Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng hàng rào; cổng chính; cổng phụ; cống hộp; đường nội bộ + bãi đỗ xe; sân, vỉa hè lát gạch; cột cờ; HT cấp nước ngoài nhà + bể nước 120m3; Trạm biến áp 150kVA + đường dây 22kV; san nền; HT cấp điện ngoài nhà; HT điện chiếu sáng; HT thoát nước ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326579-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu XD-02: Xây dựng hàng rào; cổng chính; cổng phụ; cống hộp; đường nội bộ + bãi đỗ xe; sân, vỉa hè lát gạch; cột cờ; HT cấp nước ngoài nhà + bể nước 120m3; Trạm biến áp 150kVA + đường dây 22kV; san nền; HT cấp điện ngoài nhà; HT điện chiếu sáng; HT thoát nước ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20220325550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 09:28:00 đến ngày 2022-03-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,264,159,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9,98 tỷ đồng.+ Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: San nền; Cổng hàng rào; Cấp thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà; đường dây và TBA. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha...- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đáp ứng yêu cầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe thang nâng 9m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-02: Xây dựng hàng rào; cổng chính; cổng phụ; cống hộp; đường nội bộ + bãi đỗ xe; sân, vỉa hè lát gạch; cột cờ; HT cấp nước ngoài nhà + bể nước 120m3; Trạm biến áp 150kVA + đường dây 22kV; san nền; HT cấp điện ngoài nhà; HT điện chiếu sáng; HT thoát nước ngoài nhà
Doanh trại Ban CHQS huyện Minh Hóa/Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh Hùng. Địa chỉ: Xóm 20, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án Miền Trung. Địa chỉ: Số 167, Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Đoàn Sinh Hòa, chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC118,539m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC22,5224100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC8,8879100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC41,4778m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC3,4376100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,8856tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC2,293tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC62,7533m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ TKBVTC27,7653m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC145,5767m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC1,881100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4229tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,1542tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC18,8093m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng xung quanh giằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC28,2139m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC4,8816100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,6672tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC3,8239tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,408m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC133,5095m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC41,3813m3
22Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo hồ sơ TKBVTC1,1067100m2
23Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1198tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,1542tấn
25Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,0876m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2.630,7427m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC674,3374m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC3.305,0801m2
29Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ TKBVTC166,4715m2
30Xây tường gạch hoa trang trí 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC110,981m2
B CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,6384m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,2855m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,3656100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC2,686m3
5Lót cát móng đá bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC0,36m3
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,3258100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1541tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,6028tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2249tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,8285m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC2,736m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC0,036100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,396m3
14Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,744m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1282100m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,616100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,388m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,4376100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1292tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1534tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,5366tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,8432tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,4408tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,8136m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC1,64100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC16,4011m3
27Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TKBVTC0,0464100m2
28Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,4879m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,1874m3
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC79,6136m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,308m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC175,432m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC68,2264m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC70,88m
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC14,308m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC243,6584m2
37Đắp cát nền bốt gác bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,005100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,2496m3
39Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2,6504m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,5975m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC1,5m2
42Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC2,52m2
43Xuyên hoa sắt cửa sổ 14x14Theo hồ sơ TKBVTC2,52m2
44Gia công và lắp dựng biển tên cơ quan bằng INox màu vàng đồng cao 15cm"Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Bình"Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
45Gia công và lắp dựng biển tên cơ quan bằng INox màu vàng đồng cao 20cm"Ban chỉ huy quân sự huyện Minh Hóa"Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
46Gia công và lắp dựng bảng chữ cơ quan bằng INox màu vàng đồng cao 20cm"kỷ luật là sức mạnh của quân đội"Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
47Gia công và lắp dựng biển tên bằng tấm alu KT 400x800, chữ "Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình" làm bằng inox cao 33, chữ "địa chỉ..." làm bằng inox cao 22, chữ " Doanh trại ban CHQS huyện Minh Hóa" làm bằng nhựa compozit cao 66Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
48Gia công và lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (bao gồm cả: ray, bản lề...)Theo hồ sơ TKBVTC26,4m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,7367100m2
C CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,1932m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,0367100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,288m3
4Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0462100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,022tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0215tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,8593m3
8Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,1408m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0129100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0084tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,035tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,056100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC0,35m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,666m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,44m2
16Đắp đầu trụTheo hồ sơ TKBVTC2cái
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC13,44m2
18Gia công và lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (bao gồm cả: ray, bản lề...)Theo hồ sơ TKBVTC12,65m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,336100m2
D CỐNG HỘP
1Đào cống hộp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC27,1955m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC5,1671100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,8103100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC20,35m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC6,2797100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,5817tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính Theo hồ sơ TKBVTC17,2999tấn
8Gia công, lắp dựng cốt đường kính > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC13,3737tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC243,69m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC9,48m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC0,2869100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC4,0828tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ TKBVTC30,34m3
14Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ TKBVTC0,5039tấn
15Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBVTC10m2
E ĐƯỜNG NỘI BỘ + BÃI ĐỖ XE
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC18,0858100m3
2Lót giấy dầu chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC60,286100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC1,53100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.085,148m3
5Cắt khe co giãn, khe dọc đườngTheo hồ sơ TKBVTC162,4510m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC730m
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC193m
8Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC701,5m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Theo hồ sơ TKBVTC38,3625m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC0,067100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC25,0299m3
12Lớp vữa lót mác 75 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC255,75m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC734cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC3931 cấu kiện
F SÂN, VỈA HÈ LÁT GẠCH
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC0,216100m3
2Ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC7,2100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC72m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,952100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC8,0648100m3
6Lót giấy dầu chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC26,8825100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ TKBVTC188,1775m3
8Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2.688,25m2
G CỘT CỜ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,315m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,009100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,017tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC11 cấu kiện
5Gia công hệ khung đế cột cờ bằng thép hộp 25x50x2.5Theo hồ sơ TKBVTC0,12tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đế cột cờTheo hồ sơ TKBVTC0,12tấn
7Bề mặt khung cột cờ bằng thép tấm dày 10mm (trọng lượng 78,5kg/m2)Theo hồ sơ TKBVTC653,12kg
8Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo hồ sơ TKBVTC0,653tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC8,32m2
10Cột cờ bằng Inox 304, D76 dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC4m
11Cột cờ bằng Inox 304, D60 dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC4m
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,159tấn
13Hệ thống dây kéo cờ bằng cáo bọc nhựa D4, quả cầu, Puly D42Theo hồ sơ TKBVTC1HT
14Khung chân đế cột cờTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Bánh xe xoay 360 độTheo hồ sơ TKBVTC4cái
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + BỂ NƯỚC NGẦM 120M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC1,7499100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC9,21m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBVTC1,842100m3
4Van khóa đồng D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
5Van khóa đồng D75Theo hồ sơ TKBVTC2cái
6Van khóa đồng D90Theo hồ sơ TKBVTC2cái
7Van khóa 1 chiều D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
8Van khóa 1 chiều D75Theo hồ sơ TKBVTC2cái
9Van phao cơ D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
10Đồng hồ D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
11Lắp đặt van khóa vô lăng D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
12Lắp đặt hộp đặt bảo vệ đồng hồ nướcTheo hồ sơ TKBVTC1cái
13Đai khởi thủy D50x300Theo hồ sơ TKBVTC1cái
14Rọ hút D90 nối bíchTheo hồ sơ TKBVTC1cái
15Lắp đặt mối nối mềm chống rung D75Theo hồ sơ TKBVTC2cái
16Lắp đặt mối nối mềm chống rung D90Theo hồ sơ TKBVTC2cái
17Máy bơm điện Q=30 M3/H, H=36M, P=5,5KW (tương đương Pentax Italy-CM65-200A; 22,5Kw)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
18Cáp 4x6mm2 cấp điện cho máy bơmTheo hồ sơ TKBVTC100m
19Aptomat 40A bảo vệ máy bơmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
20Cầu dao điện 40ATheo hồ sơ TKBVTC2bộ
21Ống nhựa PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
22Ống nhựa PPR-PN10-D75Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
23Ống nhựa PPR-PN10-D90Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
24Rắc co nhựa PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
25Rắc co nhựa PPR-PN10-D75Theo hồ sơ TKBVTC2cái
26Rắc co nhựa PPR-PN10-D90Theo hồ sơ TKBVTC3cái
27Nối ren trong nhựa PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC3cái
28Nối ren trong nhựa PPR-PN10-D75Theo hồ sơ TKBVTC9cái
29Nối ren trong nhựa PPR-PN10-D90Theo hồ sơ TKBVTC5cái
30Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC2cái
31Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10-D65Theo hồ sơ TKBVTC2cái
32Nối thẳng hàn nhiệt PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
33Nối thẳng hàn nhiệt PPR-PN10-D75Theo hồ sơ TKBVTC3cái
34Nối thẳng hàn nhiệt PPR-PN10-D90Theo hồ sơ TKBVTC3cái
35Cút nhựa ren ngoài PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
36Cút nhựa ren ngoài PPR-PN10-D75Theo hồ sơ TKBVTC9cái
37Cút nhựa ren ngoài PPR-PN10-D90Theo hồ sơ TKBVTC6cái
38Côn nhựa ren ngoài PPR-PN10-D75x40Theo hồ sơ TKBVTC2cái
39Côn nhựa ren ngoài PPR-PN10-D90x65Theo hồ sơ TKBVTC2cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC2,2772100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC11,985m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBVTC2,397100m3
43Ống nhựa HDPE-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC0,5100m
44Ống nhựa HDPE-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC1,7100m
45Ống nhựa HDPE-PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC0,76100m
46Ống nhựa HDPE-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC2,5100m
47Ống nhựa HDPE-PN10-D63Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m
48Ống nhựa HDPE-PN10-D75Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
49Măng xông nhựa HDPE-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC3cái
50Măng xông nhựa HDPE-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC8cái
51Măng xông nhựa HDPE-PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC5cái
52Măng xông nhựa HDPE-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC18cái
53Măng xông nhựa HDPE-PN10-D63Theo hồ sơ TKBVTC5cái
54Măng xông nhựa HDPE-PN10-D75Theo hồ sơ TKBVTC6cái
55Măng xông nhựa HDPE-PN10-D32x25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
56Măng xông nhựa HDPE-PN10-D40x32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
57Măng xông nhựa HDPE-PN10-D63x32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
58Măng xông nhựa HDPE-PN10-D63x40Theo hồ sơ TKBVTC1cái
59Cút nhựa HDPE-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC3cái
60Cút nhựa HDPE-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
61Cút nhựa HDPE-PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC2cái
62Cút nhựa HDPE-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC18cái
63Cút nhựa HDPE-PN10-D75Theo hồ sơ TKBVTC5cái
64Tê nhựa HDPE-PN10-D32x25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
65Tê nhựa HDPE-PN10-D32x40Theo hồ sơ TKBVTC2cái
66Tê nhựa HDPE-PN10-D32x75Theo hồ sơ TKBVTC1cái
67Tê nhựa HDPE-PN10-D40x63Theo hồ sơ TKBVTC1cái
68Tê nhựa HDPE-PN10-D50x75Theo hồ sơ TKBVTC1cái
69Tê nhựa HDPE-PN10-D63x75Theo hồ sơ TKBVTC1cái
70Nối ren trong nhựa HDPE-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC3cái
71Rắc nhựa HDPE-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
72Ống nhựa HDPE-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC8,48100m
73Măng xông nhựa HDPE-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC60cái
74Cút nhựa HDPE-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC66cái
75Tê nhựa HDPE-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC29cái
76Nối ren trong nhựa HDPE-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC34cái
77Rắc nhựa HDPE-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC8cái
78Lắp đặt mối nối mềm máy bơm ống đẩyTheo hồ sơ TKBVTC4cái
79Lắp đặt mối nối mềm ống tưới mềm với nhựa HDPE D25Theo hồ sơ TKBVTC34cái
80Van 1 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC4cái
81Van khóa D25Theo hồ sơ TKBVTC68cái
82Máy bơm giếng khoan Q=0.3L/S, H=20mTheo hồ sơ TKBVTC4cái
83Dây điện lõi đồng 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC120m
84Cầu dao 20A đóng mở máy bơmTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
85Aptomat 20A bảo vệ máy bơmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
86Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ TKBVTC100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, ĐK 140mm (ống chống)Theo hồ sơ TKBVTC0,44100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, ĐK 125mm (ống lắng)Theo hồ sơ TKBVTC0,56100m
89Côn thu PVC D140/125Theo hồ sơ TKBVTC2cái
90Nút bịt PVC D125Theo hồ sơ TKBVTC2cái
91Đục lỗ ống lọcTheo hồ sơ TKBVTC16m
92Lưới inox bọc ống lọcTheo hồ sơ TKBVTC64m2
93Dây thép D3Theo hồ sơ TKBVTC10kg
94Cáp Inox treo máy D4Theo hồ sơ TKBVTC100m
95Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo hồ sơ TKBVTC16m
96Lắp đặt mặt bích giếng khoan D350x350x10Theo hồ sơ TKBVTC2cái
97Vật liệu phụTheo hồ sơ TKBVTC2tb
98Đào móng bể nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC2,7414100m3
99Đào đất móng bể nước, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC15,7462m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ TKBVTC16,0965m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC8,0483m3
102Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC80,6985m2
103Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC0,1038100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1196tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC2,1931tấn
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC74,8885m3
107Ván khuôn gỗ tường thành bểTheo hồ sơ TKBVTC2,37100m2
108Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0445tấn
109Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC3,0409tấn
110Thi công khớp nối ngăn nước, bằng Băng cản nước V25Theo hồ sơ TKBVTC32m
111Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,789m3
112Ván khuôn gỗ nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC0,6061100m2
113Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,128tấn
114Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0416tấn
115Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,1148m3
116Nắp bể nước bằng thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
117Đắp đất bể nước bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,7809100m3
I SAN NỀN
1Đào đất hữu cơ tận dụng đắp khu tăng gia bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC76,6354m3
2Đào đất hữu cơ tận dụng đắp khu tăng gia bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBVTC37,5513100m3
3Đào đất bằng thủ công, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC294,9742m3
4Đào đất bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC144,5374100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC29,4974100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC29,4974100m3
7Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC29,4974100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC111,2635100m3
9Đất cấp III đắp mặt bằng thiếu cần muaTheo hồ sơ TKBVTC440,017m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC44,001710m3/km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC44,001710m3/km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC44,001710m3/km
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC3,4485100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC18,15m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,21100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC2,42100m3
5Gạch chỉ đặc không nung (9 viên/m)Theo hồ sơ TKBVTC4.950viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC4,951000v
7Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC28cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây D105/80Theo hồ sơ TKBVTC5,5100m
9Cáp ngầm trung thế 24KV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x70mm2 CadiSun hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC550m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBVTC5,5100m
11Đấu cáp ngoài trời 24KV-3x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
12Bộ nối cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC2,1318100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC11,22m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,99100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,1418100m3
17Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC5,941000v
18Gạch chỉ đặc không nung (9 viên/m)Theo hồ sơ TKBVTC5.940viên
19Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cmTheo hồ sơ TKBVTC660m
20Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC33cái
21Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBVTC3,55100m
22Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBVTC194,95100m
23Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2 CadiSun hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC215m
24Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16 mm2 CadiSun hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC140m
25Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 CadiSun hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC395m
26Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 CadiSun hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC80m
27Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 CadiSun hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC20m
28Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4 mm2 CadiSun hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC190m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D85/65Theo hồ sơ TKBVTC2,15100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D65/50Theo hồ sơ TKBVTC5,35100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D50/40Theo hồ sơ TKBVTC0,8100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D40/32Theo hồ sơ TKBVTC2,1100m
33Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D90Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
34Ống thép mạ kẽm D90 Hòa Phát hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC40m
35Lắp đặt Aptomat MCCB loại 3P-125A-15KATheo hồ sơ TKBVTC1cái
36Lắp đặt Aptomat MCCB loại 3P-100A-15KATheo hồ sơ TKBVTC1cái
37Lắp đặt Aptomat MCCB loại 3P-63A-15KATheo hồ sơ TKBVTC3cái
38Lắp đặt Aptomat loại MCCB 3P-50A-15KATheo hồ sơ TKBVTC1cái
39Lắp đặt Aptomat loại MCB 2P-40A-10KATheo hồ sơ TKBVTC4cái
40Ép đầu cốt, M50Theo hồ sơ TKBVTC0,610 đầu cốt
41Ép đầu cốt, M35Theo hồ sơ TKBVTC0,810 đầu cốt
42Ép đầu cốt, M16Theo hồ sơ TKBVTC210 đầu cốt
43Ép đầu cốt, M10Theo hồ sơ TKBVTC1,210 đầu cốt
44Ép đầu cốt, M6Theo hồ sơ TKBVTC0,410 đầu cốt
45Ép đầu cốt, M4Theo hồ sơ TKBVTC1,210 đầu cốt
K TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,6149m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,1168100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,56m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1088100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0106tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC3,43m3
7Đắp đất móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC8,3076m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC0,9m3
9Cột bê tông ly tâm 12m (NPC.I-120-190-7.2)Theo hồ sơ TKBVTC2cột
10Lắp dựng cột bê tông Cột bê tông ly tâm 12m (NPC.I-120-190-7.2)Theo hồ sơ TKBVTC2cột
11Lắp đặt máy biến áp 3 pha BT-35/04KVTheo hồ sơ TKBVTC11 bộ
12Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVaTheo hồ sơ TKBVTC11 hệ thống
13Lắp đặt tue điện phân phối (tính vỏ tủ và vật liệu phụ)Theo hồ sơ TKBVTC11 tủ
14Lắp đặt cầu giao cách ly 35KVTheo hồ sơ TKBVTC11 bộ
15Lắp đặt chống sét van 35KV (bộ 3pha)Theo hồ sơ TKBVTC11 bộ
16Lắp đặt cầu chì ống 35KV (bộ 3pha)Theo hồ sơ TKBVTC11 bộ
17Cách điện đứng polime 35KV+ty mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC15bộ
18Lắp đặt cách điện đứng polime 35KV+ty mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC15bộ chuỗi cách điện
19Dây đồng mền nối chống sét van M35Theo hồ sơ TKBVTC6m
20Lắp đặt dây đồng mền nối chống sét van M35Theo hồ sơ TKBVTC61 m
21Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ M95Theo hồ sơ TKBVTC6m
22Lắp đặt dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ M95Theo hồ sơ TKBVTC61 m
23Dây nhôm lõi thép bọc AL/XPLE/PVC/4.3Theo hồ sơ TKBVTC15m
24Dây nhôm lõi thép bọc AL/XPLE/PVC/4.3Theo hồ sơ TKBVTC151 m
25Thanh đồng cái đồng CX1V/WBC-50Theo hồ sơ TKBVTC24m
26Thanh đồng cái đồng CX1V/WBC-50Theo hồ sơ TKBVTC2,410 m
27Cáp lực hạ áp CU/XPLE/PVC-0.6/1kV (đơn pha) tiết diện dây 1x95mmTheo hồ sơ TKBVTC8m
28Lắp đặt cáp lực hạ áp CU/XPLE/PVC-0.6/1kV (đơn pha) tiết diện dây 1x95mmTheo hồ sơ TKBVTC81 m
29Cáp lực hạ áp CU/XPLE/PVC-0.6/1kV (đơn pha) tiết diện dây 1x150mmTheo hồ sơ TKBVTC24m
30Lắp đặt cáp lực hạ áp CU/XPLE/PVC-0.6/1kV (đơn pha) tiết diện dây 1x150mmTheo hồ sơ TKBVTC241 m
31Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Theo hồ sơ TKBVTC9cái
32Lắp đặt đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Theo hồ sơ TKBVTC0,910 đầu cốt
33Đầu cốt đồng Cu 35Theo hồ sơ TKBVTC6cái
34Lắp đặt đầu cốt đồng Cu 35Theo hồ sơ TKBVTC0,610 đầu cốt
35Đầu cốt đồng Cu 35Theo hồ sơ TKBVTC6cái
36Lắp đặt đầu cốt đồng Cu 50Theo hồ sơ TKBVTC0,610 đầu cốt
37Đầu cốt đồng Cu 95Theo hồ sơ TKBVTC2cái
38Lắp đặt đầu cốt đồng Cu 95Theo hồ sơ TKBVTC0,210 đầu cốt
39Đầu cốt đồng Cu 150Theo hồ sơ TKBVTC6cái
40Lắp đặt đầu cốt đồng Cu 150Theo hồ sơ TKBVTC0,610 đầu cốt
41Lắp đặt kẹp quai + Kẹp hot line xuống TBATheo hồ sơ TKBVTC3bộ
42Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo hồ sơ TKBVTC31 bộ
43Cặp cáp nhôm CC-50Theo hồ sơ TKBVTC60.0
44Lắp đặt cáp cáp nhôm CC-50Theo hồ sơ TKBVTC61 bộ
45Đai thép khóa đai cố định +cáp tổng hạ ápTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
46Lắp đặt Đai thép khóa đai cố định +cáp tổng hạ ápTheo hồ sơ TKBVTC51 bộ
47Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu NC-FCoTheo hồ sơ TKBVTC6cái
48Lắp đặt phụ kiện các loạiTheo hồ sơ TKBVTC61 bộ
49Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZNOTheo hồ sơ TKBVTC3cái
50Lắp đặt phụ kiện các loạiTheo hồ sơ TKBVTC31 bộ
51Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC3cái
52Lắp đặt phụ kiện các loạiTheo hồ sơ TKBVTC31 bộ
53Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống cáp của cáp lựcTheo hồ sơ TKBVTC4cái
54Lắp đặt phụ kiện các loạiTheo hồ sơ TKBVTC41 bộ
55Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE D30Theo hồ sơ TKBVTC12m
56Ống luồn dây cáp lục hạ áp HPDE 190/110Theo hồ sơ TKBVTC15m
57Khóa tủ điện hạ ápTheo hồ sơ TKBVTC1cái
58Xà đón dây đầu trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC90,96kg
59Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC0,091tấn
60Xà đỡ cầu giao cách ly bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC93,13kg
61Lắp đặt Xà đỡ cầu giao cách ly bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC0,0931tấn
62Xà đỡ chống sét van bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC39,544kg
63Lắp đặt Xà đỡ chống sét van bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC0,0395tấn
64Xà đỡ cầu chì ống bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC76,45kg
65Lắp đặt xà đỡ cầu chì ống bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC1tấn
66Công xôn đỡ dầm và đỡ ghế thao tác đỡ MBATheo hồ sơ TKBVTC123,132kg
67Lắp đặt công xôn đỡ dầm và đỡ ghế thao tác MBATheo hồ sơ TKBVTC0,1231tấn
68Dầm đỡ máy biến áp bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC133,71kg
69Lắp đặt dầm đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC0,1337tấn
70Cổ dề bằng máy biến áp bằng thép mạ kẽm nhúng nongTheo hồ sơ TKBVTC27,878kg
71Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngTheo hồ sơ TKBVTC0,0279tấn
72Ghế cách điện bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC141,58kg
73Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ TKBVTC0,1416tấn
74Gông máy biến áp và công sơn máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC123,13kg
75Lắp đặt kết cấu các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,1231tấn
76Giá đỡ tay giật cầu giaoTheo hồ sơ TKBVTC7,92kg
77Lắp đặt giá tay giật cầu giaoTheo hồ sơ TKBVTC0,0079tấn
78Thang sắt bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC37,81kg
79Lắp đặt thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC0,0378tấn
80Giá đỡ đỡ cáp lực và dây leoTheo hồ sơ TKBVTC33,48kg
81Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ TKBVTC0,0335tấn
82Hệ thống tiếp địa thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC594,736kg
83Lắp đặt hệ thống tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC0,5947tấn
84Biển báoTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
85Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ TKBVTC1máy
86Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
87Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
88Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo hồ sơ TKBVTC2tụ
89Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ TKBVTC5sợi
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,3222100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1074100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,51m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,8523100m2
5Khung móng đèn cao ápTheo hồ sơ TKBVTC21bộ
6Khung móng tủ điện + đèn trang trí sân vườnTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC15,979m3
8Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ TKBVTC271 cột
9Lắp dựng cột đèn cao áp loại 8m cần đôiTheo hồ sơ TKBVTC1cột
10Lắp dựng cột đèn cao áp loại 8m cần đơnTheo hồ sơ TKBVTC21cột
11Lắp đặt các loại đèn sân vườn loại 5 bóngTheo hồ sơ TKBVTC6cột
12Bóng đèn cao áp LED Sodium 1500wTheo hồ sơ TKBVTC22bộ
13Lắp bảng điện cửa cột chiếu sáng đườngTheo hồ sơ TKBVTC21bảng
14Lắp bảng điện cửa cột đèn sân vườnTheo hồ sơ TKBVTC6bảng
15Cầu đấu phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC27cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A 220VTheo hồ sơ TKBVTC6cái
17Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 100A (trọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1tủ
18Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D80Theo hồ sơ TKBVTC1,2100m
19Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ TKBVTC41cái
20Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo hồ sơ TKBVTC33cọc
21Kéo rải dây thép chống sét dưới đấtTheo hồ sơ TKBVTC56,2m
22Đào hào cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,9458100m3
23Đào hào cáp ngầm bằng thủ công, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC15,504m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC2,1204100m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC8,2081000v
26Gạch chỉ đặc không nung (9 viên/m)Theo hồ sơ TKBVTC8.208viên
27Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cmTheo hồ sơ TKBVTC933m
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBVTC2,736100m2
29Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mmTheo hồ sơ TKBVTC9,93100m
30Ống nhựa HDPE D65/50Theo hồ sơ TKBVTC10,59100m
31Đào mương đặt dây đồng trầnTheo hồ sơ TKBVTC3,1008100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC3,1008100m3
33Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đènTheo hồ sơ TKBVTC912m
34Cáp CU/PVC 2x2.5mmTheo hồ sơ TKBVTC2,8100m
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào mương thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC6,4m3
2Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,216100m3
3Đắp đất hố móngTheo hồ sơ TKBVTC0,4267100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC7,04m3
5Ván khuôn gỗ thành mươngTheo hồ sơ TKBVTC1,7664100m2
6Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5133tấn
7Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,6214tấn
8Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20,736m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,3648100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,0048tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC64cấu kiện
13Đào mương thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC57,7612m3
14Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC10,9746100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,6604m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy mươngTheo hồ sơ TKBVTC1,905100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC99,06m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC153,67m3
19Ván khuôn gỗ giằng mươngTheo hồ sơ TKBVTC3,81100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC30,734m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC762m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC254m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC6,1674100m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,651100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC3,7148tấn
26Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC31,75m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC635cấu kiện
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC7,3603m3
29Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,3985100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC8,0688m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bt móng hố thuTheo hồ sơ TKBVTC1,2108100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,4532m3
33Tấm gang chắn rác 300x800Theo hồ sơ TKBVTC30cái
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC25,7928m3
35Ván khuôn gỗ giằng mươngTheo hồ sơ TKBVTC0,4656100m2
36Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,366m3
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC144,9m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC36m2
39Gia công thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC0,1887tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,2154100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,5151tấn
42Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,284m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC60cấu kiện
44Ống HDPE D20Theo hồ sơ TKBVTC6100m
45Đào mương thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC42,998m3
46Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC8,1696100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC53,072m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC79,608m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bt móng hố thuTheo hồ sơ TKBVTC1,284100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC103,576m3
51Ván khuôn gỗ giằng mươngTheo hồ sơ TKBVTC2,568100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20,7152m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC513,6m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC256,8m2
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC4,1623100m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,2412100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC3,0345tấn
58Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC25,68m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC428cấu kiện
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC2,4534m3
61Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,6957100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,6896m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng hố thuTheo hồ sơ TKBVTC0,4774100m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,4844m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,2m3
66Tấm gang chắn rác 300x800Theo hồ sơ TKBVTC10cái
67Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,5976m3
68Ván khuôn gỗ giằng mươngTheo hồ sơ TKBVTC0,1552100m2
69Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,122m3
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC48,3m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12m2
72Gia công thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC0,0629tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0718100m2
74Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,1717tấn
75Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,428m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC20cấu kiện
77Ống HDPE D20Theo hồ sơ TKBVTC2100m
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,4336100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0916100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC3,0777m3
81Bê tông đáy bê M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,3993m3
82Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC0,0672100m2
83Bê tông dầm, giằng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,8481m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0886100m2
85Bê tông tấm đan bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,5186m3
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC37cấu kiện
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,1176100m2
88Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,6507m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,405tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1072tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1192tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0217tấn
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,4373tấn
94Láng bể nước, giếng nước dày 3cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ TKBVTC13,0636m2
95Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC48,768m2
96Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC48,768m2
97Gạch vỡ 45x45 dày 150Theo hồ sơ TKBVTC0,5338m3
98Gạch vỡ 30x30 dày 150Theo hồ sơ TKBVTC0,5338m3
99Than xỉ dày 150Theo hồ sơ TKBVTC0,5338m3
100Than củi dày 150Theo hồ sơ TKBVTC0,5338m3
101Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
102Lắp đặt cút nhựa đk 110Theo hồ sơ TKBVTC10cái
103Bình CLORAMIN B dạng bột có thang đo nhìn thấy ở bên ngoàiTheo hồ sơ TKBVTC1bình
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC7,5929100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC6,6272100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,8262100m3
107Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,97100m
108Ống nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC1,35100m
109Ống nhựa PVC D160Theo hồ sơ TKBVTC2,022100m
110Ống nhựa PVC D180Theo hồ sơ TKBVTC0,43100m
111Nối măng xông nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC8cái
112Nối măng xông nhựa D140Theo hồ sơ TKBVTC4cái
113Nối măng xông nhựa D160Theo hồ sơ TKBVTC8cái
114Nối măng xông nhựa D180Theo hồ sơ TKBVTC2cái
115Nối cút nhựa PVCTheo hồ sơ TKBVTC1cái
116Nối chếch nhựa PVCTheo hồ sơ TKBVTC10cái
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC4,4618m3
118Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,8477100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC4,3412m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng hố thuTheo hồ sơ TKBVTC0,1178100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC4,3412m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,6547m3
123Ván khuôn gỗ giằng mươngTheo hồ sơ TKBVTC0,2006100m2
124Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC25,8551m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC118,496m2
126Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC14,56m2
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,133100m2
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,3803tấn
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC2,475m3
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC40cấu kiện
N THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha 160kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9,98 tỷ đồng.+ Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: San nền; Cổng hàng rào; Cấp thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà; đường dây và TBA. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.75
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
3 Kỹ thuật thi công 3 * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
8 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha...- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đáp ứng yêu cầu;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
2 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
3 Ô tô tự đổ >=10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)5
4 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
6 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
8 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
9 Máy đào >=0,8m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)3
10 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
11 Máy bơm nước 20CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
12 Máy lu bánh thép 8-12T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)3
13 Cần cẩu 10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
14 Máy toàn đạc Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
15 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
16 Xe thang nâng 9m Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->