |
| 13 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải | 1 | hệ thống | |
| 14 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ F87T | 1 | chức năng | |
| 15 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ 50REF1 | 1 | chức năng | |
| 16 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ 50REF2 | 1 | chức năng | |
| 17 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | 1 | chức năng | |
| 18 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | 1 | chức năng | |
| 19 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống quá tải F49 | 1 | chức năng | |
| 20 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | 1 | chức năng | |
| 21 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 | 1 | chức năng | |
| 22 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N | 1 | chức năng | |
| 23 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | 1 | chức năng | |
| 24 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | 1 | chức năng | |
| 25 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống quá tải F49 | 1 | chức năng | |
| 26 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/quá áp F27/F59 | 1 | chức năng | |
| 27 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | 1 | chức năng | |
| 28 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | 1 | chức năng | |
| 29 | Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU | 1 | chức năng | |
| 30 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | 1 | chức năng | |
| 31 | Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | 1 | chức năng | |
| 32 | Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt F74 | 2 | bộ | |
| 33 | Thí nghiệm rơ le cắt (đầu ra) F86 | 2 | bộ | |
| R | Thí nghiệm Tủ điều khiển xa máy biến áp 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC&DC) | 1 | hệ thống | |
| 2 | Hệ thống mạch áp 1 pha cho rơ le F90 | 1 | hệ thống | |
| 3 | Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F90 | 1 | hệ thống | |
| 4 | Thí nghiệm mạch cứu hỏa | 1 | hệ thống | |
| 5 | Thí nghiệm mạch điều khiển làm mát MBA | 1 | hệ thống | |
| 6 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải | 1 | hệ thống | |
| 7 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | |
| 8 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ điều chỉnh điện áp F90 | 1 | chức năng | |
| 9 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ điện áp thấp/cao | 1 | chức năng | |
| 10 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng điện | 1 | chức năng | |
| 11 | Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU | 1 | chức năng | |
| 12 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | 1 | chức năng | |
| S | Thí nghiệm các thiết bị khác: | |||
| 1 | Đồng hồ chỉ thị bộ đổi nấc máy biến áp | 1 | cái | |
| 2 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu máy biến áp | 1 | cái | |
| 3 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | 2 | cái | |
| 4 | Relay trung gian điện từ | 20 | cái | |
| T | Thí nghiệm Tủ máy cắt lộ tổng 35kV | |||
| 1 | Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt | 1 | hệ thống | |
| 2 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 35kV | 1 | hệ thống | |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | |
| 4 | Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt | 1 | hệ thống | |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | |
| 6 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | |
| 7 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | 1 | chức năng | |
| 8 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | 1 | chức năng | |
| 9 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | 1 | chức năng | |
| 10 | Thí nghiệm chức năng Trip/Lockout F86 | 1 | chức năng | |
| 11 | Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | 1 | chức năng | |
| 12 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | 1 | chức năng | |
| 13 | Relay trung gian điện từ | 5 | cái | |
| U | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Sứ đỡ thanh cái 35kV(lắp tại đầu ra phía 35kV của MBA110kV) | 6 | Quả | |
| 2 | Sứ đỡ thanh cái 22kV(lắp tại đầu ra phía 22kV của MBA110kV) | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 35kV - 1x400mm2 | 6 | sợi | |
| V | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT TO POINT | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3pha) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3pha) | 3 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1pha) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1pha) | 17 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 7 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 86 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 9 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 6 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 9 | tín hiệu | |
| X | Kiểm tra END - TO - END Với Điều độ A1 - IEC60870-5-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha) | 5 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 22 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 9 | tín hiệu | |
| Y | Kiểm tra END - TO - END Với Điều độ B1 - IEC60870-5-101 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha) | 5 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 22 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 9 | tín hiệu | |
| Z | Kiểm tra END - TO - END Với TTĐKX - IEC60870-5-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha) | 3 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha) | 15 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 6 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 77 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 10 | tín hiệu | |
| AA | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END - TO - END VỚI TRUNG TÂM THU THÂP DỮ LIỆU EVNNPC | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha) | 3 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha) | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 6 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 35 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 9 | tín hiệu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung phù hợpCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung phù hợpCó chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải thùng (5 tấn) | Ô tô vận tải | 1 |
| 2 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi