Gói thầu: In ấn biểu mẫu hồ sơ của Phòng PV06

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137281-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu hồ sơ của Phòng PV06
Số hiệu KHLCNT 20201137229
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 08:59:00 đến ngày 2020-11-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 899,874,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Sổ theo dõi kiểm tra cư trú. KV1 500 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Dos xanh
2 Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu. KV2 700 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Dos hồng
3 Sổ danh sách đối tượng. KV3 3.850 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Dos cam
4 Sổ ghi chương trình, kết quả công tác của CSKV. KV4 360 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Kraft
5 Báo cáo vụ, việc, hiện tượng. KV5 2.050 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Kraft
6 Báo cáo kết quả xác minh. KV6 2.050 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Kraft
7 Sổ báo cáo về người. KV7 2.050 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Kraft
8 Sổ báo cáo tình hình, kết quả công tác của CSKV KV8 1.000 Quyển Ford 70gr
9 Báo cáo thống kê phân loại địa bàn, phân loại CSKV KV9 350 Tờ Ford 70gr
10 Bản khai nhân khẩu HK01 95.000 Tờ Ford 70gr
11 Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu HK02 75.000 Tờ Ford 70gr
12 Phiếu xác minh hộ khẩu, nhân khẩu HK03 8.700 Tờ Ford 70gr
13 Phiếu thay đổi về hộ khẩu, nhân khẩu HK04 6.650 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Kraft
14 Sổ phiếu khai báo tạm vắng HK05 1.000 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Kraft
15 Phiếu theo dõi hồ sơ hộ khẩu HK06 7.500 Tờ Ford 180gr
16 Giấy chuyển hộ khẩu HK07 300 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Kraft
17 Sổ theo dõi giải quyết hộ khẩu HK10 300 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Kraft
18 Sổ đăng ký thường trú HK11 1.000 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Dos hồng
19 Sổ đăng ký tạm trú HK12 400 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Dos xanh
20 Sổ tiếp nhận lưu trú HK13 210 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Kraft
21 Túi hồ sơ hộ khẩu HK14 11.800 Tờ Kraft 170gr
22 Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú HK15 4.000 Tờ Ford 70gr
23 Biên bản khám xét 118.0 200 Tờ Ford 70gr
24 Biên bản tạm giữ đồ vật, tài liệu (Sử dụng trong trường hợp Cơ quan điều tra tiến hành tạm giữ đồ vật, tài liệu) 126.0 300 Tờ Ford 70gr
25 Lệnh nhập kho vật chứng 136.0 300 Tờ Ford 70gr
26 Lệnh xuất kho vật chứng 137.0 300 Tờ Ford 70gr
27 Biên bản khám nghiệm hiện trường 138.0 300 Tờ Ford 70gr
28 Biên bản khám nghiệm hiện trường vụ tai nạn giao thông 139.0 150 Tờ Ford 70gr
29 Biên bản khám phương tiện liên quan đến tai nạn giao thông 140.0 300 Tờ Ford 70gr
30 Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi 148.0 100 Tờ Ford 70gr
31 Biên bản thực nghiệm điều tra 151.0 200 Tờ Ford 70gr
32 Biên bản hỏi cung bị can 177.0 800 Tờ Ford 70gr
33 Biên bản ghi lời khai 178.0 1.200 Tờ Ford 70gr
34 Biên bản đối chất 179.0 300 Tờ Ford 70gr
35 Biên bản xác minh 183.0 400 Tờ Ford 70gr
36 Biên bản làm việc 184.0 400 Tờ Ford 70gr
37 Yêu cầu tra cứu trích lục tiền án, tiền sự hoặc trích sao bản án hình sự 188.0 300 Tờ Ford 70gr
38 Lý lịch cá nhân 191.0 800 Tờ Ford 70gr
39 Lý lịch bị can 192.0 500 Tờ Ford 70gr
40 Giấy giới thiệu công tác (bìa 100g/m2) 197.0 8 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Dossier
41 Đơn đề nghị cấp phép vận chuyển chất, hàng nguy hiểm về cháy nổ PC02 100 Tờ Ford 70gr
42 BB kiểm tra về PCCC PC05 400 Tờ Ford 70gr
43 TB về việc đảm bảo các điều kiện an toàn về PCCC PC06 110 Tờ Ford 70gr
44 Quyết định tạm đình chỉ hoạt động PC07 100 Tờ Ford 70gr
45 Quyết định đình chỉ hoạt động PC08 100 Tờ Ford 70gr
46 Đơn đề nghị cho phục hồi hoạt động PC09 100 Tờ Ford 70gr
47 Quyết định cho phục hồi hoạt động PC10 100 Tờ Ford 70gr
48 Phương án chữa cháy của cơ sở PC11 100 Quyển Ford 70gr
49 Phương án chữa cháy của cảnh sát PCCC PC12 100 Quyển Ford 70gr
50 Lệnh huy động lực lượng, phương tiện và tài sản để chữa cháy PC13 100 Tờ Ford 70gr
51 Đơn đăng ký dự lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC PC14 100 Tờ Ford 70gr
52 Quyết định điều động lực lượng dân phòng, lực lượng PCCC cơ sở chuyên ngành tham gia hoạt động PCCC PC16 100 Tờ Ford 70gr
53 Đơn đề nghị kiểm định phương tiện PCCC PC17 120 Tờ Ford 70gr
54 BB kiểm định phương tiện PCCC PC18 120 Tờ Ford 70gr
55 Đơn đề nghị cấp/cấp lại/đổi giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy PC21 100 Tờ Ford 70gr
56 Đơn đề nghị cấp/cấp lại/đổi chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy và bản khai kinh nghiệm công tác chuyên môn trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy PC23 100 Tờ Ford 70gr
57 Phiếu nhập kho vật chứng Mẫu số 01 400 Tờ Ford 70gr
58 Phiếu xuất kho vật chứng Mẫu số 02 400 Tờ Ford 70gr
59 Biên bản kiểm tra kho vật chứng Mẫu số 03 50 Tờ Ford 70gr
60 Biên bản xác định tình trạng vật chứng Mẫu số 04 100 Tờ Ford 70gr
61 Thống kê vật chứng Mẫu số 05 250 Tờ Ford 70gr
62 Sổ nhập vật chứng. Mẫu số 06 20 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Kraft
63 Sổ xuất vật chứng. Mẫu số 07 20 Quyển Ruột: Ford 70gr Bìa: Kraft
64 Thẻ kho vật chứng Mẫu số 09 1.000 Tờ Ford 180gr
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->