Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329187-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220321376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư đối với các hạng mục công trình chính; Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm bảo phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 09:35:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,446,015,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.024.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ 7-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ và các phòng học trường tiểu học Hà Lan, phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư đối với các hạng mục công trình chính; Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm bảo phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Đông Sơn; Địa chỉ: UBND phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn; Địa chỉ: Số 28 Trần Phú P.Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần TVXD Đất Việt. Địa chỉ: Số 352 đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36, đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hoá Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, UBND thị xã Bỉm Sơn; Địa chỉ: Số 28 Trần Phú P.Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 – MBQH 530, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND phường Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Đông Sơn; Địa chỉ: UBND phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn; Địa chỉ: Số 28 Trần Phú P.Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Đông Sơn; Địa chỉ: UBND phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn; Địa chỉ: Số 28 Trần Phú P.Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đông Sơn. Địa chỉ: UBND phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, UBND thị xã Bỉm Sơn, Số 28 Trần Phú P.Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng học
1Đào móng Cấp đất IIITheo Chương V; phần 26,3261100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 234,947m3
3Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 2145,4586m3
4Ván khuôn móng băngTheo Chương V; phần 22,2706100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 21,3217tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 24,6575tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V; phần 25,3545tấn
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc vữa XM M75Theo Chương V; phần 247,416m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 24,8461m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0966tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,4366tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0447tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo Chương V; phần 20,8307100m2
14Đắp đất trả móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 24,2059100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 22,5225100m3
16Lót nilon tái sinhTheo Chương V; phần 2400,1348m2
17Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 240,0135m3
18Trát tường chân móng vữa XM M75Theo Chương V; phần 251,135m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 251,135m2
20Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 215,2178m3
21Ván khuôn cộtTheo Chương V; phần 22,3545100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,3509tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,4363tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 23,28tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 244,7612m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 25,6278100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,6694tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 22,886tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 24,6478tấn
30Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 2107,1474m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V; phần 27,9637100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 212,0815tấn
33Bê tông lanh tô, tấm lam, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 27,6785m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lamTheo Chương V; phần 21,0074100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,6128tấn
36Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 23,2126m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V; phần 20,2544100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,4783tấn
39Khoan bê tông Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmTheo Chương V; phần 21.2601 lỗ khoan
40Bôi keo liên kết 2 thành phần chuyên dụng và cắm râu thépTheo Chương V; phần 21.260đoạn
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M50Theo Chương V; phần 2169,3214m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M50Theo Chương V; phần 219,7116m3
43Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng vữa XM M50Theo Chương V; phần 220,2221m3
44Xây cột, trụ bằng gạch bê tông vữa XM M50Theo Chương V; phần 212,6989m3
45Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc vữa XM M50Theo Chương V; phần 27,6736m3
46Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6,Theo Chương V; phần 20,5428m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V; phần 2377,0919m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V; phần 21.351,5673m2
49Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2321,779m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2393,946m2
51Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2750,9178m2
52Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2169,064m2
53Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM M75Theo Chương V; phần 212,4m
54Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch ceramic 300x600mmTheo Chương V; phần 2169,019m2
55Ốp tường chân móng gạch tráng men màu giả đáTheo Chương V; phần 218,675m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo Chương V; phần 2737,675m2
57Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo Chương V; phần 245,8922m2
58Láng nền, sàn chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2103,1492m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V; phần 2103,1492m2
60Lát đá granit bậc tam cấpTheo Chương V; phần 232,76m2
61Lát đá granit bậc cầu thangTheo Chương V; phần 226,1522m2
62Gia công xà gồ thépTheo Chương V; phần 22,325tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V; phần 22,325tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2197,44961m2
65Lợp mái che bằng tôn múiTheo Chương V; phần 23,919100m2
66Ke chống bãoTheo Chương V; phần 21.959,5cái
67Nắp tôn khung xương thép hộp đậy lỗ thang thăm máiTheo Chương V; phần 21cái
68Thi công trần nhựa thả, tấm nhựa 600x600mmTheo Chương V; phần 245,4522m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 22.627,2665m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2546,1559m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V; phần 28,5765100m2
72Đào móng Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,0427100m3
73Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0142100m3
74Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 21,0164m3
75Xây móng đường dốc bằng gạch bê tông đặc vữa XM M50Theo Chương V; phần 23,7609m3
76Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/CK = 0,90Theo Chương V; phần 20,0518100m3
77Bê tông lót nền đường dốc, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,3896m3
78Lát nền đường dốc gạch lá dừa 400x400mmTheo Chương V; phần 213,896m2
79Trát tường chân móng đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 28,625m2
80Sản xuất, lắp dựng lan can đường dốc InoxTheo Chương V; phần 218,1m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo Chương V; phần 252,884m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo Chương V; phần 28,8m2
83Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo Chương V; phần 240,824m2
84Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo Chương V; phần 270,2m2
85Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo Chương V; phần 237,956m2
86Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo Chương V; phần 29,1m2
87Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 14x14mmTheo Chương V; phần 21.479,6kg
88Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, sắt vuông 14x14mmTheo Chương V; phần 29,61m2
89Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thangTheo Chương V; phần 29,61m
90Sản xuất, lắp dựng trụ cái gỗ cầu thangTheo Chương V; phần 21cái
91Sản xuất, lắp dựng lan can gầm cầu thang InoxTheo Chương V; phần 23,4825m2
92Bảng từ xanh chống lóa phòng họcTheo Chương V; phần 22cái
93Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (phụ kiện Inox)Theo Chương V; phần 217,584m2
94Sản xuất, lắp dựng tay vịn Inox vệ sinh người khuyết tậtTheo Chương V; phần 26,11m
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo Chương V; phần 258bộ
96Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V; phần 240cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V; phần 21cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V; phần 27cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V; phần 212cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo Chương V; phần 22cái
101Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V; phần 261cái
102Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V; phần 22cái
103Lắp đặt hộp đế âm tườngTheo Chương V; phần 275hộp
104Lắp đặt đèn lốp sát trầnTheo Chương V; phần 231bộ
105Điều hòa 1 chiều Inventer 12000BTUTheo Chương V; phần 26cái
106Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Chương V; phần 26máy
107Lắp đặt hộp tủ điện tầngTheo Chương V; phần 22cái
108Lắp đặt bảng điện aptomat âm tườngTheo Chương V; phần 211hộp
109Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Chương V; phần 240hộp
110Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x25mm2Theo Chương V; phần 240m
111Lắp đặt cáp 2 ruột 2x16mm2Theo Chương V; phần 230m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V; phần 2282m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V; phần 2260m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V; phần 2980m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V; phần 22.150m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmTheo Chương V; phần 2195m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Chương V; phần 21.550m
118Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo Chương V; phần 21cái
119Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo Chương V; phần 21cái
120Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo Chương V; phần 24cái
121Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo Chương V; phần 27cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V; phần 24cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo Chương V; phần 27cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V; phần 224cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V; phần 211cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V; phần 23cái
127Đào móng rãnh Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,1418100m3
128Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo Chương V; phần 24,728m3
129Đắp đất hoàn trả rãnhTheo Chương V; phần 20,0946100m3
130Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmTheo Chương V; phần 20,788100m
131Lưới cảnh báo cáp điệnTheo Chương V; phần 278,8m
132Lắp đặt cáp đồng 3x10+1x6mm2Theo Chương V; phần 246m
133Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Chương V; phần 26cái
134Dây chống sét, D=10mmTheo Chương V; phần 295m
135Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo Chương V; phần 211cọc
136Kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V; phần 296m
137Đào móng rãnh Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,3072100m3
138Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,3072100m3
139Tủ SWITCH 8 cổngTheo Chương V; phần 21bộ
140Tủ SWITCH 16 cổngTheo Chương V; phần 21bộ
141Ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5Theo Chương V; phần 215bộ
142Cáp mạng máy tính UTP CAT 5E/ 4 đôiTheo Chương V; phần 2380m
143Cáp mạng máy tính STP CAT 6/4 đôiTheo Chương V; phần 2210m
144Lắp đặt ống nhựa chìm D25mmTheo Chương V; phần 2130m
145Lắp đặt ống nhựa chìm D20mmTheo Chương V; phần 2200m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo Chương V; phần 20,8100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo Chương V; phần 20,6100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo Chương V; phần 22,8100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo Chương V; phần 20,6100m
150Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmTheo Chương V; phần 22cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo Chương V; phần 215cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo Chương V; phần 236cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo Chương V; phần 234cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo Chương V; phần 22cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo Chương V; phần 26cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo Chương V; phần 216cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo Chương V; phần 250cái
158Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mmTheo Chương V; phần 24cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mmTheo Chương V; phần 22cái
160Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo Chương V; phần 226cái
161Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mmTheo Chương V; phần 230cái
162Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmTheo Chương V; phần 24cái
163Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmTheo Chương V; phần 28cái
164Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mmTheo Chương V; phần 212cái
165Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mmTheo Chương V; phần 218cái
166Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 20mmTheo Chương V; phần 260cái
167Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 25mmTheo Chương V; phần 28cái
168Lắp đặt van khóa, ĐK40mmTheo Chương V; phần 22cái
169Lắp đặt van khóa, ĐK25mmTheo Chương V; phần 28cái
170Lắp đặt van ĐK 25mmTheo Chương V; phần 21cái
171Lắp đặt van phao cơTheo Chương V; phần 21cái
172Đào móng rãnh Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,0927100m3
173Đắp cát móng đường ốngTheo Chương V; phần 23,09m3
174Đắp đất trảTheo Chương V; phần 20,0618100m3
175Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmTheo Chương V; phần 20,515100 m
176Lưới cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V; phần 251,5m
177Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmTheo Chương V; phần 20,6100m
178Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo Chương V; phần 21,2100m
179Lắp đặt ống nhựa, ĐK 75mmTheo Chương V; phần 20,4100m
180Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo Chương V; phần 20,4100m
181Lắp đặt ống nhựa, ĐK 48mmTheo Chương V; phần 20,42100m
182Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmTheo Chương V; phần 20,3100m
183Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo Chương V; phần 20,2100m
184Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110mmTheo Chương V; phần 218cái
185Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90mmTheo Chương V; phần 230cái
186Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 75mmTheo Chương V; phần 226cái
187Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mmTheo Chương V; phần 216cái
188Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mmTheo Chương V; phần 232cái
189Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK75mmTheo Chương V; phần 220cái
190Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mmTheo Chương V; phần 230cái
191Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mmTheo Chương V; phần 232cái
192Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 34mmTheo Chương V; phần 232cái
193Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mmTheo Chương V; phần 211cái
194Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mmTheo Chương V; phần 218cái
195Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 75mmTheo Chương V; phần 212cái
196Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mmTheo Chương V; phần 28cái
197Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 42mmTheo Chương V; phần 29cái
198Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 34mmTheo Chương V; phần 212cái
199Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mmTheo Chương V; phần 24cái
200Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mmTheo Chương V; phần 216cái
201Lắp đặt côn nhựa, ĐK 75mmTheo Chương V; phần 212cái
202Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60mmTheo Chương V; phần 210cái
203Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mmTheo Chương V; phần 23cái
204Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x90mmTheo Chương V; phần 212cái
205Lắp đặt côn nhựa, ĐK 75x60mmTheo Chương V; phần 212cái
206Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x75mmTheo Chương V; phần 212cái
207Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x42mmTheo Chương V; phần 216cái
208Lắp đặt côn nhựa, ĐK 42x34mmTheo Chương V; phần 220cái
209Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmTheo Chương V; phần 212cái
210Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mmTheo Chương V; phần 216cái
211Lắp đặt ga thu sàn, ĐK 60mmTheo Chương V; phần 210cái
212Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V; phần 27bộ
213Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V; phần 27bộ
214Lắp đặt gương soiTheo Chương V; phần 27cái
215Lắp đặt xí bệtTheo Chương V; phần 211bộ
216Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo Chương V; phần 211cái
217Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V; phần 211cái
218Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V; phần 25bộ
219Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Chương V; phần 21bể
220Lắp đặt van phao điệnTheo Chương V; phần 21cái
221Lắp đặt vòi rửa sàn + dây rửa sàn ống nhựa mềmTheo Chương V; phần 24cái
222Lắp đặt Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20mTheo Chương V; phần 21cái
223Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100mmTheo Chương V; phần 212cái
224Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmTheo Chương V; phần 21,68100m
225Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmTheo Chương V; phần 260cái
226Đai giữ ốngTheo Chương V; phần 2108cái
227Đào móng bể Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,1751100m3
228Đắp đất trả móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0584100m3
229Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,608m3
230Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,9236m3
231Ván khuôn móng bể phốtTheo Chương V; phần 20,047100m2
232Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,053tấn
233Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 20,0641tấn
234Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc vữa XM M75Theo Chương V; phần 22,5927m3
235Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 242,972m2
236Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 242,972m2
237Láng đáy bể phốt, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 22,9677m2
238Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V; phần 245,9397m2
239Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,51m3
240Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Chương V; phần 20,0264100m2
241lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0422tấn
242Lắp đặt tấm đan bểTheo Chương V; phần 261cấu kiện
243Đào móng bể Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,2222100m3
244Đắp đất trả móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0741100m3
245Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 21,7545m3
246Bê tông móng bể, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 23,0937m3
247Ván khuôn gỗ nắp bểTheo Chương V; phần 20,0773100m2
248Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểTheo Chương V; phần 20,0756100m2
249Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,1545tấn
250Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 20,0874tấn
251Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc vữa XM M75Theo Chương V; phần 23,478m3
252Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 223,2528m2
253Trát tường trong bể, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 216,68m2
254Trát tường trong bể, dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 216,68m2
255Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 27,7284m2
256Tấm tôn đậy nắp bể (KT1,02x0,82m)Theo Chương V; phần 20,8364m2
257Lót nilon tái sinhTheo Chương V; phần 245,632m2
258Bê tông nền móng bao hè, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 24,5632m3
259Đào móng Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,0666100m3
260Đắp đất K=0,9Theo Chương V; phần 20,0222100m3
261Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,792m3
262Ván khuôn móngTheo Chương V; phần 20,108100m2
263Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0718tấn
264Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 23,6m3
265Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo Chương V; phần 20,0207100m2
266Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0294tấn
267Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0797tấn
268Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,3102m3
269Gia công hệ khung dàn thang sắtTheo Chương V; phần 21,3928tấn
270Gia công lan can sắtTheo Chương V; phần 20,5482tấn
271Lắp dựng kết cấu thép thangTheo Chương V; phần 21,3928tấn
272Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V; phần 20,5482m2
273Bu lông chờ chôn móngTheo Chương V; phần 232cái
274Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 296,71m2
B Hệ thống PCCC
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 20,56100m
2Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 25cái
3Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 28cái
4Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V; phần 21cái
5Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V; phần 21cái
6Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, 16bar, dài 20mTheo Chương V; phần 22Cuộn
7Cung cấp lắp đặt lăng phun D65Theo Chương V; phần 22Cái
8Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo Chương V; phần 21Cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 22cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 26cặp bích
11Cung cấp lắp đặt bu lông + ecu 14 x120mmTheo Chương V; phần 232Bộ
12Cung cấp lắp đặt bu lông + ecu 14x60mmTheo Chương V; phần 216Bộ
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V; phần 220m2
14Sơn chống rỉ lên thiết bị khácTheo Chương V; phần 220m2
15Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 20,56100m
16Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênhTheo Chương V; phần 21Cái
17Cáp điều khiển tín hiệu 2x1mm từ nhà hiệu bộ về tủ trung tâm báo cháyTheo Chương V; phần 2220m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổiTheo Chương V; phần 2220m
19Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=10l/s; H>=25M.C.N;Theo Chương V; phần 21Máy
20Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q>=10l/s; H>=28M.C.N;Theo Chương V; phần 21Máy
21Lắp đặt tủ điều khiển 1 máy bơmTheo Chương V; phần 21Cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo Chương V; phần 210m
23Lắp đặt rọ bơm D100Theo Chương V; phần 22Cái
24Cung cấp lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mmTheo Chương V; phần 24Cái
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 22cái
26lắp đặt van một chiều đường kính van 100mmTheo Chương V; phần 22cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V; phần 21cái
28Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 20,12100m
29Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 214cái
30Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 24cái
31Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 222cặp bích
32Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 20,06100m
33Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V; phần 26cái
34Cung cấp, lắp đặt van khoá đồng DN25Theo Chương V; phần 23cái
35Cung cấp lắp đặt đầu ren trong hàn DN15Theo Chương V; phần 21cái
36Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng DN15Theo Chương V; phần 21cái
37cung cấp lắp đặt ecu - bulong 14x120mmTheo Chương V; phần 232Bộ
38cung cấp lắp đặt ecu - bulong 14x60mmTheo Chương V; phần 296Bộ
39Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Chương V; phần 24hộp
40Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo Chương V; phần 21,710 đầu
41Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V; phần 20,85 chuông
42Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V; phần 20,85 đèn
43Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V; phần 20,85 nút
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,7mm2Theo Chương V; phần 2240m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổiTheo Chương V; phần 2240m
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V; phần 21cái
47Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Chương V; phần 22,65 đèn
48Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp voltaTheo Chương V; phần 24Đèn
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo Chương V; phần 2120m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V; phần 2120m
51Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy (hộp kín gắn tường)Theo Chương V; phần 26Cái
52Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - ABCTheo Chương V; phần 212bình
53Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Theo Chương V; phần 26bình
54Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo Chương V; phần 26bộ
C Chống mối
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo Chương V; phần 238,176m3
2Tạo hào phòng mối bên trongTheo Chương V; phần 255,38m3
3Đào móng băng Cấp đất IIITheo Chương V; phần 293,5561m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,5538100m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiTheo Chương V; phần 2425,71m2
D Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V; phần 236,6m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 2180,2696m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 22,1007tấn
4Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tôngTheo Chương V; phần 29,0393m3
5Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạchTheo Chương V; phần 264,3934m3
6Đào phá hạ cốt nền nhà Cấp đất IVTheo Chương V; phần 21,446100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo Chương V; phần 2218,0327m3
E Rãnh thoát nước ngoài nhà, khuôn viên, bể PCCC
1Đào móng rãnh Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,5425100m3
2Đắp đất trả rãnh độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,1808100m3
3Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 210,4698m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc vữa XM M50Theo Chương V; phần 218,5051m3
5Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 244,445m2
6Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2123,886m2
7Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 27,1849m3
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,6735tấn
9Ván khuôn tấm đan rãnhTheo Chương V; phần 20,4548100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo Chương V; phần 22051cấu kiện
11Đào móng Cấp đất IIITheo Chương V; phần 21,95961m3
12Đắp đất trả móngTheo Chương V; phần 20,6532m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,4082m3
14Xây móng bo sảnh bằng gạch bê tông đặc vữa XM M75Theo Chương V; phần 21,813m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 26,3075m2
16Đào móng cột, trụ Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,0342100m3
17Đắp đất trả móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0114100m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,95m3
19Ván khuôn móng cộtTheo Chương V; phần 20,1824100m2
20Bê tông móng cột, trụ, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,08m3
21Gia công khung tường ngăn thép hộpTheo Chương V; phần 21,4812tấn
22Lắp dựng khung tường ngăn thép hộpTheo Chương V; phần 21,4812tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Chương V; phần 21,6388100m2
24Đào móng Cấp đất IIITheo Chương V; phần 21,007100m3
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,2068100m3
26Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 26,216m3
27Ván khuôn móng bểTheo Chương V; phần 20,0616100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,7106tấn
29Bê tông móng bể, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 211,808m3
30Ván khuôn thép cộtTheo Chương V; phần 20,1126100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0253tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1111tấn
33Bê tông cột M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,6195m3
34Ván khuôn thép thành bểTheo Chương V; phần 20,9255100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 21,0958tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0073tấn
37Bê tông tường bể chứa - M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 211,36m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,3624100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1983tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,7515tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 23,3686m3
42Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 28,856m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V; phần 20,5421100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,4518tấn
45Xây tường bể bằng gạch bê tông đặc vữa XM M75Theo Chương V; phần 24,2145m3
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 292,248m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 268,316m2
48Sản xuất, lắp dựng nắp tôn máiTheo Chương V; phần 21bộ
49Bê tông tấm nắp khu để máy bơm, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,2958m3
50Ván khuôn nắp khu để máy bơmTheo Chương V; phần 20,0069100m2
51Lắp dựng cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,009tấn
52Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắtTheo Chương V; phần 20,84m2
53Khóa cửaTheo Chương V; phần 21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.024.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu53
3 Kỹ thuật thi công 3 - 01 người: - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu31
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
2 Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
3 Máy trộn vữa 150 lít còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.3
4 Ô tô tự đổ 7-12 tấn còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
10 Máy ủi ≥ 110 CV còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->