Gói thầu: Cung cấp ấn phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp ấn phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201129948 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 08:57:00 đến ngày 2020-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bệnh án nội khoa | 45.000 | Tờ | Kích thước A3, in hai mặt, F.70, in chữ một màu đen, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 2 | Bệnh án ngoại khoa | 18.000 | Tờ | Kích thước A3, in hai mặt, F.70 in chữ một màu đen, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 3 | Bệnh án phụ khoa | 8.000 | Tờ | Kích thước A3, in hai mặt, F.70 in chữ một màu đen, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 4 | Bệnh án sản khoa | 17.000 | Tờ | Kích thước A3, in hai mặt, F.70 in chữ một màu đen, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 5 | Bệnh án sơ sinh | 4.000 | Tờ | Kích thước A3, in hai mặt, F.70 in chữ một màu đen, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 6 | Bệnh án nhi | 6.000 | Tờ | Kích thước A3, in hai mặt, F.70 in chữ một màu đen, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 7 | Bệnh án mắt | 4.000 | Tờ | Kích thước A3, in hai mặt, F.70 in chữ một màu đen, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 8 | Bệnh án TMH | 2.500 | Tờ | Kích thước A3, in hai mặt, F.70 in chữ một màu đen, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 9 | Bệnh án điều trị và phục hồi chức năng | 2.500 | Tờ | Kích thước A3, in hai mặt, F.70 in chữ một màu đen, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 10 | Bìa hồ sơ Bệnh án Nội khoa (xanh dương) | 35.000 | Cái | Kích thước 46 x 32, bìa Bristol 230 màu xanh dương, in chữ một màu đen, ruột 20 tờ 4cm F.60 | ||
| 11 | Bìa hồ sơ Bệnh án Ngoại khoa (hồng) | 20.000 | Cái | Kích thước 46 x 32, bìa Bristol 230 màu hồng, in chữ một màu đen, ruột 20 tờ 4cm F.60 | ||
| 12 | Bìa hồ sơ Bệnh án Sản (xanh lá cây) | 24.000 | Cái | Kích thước 46 x 32, bìa Bristol 230 xanh lá cây, in chữ một màu đen, ruột 20 tờ 4cm F.60 | ||
| 13 | Bìa hồ sơ Bệnh án Nhi (vàng) | 8.000 | Cái | Kích thước 46 x 32, bìa Bristol 230 màu vàng, in chữ một màu đen, ruột 20 tờ 4cm F.60 | ||
| 14 | Bìa hồ sơ Bệnh án nội trú YHCT (xanh dương đậm) | 1.000 | Cái | Kích thước 46 x 32, bìa Bristol 230 màu xanh dương đậm, in chữ một màu đen, ruột 20 tờ 4cm F.60 | ||
| 15 | Bìa hồ sơ Bệnh án tai nạn giao thông (trắng) | 7.000 | Cái | Kích thước 46 x 32, bìa Bristol 230 màu trắng, in chữ một màu đen, ruột 20 tờ 4cm F.60 | ||
| 16 | Bìa hồ sơ bệnh án điều trị và phục hồi chức năng (màu tím) | 4.000 | Cái | Kích thước 46 x 32, bìa Bristol 230 màu tím, in chữ một màu đen, ruột 20 tờ 4cm F.60 | ||
| 17 | Bìa hồ sơ bệnh án TMH-MẮT-RHM (cam) | 5.000 | Cái | Kích thước 46 x 32, bìa Bristol 230 màu cam, in chữ một màu đen, ruột 20 tờ 4cm F.60 | ||
| 18 | Bìa Điện tim (ECG) | 80.000 | Tờ | Kích thước A4, in một mặt, in chữ hai màu xanh và đỏ, giấy Couche 150 | ||
| 19 | Biên bản xác nhận chết trước khi nhập viện | 1.500 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 20 | Biên bản tiếp nhận nạn nhân cấp cứu | 4.000 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 21 | Biểu đồ theo dõi nhịp tim thai | 17.000 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, hai mặt, F.70, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 22 | Biểu đồ chuyển dạ | 8.000 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 23 | Bao phim B | 90.000 | Bao | Kích thước 27 x 31, in chữ một màu đen, Craft 80, bế dán | ||
| 24 | Bao phim Citi | 25.000 | Bao | Kích thước 38 x 49, in chữ một màu đen, Craft 170, bế dán | ||
| 25 | Bao phim MRI | 10.000 | Bao | Kích thước 39 x 52, Ivory 210, in offset 4 màu xanh dương, xanh biển, đỏ, vàng, cán PE bóng, bế dán, quai dây | ||
| 26 | Bao phim MSCT | 10.000 | Bao | Kích thước 39 x 52, Ivory 210, in offset 4 màu xanh dương, xanh biển, đỏ, vàng, cán PE bóng, bế dán, quai dây | ||
| 27 | Bao thư nhỏ | 4.000 | Bao | Kích thước 22 x 12, In chữ một màu xanh, F.80, bế dán | ||
| 28 | Decal dị ứng thuốc | 9.000 | Decal | Kích thước A9, in chữ một màu đen, bế demi (32 miếng/ tờ A4) | ||
| 29 | Decal miếng dán bơm tiêm tự động | 26.000 | Decal | Kích thước 3.5 x 11, in chữ một màu đen, in một mặt, bế demi (18 miếng/tờ A4) | ||
| 30 | Decal nhãn thuốc (dược) | 10.000 | Decal | Kích thước 3.5 x 5, in chữ một màu đen, in một mặt, bế demi (28 miếng/tờ A4) | ||
| 31 | Đơn xin cam kết điều trị theo yêu cầu | 26.000 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 32 | Đơn xin cải chính tên, tuổi, địa chỉ | 2.500 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 33 | Đơn xin đem thân nhân về | 7.000 | Tờ | Kích thước A5, in chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 34 | Đơn xin xác nhận nằm viện | 1.500 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 35 | Đơn xin nghỉ phép | 8.000 | Tờ | Kích thước A6, in chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 36 | Phiếu biên bản hội chẩn ung bướu | 4.000 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 37 | Phiếu bảng kiểm thủ thuật - tiểu phẫu (Cấp cứu) | 8.000 | Tờ | Kích thước A5, in chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 38 | Phiếu chăm sóc | 50.000 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 39 | Phiếu cam đoan chấp nhận phẫu thuật – thủ thuật và GMHS | 80.000 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 40 | Phiếu cam kết phá thai bằng thuốc | 5.000 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 41 | Phiếu cam kết giảm đau trong chuyển dạ | 2.600 | Tờ | Kích thước A5, in chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 42 | Phiếu đăng ký khám bệnh | 400.000 | Tờ | Kích thước A7, in chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 43 | Phiếu điều trị | 400.000 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 44 | Phiếu điều trị khoa VLTL (nội khoa) | 3.000 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 45 | Phiếu điều trị khoa VLTL (ngoại trú) | 3.000 | Tờ | Kích thước A4, in chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 46 | Phiếu dung dịch tráng ống | 7.000 | Tờ | Kích thước 3.5 x 15, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 47 | Phiếu điều tri YHCT | 4.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 48 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 120.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 49 | Phiếu gây mê hồi sức | 40.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 50 | Phiếu gây mê hồi sức (K.Mắt) | 1.500 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 51 | Phiếu hội chẩn mổ cấp cứu - Bảng KSBN mổ khẩn | 25.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 52 | Phiếu hội chẩn về sử dụng thuốc theo quy định | 4.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 53 | Phiếu hẹn VLTL (nhi) | 800 | Tờ | Kích thước 10 x 13, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 54 | Phiếu Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ | 15.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 55 | Phiếu theo dõi quản lý hen – COPD (tái khám) | 18.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 56 | Phiếu theo dõi chi tiết lọc máu | 35.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 57 | Phiếu theo dõi dịch xuất nhập (PTT) | 2.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 58 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 80.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 59 | Phiếu theo dõi băng huyết sau sinh | 8.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 60 | Phiếu theo dõi bệnh nặng (HSTC) | 25.000 | Tờ | Kích thước A3, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.70, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 61 | Phiếu theo dõi hồi sức mổ tim giấy cứng lớn | 700 | Tờ | Kích thước 50 x 65, In chữ một màu đen, in một mặt, Couche 120, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 62 | Phiếu theo dõi hồi sức mổ tim A4 | 1.500 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.70, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 63 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 8.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 64 | Phiếu xét nghiệm | 50.000 | Tờ | Kích thước A5, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 65 | Phiếu xét nghiệm GPB sinh thiết | 30.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 66 | Phiếu xét nghiệm tế bào CTC | 7.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 67 | Phiếu xét nghiệm đường huyết mao mạch | 40.000 | Tờ | Kích thước A5, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 68 | Phiếu xét nghiệm (CĐT) | 8.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 69 | Phiếu trả con | 1.500 | Tờ | Kích thước 10.5 x 15, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 70 | Phiếu khai tên BN | 150.000 | Tờ | Kích thước A6, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 71 | Phiếu tiếp nhận BN lần đầu vào khoa (NỘI – NGOẠI – CK) | 70.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 72 | Phiếu khám bệnh vào viện (bệnh án ngoại chẩn cấp cứu) | 45.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 73 | Phiếu khám bệnh vào viện (RHM) | 1.500 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 74 | Phiếu khám bệnh vào viện (TMH) | 1.500 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 75 | Phiếu khám bệnh vào viện (Mắt) | 1.500 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 76 | Phiếu khám bệnh vào viện (SPK) | 26.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 77 | Phiếu khám chuyên khoa | 70.000 | Tờ | Kích thước A5, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 78 | Phiếu trích biên bản kiểm thảo tử vong | 2.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 79 | Phiếu lãnh Găng KSNK | 4.500 | Tờ | Kích thước A6, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 80 | Phiếu lãnh vật tư tiêu hao | 4.500 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 81 | Phiếu đề xuất | 8.000 | Tờ | Kích thước A6, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 82 | Phiếu tờ trình đóng viện phí | 800 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 83 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật – thủ thuật áp dụng ngoài phòng mổ | 45.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 84 | Phiếu hướng dẫn cách tắm trước khi mổ | 4.000 | Tờ | Kích thước A5, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 85 | Phiếu hướng dẫn bệnh nhân sau phá thai bằng thuốc | 2.000 | Tờ | Kích thước A5, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 86 | Phiếu hướng dẫn chế độ cho BN nằm viện/dinh dưỡng | 2.000 | Tờ | Kích thước A5, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 87 | Phiếu tổng hợp viện phí Chụp - Can thiệp Mạch vành / DSA | 2.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 88 | Phiếu hướng dẫn khai thác tiền sử dị ứng | 45.000 | Tờ | Kích thước A5, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 89 | Phiếu tư vấn cho sản phụ và thân nhân | 6.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 90 | Phiếu hướng dẫn theo dõi trẻ sau khi tiêm vacxin dành cho phụ huynh | 4.000 | Tờ | Kích thước A5, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 91 | Phiếu nhận bệnh | 4.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 92 | Kế hoạch chăm sóc | 150.000 | Tờ | Kích thước A4 ngang, In chữ một màu đen, in hai mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 93 | Thẻ sản phụ | 8.000 | Tờ | Kích thước A6, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 94 | Thẻ ra cổng | 8.000 | Tờ | Kích thước A7, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 95 | Thẻ dị ứng | 2.500 | Tờ | Kích thước 11 x 7.5, In chữ hai màu xanh và đỏ, in 2 mặt, bristol 300 | ||
| 96 | Thẻ nuôi bệnh | 70.000 | Tờ | Kích thước 9 x 5.5, In chữ bốn màu xanh dương, xanh biển, đỏ và đen, in hai mặt, Couches 150 | ||
| 97 | Quy định đăng ký-nhận súp & cách bảo quản/dinh dưỡng | 8.000 | Tờ | Kích thước A5, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 98 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và GMHS _K.Mắt (mẫu mới) | 2.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 99 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu | 12.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 100 | Phiếu tiêm ngừa trẻ em (PL5) | 25.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 101 | Phiếu tiêm ngừa người lớn (PL6) | 12.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 102 | Phiếu thực hiện dịch vụ sản khoa theo yêu cầu (mẫu mới) | 4.000 | Tờ | Kích thước A4, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 103 | Phiếu chế độ sữa sơ sinh đủ tháng 1BT-Sữa 1 Enfamil | 43.000 | Tờ | Kích thước 3 x 9, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 104 | Phiếu chế độ sữa sơ sinh đủ tháng1BT-Sữa Nan 1 | 43.000 | Tờ | Kích thước 3 x 9, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 105 | Phiếu chế độ sữa sơ sinh đủ tháng 1BT-Sữa Mau lớn | 43.000 | Tờ | Kích thước 3 x 9, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 106 | Phiếu chế độ sữa sơ sinh đủ tháng1BT-Sữa EnfaGentle | 26.000 | Tờ | Kích thước 3 x 9, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 107 | Phiếu chế độ sữa sơ sinh thiếu tháng1TT-Sữa PreNan | 43.000 | Tờ | Kích thước 3 x 9, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 108 | Phiếu chế độ sữa sơ sinh thiếu tháng 1TT-Sữa Enfapre | 26.000 | Tờ | Kích thước 3 x 9, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 109 | Phiếu chế độ sữa sơ sinh thiếu tháng 1TT-Sữa Frisopre | 26.000 | Tờ | Kích thước 3 x 9, In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 110 | Phiếu chế độ sữa sơ sinh thiếu tháng 1TT-Sữa SimilacNeo | 26.000 | Tờ | Kích thước 3 x 9 In chữ một màu đen, in một mặt, F.60, giấy mịn, sáng, màu sắc tươi. | ||
| 111 | Decal nhãn dán bộ dụng cụ -KSNK | 26.000 | Decal | Kích thước 4 x 7.5, In chữ một màu đen, in một mặt, bế demi | ||
| 112 | Decal nhãn dán bộ vải mổ -KSNK | 20.000 | Decal | Kích thước 4 x 7.5, In chữ một màu đen, in một mặt, bế demi | ||
| 113 | Decal nhãn dán bộ vải tổng quát -KSNK | 12.000 | Decal | Kích thước 4 x 7.5, In chữ một màu đen, in một mặt, bế demi | ||
| 114 | Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện | 20 | Cuốn | Kích thước A5, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 115 | Sổ khám bệnh phụ khoa | 17.000 | Cuốn | Kích thước A5, Bìa Couch 150 màu xanh lá cây, in chữ bìa bốn màu xanh dương, xanh biển, đỏ và đen, ruột 40 trang in chữ một màu đen, F.60, đóng kim | ||
| 116 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | 50 | Cuốn | Kích thước A4, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 117 | Sổ chuyển xác | 20 | Cuốn | Kích thước 15 x 29, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 118 | Sổ đo điện tim | 20 | Cuốn | Kích thước A4, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 119 | Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện | 50 | Cuốn | Kích thước A3, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 120 | Sổ thủ thuật | 80 | Cuốn | Kích thước A4, Bìa xanh VN - 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 121 | Sổ bàn giao y dụng cụ thường trực | 50 | Cuốn | Kích thước A4, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, Bìa | ||
| 122 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 50 | Cuốn | Kích thước A4, Bià xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 123 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 170 | Cuốn | Kích thước A5, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 124 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 20 | Cuốn | Kích thước A5, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 125 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 80 | Cuốn | Kích thước A4, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 126 | Sổ phiếu lãnh máu và phát máu (răng cưa, nhảy số) | 160 | Cuốn | Kích thước A4, Bìa xanh VN, Đóng kim 100 tờ, in một mặt – in chữ một màu đen,F.70 | ||
| 127 | Sổ giao nhận đồ vải (khoa) | 20 | Cuốn | Kích thước A5, Bìa xanh VN, 100 trang, may chỉ, in hai mặt – in chữ một màu đen, F.60. | ||
| 128 | Sổ họp giao ban | 200 | Cuốn | Kích thước A4, Bìa Ivory 250 màu trắng, 200 trang, in 2 mặt kẻ ngang – in chữ một màu đen, F.60, đóng kim | ||
| 129 | Sổ mời hội chẩn | 80 | Cuốn | Kích thước A5, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 130 | Sổ phẫu thuật | 50 | Cuốn | Kích thước A4, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 131 | Sổ thường trực | 250 | Cuốn | Kích thước A4, Bìa Ivory 250 màu trắng, 200 trang, in 2 mặt kẻ ngang ngang – in chữ một màu đen, F.60, đóng kim | ||
| 132 | Sổ trả thuốc y dụng cụ | 20 | Cuốn | Kích thước 15 x 10.5, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 133 | Sổ trả kết quả sinh thiết | 20 | Cuốn | Kích thước A4, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 134 | Sổ trực chuyên môn (bìa hồng) | 20 | Cuốn | Kích thước 20 x 29, Bìa hồng VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 135 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 50 | Cuốn | Kích thước A4 ngang, Bìa xanh VN, 200 trang, may chỉ, ruột F.60, in hai mặt – in chữ một màu đen | ||
| 136 | Sổ sức khỏe trẻ em | 3.000 | Cuốn | Kích thước A5, Bìa Couch 150 màu vàng, in chữ bìa bốn màu xanh dương, xanh biển, đỏ và đen, ruột 40 trang in chữ một màu đen, F.60, đóng kim | ||
| 137 | Sổ khám chữa bệnh | 80.000 | Cuốn | Kích thước A5, Bìa Couch 150 màu xanh dương, in chữ bìa bốn màu xanh dương, xanh biển, đỏ và đen, ruột 40 trang in chữ một màu đen, F.60, đóng kim | ||
| 138 | Sổ khám thai nhỏ | 8.000 | Cuốn | Kích thước A5, Bìa Couch 150 màu hồng, in chữ bìa bốn màu xanh dương, xanh biển, đỏ và đen, ruột 40 trang in chữ một màu đen, F.60, đóng kim |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi