Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300552-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220300463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 09:25:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã từng thực hiện gói thầu thi công công trình dân dụng, gói thầu thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, gói thầu thi công công trình đường giao thông hoặc gói thầu có các hạng mục đường giao thông, cống, sữa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô: có giá trị xây lắp tối thiểu 1.250.000.000 VND - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT (hoặc hồ sơ thành toán khối lượng hoàn thành) hoặc các tài liệu khác (hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn(Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn(Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn(Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 40hp (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kéo cáp(có giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối trộn tối thiểu 250L, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hoàn thiện Khu phức hợp thuộc dự án vườn sưu tập thực vật
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng; Địa chỉ: Xã Phương Bình, xã Phương Bình, Huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.6283337
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP DV Xây Dựng Đồng Tâm; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng Du Lịch Thương Mại Đông Hải; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng; Địa chỉ: Xã Phương Bình, xã Phương Bình, Huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.6283337


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn); Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng; Địa chỉ: Xã Phương Bình, xã Phương Bình, Huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.6283337
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG BỜ KÈ BẢO VỆ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3955tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,2466tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,5726100m2 
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51,9356m3
5Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,6100m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8721tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,552100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,5m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật69cái
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1824tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9216tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,141 100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,148m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,75m3
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật168,56m2
17Sơn gờ lan can kè:Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật168,56m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0233tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2244tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2688100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8064m3
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 88.3x2mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,44100m
23Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,175m2
24Sơn trụ lan canTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,175m2
25Ván khuôn móng bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,62100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,65m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8704100m3
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,3100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,485m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật122,17m2
31Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật122,17m2
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật86m
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100m2
36Cao su lótTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,075100m2
37Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
38Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
39Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn (tính công tháo dỡ và công lắp đặt lại x2) không tính vật liệuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25m2
B  XÂY DỰNG CỐNG KẾT HỢP CẦU GIAO THÔNG
1Đóng cừ tràm đứng L=4.7m ĐK ngọn >=3,8 cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (Áp dụng cho cọc ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,512100m
2Đóng cừ tràm đứng L=4.7m ĐK ngọn >=3,8 cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (Áp dụng cho cọc không ngập đất NC,MTCx0,75)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,75100m
3Đóng Cừ bạch đàn 7m ĐKN 6cm mật độ 2m/cây bằng máy đào 0,5m3 (Áp dụng cho cọc ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,045100m
4Đóng Cừ bạch đàn 7m ĐKN 6cm mật độ 2m/cây bằng máy đào 0,5m3 (Áp dụng cho cọc không ngập đất NC,MTCx0,75)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,285100m
5Thép buột, ĐK =8mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0188tấn
6Rải lưới cước đê quayTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,14100m2
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,475100m3
8Nhổ cừ tràm đứng L=4.7m ĐK ngọn >=3,8 cm, tính 50% công đóngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,631100m
9Nhổ cừ bạch đàn 7m ĐKN 6cm, tính 50% công đóngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,665100m
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,475100m3
11Đóng cừ tràm đứng L=3.7m ĐK ngọn >=3,5 cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,6368100m
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,29m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,29m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1928tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,335tấn
16Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1358100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,9235m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4104tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,502tấn
20Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0597100m2
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,6212m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0657100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0499tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3285m3
25Đào đất kên mươngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7227100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7227100m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
28Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0037tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0308tấn
30Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1125m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0415100m2
32Lắp dựng cốt thép ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0056tấn
33Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0446tấn
34Lắp dựng cốt thép ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0146tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2097m3
36Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
37Lót cao su nền đường trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0825100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,825m3
39Cốt thép ĐK =16mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0334tấn
40Gia công lắp dựng lưới thép B30 bọc nhựaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2973100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2179100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,306100m3
4Cao su lótTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,36100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1088100m2
6Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,16m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật378,7381m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,7874100m3
D  CẢI TẠO NHÀ ĂN, NHÀ LÀM VIỆC
1Đục nhám mặt tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,9m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,425m2
3Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32,91m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch kt:30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85,81m2
5Đục nhám mặt tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật218,48m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch kt:30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật218,48m2
E XÂY DỰNG CHUỒNG NUÔI RÙA, RẮN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2396100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1597100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,099100m3
4Đóng cừ tràm L=3.7 ngọn >=3.5 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,92100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
6Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,832m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,296m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,348m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,25m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2464100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1392100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0891tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0668tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0224tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0739tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0372tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1621tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,808m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,172m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85,5m2
27Gia công, lắp đựng khung vách lưới thép 1 lớp B40 1 lớp B30Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,28m2
28Gia công Lắp dựng cửa đi sắt lưới thép 1 lớp B40 1 lớp B30Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,458m2
29Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0444tấn
30Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0444tấn
31Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0429tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0429tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1334100m2
F XÂY DỰNG CHUỒNG NUÔI CÁ SẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2396100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1597100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,099100m3
4Đóng cừ tràm L=3.7 ngọn >=3.5 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,92100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
6Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3383m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,296m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,348m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,25m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3814100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1392100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0891tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0668tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1294tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0372tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1621tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,808m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,172m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85,5m2
27Gia công, lắp đựng khung vách lưới thép 1 lớp B40 1 lớp B30Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60,4m2
28Gia công Lắp dựng cửa đi sắt lưới thép 1 lớp B40 1 lớp B30Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,458m2
29Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0444tấn
30Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0444tấn
31Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0429tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0429tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1334100m2
G CHUỒNG CỨU HỘ ĐỘNG VẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2696100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1797100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2358100m3
4Đóng cừ tràm L=3.7 ngọn >=3.5 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,66100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
6Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,64100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5625m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,108m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,4m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,282100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3192100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,138100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1002tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0751tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0322tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0959tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0867tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3587tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,384m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,988m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật137,3m2
27Gia công, lắp đựng khung vách lưới thép 1 lớp B40 1 lớp B30Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật80m2
28Gia công Lắp dựng cửa đi sắt lưới thép 1 lớp B40 1 lớp B30Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,748m2
29Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3597tấn
30Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3597tấn
31Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,136tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,136tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8381100m2
34Lợp tấm cách nhiệt cát tường 2 lớp chống nóngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8381100m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,166100m3
36Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,83100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,66m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,18m3
39Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,236100m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã từng thực hiện gói thầu thi công công trình dân dụng, gói thầu thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, gói thầu thi công công trình đường giao thông hoặc gói thầu có các hạng mục đường giao thông, cống, sữa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô: có giá trị xây lắp tối thiểu 1.250.000.000 VND - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT (hoặc hồ sơ thành toán khối lượng hoàn thành) hoặc các tài liệu khác (hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn(Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn(Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn(Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (Kèm theo các tài liệu công trình mà nhân sự tham gia: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bản cam kết của nhân sự sẳn sàng huy động cho gói thầu(Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật)1
2 Xe đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật)2
3 Máy ủi hoặc máy san Công suất tối thiểu 40hp (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng 5Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)2
5 Máy thủy bình Kéo cáp(có giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)1
6 Máy trộn bê tông 250 L Dung tích cối trộn tối thiểu 250L, có hóa đơn mua bán thiết bị2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
9 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
11 Cốp pha (m2) Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->