Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng; Hệ thống Camera; Bể thép 25m3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323968-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng; Hệ thống Camera; Bể thép 25m3
Số hiệu KHLCNT 20220301717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 09:49:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,869,591,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Cẩu tự hành 6,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe Cẩu tự hành 6,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng; Hệ thống Camera; Bể thép 25m3
Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 162
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV , địa chỉ: Khu Xuân Ổ B, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV, địa chỉ Khu Xuân Ổ B, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam, + Số điện thoại: (0222) 3895588 Fax: (0222) 3829211.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và Xây lắp Bình Minh - Đia chỉ: Tổ 13 Nhân Mỹ, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX) - Địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Chi nhánh xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV


- Bên mời thầu: Chi nhánh xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV , địa chỉ: Khu Xuân Ổ B, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV, địa chỉ Khu Xuân Ổ B, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam, + Số điện thoại: (0222) 3895588 Fax: (0222) 3829211.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV, địa chỉ Khu Xuân Ổ B, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam, + Số điện thoại: (0222) 3895588 Fax: (0222) 3829211.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Xăng dầu Bắc Ninh Khu Xuân ổ B, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số điện thoại: (0222) 3895588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Xăng dầu Bắc Ninh Khu Xuân ổ B, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số điện thoại: (0222) 3895588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC51,404m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC14,9342m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC39,9679m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC29,794m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC2,76m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC5,88m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC2,94m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC1,0752m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC37,4901m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC6,555m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC2,735m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo TKBVTC0,9032100m3
13Cẩu bể: 2 ca bể dùng cần trục ô tô 16 tấn Theo TKBVTC2Ca
14Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng cát lấp bể cũ, đơn giá nhân công, MTC) Theo TKBVTC0,9032100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC0,75100m3
16Tháo dỡ hệ thống ống công nghệ xếp vào vị trí qui định thợ bậc 3,0/7 Theo TKBVTC3Công
17Tháo nắp hố ga cổ bể họng nhập, tấm đan thép xếp vào vị trí qui định thợ 3,0/7 Theo TKBVTC3Công
18Tháo hệ thống biển hiệu xếp vào vị trí qui định thợ 3,0/7 Theo TKBVTC2Công
19Tháo hệ thống điện nước xếp vào vị trí qui định thợ 3,0/7 Theo TKBVTC3Công
20Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Theo TKBVTC1cái
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC1,3484100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo TKBVTC14,2281100m3/1km
23Hút bể phốt. xe hút chân không - tải trọng 8 tấn Theo TKBVTC1Ca
24Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo TKBVTC6cây
B HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo TKBVTC1,4376100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo TKBVTC15,97281m3
3Đầm nền hố móng, dầm trước khi thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. Theo TKBVTC2Ca
4Nhân công và máy thi công đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (NC và MTC) Theo TKBVTC0,4021100m3
5Cát vàng theo báo giá của tỉnh Bắc Ninh. Theo TKBVTC49,0501m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,8364100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo TKBVTC4,552m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,2534tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC1,3051tấn
10Đổ bê tông móng mái che cột bơm Theo TKBVTC16,635m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phầm) Theo TKBVTC16,8845m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,0504100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC0,432m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC0,9791100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TKBVTC1,5973100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo TKBVTC14,3757100m3/1km
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0906tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,4662tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0622tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,4368100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC3,744m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC43,68m2
23Gia công dầm mái thép Theo TKBVTC6,7932tấn
24Lắp dựng giằng thép bu lông Theo TKBVTC6,7932tấn
25Gia công giằng mái thép Theo TKBVTC0,1336tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lông Theo TKBVTC0,1336tấn
27Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC2,4636tấn
28Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC2,4636tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC3,795100m2
30Tôn chắn hắt khổ 600 dày 0,45 Tấm lợp AUSTNAM khổ 600mm (hoặc tương đương) Theo TKBVTC79m
31Máng nước inox 304 khổ 1200, dày 0.5mm Theo TKBVTC264,9186kg
32Thi công lắp đặt Trần nhôm Austrong C-Shaped 200 dày 0,7mm (hoặc tương đương) Theo TKBVTC379,5m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,162100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo TKBVTC1,134m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC1,782m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC10,8m2
37Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC3,0701m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC1,992m3
39Sikafloor Chapdur Grey (ĐM: 4kg/m2). Theo TKBVTC80,76kg
40Nhân công đánh bóng Sika Theo TKBVTC19,92m2
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC0,4141tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC0,4141tấn
43Sơn phân tuyến đường bằng thủ công Theo TKBVTC10,8m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo TKBVTC0,684m3
45Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC2,5054m3
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC7,5336m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TKBVTC616,43581m2
48Sơn chống cháy BDWB-Bạch Đằng thời gian chống cháy 120phút Theo TKBVTC616,4358m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TKBVTC0,1443100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TKBVTC1,60271m3
3Đầm nền hố móng, dầm trước khi thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo TKBVTC4Ca
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo TKBVTC5,2999m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,1568tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC1,3093tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,964100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,0634100m2
9Bê tông móng nhà bán hàng (Nhân công, máy thi công) Theo TKBVTC13,1481m3
10Bê tông xà dầm, giằng, móng, M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phầm). Theo TKBVTC13,3453m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC0,3485m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC9,0209m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,1116tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC0,1453100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC1,5963m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo TKBVTC0,8988100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TKBVTC0,1603100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo TKBVTC1,4427100m3/1km
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0412tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC0,3475tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,3696100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC27,9228m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC1,0762m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC1,0402m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC0,1504100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0211tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,1228tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC0,3828100m2
29Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC1,4183100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,1165tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,6276tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC1,3461tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (NC, MTC) Theo TKBVTC20,5487m3
34Bê tông xà dầm, sàn, M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phầm). Theo TKBVTC20,8569m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC3,1994m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC3,019m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,059tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC0,0726100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC0,7986m3
40Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC0,3247tấn
41Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC0,3247tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC38,721m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC1,034100m2
44Tôn chắn hắt khổ 600 dày 0,45 Tấm lợp AUSTNAM khổ 600mm (hoặc tương dương) Theo TKBVTC27,87m
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC173,194m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC216,01m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC131,3658m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC17,0258m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC8,8567m3
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC92,3468m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo TKBVTC9,003m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo TKBVTC31,4242m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC140,07m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC364,4016m2
55Vách kính cường lực cố định dùng hệ đế sập, hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng 12mm (hoặc tương đương) Theo TKBVTC19,95m2
56Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm Theo TKBVTC5,4m2
57Bản lề sàn VVP (Thái Lan hoặc tương đương). Theo TKBVTC3cái
58Kẹp kính trên - dưới VVP (Thái Lan hoặc tương đương) Theo TKBVTC12cái
59Kẹp kính khóa VVP (Thái Lan hoặc tương đương). Theo TKBVTC3cái
60Tay nắm inox chữ H dài 60cm. Theo TKBVTC3cái
61Vách ngăn cố định hệ 4400 kính dán an toàn 6,38mm. Theo TKBVTC11,045m2
62Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm. Theo TKBVTC6,75m2
63Cửa sổ mở lùa, hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm. Theo TKBVTC11,2m2
64Phụ kiện cửa đi hệ 4400: Bản lề + Khóa tay bẻ . Theo TKBVTC4bộ
65Khóa bẻ tay cài, chốt . Theo TKBVTC5bộ
66Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa inox 304 (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng hoặc tương đương) Theo TKBVTC35,789kg
67Cửa cuốn thép hơp kim mở bằng tay - (Cửa AUSTDOOR hoặc tương đương mã SERIES 3) thêm 0,7m quấn trong quả lô Theo TKBVTC8m2
D HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI BỂ
1Thuê xử lý nền móng bằng cừ larsen do khu bể sát với kè đá. chiều dài ép 6m. thời gian thuê 10 ngày. Theo TKBVTC341,1429m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo TKBVTC3,4114100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo TKBVTC3,4114100m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC2,5833100m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,0895tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC0,4223tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC0,146tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,3968100m2
9Đổ bê tông móng (Nhân công, máy thi công móng dầm chống nổi bể) Theo TKBVTC8,96m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phầm) Theo TKBVTC9,0944m3
11Gia công giằng mái thép Theo TKBVTC0,4608tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lông Theo TKBVTC0,4608tấn
13Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo TKBVTC13,4582m2
14Cẩu bể xuống hố móng: 1ca bể dùng cần trục ô tô 16 tấn Theo TKBVTC1Ca
15Nhân công phục vụ lắp đặt bể, bơm nước tạo ổn định bể Theo TKBVTC6
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC2,2671100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC3,1628m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,0839100m2
19Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC9,7695m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC97,8968m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC7,442m2
22Đánh màu hố van cổ bể, hố họng nhập trong và ngoài, Vật liệu 4kg Xi măng PC30/m2; (Nhân công áp dụng theo mã AK.4113) Theo TKBVTC97,8968m2
23Nắp họng nhập khung xương, bản lề, móc khóa bằng inox304.KT1*1,12 m Theo TKBVTC9Cái
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TKBVTC2,5833100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo TKBVTC23,2497100m3/1km
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,044100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo TKBVTC0,924m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC1,452m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,022100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC9,3338m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC93,3376m2
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC4,4m2
33Sơn phân tuyến đường bằng thủ công Theo TKBVTC4,4m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TKBVTC0,5941m3
2Đầm nền hố móng, dầm trước khi thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Nhân công lấy theo công thợ bậc 3/7; MTC lấy theo đơn giá ca máy trong bảng máy thi công của dự toán) Theo TKBVTC2Ca
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo TKBVTC1,9278m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,0713tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC0,2192tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC0,1311tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,2948100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC3,9976m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC2,4122m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC39,1359m3
11Gia công dầm mái thép Theo TKBVTC0,9174tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lông Theo TKBVTC0,9174tấn
13Gia công giằng mái thép Theo TKBVTC0,0855tấn
14Lắp dựng giằng thép bu lông Theo TKBVTC0,0855tấn
15Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC0,166tấn
16Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC0,166tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC0,4375100m2
18Máng nước inox 304 khổ 1200, dày 0.5mm Theo TKBVTC28,5507kg
19Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - Sun louver hoặc tưng đương (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm) Bao gồm lắp đặt Theo TKBVTC9,616m2
20Thi công lắp đặt Trần nhôm Austrong C-Shaped 200 dày 0,7mm hoặc tương đương Theo TKBVTC43,7528m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC12,5321m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC56,1612m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC64,578m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC3,7975m3
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC37,9749m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC77,456m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC0,396m2
28Tấm compas chịu ẩm dầy 12mm phụ kiện Inox 304 Theo TKBVTC37,926m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC2,7816m2
30Khung INOX 304 thép V30x30x4 Trọng lượng 1,9Kg/m (đơn giá đã bao gồm gia công và lắp đặt) Theo TKBVTC35,112kg
31Ốp Alumex diềm mái dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x20 Theo TKBVTC5,203m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TKBVTC49,1358m2
33Sơn chống cháy BDWB-Bạch Đằng hoặc tương đương thời gian chống cháy 120phút Theo TKBVTC49,1358m2
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI, RÃNH CÔNG NGHỆ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo TKBVTC1,7733100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo TKBVTC1,6521100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TKBVTC3,4100m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly Theo TKBVTC17100m2
5Nhân công, máy thi công móng Theo TKBVTC340m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phầm) Theo TKBVTC345,1m3
7Sikafloor Chapdur Grey (ĐM: 4kg/m2) Theo TKBVTC6.800m2
8Nhân công đánh bóng Sika Theo TKBVTC1.700m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo TKBVTC63,510m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC4,59m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC1,1206100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC13,131m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC0,3312100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC2,157tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC3,156m3
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL≤10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC0,3984tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC0,3984tấn
18Sikafloor Chapdur Grey (ĐM: 4kg/m2) Theo TKBVTC146kg
19Nhân công đánh Sika Theo TKBVTC36,5m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC941cấu kiện
21Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC9,744m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TKBVTC1,7733100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo TKBVTC15,9597100m3/1km
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, BỒN HOA
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,2955tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,4831tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC0,544100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC10,88m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC39,712m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,145tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,2415tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC0,272100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC2,992m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC18,1016m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC9,7075m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC369,92m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC369,92m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo TKBVTC3,0592m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,0956100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC13,4332m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC78,66m2
18Sơn phân tuyến đường bằng thủ công Theo TKBVTC40,152m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC24,168m2
20Đất màu trồng cây Theo TKBVTC45m3
H HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC
1Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến  Theo TKBVTC251m khoan
2Máy bơm chân không Panasonic GP129JXK hoặc tương đương (Đã bao gồm nhân công lắp đặt) Theo TKBVTC1Cái
3Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo TKBVTC1bể
4Bể nước 1,5m3 Inox 304 Tân Á hoặc tương đương loại ngang . Theo TKBVTC1bể
5Máy bơm tăng áp Panasonic A-130JAK (Đã bao gồm nhân công lắp đặt) Theo TKBVTC1Cái
6Phao điện + Lắp đặt. Theo TKBVTC1Cái
7Hệ thống lọc nước thô - lắp đặt với cột INOX. Theo TKBVTC1Cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo TKBVTC0,28100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC1,5100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC6cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC40cái
12Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-25 bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC6Cái
13Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40 bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC5Cái
14Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25 bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC40Cái
15Lắp đặt nối ren ngoài PPR đường kính 40*1*1/4 bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC3Cái
16Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25x1/2 bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC35Cái
17Kép Inox ren D20; Theo TKBVTC35Cái
18Lắp đặt Tê PPR đường kính 40 bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC2Cái
19Lắp đặt tê PPR đường kính 25 bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC35Cái
20Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40 bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC3Cái
21Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25 bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC1Cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40 bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC2Cái
23Lắp đặt van gạt đồng D15; Theo TKBVTC12Cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Theo TKBVTC0,24100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo TKBVTC0,44100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm Theo TKBVTC1,14100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Theo TKBVTC0,1100m
28Lắp cút nhựa PVC đường kính 200 bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC2Cái
29Lắp cút nhựa PVC đường kính 110 bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC6Cái
30Lắp cút nhựa PVC đường kính 90 bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC12Cái
31Lắp cút nhựa PVC đường kính 60 bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC6Cái
32Lắp chếch nhựa PVC đường kính 110 bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC40Cái
33Lắp chếch nhựa PVC đường kính 90 bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC35Cái
34Lắp chếch nhựa PVC đường kính 60 bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC12Cái
35Lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 110 bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC6Cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 90 bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC7Cái
37Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính 90-60 bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC6Cái
38Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304 D90 Theo TKBVTC11Cái
39Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304 D60 Theo TKBVTC4Cái
40Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC8bộ
41Lắp đặt Vòi Xịt VG826 Theo TKBVTC8Bộ
42Lỗ giấy kín Inox 304 Theo TKBVTC8Cái
43Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo TKBVTC2bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC3bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC3bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC3bộ
47Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC3cái
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo TKBVTC14,29571m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo TKBVTC1,1353m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,0325100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,0505tấn
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,0192100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC0,9887m3
54Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC4,8842m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC34,148m2
56Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 2Kg/m2. Theo TKBVTC34,148m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC5,1044m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC0,0491tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC0,7882m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC0,0454100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg Theo TKBVTC141 cấu kiện
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,756100m2
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC0,3944tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC0,3944tấn
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC12,6m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC8,4m2
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC29,4m2
68Gia công lan can Theo TKBVTC1,3671tấn
69Mạ kẽm nhúng nóng tấm đan thép; báo giá trên mạng Theo TKBVTC1.367,1Kg
70Bulong nở Inox304 M8*80 báo giá trên mạng Theo TKBVTC168Cái
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC421 cấu kiện
72Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần Theo TKBVTC16,810 lỗ
73Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo TKBVTC1681 lỗ khoan
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TKBVTC0,143100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo TKBVTC1,287100m3/1km
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt hoàn thiện camera IP Bán cầu hồng ngoại (HIKVISION DS-2CD2121G0-I hoặc tương đương) Theo TKBVTC2Chiếc
2Lắp đặt hoàn thiện camera IP trụ hồng ngoại (HIKVISION DS-2CD2021G1-I hoặc tương đương) Theo TKBVTC7Chiếc
3Lắp đặt hoàn thiện đầu ghi camera IP (DS-7732NI/16P hoặc tương đương) Theo TKBVTC1Chiếc
4Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (WD) Theo TKBVTC1Chiếc
5Lắp đặt tivi 55 inch (Samsung UA55TU8100 hoặc tương đương) Theo TKBVTC1Chiếc
6Dải dây mạng cat 6 (AMP) Theo TKBVTC265m
7Lắp đặt Ống thép mạ kẽm VINAPIPE (D48 x2,5) hoặc tương đương luồn cáp tín hiệu Theo TKBVTC23m
8Lắp đặt ống nhựa D20 luồn cáp tín hiệu Theo TKBVTC77m
9Vỏ tủ 2U Theo TKBVTC1Chiếc
10Dây cáp HDMI loại 15m Theo TKBVTC1sợi
11Bộ lưu điện Line Interactive Eaton 5E2000iUSB Theo TKBVTC1cái
12Dải dây mạng cat 6 (AMP) Theo TKBVTC35m
13Dải dây cáp tín hiệu điện thoại Theo TKBVTC35m
14Chân đế mạng thoại âm tường AMP Theo TKBVTC4cái
15Mặt hộp mạng thoại AMP Theo TKBVTC4cái
16Nhân hạt mạng thoại RJ45/RJ11 Theo TKBVTC8cái
17Túi hạt mạng thoại RJ45/RJ11 Loại 1 Theo TKBVTC1túi
18Lắp đặt ống nhựa D20 luồn cáp tín hiệu Theo TKBVTC35m
19Switch Cisco 8 cổng (Cisco SF352-08-K9-EU hoặc tương đương) Theo TKBVTC1cái
20Phụ kiện (đinh, vít) Theo TKBVTC1Gói
21Nhân công lắp đặt hệ thống mạng Theo TKBVTC1Gói
J HẠNG MỤC: BỂ CHỨA XĂNG DẦU
1Bể thép chứa xăng dầu dung tích 25m3. Thép chế tạo cho bể là loại thép SS400 chiều dày thép thân bể d=4mm, đầu bể d = 4mm; 02 cổ bể bên trong sơn Eboxxy, bên ngoài bọc 2 lớp vải thuỷ tinh + 3 lớp nhựa đường, bên trong có vòng thép tăng cường V50*50*5mm (Chi phí vận chuyển đến công trường).Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)33
2 Kỹ sư xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Ô tô tải ≥ 10 tấn Ô tô tải ≥ 10 tấn1
4 Máy bơm bê tông Máy bơm bê tông1
5 Xe Cẩu tự hành 6,5T Xe Cẩu tự hành 6,5T1
6 Đầm dùi Đầm dùi2
7 Máy hàn điện Máy hàn điện2
8 Đầm cóc Đầm cóc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->