Gói thầu: Gói thầu số 1: mua sắm vật tư y tế tiêu hao, y cụ, hóa chất sát khuẩn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: mua sắm vật tư y tế tiêu hao, y cụ, hóa chất sát khuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 09:08:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,584,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng cuộn 0,07m x 3 m | 2.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 2 | Bộ sanh đã tiệt trùng | 3.500 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 bộ | |
| 3 | Gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m | 6.000 | Mét | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 mét | |
| 4 | Gạc 7.5*7.5*4 lớp | 15.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 miếng | |
| 5 | Gạc 10cm*10cm.6 lớp | 2.500 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 miếng | |
| 6 | Gạc mổ PT CQTT 15*30.4 lớp | 3.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 miếng | |
| 7 | Gạc mổ PT CQTT 30*30.4 lớp | 20.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 miếng | |
| 8 | Bông y tế không thấm nước loại 1 | 20 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 kg | |
| 9 | Bông y tế thấm nước loại 1 | 600 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 kg | |
| 10 | Giấy Đo ECG 6.cần | 100 | Xấp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 11 | Giấy siêu âm sử dụng cho máy sony UP 20 | 250 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 12 | Giấy in ảnh nội soi màu sử dụng cho máy Sony UP20 | 20 | Xấp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 13 | Giấy in nhiệt cho máy điện tim 3 cần CardiofaxC . Code: SM6330/17R4.Qui cách: 63mm x 30m x 17mm | 200 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 14 | Giấy in cho monitor sản khoa | 10 | Xấp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 15 | Giấy in cho máy xét nghiệm nước tiểu 57mm*20m | 500 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 16 | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | 30.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 17 | Mũ giấy tiệt trùng nữ | 10.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 18 | Lưỡi dao phẫu thuật các số 10-11-12-15-20-21 | 3.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 19 | Băng bột bó 4 inch | 600 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 20 | Băng bột bó 15cm x 2,7m (6 inch) | 400 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 21 | Băng keo 10cm x 10m | 70 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 22 | Băng keo lụa 1,25cm x 5m | 15.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 23 | Băng keo cá nhân | 45.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 miếng | |
| 24 | Băng keo có gạc vô trùng 53 x 70mm | 2.500 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 miếng | |
| 25 | Băng keo có gạc vô trùng 100 x 70mm | 100 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 miếng | |
| 26 | Băng thun 0,1 x 3 m | 50 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 27 | Găng tay khám bệnh các số | 200.000 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 đôi | |
| 28 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.5, 7, 7.5, 8 | 18.000 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 đôi | |
| 29 | Găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5 (đã tiệt trùng) | 1.500 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 đôi | |
| 30 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 75 mm x 200m | 5 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 31 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 100 mm x 200m | 5 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 32 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 150 mm x 200m | 15 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 33 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 200 mm x 200m | 25 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 34 | Bơm tiêm 10ml kim số 23 x 1 | 100.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 35 | Bơm tiêm 1ml kim số 26x1/2'' | 5.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 36 | Bơm tiêm 20ml kim số 23 x 1'' | 10.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 37 | Bơm tiêm 3ml kim số 23 , 25 | 2.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 38 | Bơm tiêm 5ml kim số 23, 25 | 350.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 39 | Bơm tiêm 50ml máy | 6.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 40 | Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml | 150 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 41 | Dây máu (Dùng cho thận nhân tạo) | 5.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 42 | Dây nối bơm tiêm 140 cm 2,5ml | 3.500 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 43 | Dây nối bơm tiêm tự động, không chứa DEHP, dài 15cm | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 44 | Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml | 40.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 45 | Dây truyền máu | 1.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 46 | Kim AVF 17G 1.5mm x 25mm HTC - 30W | 7.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 47 | Kim cánh bướm các số 23G, 25G | 10.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 48 | Kim chọc dò các số 18G,20G,22G,25G,27G x 3.1/2 | 2.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 49 | Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0.40 x 21mm) | 1.500 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 50 | Kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số (18G, 20G, 23G, 25G) x 1.1/2 | 100.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 51 | Nút chặn catheter | 5.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 52 | Phin lọc khí | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 53 | Quả lọc thận 150 E | 1.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 54 | Que thử nồng độ hóa chất rửa màng lọc | 1.000 | Que | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 que | |
| 55 | Chỉ Plain catgut 2/0 kim tròn.N30A26 | 100 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 56 | Chỉ Plain catgut 2/0 kim tròn.N30A36 | 1.000 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 57 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 4/0 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm | 100 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 58 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 5/0 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm | 24 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 59 | Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 3/0 75cm + Kim 1/2C 26mm, thân kim có rãnh. | 24 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 60 | Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 0 90cm+Kim 1/2C, 40mm, thân kim có rãnh. | 2.500 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 61 | Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910-2/0,75cm+Kim tròn 1/2C 26mm, thân kim có rãnh. | 180 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 62 | Chỉ khâu xương bánh chè | 48 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 63 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 2/0 ' 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 72 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 64 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 3/0 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 1.080 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 65 | Chỉ không tan tự nhiên 4 / 0 + kim tam giác 75cm ( 30" ) | 960 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 66 | Chỉ không tan tự nhiên 2/0 + kim tròn | 360 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 67 | Chỉ không tan tự nhiên 2/0 + kim tam giác | 2.400 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 68 | Chỉ không tan tự nhiên 3/0, 75cm + kim tròn 1/2CR 26 mm | 48 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 69 | Chỉ không tan tự nhiên 5/0, 75cm+ kim tam giác | 240 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 70 | Chỉ tan tự nhiên 2/0, 75cm+Kim tròn 1/2C,25mm, thân kim có rãnh. | 3.120 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 71 | Chỉ tan tự nhiên số 1 75 cm+Kim tròn 1/2C 40 mm, thân kim có rãnh. | 1.200 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 72 | Chỉ tan tự nhiên 4/0 75cm, kim tròn 1/2, 26mm | 120 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 73 | Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm kim tròn, 1/2, 26mm | 120 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 74 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen 0 75cm, kim tròn 1/2 30mm | 48 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 75 | Chỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylen 2/0, 90cm, kim tròn 1/2c dài 26mm) | 48 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 76 | Dụng cụ khâu cắt treo trĩ bằng phương pháp longo 32 kim titanium, công nghệ ghim dập chuẩn DST - HEM3335 | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 77 | Miếng Dán xung Điện | 3.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cặp | |
| 78 | Lưới điều trị thoát vị (Polypropylene) 6cm*11cm | 40 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 79 | Miếng cầm máu mũi 8x1,5x2cm | 100 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 80 | Vật liệu cầm máu gelatin 8cm x 5 cm x 1 cm | 300 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 miếng | |
| 81 | AirWay số 0,1,2,3,4 (tiệt trùng) | 400 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 82 | Bàn chải phẫu thuật | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 83 | Bộ Mask oxy người lớn nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2.1m, túi, 2 van bên -3108) | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 84 | Bộ Mask oxy trẻ em nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2.1m, túi, 2 van bên -3230) | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 85 | Bộ Mask oxy sơ sinh nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2.1m, túi, 2 van bên -3266) | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 86 | Mask gây mê các số, có van kiểm tra | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 87 | Mặt nạ xông khí dung người lớn (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3.0m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cỡ 1.2micron) | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 88 | Mặt nạ xông khí dung trẻ em (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3.0m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cỡ 1.2micron) | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 89 | Bao đo máu sau sanh | 3.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 90 | Bao cao su | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 91 | Bao camera nội soi | 1.500 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 92 | Dây hút đàm nhớt, dài 490mm -> 530mm, các số 5 -> 18 | 1.500 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 93 | Dây garo | 600 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 94 | Dây cho ăn, số 6 ->16 | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 95 | Dây Oxy 2 lỗ dài 2.1m, lòng dây hình sao, size S, L | 6.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 96 | Dây Oxy 2 lỗ size XS, phần 2 nhánh tiếp xúc di chuyển được | 700 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 97 | Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 1,2cm x 200cm | 1.200 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 98 | Dây nối Oxy dài 1,2m | 100 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 99 | Dây rửa dạ dày | 10 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 100 | Dây dẫn lưu ổ bụng | 70 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 101 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 20.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 102 | Điện cực đo điện tim 36x42mm, gel khô | 100 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 103 | Đai cổ cứng các số ( Plastic ) | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 104 | Đai cột sống thắt lưng các số | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 105 | Đai xương đòn các số 5,6,7,8,9 | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 106 | Đai Desault ( trái - phải ) đủ cỡ | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 107 | Dây đeo tay bệnh nhân có dán nhãn tên | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 108 | Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh | 2.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 109 | Khóa 3 ngã + dây 25cm | 5.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 110 | Kim luồn số: 24G | 15.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 111 | Kim luồn G18,G20,G22 | 20.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 112 | Kim luồn TM an toàn G18 -G0- G22 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc | 10.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cây | |
| 113 | Kim luồn TM an toàn : G24 | 10.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cây | |
| 114 | Núm Điện Tim | 4 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 115 | Lam Kính 1 đầu mờ + 1 đầu viết | 200 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 116 | Kim châm cứu số 1 | 20.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 hộp | |
| 117 | Kim châm cứu số 2 | 25.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 hộp | |
| 118 | Kim châm cứu số 3 | 25.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 hộp | |
| 119 | Kim châm cứu số 4 | 10.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 hộp | |
| 120 | Kim châm cứu số 7 | 2.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 hộp | |
| 121 | Kim chích máu đầu ngón tay | 15.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cây | |
| 122 | Kim khâu tam giác 9cm x 24cm | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 123 | Nắp + dây bình thông phổi ( Medipack ) | 10 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 124 | Bình thông phổi thủy tinh 1500ml | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 125 | Nhiệt kế 420 C | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 126 | Ống nội khí quản, có dây cản quang, đầu mũi bo tròn, bóng áp suất thấp, số 2.0 -> 4.5 | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 127 | Ống nội khí quản, dây cản quang, đầu mũi bo tròn, bóng áp suất thấp, số 5.0 -> 8.0 | 600 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 128 | Ống HCT ( có tráng heparin ) | 500 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 129 | Ống hút karman 1 van | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 130 | Ống hút thai trung | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 131 | Ống hút thai nhỏ | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 132 | Ống hút thai lớn | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 133 | Tấm trải lynon | 3.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 miếng | |
| 134 | Sonde Foley 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, từ số 12 đến 30 Ch/Fr | 3.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 135 | Sonde Foley 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, có nòng kim loại số 8 + 10 Ch/Fr | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 136 | Sonde hậu môn không có DEHP các số | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 137 | Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8->18 | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 138 | Tạp dề y tế | 10.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 139 | Túi nước tiểu có quai treo 2000ml | 3.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 140 | Bóp bóng giúp thở, tháo rời được, người lớn | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 141 | Bóp bóng giúp thở, tháo rời được, trẻ em | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 142 | Bóp bóng giúp thở, tháo rời được, sơ sinh | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 143 | Cloramin B | 100 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 144 | Cồn 70⁰ | 2.000 | Lít | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 chai | |
| 145 | Cồn 90⁰ | 2.000 | Lít | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 chai | |
| 146 | Tinh dầu sả | 500 | Lít | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 chai | |
| 147 | Javel | 1.000 | Lít | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 chai | |
| 148 | Acid citric | 200 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 149 | Vôi soda hồng | 10 | Can | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 150 | Gel bôi trơn K-Y ( 82gr) | 100 | Tube | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 151 | Gel siêu âm (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) | 100 | Bình | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 152 | Gel điện tim (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) | 300 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 chai | |
| 153 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde >=2,4% + pH 8,2 - 9, (kèm theo lọ hoạt hóa riêng) | 100 | Thùng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 154 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde >=2,4% + pH 8,2 - 9,2 (kèm theo lọ hoạt hóa riêng) | 75 | Can | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 155 | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme protease subtilisin hiệu quả nhanh sau 1 phút (Enzymatic detergent) | 50 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 156 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine gluconat 4% kl/tt, Isopropanol | 500 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 chai | |
| 157 | Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconat 2% kl/tt + fatty acid diethanolamide | 10 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 158 | Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconat 2% kl/tt | 20 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 159 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng máy thận nhân tạo | 50 | Can | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 160 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 50 | Can | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 161 | Than hoạt tính | 50 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 162 | Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium | 20.000 | Viên | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 163 | Đầu col xanh | 4 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 164 | Đầu col vàng | 30 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 165 | Lam men | 200 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 166 | Lam kính 7102 | 50 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 167 | Cồn tuyệt đối 99.5% | 20 | lít | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 168 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 200 mm x 100m | 3 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 169 | Băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5m | 1.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 170 | Ống lưu mẫu huyết thanh | 10.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 171 | Túi đựng tử thi | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 172 | Sáp ắn ống hematocrite | 10 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi