Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng hàng rào; cổng chính; cổng phụ; cống hộp; đường nội bộ + bãi đỗ xe; sân, vỉa hè lát gạch; cột cờ; HT cấp nước ngoài nhà + bể nước 120m3; Trạm biến áp 150kVA + đường dây 22kV; san nền; HT cấp điện ngoài nhà; HT điện chiếu sáng; HT thoát nước ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Xây dựng hàng rào; cổng chính; cổng phụ; cống hộp; đường nội bộ + bãi đỗ xe; sân, vỉa hè lát gạch; cột cờ; HT cấp nước ngoài nhà + bể nước 120m3; Trạm biến áp 150kVA + đường dây 22kV; san nền; HT cấp điện ngoài nhà; HT điện chiếu sáng; HT thoát nước ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 09:28:00 đến ngày 2022-03-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,264,159,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9,98 tỷ đồng.+ Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: San nền; Cổng hàng rào; Cấp thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà; đường dây và TBA. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha...- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đáp ứng yêu cầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe thang nâng 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-02: Xây dựng hàng rào; cổng chính; cổng phụ; cống hộp; đường nội bộ + bãi đỗ xe; sân, vỉa hè lát gạch; cột cờ; HT cấp nước ngoài nhà + bể nước 120m3; Trạm biến áp 150kVA + đường dây 22kV; san nền; HT cấp điện ngoài nhà; HT điện chiếu sáng; HT thoát nước ngoài nhà Doanh trại Ban CHQS huyện Minh Hóa/Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Đoàn Sinh Hòa, chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,539 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,5224 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8879 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,4778 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4376 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8856 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,293 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,7533 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,7653 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 145,5767 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,881 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4229 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1542 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,8093 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng xung quanh giằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,2139 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8816 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6672 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8239 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,408 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 133,5095 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,3813 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1067 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1198 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1542 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,0876 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.630,7427 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 674,3374 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.305,0801 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ TKBVTC | 166,4715 | m2 |
| 30 | Xây tường gạch hoa trang trí 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 110,981 | m2 |
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6384 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2855 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3656 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,686 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3258 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1541 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6028 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2249 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,8285 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,396 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,744 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1282 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,616 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,388 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4376 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1292 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1534 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5366 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8432 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4408 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8136 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,64 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,4011 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0464 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4879 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,1874 | m3 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,6136 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,308 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 175,432 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,2264 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,88 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,308 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 243,6584 | m2 |
| 37 | Đắp cát nền bốt gác bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,005 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2496 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6504 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5975 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,52 | m2 |
| 43 | Xuyên hoa sắt cửa sổ 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,52 | m2 |
| 44 | Gia công và lắp dựng biển tên cơ quan bằng INox màu vàng đồng cao 15cm"Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Bình" | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 45 | Gia công và lắp dựng biển tên cơ quan bằng INox màu vàng đồng cao 20cm"Ban chỉ huy quân sự huyện Minh Hóa" | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 46 | Gia công và lắp dựng bảng chữ cơ quan bằng INox màu vàng đồng cao 20cm"kỷ luật là sức mạnh của quân đội" | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 47 | Gia công và lắp dựng biển tên bằng tấm alu KT 400x800, chữ "Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình" làm bằng inox cao 33, chữ "địa chỉ..." làm bằng inox cao 22, chữ " Doanh trại ban CHQS huyện Minh Hóa" làm bằng nhựa compozit cao 66 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 48 | Gia công và lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (bao gồm cả: ray, bản lề...) | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7367 | 100m2 |
| C | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1932 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0367 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0462 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,022 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0215 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8593 | m3 |
| 8 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1408 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0129 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0084 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,035 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,666 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,44 | m2 |
| 16 | Đắp đầu trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,44 | m2 |
| 18 | Gia công và lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (bao gồm cả: ray, bản lề...) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,65 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,336 | 100m2 |
| D | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào cống hộp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,1955 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,1671 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8103 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2797 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5817 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,2999 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,3737 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 243,69 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,48 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2869 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0828 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,34 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5039 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m2 |
| E | ĐƯỜNG NỘI BỘ + BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,0858 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,286 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,53 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.085,148 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn, khe dọc đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 162,45 | 10m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 730 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 193 | m |
| 8 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 701,5 | m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,3625 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,0299 | m3 |
| 12 | Lớp vữa lót mác 75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 255,75 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 734 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 393 | 1 cấu kiện |
| F | SÂN, VỈA HÈ LÁT GẠCH | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,952 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,0648 | 100m3 |
| 6 | Lót giấy dầu chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,8825 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 188,1775 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.688,25 | m2 |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,315 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,017 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cấu kiện |
| 5 | Gia công hệ khung đế cột cờ bằng thép hộp 25x50x2.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đế cột cờ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | tấn |
| 7 | Bề mặt khung cột cờ bằng thép tấm dày 10mm (trọng lượng 78,5kg/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 653,12 | kg |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,653 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,32 | m2 |
| 10 | Cột cờ bằng Inox 304, D76 dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 11 | Cột cờ bằng Inox 304, D60 dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,159 | tấn |
| 13 | Hệ thống dây kéo cờ bằng cáo bọc nhựa D4, quả cầu, Puly D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 14 | Khung chân đế cột cờ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Bánh xe xoay 360 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + BỂ NƯỚC NGẦM 120M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7499 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,842 | 100m3 |
| 4 | Van khóa đồng D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Van khóa đồng D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Van khóa đồng D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Van khóa 1 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Van khóa 1 chiều D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Van phao cơ D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa vô lăng D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đặt bảo vệ đồng hồ nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Đai khởi thủy D50x300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Rọ hút D90 nối bích | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Máy bơm điện Q=30 M3/H, H=36M, P=5,5KW (tương đương Pentax Italy-CM65-200A; 22,5Kw) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Cáp 4x6mm2 cấp điện cho máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 19 | Aptomat 40A bảo vệ máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 20 | Cầu dao điện 40A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 21 | Ống nhựa PPR-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR-PN10-D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR-PN10-D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 24 | Rắc co nhựa PPR-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa PPR-PN10-D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa PPR-PN10-D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 27 | Nối ren trong nhựa PPR-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 28 | Nối ren trong nhựa PPR-PN10-D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 29 | Nối ren trong nhựa PPR-PN10-D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 30 | Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10-D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 31 | Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10-D65 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 32 | Nối thẳng hàn nhiệt PPR-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 33 | Nối thẳng hàn nhiệt PPR-PN10-D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 34 | Nối thẳng hàn nhiệt PPR-PN10-D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 35 | Cút nhựa ren ngoài PPR-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 36 | Cút nhựa ren ngoài PPR-PN10-D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 37 | Cút nhựa ren ngoài PPR-PN10-D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 38 | Côn nhựa ren ngoài PPR-PN10-D75x40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 39 | Côn nhựa ren ngoài PPR-PN10-D90x65 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2772 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,985 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,397 | 100m3 |
| 43 | Ống nhựa HDPE-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 44 | Ống nhựa HDPE-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7 | 100m |
| 45 | Ống nhựa HDPE-PN10-D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,76 | 100m |
| 46 | Ống nhựa HDPE-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5 | 100m |
| 47 | Ống nhựa HDPE-PN10-D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 48 | Ống nhựa HDPE-PN10-D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 49 | Măng xông nhựa HDPE-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 50 | Măng xông nhựa HDPE-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 51 | Măng xông nhựa HDPE-PN10-D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 52 | Măng xông nhựa HDPE-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 53 | Măng xông nhựa HDPE-PN10-D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 54 | Măng xông nhựa HDPE-PN10-D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 55 | Măng xông nhựa HDPE-PN10-D32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 56 | Măng xông nhựa HDPE-PN10-D40x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 57 | Măng xông nhựa HDPE-PN10-D63x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Măng xông nhựa HDPE-PN10-D63x40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 59 | Cút nhựa HDPE-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 60 | Cút nhựa HDPE-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 61 | Cút nhựa HDPE-PN10-D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 62 | Cút nhựa HDPE-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 63 | Cút nhựa HDPE-PN10-D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 64 | Tê nhựa HDPE-PN10-D32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa HDPE-PN10-D32x40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa HDPE-PN10-D32x75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa HDPE-PN10-D40x63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa HDPE-PN10-D50x75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 69 | Tê nhựa HDPE-PN10-D63x75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 70 | Nối ren trong nhựa HDPE-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 71 | Rắc nhựa HDPE-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 72 | Ống nhựa HDPE-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,48 | 100m |
| 73 | Măng xông nhựa HDPE-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 74 | Cút nhựa HDPE-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66 | cái |
| 75 | Tê nhựa HDPE-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 76 | Nối ren trong nhựa HDPE-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 77 | Rắc nhựa HDPE-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm máy bơm ống đẩy | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm ống tưới mềm với nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 80 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 81 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | cái |
| 82 | Máy bơm giếng khoan Q=0.3L/S, H=20m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 83 | Dây điện lõi đồng 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 84 | Cầu dao 20A đóng mở máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 85 | Aptomat 20A bảo vệ máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 86 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, ĐK 140mm (ống chống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,44 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, ĐK 125mm (ống lắng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,56 | 100m |
| 89 | Côn thu PVC D140/125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 90 | Nút bịt PVC D125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 91 | Đục lỗ ống lọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 92 | Lưới inox bọc ống lọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | m2 |
| 93 | Dây thép D3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | kg |
| 94 | Cáp Inox treo máy D4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 95 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 96 | Lắp đặt mặt bích giếng khoan D350x350x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 97 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | tb |
| 98 | Đào móng bể nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7414 | 100m3 |
| 99 | Đào đất móng bể nước, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,7462 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,0965 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,0483 | m3 |
| 102 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 80,6985 | m2 |
| 103 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1038 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1196 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1931 | tấn |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,8885 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ tường thành bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,37 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0445 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0409 | tấn |
| 110 | Thi công khớp nối ngăn nước, bằng Băng cản nước V25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | m |
| 111 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,789 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6061 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,128 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0416 | tấn |
| 115 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1148 | m3 |
| 116 | Nắp bể nước bằng thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 117 | Đắp đất bể nước bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7809 | 100m3 |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ tận dụng đắp khu tăng gia bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,6354 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ tận dụng đắp khu tăng gia bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,5513 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công, Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 294,9742 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 144,5374 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km, Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,4974 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,4974 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,4974 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 111,2635 | 100m3 |
| 9 | Đất cấp III đắp mặt bằng thiếu cần mua | Theo hồ sơ TKBVTC | 440,017 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,0017 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,0017 | 10m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,0017 | 10m3/km |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4485 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,15 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,21 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,42 | 100m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc không nung (9 viên/m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.950 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,95 | 1000v |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây D105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm trung thế 24KV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x70mm2 CadiSun hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 550 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5 | 100m |
| 11 | Đấu cáp ngoài trời 24KV-3x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 12 | Bộ nối cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1318 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,22 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,99 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1418 | 100m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,94 | 1000v |
| 18 | Gạch chỉ đặc không nung (9 viên/m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.940 | viên |
| 19 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 660 | m |
| 20 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 33 | cái |
| 21 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,55 | 100m |
| 22 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 194,95 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2 CadiSun hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 215 | m |
| 24 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16 mm2 CadiSun hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 140 | m |
| 25 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 CadiSun hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 395 | m |
| 26 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 CadiSun hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 27 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 CadiSun hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 28 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4 mm2 CadiSun hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 190 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D85/65 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D40/32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 34 | Ống thép mạ kẽm D90 Hòa Phát hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt Aptomat MCCB loại 3P-125A-15KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCCB loại 3P-100A-15KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCCB loại 3P-63A-15KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat loại MCCB 3P-50A-15KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Aptomat loại MCB 2P-40A-10KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt, M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt, M16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt, M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt, M6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt, M4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 10 đầu cốt |
| K | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6149 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1168 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1088 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0106 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,43 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,3076 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 12m (NPC.I-120-190-7.2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông Cột bê tông ly tâm 12m (NPC.I-120-190-7.2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha BT-35/04KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 hệ thống |
| 13 | Lắp đặt tue điện phân phối (tính vỏ tủ và vật liệu phụ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt cầu giao cách ly 35KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt chống sét van 35KV (bộ 3pha) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì ống 35KV (bộ 3pha) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 17 | Cách điện đứng polime 35KV+ty mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện đứng polime 35KV+ty mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ chuỗi cách điện |
| 19 | Dây đồng mền nối chống sét van M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng mền nối chống sét van M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 m |
| 21 | Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 m |
| 23 | Dây nhôm lõi thép bọc AL/XPLE/PVC/4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc AL/XPLE/PVC/4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | 1 m |
| 25 | Thanh đồng cái đồng CX1V/WBC-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | m |
| 26 | Thanh đồng cái đồng CX1V/WBC-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4 | 10 m |
| 27 | Cáp lực hạ áp CU/XPLE/PVC-0.6/1kV (đơn pha) tiết diện dây 1x95mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp lực hạ áp CU/XPLE/PVC-0.6/1kV (đơn pha) tiết diện dây 1x95mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 m |
| 29 | Cáp lực hạ áp CU/XPLE/PVC-0.6/1kV (đơn pha) tiết diện dây 1x150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp lực hạ áp CU/XPLE/PVC-0.6/1kV (đơn pha) tiết diện dây 1x150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | 1 m |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng Cu 35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu cốt đồng Cu 35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng Cu 35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu cốt đồng Cu 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng Cu 95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu cốt đồng Cu 95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đồng Cu 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu cốt đồng Cu 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Lắp đặt kẹp quai + Kẹp hot line xuống TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 bộ |
| 43 | Cặp cáp nhôm CC-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 0.0 |
| 44 | Lắp đặt cáp cáp nhôm CC-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 bộ |
| 45 | Đai thép khóa đai cố định +cáp tổng hạ áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Đai thép khóa đai cố định +cáp tổng hạ áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 bộ |
| 47 | Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu NC-FCo | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt phụ kiện các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 bộ |
| 49 | Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZNO | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt phụ kiện các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 bộ |
| 51 | Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt phụ kiện các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 bộ |
| 53 | Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống cáp của cáp lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phụ kiện các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 bộ |
| 55 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE D30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 56 | Ống luồn dây cáp lục hạ áp HPDE 190/110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 57 | Khóa tủ điện hạ áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Xà đón dây đầu trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 90,96 | kg |
| 59 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,091 | tấn |
| 60 | Xà đỡ cầu giao cách ly bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 93,13 | kg |
| 61 | Lắp đặt Xà đỡ cầu giao cách ly bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0931 | tấn |
| 62 | Xà đỡ chống sét van bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,544 | kg |
| 63 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0395 | tấn |
| 64 | Xà đỡ cầu chì ống bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,45 | kg |
| 65 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì ống bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tấn |
| 66 | Công xôn đỡ dầm và đỡ ghế thao tác đỡ MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 123,132 | kg |
| 67 | Lắp đặt công xôn đỡ dầm và đỡ ghế thao tác MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1231 | tấn |
| 68 | Dầm đỡ máy biến áp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 133,71 | kg |
| 69 | Lắp đặt dầm đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1337 | tấn |
| 70 | Cổ dề bằng máy biến áp bằng thép mạ kẽm nhúng nong | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,878 | kg |
| 71 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0279 | tấn |
| 72 | Ghế cách điện bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 141,58 | kg |
| 73 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1416 | tấn |
| 74 | Gông máy biến áp và công sơn máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 123,13 | kg |
| 75 | Lắp đặt kết cấu các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1231 | tấn |
| 76 | Giá đỡ tay giật cầu giao | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,92 | kg |
| 77 | Lắp đặt giá tay giật cầu giao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0079 | tấn |
| 78 | Thang sắt bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,81 | kg |
| 79 | Lắp đặt thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0378 | tấn |
| 80 | Giá đỡ đỡ cáp lực và dây leo | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,48 | kg |
| 81 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0335 | tấn |
| 82 | Hệ thống tiếp địa thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 594,736 | kg |
| 83 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5947 | tấn |
| 84 | Biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 85 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 86 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 87 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 88 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | tụ |
| 89 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | sợi |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1074 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8523 | 100m2 |
| 5 | Khung móng đèn cao áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 6 | Khung móng tủ điện + đèn trang trí sân vườn | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,979 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn cao áp loại 8m cần đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn cao áp loại 8m cần đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cột |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn sân vườn loại 5 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cột |
| 12 | Bóng đèn cao áp LED Sodium 1500w | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột chiếu sáng đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bảng |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột đèn sân vườn | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bảng |
| 15 | Cầu đấu phân dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A 220V | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 100A (trọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 41 | cái |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,2 | m |
| 22 | Đào hào cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9458 | 100m3 |
| 23 | Đào hào cáp ngầm bằng thủ công, Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,504 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1204 | 100m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,208 | 1000v |
| 26 | Gạch chỉ đặc không nung (9 viên/m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8.208 | viên |
| 27 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 933 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,736 | 100m2 |
| 29 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,93 | 100m |
| 30 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,59 | 100m |
| 31 | Đào mương đặt dây đồng trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1008 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1008 | 100m3 |
| 33 | Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 912 | m |
| 34 | Cáp CU/PVC 2x2.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8 | 100m |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 2 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,216 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4267 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thành mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7664 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5133 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6214 | tấn |
| 8 | Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,736 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3648 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0048 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | cấu kiện |
| 13 | Đào mương thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,7612 | m3 |
| 14 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,9746 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6604 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,905 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 99,06 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 153,67 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,81 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,734 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 762 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 254 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1674 | 100m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,651 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7148 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,75 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 635 | cấu kiện |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,3603 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3985 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,0688 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bt móng hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2108 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,4532 | m3 |
| 33 | Tấm gang chắn rác 300x800 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,7928 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4656 | 100m2 |
| 36 | Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,366 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 144,9 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | m2 |
| 39 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1887 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2154 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5151 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,284 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cấu kiện |
| 44 | Ống HDPE D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 100m |
| 45 | Đào mương thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,998 | m3 |
| 46 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1696 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,072 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,608 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bt móng hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,284 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 103,576 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ giằng mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,568 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,7152 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 513,6 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 256,8 | m2 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1623 | 100m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2412 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0345 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,68 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 428 | cấu kiện |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4534 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6957 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6896 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4774 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4844 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 66 | Tấm gang chắn rác 300x800 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 67 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,5976 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ giằng mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1552 | 100m2 |
| 69 | Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,122 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,3 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m2 |
| 72 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0629 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0718 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1717 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,428 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cấu kiện |
| 77 | Ống HDPE D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 100m |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4336 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0916 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0777 | m3 |
| 81 | Bê tông đáy bê M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3993 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0672 | 100m2 |
| 83 | Bê tông dầm, giằng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8481 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0886 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5186 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 37 | cấu kiện |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1176 | 100m2 |
| 88 | Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6507 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,405 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1072 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1192 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0217 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4373 | tấn |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước dày 3cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,0636 | m2 |
| 95 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,768 | m2 |
| 96 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,768 | m2 |
| 97 | Gạch vỡ 45x45 dày 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5338 | m3 |
| 98 | Gạch vỡ 30x30 dày 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5338 | m3 |
| 99 | Than xỉ dày 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5338 | m3 |
| 100 | Than củi dày 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5338 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa đk 110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 103 | Bình CLORAMIN B dạng bột có thang đo nhìn thấy ở bên ngoài | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,5929 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6272 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8262 | 100m3 |
| 107 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,97 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,35 | 100m |
| 109 | Ống nhựa PVC D160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,022 | 100m |
| 110 | Ống nhựa PVC D180 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,43 | 100m |
| 111 | Nối măng xông nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 112 | Nối măng xông nhựa D140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 113 | Nối măng xông nhựa D160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 114 | Nối măng xông nhựa D180 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 115 | Nối cút nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 116 | Nối chếch nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4618 | m3 |
| 118 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8477 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3412 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1178 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3412 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6547 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ giằng mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2006 | 100m2 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,8551 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,496 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,56 | m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,133 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3803 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,475 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cấu kiện |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 160kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9,98 tỷ đồng.+ Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: San nền; Cổng hàng rào; Cấp thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà; đường dây và TBA. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha...- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đáp ứng yêu cầu; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy đào >=0,8m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 11 | Máy bơm nước 20CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép 8-12T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 13 | Cần cẩu 10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 16 | Xe thang nâng 9m | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi