Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng; Hệ thống Camera; Bể thép 25m3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng; Hệ thống Camera; Bể thép 25m3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 09:49:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,869,591,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe Cẩu tự hành 6,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Cẩu tự hành 6,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng; Hệ thống Camera; Bể thép 25m3 Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 162 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV, địa chỉ Khu Xuân Ổ B, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam, + Số điện thoại: (0222) 3895588 Fax: (0222) 3829211. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Xăng dầu Bắc Ninh Khu Xuân ổ B, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số điện thoại: (0222) 3895588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Xăng dầu Bắc Ninh Khu Xuân ổ B, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số điện thoại: (0222) 3895588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC | 51,404 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC | 14,9342 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC | 39,9679 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC | 29,794 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC | 2,76 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC | 5,88 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC | 2,94 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC | 1,0752 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC | 37,4901 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC | 6,555 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC | 2,735 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo TKBVTC | 0,9032 | 100m3 |
| 13 | Cẩu bể: 2 ca bể dùng cần trục ô tô 16 tấn | Theo TKBVTC | 2 | Ca |
| 14 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng cát lấp bể cũ, đơn giá nhân công, MTC) | Theo TKBVTC | 0,9032 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 0,75 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống ống công nghệ xếp vào vị trí qui định thợ bậc 3,0/7 | Theo TKBVTC | 3 | Công |
| 17 | Tháo nắp hố ga cổ bể họng nhập, tấm đan thép xếp vào vị trí qui định thợ 3,0/7 | Theo TKBVTC | 3 | Công |
| 18 | Tháo hệ thống biển hiệu xếp vào vị trí qui định thợ 3,0/7 | Theo TKBVTC | 2 | Công |
| 19 | Tháo hệ thống điện nước xếp vào vị trí qui định thợ 3,0/7 | Theo TKBVTC | 3 | Công |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 1,3484 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 14,2281 | 100m3/1km |
| 23 | Hút bể phốt. xe hút chân không - tải trọng 8 tấn | Theo TKBVTC | 1 | Ca |
| 24 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo TKBVTC | 6 | cây |
| B | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 1,4376 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 15,9728 | 1m3 |
| 3 | Đầm nền hố móng, dầm trước khi thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. | Theo TKBVTC | 2 | Ca |
| 4 | Nhân công và máy thi công đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (NC và MTC) | Theo TKBVTC | 0,4021 | 100m3 |
| 5 | Cát vàng theo báo giá của tỉnh Bắc Ninh. | Theo TKBVTC | 49,0501 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,8364 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC | 4,552 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,2534 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 1,3051 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng mái che cột bơm | Theo TKBVTC | 16,635 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phầm) | Theo TKBVTC | 16,8845 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,0504 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,432 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC | 0,9791 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 1,5973 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 14,3757 | 100m3/1km |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0906 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,4662 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0622 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,4368 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,744 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC | 43,68 | m2 |
| 23 | Gia công dầm mái thép | Theo TKBVTC | 6,7932 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo TKBVTC | 6,7932 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Theo TKBVTC | 0,1336 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo TKBVTC | 0,1336 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC | 2,4636 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC | 2,4636 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC | 3,795 | 100m2 |
| 30 | Tôn chắn hắt khổ 600 dày 0,45 Tấm lợp AUSTNAM khổ 600mm (hoặc tương đương) | Theo TKBVTC | 79 | m |
| 31 | Máng nước inox 304 khổ 1200, dày 0.5mm | Theo TKBVTC | 264,9186 | kg |
| 32 | Thi công lắp đặt Trần nhôm Austrong C-Shaped 200 dày 0,7mm (hoặc tương đương) | Theo TKBVTC | 379,5 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,162 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC | 1,134 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,782 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 10,8 | m2 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC | 3,0701 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,992 | m3 |
| 39 | Sikafloor Chapdur Grey (ĐM: 4kg/m2). | Theo TKBVTC | 80,76 | kg |
| 40 | Nhân công đánh bóng Sika | Theo TKBVTC | 19,92 | m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC | 0,4141 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC | 0,4141 | tấn |
| 43 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Theo TKBVTC | 10,8 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,684 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 2,5054 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 7,5336 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TKBVTC | 616,4358 | 1m2 |
| 48 | Sơn chống cháy BDWB-Bạch Đằng thời gian chống cháy 120phút | Theo TKBVTC | 616,4358 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 0,1443 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 1,6027 | 1m3 |
| 3 | Đầm nền hố móng, dầm trước khi thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo TKBVTC | 4 | Ca |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC | 5,2999 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,1568 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 1,3093 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,964 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,0634 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng nhà bán hàng (Nhân công, máy thi công) | Theo TKBVTC | 13,1481 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, móng, M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phầm). | Theo TKBVTC | 13,3453 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,3485 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 9,0209 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,1116 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 0,1453 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,5963 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo TKBVTC | 0,8988 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 0,1603 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 1,4427 | 100m3/1km |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0412 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,3475 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,3696 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 27,9228 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,0762 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,0402 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC | 0,1504 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0211 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,1228 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 0,3828 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC | 1,4183 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,1165 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,6276 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 1,3461 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (NC, MTC) | Theo TKBVTC | 20,5487 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, sàn, M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phầm). | Theo TKBVTC | 20,8569 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,1994 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,019 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,059 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 0,0726 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,7986 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,3247 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,3247 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 38,72 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC | 1,034 | 100m2 |
| 44 | Tôn chắn hắt khổ 600 dày 0,45 Tấm lợp AUSTNAM khổ 600mm (hoặc tương dương) | Theo TKBVTC | 27,87 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 173,194 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 216,01 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 131,3658 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 17,0258 | m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 8,8567 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 92,3468 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo TKBVTC | 9,003 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TKBVTC | 31,4242 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 140,07 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 364,4016 | m2 |
| 55 | Vách kính cường lực cố định dùng hệ đế sập, hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng 12mm (hoặc tương đương) | Theo TKBVTC | 19,95 | m2 |
| 56 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm | Theo TKBVTC | 5,4 | m2 |
| 57 | Bản lề sàn VVP (Thái Lan hoặc tương đương). | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 58 | Kẹp kính trên - dưới VVP (Thái Lan hoặc tương đương) | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 59 | Kẹp kính khóa VVP (Thái Lan hoặc tương đương). | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 60 | Tay nắm inox chữ H dài 60cm. | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 61 | Vách ngăn cố định hệ 4400 kính dán an toàn 6,38mm. | Theo TKBVTC | 11,045 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm. | Theo TKBVTC | 6,75 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở lùa, hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm. | Theo TKBVTC | 11,2 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: Bản lề + Khóa tay bẻ . | Theo TKBVTC | 4 | bộ |
| 65 | Khóa bẻ tay cài, chốt . | Theo TKBVTC | 5 | bộ |
| 66 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa inox 304 (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng hoặc tương đương) | Theo TKBVTC | 35,789 | kg |
| 67 | Cửa cuốn thép hơp kim mở bằng tay - (Cửa AUSTDOOR hoặc tương đương mã SERIES 3) thêm 0,7m quấn trong quả lô | Theo TKBVTC | 8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI BỂ | |||
| 1 | Thuê xử lý nền móng bằng cừ larsen do khu bể sát với kè đá. chiều dài ép 6m. thời gian thuê 10 ngày. | Theo TKBVTC | 341,1429 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo TKBVTC | 3,4114 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo TKBVTC | 3,4114 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 2,5833 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0895 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 0,4223 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC | 0,146 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,3968 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng (Nhân công, máy thi công móng dầm chống nổi bể) | Theo TKBVTC | 8,96 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phầm) | Theo TKBVTC | 9,0944 | m3 |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo TKBVTC | 0,4608 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo TKBVTC | 0,4608 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo TKBVTC | 13,4582 | m2 |
| 14 | Cẩu bể xuống hố móng: 1ca bể dùng cần trục ô tô 16 tấn | Theo TKBVTC | 1 | Ca |
| 15 | Nhân công phục vụ lắp đặt bể, bơm nước tạo ổn định bể | Theo TKBVTC | 6 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC | 2,2671 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,1628 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,0839 | 100m2 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 9,7695 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 97,8968 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 7,442 | m2 |
| 22 | Đánh màu hố van cổ bể, hố họng nhập trong và ngoài, Vật liệu 4kg Xi măng PC30/m2; (Nhân công áp dụng theo mã AK.4113) | Theo TKBVTC | 97,8968 | m2 |
| 23 | Nắp họng nhập khung xương, bản lề, móc khóa bằng inox304.KT1*1,12 m | Theo TKBVTC | 9 | Cái |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 2,5833 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 23,2497 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,044 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,924 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,452 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,022 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 9,3338 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 93,3376 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 4,4 | m2 |
| 33 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Theo TKBVTC | 4,4 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 0,594 | 1m3 |
| 2 | Đầm nền hố móng, dầm trước khi thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Nhân công lấy theo công thợ bậc 3/7; MTC lấy theo đơn giá ca máy trong bảng máy thi công của dự toán) | Theo TKBVTC | 2 | Ca |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC | 1,9278 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0713 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 0,2192 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC | 0,1311 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,2948 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,9976 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC | 2,4122 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC | 39,1359 | m3 |
| 11 | Gia công dầm mái thép | Theo TKBVTC | 0,9174 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo TKBVTC | 0,9174 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo TKBVTC | 0,0855 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo TKBVTC | 0,0855 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,166 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,166 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC | 0,4375 | 100m2 |
| 18 | Máng nước inox 304 khổ 1200, dày 0.5mm | Theo TKBVTC | 28,5507 | kg |
| 19 | Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - Sun louver hoặc tưng đương (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm) Bao gồm lắp đặt | Theo TKBVTC | 9,616 | m2 |
| 20 | Thi công lắp đặt Trần nhôm Austrong C-Shaped 200 dày 0,7mm hoặc tương đương | Theo TKBVTC | 43,7528 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 12,5321 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 56,1612 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 64,578 | m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 3,7975 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 37,9749 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 77,456 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,396 | m2 |
| 28 | Tấm compas chịu ẩm dầy 12mm phụ kiện Inox 304 | Theo TKBVTC | 37,926 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TKBVTC | 2,7816 | m2 |
| 30 | Khung INOX 304 thép V30x30x4 Trọng lượng 1,9Kg/m (đơn giá đã bao gồm gia công và lắp đặt) | Theo TKBVTC | 35,112 | kg |
| 31 | Ốp Alumex diềm mái dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x20 | Theo TKBVTC | 5,203 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TKBVTC | 49,1358 | m2 |
| 33 | Sơn chống cháy BDWB-Bạch Đằng hoặc tương đương thời gian chống cháy 120phút | Theo TKBVTC | 49,1358 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI, RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 1,7733 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo TKBVTC | 1,6521 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC | 3,4 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo TKBVTC | 17 | 100m2 |
| 5 | Nhân công, máy thi công móng | Theo TKBVTC | 340 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phầm) | Theo TKBVTC | 345,1 | m3 |
| 7 | Sikafloor Chapdur Grey (ĐM: 4kg/m2) | Theo TKBVTC | 6.800 | m2 |
| 8 | Nhân công đánh bóng Sika | Theo TKBVTC | 1.700 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo TKBVTC | 63,5 | 10m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 4,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 1,1206 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 13,131 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC | 0,3312 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC | 2,157 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC | 3,156 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC | 0,3984 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC | 0,3984 | tấn |
| 18 | Sikafloor Chapdur Grey (ĐM: 4kg/m2) | Theo TKBVTC | 146 | kg |
| 19 | Nhân công đánh Sika | Theo TKBVTC | 36,5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC | 94 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC | 9,744 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 1,7733 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 15,9597 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, BỒN HOA | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,2955 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,4831 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 0,544 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 10,88 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 39,712 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,2415 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 0,272 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 2,992 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 18,1016 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 9,7075 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 369,92 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 369,92 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC | 3,0592 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,0956 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 13,4332 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 78,66 | m2 |
| 18 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Theo TKBVTC | 40,152 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 24,168 | m2 |
| 20 | Đất màu trồng cây | Theo TKBVTC | 45 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo TKBVTC | 25 | 1m khoan |
| 2 | Máy bơm chân không Panasonic GP129JXK hoặc tương đương (Đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo TKBVTC | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo TKBVTC | 1 | bể |
| 4 | Bể nước 1,5m3 Inox 304 Tân Á hoặc tương đương loại ngang . | Theo TKBVTC | 1 | bể |
| 5 | Máy bơm tăng áp Panasonic A-130JAK (Đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo TKBVTC | 1 | Cái |
| 6 | Phao điện + Lắp đặt. | Theo TKBVTC | 1 | Cái |
| 7 | Hệ thống lọc nước thô - lắp đặt với cột INOX. | Theo TKBVTC | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-25 bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40 bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25 bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC | 40 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR đường kính 40*1*1/4 bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25x1/2 bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC | 35 | Cái |
| 17 | Kép Inox ren D20; | Theo TKBVTC | 35 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 40 bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25 bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC | 35 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40 bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25 bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40 bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van gạt đồng D15; | Theo TKBVTC | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC | 0,44 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC | 1,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp cút nhựa PVC đường kính 200 bằng phương pháp dán keo | Theo TKBVTC | 2 | Cái |
| 29 | Lắp cút nhựa PVC đường kính 110 bằng phương pháp dán keo | Theo TKBVTC | 6 | Cái |
| 30 | Lắp cút nhựa PVC đường kính 90 bằng phương pháp dán keo | Theo TKBVTC | 12 | Cái |
| 31 | Lắp cút nhựa PVC đường kính 60 bằng phương pháp dán keo | Theo TKBVTC | 6 | Cái |
| 32 | Lắp chếch nhựa PVC đường kính 110 bằng phương pháp dán keo | Theo TKBVTC | 40 | Cái |
| 33 | Lắp chếch nhựa PVC đường kính 90 bằng phương pháp dán keo | Theo TKBVTC | 35 | Cái |
| 34 | Lắp chếch nhựa PVC đường kính 60 bằng phương pháp dán keo | Theo TKBVTC | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 110 bằng phương pháp dán keo | Theo TKBVTC | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 90 bằng phương pháp dán keo | Theo TKBVTC | 7 | Cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính 90-60 bằng phương pháp dán keo | Theo TKBVTC | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304 D90 | Theo TKBVTC | 11 | Cái |
| 39 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304 D60 | Theo TKBVTC | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Vòi Xịt VG826 | Theo TKBVTC | 8 | Bộ |
| 42 | Lỗ giấy kín Inox 304 | Theo TKBVTC | 8 | Cái |
| 43 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TKBVTC | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 14,2957 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC | 1,1353 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,0325 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0505 | tấn |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,0192 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,9887 | m3 |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 4,8842 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 34,148 | m2 |
| 56 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 2Kg/m2. | Theo TKBVTC | 34,148 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 5,1044 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC | 0,0491 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC | 0,7882 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC | 0,0454 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo TKBVTC | 14 | 1 cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,756 | 100m2 |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC | 0,3944 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC | 0,3944 | tấn |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 12,6 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 8,4 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 29,4 | m2 |
| 68 | Gia công lan can | Theo TKBVTC | 1,3671 | tấn |
| 69 | Mạ kẽm nhúng nóng tấm đan thép; báo giá trên mạng | Theo TKBVTC | 1.367,1 | Kg |
| 70 | Bulong nở Inox304 M8*80 báo giá trên mạng | Theo TKBVTC | 168 | Cái |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC | 42 | 1 cấu kiện |
| 72 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Theo TKBVTC | 16,8 | 10 lỗ |
| 73 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo TKBVTC | 168 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 0,143 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 1,287 | 100m3/1km |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn thiện camera IP Bán cầu hồng ngoại (HIKVISION DS-2CD2121G0-I hoặc tương đương) | Theo TKBVTC | 2 | Chiếc |
| 2 | Lắp đặt hoàn thiện camera IP trụ hồng ngoại (HIKVISION DS-2CD2021G1-I hoặc tương đương) | Theo TKBVTC | 7 | Chiếc |
| 3 | Lắp đặt hoàn thiện đầu ghi camera IP (DS-7732NI/16P hoặc tương đương) | Theo TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 4 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (WD) | Theo TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 5 | Lắp đặt tivi 55 inch (Samsung UA55TU8100 hoặc tương đương) | Theo TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 6 | Dải dây mạng cat 6 (AMP) | Theo TKBVTC | 265 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm VINAPIPE (D48 x2,5) hoặc tương đương luồn cáp tín hiệu | Theo TKBVTC | 23 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn cáp tín hiệu | Theo TKBVTC | 77 | m |
| 9 | Vỏ tủ 2U | Theo TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 10 | Dây cáp HDMI loại 15m | Theo TKBVTC | 1 | sợi |
| 11 | Bộ lưu điện Line Interactive Eaton 5E2000iUSB | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Dải dây mạng cat 6 (AMP) | Theo TKBVTC | 35 | m |
| 13 | Dải dây cáp tín hiệu điện thoại | Theo TKBVTC | 35 | m |
| 14 | Chân đế mạng thoại âm tường AMP | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 15 | Mặt hộp mạng thoại AMP | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 16 | Nhân hạt mạng thoại RJ45/RJ11 | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 17 | Túi hạt mạng thoại RJ45/RJ11 Loại 1 | Theo TKBVTC | 1 | túi |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn cáp tín hiệu | Theo TKBVTC | 35 | m |
| 19 | Switch Cisco 8 cổng (Cisco SF352-08-K9-EU hoặc tương đương) | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Phụ kiện (đinh, vít) | Theo TKBVTC | 1 | Gói |
| 21 | Nhân công lắp đặt hệ thống mạng | Theo TKBVTC | 1 | Gói |
| J | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA XĂNG DẦU | |||
| 1 | Bể thép chứa xăng dầu dung tích 25m3. Thép chế tạo cho bể là loại thép SS400 chiều dày thép thân bể d=4mm, đầu bể d = 4mm; 02 cổ bể bên trong sơn Eboxxy, bên ngoài bọc 2 lớp vải thuỷ tinh + 3 lớp nhựa đường, bên trong có vòng thép tăng cường V50*50*5mm (Chi phí vận chuyển đến công trường). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 10 tấn | Ô tô tải ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Máy bơm bê tông | 1 |
| 5 | Xe Cẩu tự hành 6,5T | Xe Cẩu tự hành 6,5T | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi