Gói thầu: Mua sắm VTTB và XL, hạng mục Sửa chữa WC và các hạng mục phụ trợ nhà thí nghiệm đo lường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328875-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB và XL, hạng mục Sửa chữa WC và các hạng mục phụ trợ nhà thí nghiệm đo lường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 16:12:00 đến ngày 2022-03-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,304,090,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.610 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Tài chính hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm VTTB và XL, hạng mục Sửa chữa WC và các hạng mục phụ trợ nhà thí nghiệm đo lường Sửa chữa WC và các hạng mục phụ trợ nhà thí nghiệm đo lường 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Trần, trụ cột ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà tầng 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 345,89 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà khu hành lang và gian cầu thang tầng 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 107,519 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà tầng 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 300,354 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà khu hành lang và gian cầu thang tầng 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 97,559 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà tầng 3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 294,525 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà khu hành lang và gian cầu thang tầng 3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 98,11 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà tầng 4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250,57 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà khu hành lang và gian cầu thang tầng 4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 118,99 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà thành sê nô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 192,234 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà tầng 1 (phần diện tích cạo sơn cũ) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 345,89 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà tầng 1 (phần hành lang và gian cầu thang) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 107,519 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà tầng 1 (phần diện tích trát chám vá) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 113,353 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà tầng 2 (phần diện tích cạo sơn cũ) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 300,354 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà tầng 2 (phần hành lang và gian cầu thang) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 97,559 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà tầng 2 (phần diện tích trát chám vá) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 99,478 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà tầng 3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 294,525 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà tầng 3 (phần hành lang và gian cầu thang) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 98,11 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà tầng 3 (phần diện tích trát chám vá) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 98,158 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà tầng 4 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250,57 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà tầng 4 (phần hành lang và gian cầu thang) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 118,99 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà tầng 4 (phần diện tích trát chám vá) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 95,499 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà thành sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 240,292 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà các vị trí rêu mốc, bong rộp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 454,546 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài nhà khu vực tầng 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 113,353 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài nhà khu vực tầng 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 99,478 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài nhà khu vực tầng 3 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 98,158 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài nhà khu vực tầng 4 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 95,499 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài nhà thành sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 48,058 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm các vị trí tường nứt lớp vữa trát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90,909 | m2 |
| B | 2. Trần hành lang và sê nô | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 311,688 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 311,688 | m2 |
| C | 1. Phòng TTBV Pháp chế (tầng 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,395 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,18 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,385 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ cửa lùa EU2600, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,83 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,395 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ rèm cửa đã cũ hỏng bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,83 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, rèm vải cầu vồng chắn nắng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,83 | m2 |
| D | 2. Phòng hội trường Đo đếm (tầng 2): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,36 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,36 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,36 | m2 |
| E | 3. Phòng KTGSMBĐ (tầng 2): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,18 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,18 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,18 | m2 |
| F | 4. Phòng kho lưu trữ (tầng 2): | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37,823 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục 8, 9 (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,952 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục C (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,871 | m2 |
| 4 | Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,54 | md |
| 5 | Chỉ lưng tường nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,54 | md |
| 6 | Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,74 | md |
| 7 | Chỉ tơ ốp cạnh cửa rộng 3cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,3 | md |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | phòng |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 14 | Rọ nhựa cho ổ cắm âm tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 16 | Vệ sinh điều hòa không khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | máy |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,06 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,36 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ cửa lùa EU2600, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,7 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,06 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ rèm cửa đã cũ hỏng bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,85 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, rèm vải cầu vồng chắn nắng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,85 | m2 |
| G | 5. Phòng đội trưởng đo đếm (tầng 2): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,18 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,18 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,18 | m2 |
| H | 6. Phòng kho lưu trữ (tầng 3): | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 2 | Vệ sinh điều hòa không khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | máy |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,295 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 71,073 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40,294 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 111,367 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,64 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ cửa lùa EU2600, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,655 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,295 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ rèm cửa đã cũ hỏng bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,655 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, rèm vải cầu vồng chắn nắng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,655 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | phòng |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| I | 7. Phòng công nghệ thông tin (tầng 3): | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 2 | Vệ sinh điều hòa không khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | máy |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 73,952 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40,888 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 114,84 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,64 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ cửa lùa EU2600, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,48 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,12 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ rèm cửa đã cũ hỏng bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,48 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, rèm vải cầu vồng chắn nắng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,48 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | phòng |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| J | 8. Phòng Trưởng phòng CNTT (tầng 3): | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,846 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,891 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục 5 (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,93 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục E, G (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,031 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục 6 (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,93 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,846 | m2 |
| 7 | Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,58 | md |
| 8 | Chỉ lưng tường và mặt trần nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30,36 | md |
| 9 | Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,78 | md |
| 10 | Chỉ tơ ốp cạnh cửa rộng 3cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,2 | md |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | phòng |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 16 | Rọ nhựa cho ổ cắm âm tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 18 | Vệ sinh điều hòa không khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,56 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,82 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ cửa lùa EU2600, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,74 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,56 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ rèm cửa đã cũ hỏng bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,74 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, rèm vải cầu vồng chắn nắng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,74 | m2 |
| K | 9. Phòng KHVT 1 (tầng 3): | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 69,704 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục F (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,93 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục 9 (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,002 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục C (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,93 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục 8 (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,842 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mm đoạn trục C-D | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,384 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mm đoạn trục D-F | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,384 | m2 |
| 9 | Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23,56 | md |
| 10 | Chỉ lưng tường và mặt trần nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23,56 | md |
| 11 | Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,96 | md |
| 12 | Phào máng hắt ốp trần nhựa vân gỗ, bản rộng 8cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29 | md |
| 13 | Chỉ tơ ốp cạnh cửa, cạnh phào rộng 3cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22,4 | md |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | phòng |
| 15 | Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 60x60cm/50w | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Dây đèn LED trang trí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | md |
| 17 | Lắp đặt đèn mắt trâu âm trần D90-7W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 22 | Rọ nhựa cho ổ cắm âm tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 23 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 24 | Vệ sinh điều hòa không khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | máy |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,12 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,64 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ cửa lùa EU2600, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,48 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,12 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ rèm cửa đã cũ hỏng bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,48 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, rèm vải cầu vồng chắn nắng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,48 | m2 |
| L | 10. Phòng Trưởng phòng KHVT (tầng 3): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,82 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,82 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,82 | m2 |
| M | 11. Phòng Phó phòng KHVT (tầng 3): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,82 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,82 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,82 | m2 |
| N | 12. Phòng kiểm tra, giám sát, mua bán điện (tầng 4): | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 2 | Vệ sinh điều hòa không khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | máy |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,295 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64,638 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,286 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 102,924 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,64 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ cửa lùa EU2600, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,655 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,295 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ rèm cửa đã cũ hỏng bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,655 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, rèm vải cầu vồng chắn nắng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,655 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | phòng |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| O | 13. Phòng tổ chức, cán bộ (tầng 4): | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,295 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 3 | Vệ sinh điều hòa không khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | máy |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 67,462 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,88 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 106,342 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,64 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ cửa lùa EU2600, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,48 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,12 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ rèm cửa đã cũ hỏng bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,48 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, rèm vải cầu vồng chắn nắng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | phòng |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| P | 14. Phòng Trưởng phòng tổ chức, cán bộ (tầng 4): | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,846 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,891 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục 5 (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,93 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục E, G (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,031 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục 6 (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,93 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,846 | m2 |
| 7 | Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,58 | md |
| 8 | Chỉ lưng tường và mặt trần nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30,36 | md |
| 9 | Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,78 | md |
| 10 | Chỉ tơ ốp cạnh cửa, cạnh phào rộng 3cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,2 | md |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | phòng |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 16 | Rọ nhựa cho ổ cắm âm tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 18 | Vệ sinh điều hòa không khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,56 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,82 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ cửa lùa EU2600, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,74 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,56 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ rèm cửa đã cũ hỏng bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,74 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, rèm vải cầu vồng chắn nắng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,74 | m2 |
| Q | 15. Phòng KHVT 2 (tầng 4): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,3 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,82 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ cửa lùa EU2600, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,48 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ rèm cửa đã cũ hỏng bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,48 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, rèm vải cầu vồng chắn nắng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,48 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn mắt trâu âm trần D90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | bộ |
| R | 16. Phòng máy tính (tầng 4): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,04 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,82 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ cửa lùa EU2600, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,22 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ rèm cửa đã cũ hỏng bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,22 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, rèm vải cầu vồng chắn nắng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,22 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn mắt trâu âm trần D110 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,286 | m2 |
| 9 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,286 | m2 |
| S | 17. Vách kính: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,136 | m2 |
| 2 | Sản xuất vách khung nhôm hệ khu vực tầng 1, hệ vách EU80, kính an toàn dày 10,38mm phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,416 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách khung nhôm hệ khu vực tầng 2, hệ vách EU80, kính an toàn dày 10,38mm phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,56 | m2 |
| 4 | Sản xuất vách khung nhôm hệ khu vực tầng 3, hệ vách EU80, kính an toàn dày 10,38mm phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách khung nhôm hệ khu vực tầng 4, hệ vách EU80, kính an toàn dày 10,38mm phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,76 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,136 | m2 |
| T | 18. Lam chắn nắng: | |||
| 1 | Tháo dỡ lam chắn nắng đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 73,93 | m2 |
| 2 | Sản xuất lam chắn nắng, lam nhôm lá liễu tầng 2 trước cửa phòng tổ chức | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,322 | m2 |
| 3 | Sản xuất lam chắn nắng, lam nhôm lá liễu tầng 2 trước cửa phòng TTBV&PC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,322 | m2 |
| 4 | Sản xuất lam chắn nắng, lam nhôm lá liễu tầng 3 trước phòng KTGSMBĐ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,322 | m2 |
| 5 | Sản xuất lam chắn nắng, lam nhôm lá liễu tầng 3 trước cửa phòng KH&VT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,322 | m2 |
| 6 | Sản xuất lam chắn nắng, lam nhôm lá liễu tầng 4 trước cửa phòng Trưởng phòng KTGSMBĐ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,322 | m2 |
| 7 | Sản xuất lam chắn nắng, lam nhôm lá liễu tầng 4 trước cửa phòng TC&NS | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,322 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng mặt tiền | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 73,932 | m2 |
| U | 19. Khu vệ sinh của Hội trường: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,977 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm + khung xương | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,977 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn Led panel 30x30cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| V | 20. Khu vệ sinh chung tầng 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,977 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,57 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC nữ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39,294 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42,024 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,771 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh khác, thiết bị điện và đường ống cấp, thoát nước đã xuống cấp trong khu vệ sinh để sửa chữa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | khu |
| 10 | Láng tạo phẳng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,771 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng tạo dính bề mặt nền | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,451 | m2 |
| 12 | Xử lý chống thấm bằng màng bitum, thi công bằng khò nóng (hệ số nối chồng giữa các tấm màng tạm tính 1,1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,196 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,771 | m2 |
| 14 | Ốp tường WC nữ - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39,294 | m2 |
| 15 | Ốp tường WC nam - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42,024 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm + khung xương | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,977 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,13 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ EU4400, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,57 | m2 |
| 20 | Làm mặt bàn chậu rửa bằng đá granite | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,739 | m2 |
| 21 | Chân đỡ bàn đá chậu rửa bằng inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | ck |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Van xả tiểu kiểu ấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 29 | Dây cấp cho chậu rửa, bệ xí và chậu tiểu nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 30 | Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P cho chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Vách ngăn tiểu nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt thanh treo khăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt móc treo áo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 39 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 40 | Vệ sinh, sục rửa bình nóng lạnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 41 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led panel 30x30cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| W | 21. Khu vệ sinh chung tầng 3: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,224 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,112 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC nữ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,03 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,1 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,224 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh khác, thiết bị điện và đường ống cấp, thoát nước đã xuống cấp trong khu vệ sinh để sửa chữa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | khu |
| 11 | Láng tạo phẳng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,224 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng tạo dính bề mặt nền | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,64 | m2 |
| 13 | Xử lý chống thấm bằng màng bitum, thi công bằng khò nóng (hệ số nối chồng giữa các tấm màng tạm tính 1,1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,504 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,224 | m2 |
| 15 | Ốp tường WC nữ - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,03 | m2 |
| 16 | Ốp tường WC nam - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,1 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm + khung xương | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,224 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,32 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ EU4400, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,76 | m2 |
| 21 | Sản xuất vách ngăn WC nữ khung nhôm hệ EU80 liền cửa đi, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,188 | m2 |
| 22 | Sản xuất vách ngăn WC nam khung nhôm hệ EU80 liền cửa đi, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,924 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,112 | m2 |
| 24 | Làm mặt bàn chậu rửa bằng đá granite | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,816 | m2 |
| 25 | Chân đỡ bàn đá chậu rửa bằng inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | ck |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Van xả tiểu kiểu ấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 33 | Dây cấp cho chậu rửa, bệ xí và chậu tiểu nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 34 | Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P cho chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Vách ngăn tiểu nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt thanh treo khăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt móc treo áo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 44 | Vệ sinh, sục rửa bình nóng lạnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 45 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led panel 30x30cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| X | 22. Khu vệ sinh chung tầng 4: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,224 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,112 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC nữ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,03 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,1 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,224 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh khác, thiết bị điện và đường ống cấp, thoát nước đã xuống cấp trong khu vệ sinh để sửa chữa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | khu |
| 11 | Láng tạo phẳng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,224 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng tạo dính bề mặt nền | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,64 | m2 |
| 13 | Xử lý chống thấm bằng màng bitum, thi công bằng khò nóng (hệ số nối chồng giữa các tấm màng tạm tính 1,1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,504 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,224 | m2 |
| 15 | Ốp tường WC nữ - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,03 | m2 |
| 16 | Ốp tường WC nam - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,1 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm + khung xương | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,224 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ EU450, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,32 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ EU4400, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,76 | m2 |
| 21 | Sản xuất vách ngăn WC nữ khung nhôm hệ EU80 liền cửa đi, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,188 | m2 |
| 22 | Sản xuất vách ngăn WC nam khung nhôm hệ EU80 liền cửa đi, kính an toàn dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,924 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,112 | m2 |
| 24 | Làm mặt bàn chậu rửa bằng đá granite | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,816 | m2 |
| 25 | Chân đỡ bàn đá chậu rửa bằng inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | ck |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Van xả tiểu kiểu ấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 33 | Dây cấp cho chậu rửa, bệ xí và chậu tiểu nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 34 | Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P cho chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Vách ngăn tiểu nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt thanh treo khăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt móc treo áo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 44 | Vệ sinh, sục rửa bình nóng lạnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 45 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led panel 30x30cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| Y | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài D25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt van góc inox D25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 20 | Nút bịt D32 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| Z | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/48 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/48 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110/90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| AA | 23. Lan can hành lang: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 52,685 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 52,685 | 1m2 |
| AB | 24. Dàn giáo phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,198 | 100m2 |
| AC | 25. Bốc xếp, vận chuyển phế thải: | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,627 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,627 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,627 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.610 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Tài chính hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi