Gói thầu: Gói thầu 05: Toàn bộ chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312488-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu 05: Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220307253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 09:24:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,203,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị hạng mục công việc xây lắp chính của gói thầu đang xét.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (San gạt mặt bằng, nhà cấp III)- Hợp đồng tương tự có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng quy mô các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu (San gạt mặt bằng, nhà cấp III).- Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư là đã thi công hoàn thành hoặc có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận là đã thi công hoàn thành khối lượng công việc do đơn vị thực hiện đảm bảo tiến độ, chất lượng.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương và chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật hiện hành.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III, đã thi công hoàn thành.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất đá; dung tích gầu >= 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn, nắn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Mày hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Toàn bộ chi phí xây lắp
Nhà văn hóa xã Nậm Chà, huyện Nậm Nhùn
300 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Điện thoại số: 02313.910 866; Fax: 02313.910 866; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Tuấn Anh; Địa chỉ: Số nhà 121, Đ. Lê Duẩn, P. Tân Phong, TP. Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0963 379 868 - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT công trình Công ty TNHH Tư vấn xây dựng thủy lợi Đất Việt; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Điện thoại số: 02313.910 866; Fax: 02313.910 866; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Điện thoại số: 02313.910 866; Fax: 02313.910 866; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn - Đại diện là Ông: Lê Bá Sơn Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Mã số thuế: 6200071626 Được thành lập theo Quyết định số: 272/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. - Tài khoản số: 9552 - Mở tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Lai Châu. - Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn - Đại diện là Ông: Lê Bá Sơn Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 0384035999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San gạt mặt bằng nhà văn hóa
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8395100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V66,2959100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,8395100m3
4Phá đá mồ côiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4197100m3
5Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1742100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8395100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V65,1217100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,8395100m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4197100m3
10Vận chuyển đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,4197100m3
B Nhà văn hóa
C Phần móng
1Đào đất móng nhà chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6053100m3
2Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,578m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593tấn
6Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,979100m2
7Bê tông móng mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,298m3
8Xây móng tường gạch không nung chiều dày > 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,699m3
9Xây móng tường gạch không nung chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,561m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,633tấn
12Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,876100m2
13Bê tông giằng móng mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,402m3
14Đắp đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,2018100m3
15Bê tông nền nhà M200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,434m3
D Phần thân
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,093tấn
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,917100m2
4Bê tông cột mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,159m3
5Xây tường nhà bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,768m3
6Xây tường nhà bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,594m3
7Xây gạch đất sét nung cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,713m3
8Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,109100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,819tấn
11Bê tông dầm giằng mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,806m3
12Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,914100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,102tấn
14Bê tông sàn mái mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,013m3
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,908tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,908tấn
17Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,976tấn
18Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,976tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,663tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,663tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V333,437m2
22Bu lông fi 18, L=40cmMô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
23Bu lông fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
24Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
25Bu lông fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
26Bu lông fi 8 (LK xà gồ - cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
27Bu lông fi 8 (LK xà gồ - vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V168Cái
E Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V286,202m2
2Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V374,789m2
3Trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
4Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V97,516m2
5Trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V91,4m2
6Láng nền sàn không đánh mầuMô tả kỹ thuật theo chương V83,595m2
7Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V223,346m
8Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V27,788m2
9Lát nền, sàn bằng gạch CeramicMô tả kỹ thuật theo chương V109,824m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,384m2
11Láng nền sàn có đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V219,876m2
12Thảm sân cầu lông dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V109,34m2
13Sơn tường nhà trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V595,385m2
14Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V286,202m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V6,332100m2
16Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m2
17Máng nước 300, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,44m
18Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
20Làm trần bằng tôn PUMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m2
21Gia công hệ khung dàn vách sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1948tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1948tấn
23Bịt vách sân khấu bằng tôn PUMô tả kỹ thuật theo chương V1,533100m2
24Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
25Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,289m2
26Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,381m2
27Sản xuất tay vịn lan can bằng Inox D76, dày 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,288kg
28SXLD cửa đi cửa nhôm Việt Pháp (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,33m2
29SXLD cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,576m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,371m2
32Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,576m2
F Phần điện, chống sét
1Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt tủ điện tổng, tầng KT400x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt bóng đèn pha LED 200WMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V400m
19Côn sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Lắp đặt các loại sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
21Kéo rải dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V65m
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
23Bật sắt D8, liên kết dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
24Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
26Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100m3
G Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m
2Lắp đặt côn, cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
4Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
H Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,314m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388m3
3Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
4Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
8Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,194m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,429m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,17m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
23Đổ bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
24Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,937m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,13m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,916m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,652m2
34Lát nền, sàn,kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,364m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V35,094m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,782m2
39SX-LD cửa đi khung thép hộp, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
40Lắp đặt ống nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
41Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt ống nhựa PPRMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47SXLĐ ba chạc nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ống nhựa PPRMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
50Lắp đặt tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51SXLĐ ba chạc nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
54Lắp đặt Tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
56Lắp đặt côn, cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
60Lắp đặt tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt phểu thu sàn bằng Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V18m
67Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
71Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,834m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,192m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,647100m2
13SXLD tôn úp nóc khổ rộng 0,6m; dầy 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,1m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,443m2
15SXLD Bulông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
J Rãnh thoát nước
K Rãnh thoát nước mặt bằng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,213m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,325m3
3Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,764m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,536m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m3
6Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1111 cấu kiện
10NilongMô tả kỹ thuật theo chương V68,795m2
L Rãnh chịu lực
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
2Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
M Tường rào
N Tường rào hoa sắt nhà văn hóa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2186m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8742m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9809m3
4Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808m3
5Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9435m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7594m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
10Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0284m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,884m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8488m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,16m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V87,7328m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4736tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V59,1343m2
17Mũi chụp bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V280cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,784m2
O Tường rào hoa sắt ủy ban
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6776m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8903m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4586m3
4Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1701m3
5Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1608m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1769m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4695m3
10Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4802m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5168m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,8608m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,7441m2
17Mũi chụp bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,168m2
P Tường rào thép B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3608m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0206m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6411tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6411tấn
5Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V160,7185m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V160,7185m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,7185m2
Q Sân bê tông
1NilongMô tả kỹ thuật theo chương V1.855,9m2
2Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V560m
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V185,59m3
R Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,296m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,611m3
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731m3
10Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,596m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,46m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6m
14Đắp trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,46m2
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,55m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,1m2
20Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Biển hiệu cổng theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị hạng mục công việc xây lắp chính của gói thầu đang xét.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (San gạt mặt bằng, nhà cấp III)- Hợp đồng tương tự có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng quy mô các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu (San gạt mặt bằng, nhà cấp III).- Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư là đã thi công hoàn thành hoặc có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận là đã thi công hoàn thành khối lượng công việc do đơn vị thực hiện đảm bảo tiến độ, chất lượng.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương và chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật hiện hành.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III, đã thi công hoàn thành.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Phải tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất đá; dung tích gầu >= 0,40 m31
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá tự đổ >= 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít/mẻ trộn2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất >= 1 KW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất >= 1 KW2
6 Máy đầm cóc Công suất >= 1 KW1
7 Máy uốn, nắn sắt Công suất >= 1 KW1
8 Mày hàn Hàn sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->