Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 09:45:00 đến ngày 2022-03-21 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,528,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.469.936.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng; hóa đơn của hợp đồng kê khai);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật; hóa đơn của hợp đồng kê khai);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; hóa đơn của hợp đồng kê khai);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà đa năng, cải tạo ao thành bể bơi trường Tiểu Học Lê Hồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lê Hồng. Địa chỉ: Xã Lê Hồng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lê Hồng. Địa chỉ: Xã Lê Hồng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Lê Hồng. Địa chỉ: Xã Lê Hồng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2164 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8162 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 3km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0326 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 3km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0326 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,909 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,3821 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9811 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,036 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7146 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,8656 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8879 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9642 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,856 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,7 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,318 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4059 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,42 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3982 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6652 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0504 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4356 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6848 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0938 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6294 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4386 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4386 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,063 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,063 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0161 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0161 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,4736 | 1m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2158 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2158 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,174 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,174 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3631 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6868 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5464 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp bulong neo M22x550 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88 | Cây |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1,8ly, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,68 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1,8ly, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,04 | m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9661 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,275 | m3 |
| 46 | Gia công và đóng mắt cáo bằng lưới thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,8 | m2 |
| 47 | Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,504 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,812 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 179,992 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175,768 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 259,804 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196,272 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7992 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2194 | m3 |
| 55 | Dải Nilong chống mất nước bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,97 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,97 | m3 |
| 57 | Lát gạch Terrazo KT(400x400mm), vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,97 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông độ rộng 40mm bằng sơn chuyên dụng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,968 | m2 |
| 59 | Trụ căng lưới cầu lông thi đấu BA528, trụ sơn tĩnh điện, đối trọng 72Kg, di chuyển trên 2 bánh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cột |
| 60 | Lưới cầu lông thi đầu thương hiệu Vifa Sport | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 61 | Ghế băng chờ 4 chỗ GPC02-4, kích thước (W2420xD630xH820mm), khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt Đèn Led High Bay 200w Rạng Đông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 400x500x180x1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bình chữa cháy 3kg khí CO2 MT3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bình |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6432 | 100m3 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,0801 | 1m3 |
| 76 | Ván khuôn lót móng, đáy móng hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0496 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,968 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m3 |
| 79 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2967 | m3 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8672 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,324 | m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,381 | 100kg |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt gối đỡ cống D1000 (đã bao gồm công lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 87 | Cống tròn BTCT D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,2 | md |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,2524 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tổng cự ly 3km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3615 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tổng cự ly 3km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3615 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO AO BƠI | |||
| 1 | Tát ao bằng máy bơm Diezen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | ca |
| 2 | Nạo vét bùn ao bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,634 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Tổng cự ly 3km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,634 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tổng cự ly 3km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,634 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4414 | 100m3 |
| 6 | Dải Nilong chống thấm nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.100 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 220 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,4098 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,3056 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,0853 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,103 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7252 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2915 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2067 | m3 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT(300x300mm), vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 324 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT(600x600mm), vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.100 | m2 |
| 18 | Dải Ni lông chống mất nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 630 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazo KT(400x400mm), vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 630 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,071 | 100m3 |
| 22 | Đất đắp tôn nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,1 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ nhung nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 357 | 1m2 |
| 24 | Mua, vận chuyển, trồng cây ngâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cây |
| 25 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6847 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,832 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1287 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4985 | m3 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,64 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5998 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5998 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,0773 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,758 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,758 | m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,318 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9493 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9505 | m3 |
| 38 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,3568 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,4524 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,3556 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4635 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7549 | 100kg |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9899 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | 1cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,875 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tổng cự ly 3km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0521 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tổng cự ly 3km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0521 | 100m3/1km |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0433 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn lót móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0201 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5999 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5342 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,964 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,017 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0855 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0544 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,627 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tổng cự ly 3km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0113 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tổng cự ly 3km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0113 | 100m3/1km |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6304 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3307 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1125 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0073 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0352 | m3 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT(300x600mm) vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,268 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,365 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,395 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT(300x300mm), vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,1176 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,395 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,365 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1,8ly, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,28 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1,8ly, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,906 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0206 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0206 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1011 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,999 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tổng cự ly 3km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tổng cự ly 3km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,043 | 100m3/1km |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,999 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4348 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0419 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0915 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0745 | tấn |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC, KT 6,5x10,5x22cm, dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8257 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,92 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8504 | m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1387 | 100kg |
| 102 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | m3 |
| 103 | cát vàng đổ đáy bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7922 | m3 |
| 104 | đá sỏi 1x2 đổ đáy bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,618 | m3 |
| 105 | Máy bơm nước panasonic GP-350JA 350W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Rọ bơm PVC D63 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,34 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.469.936.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng; hóa đơn của hợp đồng kê khai);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật; hóa đơn của hợp đồng kê khai);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; hóa đơn của hợp đồng kê khai);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi