Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 09:25:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã từng thực hiện gói thầu thi công công trình dân dụng, gói thầu thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, gói thầu thi công công trình đường giao thông hoặc gói thầu có các hạng mục đường giao thông, cống, sữa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô: có giá trị xây lắp tối thiểu 1.250.000.000 VND - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT (hoặc hồ sơ thành toán khối lượng hoàn thành) hoặc các tài liệu khác (hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn(Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn(Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn(Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 40hp (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo cáp(có giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối trộn tối thiểu 250L, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hoàn thiện Khu phức hợp thuộc dự án vườn sưu tập thực vật 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn); Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng; Địa chỉ: Xã Phương Bình, xã Phương Bình, Huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.6283337 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG BỜ KÈ BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3955 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,2466 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,5726 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,9356 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8721 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1824 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9216 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,141 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,148 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,75 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 168,56 | m2 |
| 17 | Sơn gờ lan can kè: | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 168,56 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2244 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2688 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8064 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 88.3x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | 100m |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,175 | m2 |
| 24 | Sơn trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,175 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8704 | 100m3 |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,485 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 122,17 | m2 |
| 31 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 122,17 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 36 | Cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn (tính công tháo dỡ và công lắp đặt lại x2) không tính vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| B | XÂY DỰNG CỐNG KẾT HỢP CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đứng L=4.7m ĐK ngọn >=3,8 cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (Áp dụng cho cọc ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,512 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm đứng L=4.7m ĐK ngọn >=3,8 cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (Áp dụng cho cọc không ngập đất NC,MTCx0,75) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | 100m |
| 3 | Đóng Cừ bạch đàn 7m ĐKN 6cm mật độ 2m/cây bằng máy đào 0,5m3 (Áp dụng cho cọc ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | 100m |
| 4 | Đóng Cừ bạch đàn 7m ĐKN 6cm mật độ 2m/cây bằng máy đào 0,5m3 (Áp dụng cho cọc không ngập đất NC,MTCx0,75) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | 100m |
| 5 | Thép buột, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 6 | Rải lưới cước đê quay | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | 100m3 |
| 8 | Nhổ cừ tràm đứng L=4.7m ĐK ngọn >=3,8 cm, tính 50% công đóng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,631 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ bạch đàn 7m ĐKN 6cm, tính 50% công đóng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | 100m |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm đứng L=3.7m ĐK ngọn >=3,5 cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,6368 | 100m |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1928 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1358 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,9235 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4104 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0597 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,6212 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0657 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3285 | m3 |
| 25 | Đào đất kên mương | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7227 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7227 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0415 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2097 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 37 | Lót cao su nền đường trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0825 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 39 | Cốt thép ĐK =16mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0334 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng lưới thép B30 bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2179 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 4 | Cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 378,738 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7874 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ ĂN, NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,425 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,91 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch kt:30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,81 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 218,48 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch kt:30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 218,48 | m2 |
| E | XÂY DỰNG CHUỒNG NUÔI RÙA, RẮN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1597 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=3.7 ngọn >=3.5 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0891 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0739 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1621 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,172 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đựng khung vách lưới thép 1 lớp B40 1 lớp B30 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,28 | m2 |
| 28 | Gia công Lắp dựng cửa đi sắt lưới thép 1 lớp B40 1 lớp B30 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1334 | 100m2 |
| F | XÂY DỰNG CHUỒNG NUÔI CÁ SẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1597 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=3.7 ngọn >=3.5 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3383 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3814 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0891 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1294 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1621 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,172 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đựng khung vách lưới thép 1 lớp B40 1 lớp B30 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,4 | m2 |
| 28 | Gia công Lắp dựng cửa đi sắt lưới thép 1 lớp B40 1 lớp B30 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1334 | 100m2 |
| G | CHUỒNG CỨU HỘ ĐỘNG VẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1797 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2358 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=3.7 ngọn >=3.5 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 6 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5625 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,108 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3192 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1002 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0959 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0867 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3587 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,988 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 137,3 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đựng khung vách lưới thép 1 lớp B40 1 lớp B30 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
| 28 | Gia công Lắp dựng cửa đi sắt lưới thép 1 lớp B40 1 lớp B30 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,748 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3597 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3597 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8381 | 100m2 |
| 34 | Lợp tấm cách nhiệt cát tường 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8381 | 100m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 36 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,66 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã từng thực hiện gói thầu thi công công trình dân dụng, gói thầu thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, gói thầu thi công công trình đường giao thông hoặc gói thầu có các hạng mục đường giao thông, cống, sữa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô: có giá trị xây lắp tối thiểu 1.250.000.000 VND - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT (hoặc hồ sơ thành toán khối lượng hoàn thành) hoặc các tài liệu khác (hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn(Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn(Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn(Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép | Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 1 |
| 2 | Xe đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 2 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất tối thiểu 40hp (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Kéo cáp(có giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 L | Dung tích cối trộn tối thiểu 250L, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 11 | Cốp pha (m2) | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi