Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư đối với các hạng mục công trình chính; Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm bảo phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 09:35:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,446,015,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.024.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ 7-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và các phòng học trường tiểu học Hà Lan, phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư đối với các hạng mục công trình chính; Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm bảo phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND phường Đông Sơn; Địa chỉ: UBND phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn; Địa chỉ: Số 28 Trần Phú P.Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đông Sơn. Địa chỉ: UBND phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, UBND thị xã Bỉm Sơn, Số 28 Trần Phú P.Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng học | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 6,3261 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 34,947 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 145,4586 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo Chương V; phần 2 | 2,2706 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,3217 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 4,6575 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V; phần 2 | 5,3545 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 47,416 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 4,8461 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0966 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,4366 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0447 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,8307 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 4,2059 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 2,5225 | 100m3 |
| 16 | Lót nilon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 400,1348 | m2 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 40,0135 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 51,135 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 51,135 | m2 |
| 20 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 15,2178 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo Chương V; phần 2 | 2,3545 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3509 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,4363 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 3,28 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 44,7612 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 5,6278 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,6694 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,886 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 4,6478 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 107,1474 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 7,9637 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 12,0815 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, tấm lam, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 7,6785 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam | Theo Chương V; phần 2 | 1,0074 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,6128 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 3,2126 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V; phần 2 | 0,2544 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,4783 | tấn |
| 39 | Khoan bê tông Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo Chương V; phần 2 | 1.260 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Bôi keo liên kết 2 thành phần chuyên dụng và cắm râu thép | Theo Chương V; phần 2 | 1.260 | đoạn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 169,3214 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 19,7116 | m3 |
| 43 | Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 20,2221 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 12,6989 | m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 7,6736 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, | Theo Chương V; phần 2 | 0,5428 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 377,0919 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 1.351,5673 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 321,779 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 393,946 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 750,9178 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 169,064 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 12,4 | m |
| 54 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch ceramic 300x600mm | Theo Chương V; phần 2 | 169,019 | m2 |
| 55 | Ốp tường chân móng gạch tráng men màu giả đá | Theo Chương V; phần 2 | 18,675 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo Chương V; phần 2 | 737,675 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo Chương V; phần 2 | 45,8922 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 103,1492 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V; phần 2 | 103,1492 | m2 |
| 60 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo Chương V; phần 2 | 32,76 | m2 |
| 61 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 26,1522 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 2,325 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 2,325 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 197,4496 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo Chương V; phần 2 | 3,919 | 100m2 |
| 66 | Ke chống bão | Theo Chương V; phần 2 | 1.959,5 | cái |
| 67 | Nắp tôn khung xương thép hộp đậy lỗ thang thăm mái | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 68 | Thi công trần nhựa thả, tấm nhựa 600x600mm | Theo Chương V; phần 2 | 45,4522 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 2.627,2665 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 546,1559 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V; phần 2 | 8,5765 | 100m2 |
| 72 | Đào móng Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,0427 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0142 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,0164 | m3 |
| 75 | Xây móng đường dốc bằng gạch bê tông đặc vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 3,7609 | m3 |
| 76 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/CK = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0518 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót nền đường dốc, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,3896 | m3 |
| 78 | Lát nền đường dốc gạch lá dừa 400x400mm | Theo Chương V; phần 2 | 13,896 | m2 |
| 79 | Trát tường chân móng đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 8,625 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng lan can đường dốc Inox | Theo Chương V; phần 2 | 18,1 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 52,884 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 8,8 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 40,824 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 70,2 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 37,956 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 9,1 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 14x14mm | Theo Chương V; phần 2 | 1.479,6 | kg |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, sắt vuông 14x14mm | Theo Chương V; phần 2 | 9,61 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 9,61 | m |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng trụ cái gỗ cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng lan can gầm cầu thang Inox | Theo Chương V; phần 2 | 3,4825 | m2 |
| 92 | Bảng từ xanh chống lóa phòng học | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (phụ kiện Inox) | Theo Chương V; phần 2 | 17,584 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn Inox vệ sinh người khuyết tật | Theo Chương V; phần 2 | 6,11 | m |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 58 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 61 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo Chương V; phần 2 | 75 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đèn lốp sát trần | Theo Chương V; phần 2 | 31 | bộ |
| 105 | Điều hòa 1 chiều Inventer 12000BTU | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V; phần 2 | 6 | máy |
| 107 | Lắp đặt hộp tủ điện tầng | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bảng điện aptomat âm tường | Theo Chương V; phần 2 | 11 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V; phần 2 | 40 | hộp |
| 110 | Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x25mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 282 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 260 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 980 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 2.150 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo Chương V; phần 2 | 195 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V; phần 2 | 1.550 | m |
| 118 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V; phần 2 | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V; phần 2 | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 127 | Đào móng rãnh Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,1418 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 4,728 | m3 |
| 129 | Đắp đất hoàn trả rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 0,0946 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,788 | 100m |
| 131 | Lưới cảnh báo cáp điện | Theo Chương V; phần 2 | 78,8 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp đồng 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 46 | m |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 134 | Dây chống sét, D=10mm | Theo Chương V; phần 2 | 95 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V; phần 2 | 11 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V; phần 2 | 96 | m |
| 137 | Đào móng rãnh Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,3072 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3072 | 100m3 |
| 139 | Tủ SWITCH 8 cổng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 140 | Tủ SWITCH 16 cổng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 141 | Ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 | Theo Chương V; phần 2 | 15 | bộ |
| 142 | Cáp mạng máy tính UTP CAT 5E/ 4 đôi | Theo Chương V; phần 2 | 380 | m |
| 143 | Cáp mạng máy tính STP CAT 6/4 đôi | Theo Chương V; phần 2 | 210 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm D25mm | Theo Chương V; phần 2 | 130 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm | Theo Chương V; phần 2 | 200 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,8 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 2,8 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | 100m |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 34 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 50 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo Chương V; phần 2 | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | Theo Chương V; phần 2 | 30 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 60 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ĐK 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van phao cơ | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 172 | Đào móng rãnh Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,0927 | 100m3 |
| 173 | Đắp cát móng đường ống | Theo Chương V; phần 2 | 3,09 | m3 |
| 174 | Đắp đất trả | Theo Chương V; phần 2 | 0,0618 | 100m3 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,515 | 100 m |
| 176 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V; phần 2 | 51,5 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 75mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,4 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 48mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,42 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,3 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2 | 100m |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 75mm | Theo Chương V; phần 2 | 26 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK75mm | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Theo Chương V; phần 2 | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 34mm | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 11 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 75mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 42mm | Theo Chương V; phần 2 | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 34mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 75mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x90mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 75x60mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x75mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x42mm | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 42x34mm | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 209 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mm | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt ga thu sàn, ĐK 60mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 7 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 7 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 215 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V; phần 2 | 11 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo Chương V; phần 2 | 11 | cái |
| 217 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V; phần 2 | 11 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V; phần 2 | 5 | bộ |
| 219 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bể |
| 220 | Lắp đặt van phao điện | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa sàn + dây rửa sàn ống nhựa mềm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20m | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,68 | 100m |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 60 | cái |
| 226 | Đai giữ ống | Theo Chương V; phần 2 | 108 | cái |
| 227 | Đào móng bể Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,1751 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0584 | 100m3 |
| 229 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,608 | m3 |
| 230 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9236 | m3 |
| 231 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo Chương V; phần 2 | 0,047 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,053 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0641 | tấn |
| 234 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 2,5927 | m3 |
| 235 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 42,972 | m2 |
| 236 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 42,972 | m2 |
| 237 | Láng đáy bể phốt, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 2,9677 | m2 |
| 238 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V; phần 2 | 45,9397 | m2 |
| 239 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,51 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,0264 | 100m2 |
| 241 | lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0422 | tấn |
| 242 | Lắp đặt tấm đan bể | Theo Chương V; phần 2 | 6 | 1cấu kiện |
| 243 | Đào móng bể Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,2222 | 100m3 |
| 244 | Đắp đất trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0741 | 100m3 |
| 245 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,7545 | m3 |
| 246 | Bê tông móng bể, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 3,0937 | m3 |
| 247 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo Chương V; phần 2 | 0,0773 | 100m2 |
| 248 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Theo Chương V; phần 2 | 0,0756 | 100m2 |
| 249 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1545 | tấn |
| 250 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0874 | tấn |
| 251 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 3,478 | m3 |
| 252 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 23,2528 | m2 |
| 253 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 16,68 | m2 |
| 254 | Trát tường trong bể, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 16,68 | m2 |
| 255 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 7,7284 | m2 |
| 256 | Tấm tôn đậy nắp bể (KT1,02x0,82m) | Theo Chương V; phần 2 | 0,8364 | m2 |
| 257 | Lót nilon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 45,632 | m2 |
| 258 | Bê tông nền móng bao hè, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 4,5632 | m3 |
| 259 | Đào móng Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,0666 | 100m3 |
| 260 | Đắp đất K=0,9 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0222 | 100m3 |
| 261 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,792 | m3 |
| 262 | Ván khuôn móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,108 | 100m2 |
| 263 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0718 | tấn |
| 264 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 3,6 | m3 |
| 265 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0207 | 100m2 |
| 266 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0294 | tấn |
| 267 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0797 | tấn |
| 268 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3102 | m3 |
| 269 | Gia công hệ khung dàn thang sắt | Theo Chương V; phần 2 | 1,3928 | tấn |
| 270 | Gia công lan can sắt | Theo Chương V; phần 2 | 0,5482 | tấn |
| 271 | Lắp dựng kết cấu thép thang | Theo Chương V; phần 2 | 1,3928 | tấn |
| 272 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V; phần 2 | 0,5482 | m2 |
| 273 | Bu lông chờ chôn móng | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cái |
| 274 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 96,7 | 1m2 |
| B | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, 16bar, dài 20m | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Cuộn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt lăng phun D65 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cặp bích |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bu lông + ecu 14 x120mm | Theo Chương V; phần 2 | 32 | Bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bu lông + ecu 14x60mm | Theo Chương V; phần 2 | 16 | Bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 20 | m2 |
| 14 | Sơn chống rỉ lên thiết bị khác | Theo Chương V; phần 2 | 20 | m2 |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,56 | 100m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 17 | Cáp điều khiển tín hiệu 2x1mm từ nhà hiệu bộ về tủ trung tâm báo cháy | Theo Chương V; phần 2 | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi | Theo Chương V; phần 2 | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=10l/s; H>=25M.C.N; | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Máy |
| 20 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q>=10l/s; H>=28M.C.N; | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Máy |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển 1 máy bơm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 26 | lắp đặt van một chiều đường kính van 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 22 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt van khoá đồng DN25 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt đầu ren trong hàn DN15 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng DN15 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 37 | cung cấp lắp đặt ecu - bulong 14x120mm | Theo Chương V; phần 2 | 32 | Bộ |
| 38 | cung cấp lắp đặt ecu - bulong 14x60mm | Theo Chương V; phần 2 | 96 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V; phần 2 | 4 | hộp |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V; phần 2 | 1,7 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V; phần 2 | 0,8 | 5 chuông |
| 42 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V; phần 2 | 0,8 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V; phần 2 | 0,8 | 5 nút |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,7mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 240 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi | Theo Chương V; phần 2 | 240 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V; phần 2 | 2,6 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp volta | Theo Chương V; phần 2 | 4 | Đèn |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V; phần 2 | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy (hộp kín gắn tường) | Theo Chương V; phần 2 | 6 | Cái |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Theo Chương V; phần 2 | 12 | bình |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bình |
| 54 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| C | Chống mối | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo Chương V; phần 2 | 38,176 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong | Theo Chương V; phần 2 | 55,38 | m3 |
| 3 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 93,556 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5538 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo Chương V; phần 2 | 425,7 | 1m2 |
| D | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 36,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 180,2696 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 2,1007 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 9,0393 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch | Theo Chương V; phần 2 | 64,3934 | m3 |
| 6 | Đào phá hạ cốt nền nhà Cấp đất IV | Theo Chương V; phần 2 | 1,446 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V; phần 2 | 218,0327 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước ngoài nhà, khuôn viên, bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng rãnh Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,5425 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả rãnh độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1808 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 10,4698 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 18,5051 | m3 |
| 5 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 44,445 | m2 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 123,886 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 7,1849 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,6735 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 0,4548 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 205 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,9596 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất trả móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,6532 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,4082 | m3 |
| 14 | Xây móng bo sảnh bằng gạch bê tông đặc vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 1,813 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 6,3075 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,0342 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0114 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,95 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V; phần 2 | 0,1824 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng cột, trụ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,08 | m3 |
| 21 | Gia công khung tường ngăn thép hộp | Theo Chương V; phần 2 | 1,4812 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung tường ngăn thép hộp | Theo Chương V; phần 2 | 1,4812 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Chương V; phần 2 | 1,6388 | 100m2 |
| 24 | Đào móng Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,007 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2068 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 6,216 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng bể | Theo Chương V; phần 2 | 0,0616 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,7106 | tấn |
| 29 | Bê tông móng bể, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 11,808 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép cột | Theo Chương V; phần 2 | 0,1126 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0253 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1111 | tấn |
| 33 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,6195 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép thành bể | Theo Chương V; phần 2 | 0,9255 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 1,0958 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0073 | tấn |
| 37 | Bê tông tường bể chứa - M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 11,36 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,3624 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1983 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,7515 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 3,3686 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 8,856 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 0,5421 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,4518 | tấn |
| 45 | Xây tường bể bằng gạch bê tông đặc vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 4,2145 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 92,248 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 68,316 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng nắp tôn mái | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 49 | Bê tông tấm nắp khu để máy bơm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2958 | m3 |
| 50 | Ván khuôn nắp khu để máy bơm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0069 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,009 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắt | Theo Chương V; phần 2 | 0,84 | m2 |
| 53 | Khóa cửa | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.024.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người: - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7-12 tấn | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110 CV | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi