Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học tỉnh Bắc Ninh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 10:25:00 đến ngày 2020-11-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,538,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axit nitric (HNO3) | 30 | lọ 1 lít | Hàm lượng≥ 65% | ||
| 2 | Axit clohydric chuẩn (HCl) | 40 | lọ 1 lít | Hàm lượng≥ 37% | ||
| 3 | KI | 4 | lọ 1kg | Hàm lượng ≥99% | ||
| 4 | NaBH4 | 10 | lọ 100g | Hàm lượng≥96% | ||
| 5 | Axit ascorbic (C6H8O6) | 12 | lọ 100g | Hàm lượng≥ 99.9% | ||
| 6 | NaOH | 20 | lọ 1kg | Hàm lượng ≥97% | ||
| 7 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm As | 30 | lọ 100ml | 1000 mg/L As in nitric acid | ||
| 8 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cd | 30 | lọ 100ml | 1000 mg/L Cd in nitric acid | ||
| 9 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cu | 30 | lọ 100ml | 1000 mg/L Cu in nitric acid | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Hg | 30 | lọ 100ml | 1000 mg/L Hg in nitric acid | ||
| 11 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Pb | 30 | lọ 100ml | 1000 mg/L Pb in nitric acid | ||
| 12 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Zn | 30 | lọ 100ml | 1000 mg/L Zn in nitric acid | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Fe | 30 | lọ 100ml | 1000 mg/L Fe in nitric acid | ||
| 14 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Mn | 30 | lọ 100ml | 1000 mg/L Mn in nitric acid | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cr | 30 | lọ 100ml | 1000 mg/L Cr in nitric acid | ||
| 16 | Cồn lau dụng cụ | 30 | lọ 1 lít | Tiêu chuẩn 90oC | ||
| 17 | Giấy lau | 100 | hộp 100 tờ | Đảm bảo yêu cầu phân tích | ||
| 18 | Giấy lọc băng xanh | 40 | hộp 100 tờ | Kích thước lỗ lọc 2.5 µm, đường kính 150 mm | ||
| 19 | Khí acetylen | 28 | bình 40 lít | Độ tinh khiết: 99.9% | ||
| 20 | Khí argon | 30 | bình 40 lít | Độ tinh khiết: 99.9% | ||
| 21 | nước cất 1 lần | 1.178 | lít | Theo TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987) | ||
| 22 | nước cất 2 lần | 730 | lít | Theo TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987) | ||
| 23 | Bình định mức 5ml | 20 | Cái | - Chất liệu: - Thủy tinh trắng, nút nhựa PE mới, class A - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC | ||
| 24 | Bình định mức 25ml | 20 | Cái | - Chất liệu: - Thủy tinh trắng, nút nhựa PE mới, class A - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC | ||
| 25 | Bình định mức 50ml | 20 | Cái | - Chất liệu: - Thủy tinh trắng, nút nhựa PE mới, class A - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC | ||
| 26 | Bình định mức 100ml | 20 | Cái | - Chất liệu: - Thủy tinh trắng, nút nhựa PE mới, class A - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC | ||
| 27 | Bình định mức 200ml | 30 | Cái | - Chất liệu: - Thủy tinh trắng, nút nhựa PE mới, class A - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC | ||
| 28 | Bình định mức 500ml | 100 | Cái | - Chất liệu: - Thủy tinh trắng, nút nhựa PE mới, class A - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC | ||
| 29 | Bình định mức 1.000ml | 20 | Cái | - Chất liệu: - Thủy tinh trắng, nút nhựa PE mới, class A - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC | ||
| 30 | Bình định mức 2.000ml | 20 | Cái | - Chất liệu: - Thủy tinh trắng, nút nhựa PE mới, class A - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC | ||
| 31 | Bình tam giác có nắp 100ml | 20 | Cái | - Chất liệu: - Thủy tinh trắng, nắp nhựa PE mới, class A - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men độ bền cao - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất long | ||
| 32 | Bình tam giác có nắp 250ml | 50 | Cái | - Chất liệu: - Thủy tinh trắng, nắp nhựa PE mới, class A - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men độ bền cao - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất long | ||
| 33 | Bình tam giác có nắp 500ml | 50 | Cái | - Chất liệu: - Thủy tinh trắng, nắp nhựa PE mới, class A - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men độ bền cao - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất long | ||
| 34 | Bình tam giác có nắp 1.000ml | 20 | Cái | - Chất liệu: - Thủy tinh trắng, nắp nhựa PE mới, class A - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men độ bền cao - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất long | ||
| 35 | Bình nhỏ giọt 50ml | 20 | Cái | - Chất liệu: - Bình định mức thủy tinh nâu, nút cao su | ||
| 36 | Bình tia 500ml | 5 | Cái | Thủy tinh màu trắng chất lượng cao borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất, đánh dấu vạch xanh để dễ dàng quan sát. | ||
| 37 | Burret chuẩn độ tự động 50ml | 5 | Cái | - Khóa thủy tinh đầu mài ở nhánh bên - Có kèm phụ kiện (chai 2l và quả bóp) - Thời gian chảy: 30 giây - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 38 | Chai đựng hóa chất 250ml | 35 | Cái | - Được làm từ chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt. - Kích thước (đường kính x chiều cao): 70 x 145mm - Cổ chai: 19 / 26 | ||
| 39 | Chai đựng hóa chất 500ml | 35 | Cái | - Được làm từ chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt. - Kích thước (đường kính x chiều cao): 86 x 177mm - Cổ chai: 24 / 29 | ||
| 40 | Cốc thủy tinh 250ml | 30 | Cái | - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 41 | Cốc thủy tinh 1000ml | 30 | Cái | - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 42 | Cuvet thạch anh | 3 | Cái | Chất liệu thạch anh, bước sóng: 170 - 2700nm Thể tích: 700 µl, có nắp đậy kích thước (HxWxD): 48mmx12.5mmx12.5mm | ||
| 43 | Đầu cone 0,1ml | 15 | Túi 1.000 cái | - Chất liệu: Polypropylene - Màu: Vàng | ||
| 44 | Đầu cone 1ml | 20 | Túi 500 cái | - Chất liệu: Polypropylene - Màu: Vàng | ||
| 45 | Đầu cone 5ml | 15 | Túi 300 cái | - Chất liệu: Polypropylene - Màu: Vàng | ||
| 46 | Micropipet 0,1ml | 5 | Cái | - Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20phút - Độ bền cao chống chịu dung môi hữu cơ. - Khoang nén khí được làm bằng PTFE | ||
| 47 | Micropipet 1ml | 5 | Cái | - Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20phút - Độ bền cao chống chịu dung môi hữu cơ. - Khoang nén khí được làm bằng PTFE | ||
| 48 | Micropipet 5ml | 5 | Cái | - Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20phút - Độ bền cao chống chịu dung môi hữu cơ. - Khoang nén khí được làm bằng PTFE | ||
| 49 | Đèn HCL Đồng (Cu) | 1 | Cái | Đèn catot rỗng HCl Hollow cho máy AAS Thermo Fisher/ Unicamcoded 37mm hoặc 1.5” Diameter, 7 pin; coded | ||
| 50 | Đèn HCL Chì (Pb) | 1 | Cái | Đèn catot rỗng HCl Hollow cho máy AAS Thermo Fisher/ Unicamcoded 37mm hoặc 1.5” Diameter, 7 pin; coded | ||
| 51 | Đèn HCL Kẽm (Zn) | 1 | Cái | Đèn catot rỗng HCl Hollow cho máy AAS Thermo Fisher/ Unicamcoded 37mm hoặc 1.5” Diameter, 7 pin; coded | ||
| 52 | Đèn HCL Cadimi (Cd) | 1 | Cái | Đèn catot rỗng HCl Hollow cho máy AAS Thermo Fisher/ Unicamcoded 37mm hoặc 1.5” Diameter, 7 pin; coded | ||
| 53 | Đèn HCL Sắt (Fe) | 1 | Cái | Đèn catot rỗng HCl Hollow cho máy AAS Thermo Fisher/ Unicamcoded 37mm hoặc 1.5” Diameter, 7 pin; coded | ||
| 54 | Đèn HCL Mangan (Mn) | 1 | Cái | Đèn catot rỗng HCl Hollow cho máy AAS Thermo Fisher/ Unicamcoded 37mm hoặc 1.5” Diameter, 7 pin; coded | ||
| 55 | Đèn HCL Crom (Cr) | 1 | Cái | Đèn catot rỗng HCl Hollow cho máy AAS Thermo Fisher/ Unicamcoded 37mm hoặc 1.5” Diameter, 7 pin; coded | ||
| 56 | Đèn HCL Thủy ngân (Hg) | 1 | Cái | Đèn catot rỗng HCl Hollow cho máy AAS Thermo Fisher/ Unicamcoded 37mm hoặc 1.5” Diameter, 7 pin; coded | ||
| 57 | Đèn EDL Asen (As) | 1 | Cái | Đèn catot rỗng HCl Hollow cho máy AAS Thermo Fisher/ Unicamcoded 37mm hoặc 1.5” Diameter, 7 pin; coded | ||
| 58 | Găng tay y tế | 25 | Hộp | Cao su tiệt trùng | ||
| 59 | Khẩu trang y tế | 25 | Hộp | Màu xanh, 17,5cm x 9,5cm x 3 lớp | ||
| 60 | Ống nghiệm có nắp | 100 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh soda-lime. - Ống nghiệm có thành dày, có khả năng chống sốc nhiệt tốt | ||
| 61 | Ống nghiệm không nắp | 100 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh soda-lime. - Ống nghiệm có thành dày, có khả năng chống sốc nhiệt tốt | ||
| 62 | Ống phá mẫu có nắp kín | 100 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh soda-lime. - Ống nghiệm có thành dày, có khả năng chống sốc nhiệt tốt | ||
| 63 | Phễu lọc | 50 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. - Đường kính 50mm | ||
| 64 | Pipet thủy tinh chia vạch 5ml | 35 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh soda-lime - Dung tích: 5ml - Màu vạch chia: Đỏ - Độ chính xác: 0.03ml - Độ chia nhỏ nhất: 0.05ml - Chiều dài: 360mm - Thời gian chảy: 5 giây | ||
| 65 | Cối chày bằng sứ | 10 | Bộ | - Chất liệu: Sứ - Đường kính: 21cm | ||
| 66 | Hạt hút ẩm | 20 | Gói | - Tinh khiết >95% - Màu xanh, dùng để hút ẩm | ||
| 67 | Mẹt phơi mẫu | 435 | Cái | - Chất liệu: Nan tre - Đường kính: 50cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi