Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136634 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa tài sản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 10:30:00 đến ngày 2020-11-23 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | BỘ THỰC HÀNH TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (HS) | 250 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | BỘ TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (GV) | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thanh phách | 37 | Cặp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Song loan | 24 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Trống nhỏ | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Keyboard | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bảng vẽ học nhóm | 35 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bục đặt mẫu | 36 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Các hình khối cơ bản | 3 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB): | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Còi | 5 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cờ đuôi nheo | 12 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Thước dây | 4 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đệm nhảy | 6 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bóng đá | 6 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Cầu môn bóng đá mini 5 người | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bóng rổ | 6 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Dây nhảy cá nhân | 50 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Quả cầu đá | 275 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Cột và lưới đá cầu | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bóng ném | 6 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bóng chuyền hơi | 6 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Các bài nhạc dân vũ | 8 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ tranh Nghiêm trang khi chào cờ | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ tranh Yêu gia đình | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ tranh Thật thà | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ tranh Tự giác làm việc của mình | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ tranh Sinh hoạt nề nếp | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ tranh Thực hiện nội quy trường, lớp | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 8 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ tranh các gương mặt cảm xúc cơ bản | 280 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bảng nhóm | 50 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bảng phụ | 8 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Nam châm | 100 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Nẹp treo tranh | 100 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Giá treo tranh | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Mẫu chữ viết trong trường tiểu học (8tờ) | 3 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bộ chữ dạy tập viết (40 tờ) | 3 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ Toán lớp 2 (GV) - không nỉ | 3 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Cân Toán 2: Cân Roberval Toán 2 | 3 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bộ quả cân 6kg : Đạt tiêu chuẩn quốc tế OIML | 3 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bộ quả cân 8kg: Đạt tiêu chuẩn quốc tế OIML | 3 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Ca 1 lít: Bằng nhựa, loại thông dung | 3 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Chai 1 lít: bằng nhựa, loại thông dụng | 3 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Đĩa âm nhạc lớp 2: có các bài hát thiếu nhi. Loại thông dụng | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ mẫu chữ dạy tập viết (39 tờ) | 3 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Mẫu chữ viết trong trường T.học (8tờ) | 3 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tranh T/V L3 ( tập 1 ) - HK1 | 4 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tranh T/V L3 ( tập 2 ) - HK2 | 4 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bộ Toán Lớp 3 (GV) - không nỉ | 6 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ Toán Lớp 3 (HS) | 210 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tranh TNXH L3 (52tr) | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tranh Đạo Đức L3 | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ tranh Âm Nhạc 3 (1tờ/bộ) | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | CD-Âm nhạc 3 : các bài hát | 2 | đĩa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Tranh Tiếng Việt L4 | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ hình học nhựa Toán 4 (GV) | 4 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bảng Mét vuông - kẻ ô vuông | 4 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bảng nỉ + thanh cài (0,7x1)m - mới: | 6 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 10 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Compa nhôm | 10 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Thước nhôm 0,5m | 10 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Thước nhôm 1m dẹp | 10 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ Toán TH Lớp 4 (HS) | 200 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tranh Đạo Đức L4 | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Tranh Khoa học L4 | 4 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ DC Khoa học Lớp 4: | 4 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Tranh lịch sử - địa lý 4 | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật 4 (HS) | 100 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 4 (GV) | 1 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 4 (HS) | 100 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Audio CD Âm nhạc 4 | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Tranh Tiếng Việt L5 | 1 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Hình tròn L5 (bộ 6 hình) | 5 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Hình thang L5 (bộ 2 hình) | 5 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Hình tam giác L5 (bộ 2 hình) | 5 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Hình chữ nhật biểu diễn tính thể tích L5 | 5 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Hình chữ nhật (200x160x100) mm L5 | 5 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Hình lập phương biểu diễn tính thể tích | 5 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Hình lập phương cạnh 40mm L5 (bằng gỗ) | 5 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Hình lập phương cạnh 200mm L5 | 5 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Hình trụ cao 150mm L5 | 5 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Hình cầu d=200mm L5 | 5 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bộ Toán thực hành Lớp 5 (HS) | 200 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | CD-AudioĐạo Đức Lớp 5 | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Tranh Đạo Đức L5 -tranh nhựa | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bộ mẫu tơ sợi Lớp 5 | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Mô hình " Bánh xe nước" Lớp 5 | 5 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bộ lắp rắp mạch điện đơn giản (HS) | 200 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bản đồ Lịch Sử Lớp 5 (3 tờ)-mới | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Tranh Lịch Sử L5 -tranh nhựa | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Tranh Địa lý 5 - tranh nhựa | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ bản đồ Địa Lý Lớp 5 (6tờ) | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bộ DC, VL cắt, khâu, thêu Lớp 5 (GV) | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4+L5 | 6 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật Lớp 5 (HS) | 100 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Cặp vẽ KT (45x60)cm | 5 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Đĩa CD-Audio Âm Nhạc Lớp 5 | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Kèn phím | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Song loan | 80 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 6 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Mõ | 20 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Thanh phách | 80 | cặp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Đệm nhảy | 8 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Cờ nhỏ | 80 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Dây nhảy cá nhân | 80 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Dây nhảy tập thể | 6 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Thước dây 30m | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Quả cầu đá | 80 | quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Còi Thể dục | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bóng chuyền số 3 | 10 | trái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bóng rổ số 5 | 10 | trái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bóng đá số 4 | 10 | trái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Quả cầu chinh | 100 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Vợt đánh cầu chinh: làm từ gỗ ghép | 100 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bảng nhóm bằng nhựa: | 50 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bảng phụ bằng nhựa | 50 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Nam châm bọc sắt d=32 | 100 | Viên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Nẹp treo tranh 85cm | 50 | Cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Nẹp treo tranh 108cm | 50 | Cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Giá treo tranh 15 móc | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Thanh cài nhôm gắn nam châm 66cm | 5 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bản đồ hành chính VN | 4 | tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Tai nghe | 40 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bộ các nhân vật rối (chương trình Tiếng Anh Tiểu Học) (bộ/11 con) | 3 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bộ biển báo giao thông đường bộ | 6 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Quả địa cầu d11, chất liệu bằng nhựa | 2 | quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Quả địa cầu d22 đế gỗ, chất liệu bằng nhựa | 2 | quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Quả địa cầu d30 đế gỗ, chất liệu bằng nhựa | 2 | quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Đồ nghi thức | 50 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Trống đội | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Cờ nheo cầm tay | 500 | Lá | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Huy hiệu Đội | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Huy hiệu Đoàn | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Cờ Semaphore | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi