Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà chỉ huy; nhà hội trường; nhà ở CBCS; nhà ở DQTV lưỡng dụng; nhà ăn, bếp; kho quân khí; nhà trực ban, tiếp dân; nhà để xe máy nội bộ; nhà để xe ô tô + xuồng cứu hộ + kho HC VCHLCĐ; nhà phơi đồ; nhà để xe khách; phòng chống mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà chỉ huy; nhà hội trường; nhà ở CBCS; nhà ở DQTV lưỡng dụng; nhà ăn, bếp; kho quân khí; nhà trực ban, tiếp dân; nhà để xe máy nội bộ; nhà để xe ô tô + xuồng cứu hộ + kho HC VCHLCĐ; nhà phơi đồ; nhà để xe khách; phòng chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 09:42:00 đến ngày 2022-04-03 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,166,185,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, cứu hộ cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=20,4 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=20,4 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm đầy đủ các ngành nghề sau: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha, cơ khí, lắp đặt thiết bị.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đúng yêu cầu kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà chỉ huy; nhà hội trường; nhà ở CBCS; nhà ở DQTV lưỡng dụng; nhà ăn, bếp; kho quân khí; nhà trực ban, tiếp dân; nhà để xe máy nội bộ; nhà để xe ô tô + xuồng cứu hộ + kho HC VCHLCĐ; nhà phơi đồ; nhà để xe khách; phòng chống mối Doanh trại Ban CHQS huyện Minh Hóa/Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Đoàn Sinh Hòa, chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,4608 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,3927 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1315 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4503 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,1133 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 183,7627 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4466 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,2702 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4835 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,3185 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0226 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1654 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0985 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6232 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6179 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0443 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8809 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7921 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,6054 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,0437 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7311 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2891 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1135 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,8533 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,5906 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,5539 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,5673 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9617 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,9982 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,7105 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,0205 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 167,9556 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,322 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7927 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,953 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,5017 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4053 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3975 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1655 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,4003 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4101 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 404,742 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,4609 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,0664 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2358 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,3186 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9238 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5025 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5025 | tấn |
| 50 | Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8332 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8332 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép hình C120x50x20x2.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0514 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0514 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 205,14 | m2 |
| 55 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 134,3936 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9052 | 100m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 521,6728 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 759,06 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 938,6046 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 677,2762 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.753,8596 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 586,35 | m |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 715,68 | m2 |
| 64 | Quân hiệu bằng đồng KT1200x1200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| 65 | Chữ inox cao 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 66 | Lát đá granit tự nhiên mặt trên thành bậc cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,1619 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 màu đỏ, đen | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,6326 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 168,0326 | m2 |
| 69 | Ốp chân móng đá rối, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,875 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,7966 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 194,742 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường gạch granit 12x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,6868 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.081,4174 | m2 |
| 74 | Chống thấm sàn bằng màng Bitum khò nóng hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 98,5701 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.973,197 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 677,2762 | m2 |
| 77 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,118 | m2 |
| 78 | Gia công và lắp dựng trần giật cấp Thạch cao 60x60cm khung xương Zinca-Pro | Theo hồ sơ TKBVTC | 148,5208 | m2 |
| 79 | Gia công và lắp dựng trần Xenlulo chống ẩm khu WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,082 | m2 |
| 80 | Gia công và lắp dựng Lam nhốm chắn nắng chữ Z (bao gồm khung xương sắt hộp mạ kẽm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,87 | m2 |
| 81 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt tay vịn bằng gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,08 | m |
| 82 | Gia công và lắp dựng lan can bằng Inox 304 cao 1,1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | m |
| 83 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 123,12 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 117,93 | m2 |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,76 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 95,04 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,635 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,795 | m2 |
| 89 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 12mm (bao gồm: tấm nhựa, bản lề, phụ kiện Inox hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,828 | m2 |
| 90 | Vách ngăn vệ sinh chống ẩm, vách ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2 | m2 |
| 91 | Gia công viền chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 113,4 | m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,7645 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,931 | 100m2 |
| 94 | Đèn ốp trần led 9W | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóng Led loại 12W | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x9W loại dài 0,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x18W loại dài 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x18W loại dài 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 54 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Led dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | m |
| 101 | Lắp đặt chiếu sáng sự cố loại 2 đèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặt | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 40W | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc bốn âm tường 220V-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều âm tường 220V-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều âm tường 220V-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu ngầm tường 220V-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 92 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 570x400x200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 520x350x170mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 4-6Module | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | hộp |
| 115 | Aptomat MCB-1P-10A (6KA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 116 | Aptomat MCB-1P-20A (6KA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 117 | Aptomat MCB-3P-50A (10KA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 118 | Aptomat MCCB-3P-125A (16KA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 119 | Aptomat RCBO chống rò 1P-20A-30mA | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.550 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.050 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 425 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 450 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.770 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 210 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối phân dây 150x150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 280 | hộp |
| 129 | Lắp đặt cáp đồng trần M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | m |
| 131 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 132 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 133 | Lắp đặt cáp đồng trần M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | m |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1528 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1528 | 100m3 |
| 136 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 400x200x200 dày 1,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 137 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 138 | Kim thu sét chủ động NPL2200 và phụ kiện đấu nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 139 | Kéo rải cáp đồng trần M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa D21 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | m |
| 141 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cọc |
| 142 | Lắp đặt cáp đồng loại đơn 1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 55 | m |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2628 | 100m3 |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,92 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,292 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 147 | Vít nở thép fi10, L=80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 149 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 150 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 151 | Hàn hóa nhiệt liên kết | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 152 | Thép tấm KT 80x150 dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tấm |
| 153 | Lắp đặt tủ RACK 10U | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 154 | Switch 16 Port Cisco | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 155 | Switch 24 Port Cisco | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 156 | Patch Panel 16 Port | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 157 | Patch Panel 24 Port | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 158 | Model WFI | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | hộp |
| 162 | Hạt mạng RJ45 | Theo hồ sơ TKBVTC | 86 | hạt |
| 163 | Dây Patch cord dài 2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | sợi |
| 164 | Lắp đặt cáp UTP CAT 5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 625 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 415 | m |
| 166 | Lắp đặt hộp nối MDF 400x500x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt phiến nối cáp 10x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 168 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 850 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 570 | m |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 171 | Máy bơm nước tăng áp biến tần Q=0,6-3,6m3/h; H=10-47m; P=0,75KW | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 172 | lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 173 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 174 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 175 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 182 | Vòi tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 183 | Van xả chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 184 | Xi phông chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 186 | Vòi rửa rumme | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 188 | Bình nước nóng lạnh 30L | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 189 | Giá treo khăn | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 190 | ống nhựa PPR-PN20 D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,76 | 100m |
| 191 | Nối thẳng hàn nhựa PPR-PN20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 192 | Cút nhựa nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 77 | cái |
| 193 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33 | cái |
| 194 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 195 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 196 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 197 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,06 | 100m |
| 198 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 199 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 200 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,28 | 100m |
| 201 | Ống nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | 100m |
| 202 | Mang nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 203 | Mang nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 204 | Mang nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 205 | Mang nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 206 | Mang nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 207 | Mang nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 208 | Mang nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 209 | Cút vuông nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | cái |
| 210 | Cút vuông nhựa PVC D42x34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 211 | Cút vuông nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 212 | Cút vuông nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 213 | Cút vuông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 214 | Cút vuông nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 215 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 216 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 217 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | cái |
| 218 | Chếch nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 219 | Tê vuông PVC D34xD42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 220 | Tê vuông PVC D34xD76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 221 | Tê vuông PVC D42xD76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 222 | Tê vuông PVC D60xD60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 223 | Tê vuông PVC D110xD110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 224 | Tê vuông PVC D140xD140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 225 | Y nhựa PVC D76x76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 226 | Y nhựa PVC D90x90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 227 | Y nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 228 | Y nhựa PVC D140x140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 229 | Côn thu nhựa PVC D34xD76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 230 | Côn thu nhựa PVC D42xD76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 231 | Côn thu nhựa PVC D60xD90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 232 | Côn thu nhựa PVC D60xD110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 233 | Côn thu nhựa PVC D76xD90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 234 | Côn thu nhựa PVC D76xD110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 235 | Côn thu nhựa PVC D90xD110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 236 | Côn thu nhựa PVC D110xD140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 237 | Nút bịt để kiểm tra nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 238 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 239 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,94 | 100m |
| 240 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1 | 100m |
| 241 | Ống nhựa PPR-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,52 | 100m |
| 242 | Ống nhựa PPR-PN10-D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 243 | Nối thẳng PPR-PN10-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 244 | Nối thẳng PPR-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 245 | Nối thẳng PPR-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 246 | Nối thẳng PPR-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 247 | Nối thẳng PPR-PN10-D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 248 | Nối ren ngoài PPR-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 249 | Nối ren ngoài PPR-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 250 | Nối ren trong PPR-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 251 | Cút PPR-PN10-lạnh-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 252 | Cút PPR-PN10-lạnh-D25*20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 253 | Cút PPR-PN10-lạnh-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | cái |
| 254 | Cút PPR-PN10-lạnh-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 255 | Cút PPR-PN10-lạnh-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 256 | Cút PPR-PN10-lạnh-D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 257 | Nối cút ren trong nhựa PPR-PN10-lạnh-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 67 | cái |
| 258 | Tê nhựa PPR-PN10-D20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 259 | Tê nhựa PPR-PN10-D25x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 260 | Tê nhựa PPR-PN10-D25x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 261 | Tê nhựa PPR-PN10-D32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 262 | Tê nhựa PPR-PN10-D50x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 263 | Tê nhựa PPR-PN10-D32x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 264 | Tê nhựa PPR-PN10-D63x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 265 | Tê nhựa PPR-PN10-D63x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 266 | Tê nhựa PPR-PN10-D63x63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 267 | Tê ren đồng D20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 268 | Côn thu nhựa PPR-PN10 D32x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 269 | Côn thu nhựa PPR-PN10 D32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 270 | Côn thu nhựa PPR-PN10 D50x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 271 | Côn thu nhựa PPR-PN10 D50x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 272 | Côn thu nhựa PPR-PN10 D63x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 273 | Rắc co nối đầu 2 ren nhựa PPR-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 274 | Rắc co nối đầu 2 ren nhựa PPR-PN10-D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 275 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 276 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 277 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,54 | 100m |
| 278 | Nối thẳng nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 279 | Cút vuông xông nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 280 | Cút vuông xông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 281 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 282 | Tê nhựa PVC D42x42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 283 | Tê nhựa PVC D90x42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 284 | Y nhựa PVC D90x90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 285 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 286 | Bình khí cứu hỏa CO2 (MT5) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | bình |
| 287 | Bình bột cứu hỏa MFZL8 (ABC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | bình |
| 288 | Bảng tiêu lệnh + nội quy | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bảng |
| 289 | Tủ đặt bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 290 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 291 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3879 | 100m3 |
| 292 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3096 | m3 |
| 293 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2665 | 100m3 |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9625 | m3 |
| 295 | Ván khuôn đáy BTH | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0822 | 100m2 |
| 296 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3543 | m3 |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1768 | tấn |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1551 | tấn |
| 299 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,6376 | m3 |
| 300 | Ván khuôn gỗ giằng BTH | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1054 | 100m2 |
| 301 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9046 | m3 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0407 | tấn |
| 303 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0571 | 100m2 |
| 304 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4455 | m3 |
| 305 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0939 | tấn |
| 306 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 cấu kiện |
| 307 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5544 | m2 |
| 308 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,48 | m2 |
| 309 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,48 | m2 |
| 310 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6209 | 100m3 |
| 311 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6608 | m3 |
| 312 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,869 | m3 |
| 313 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,363 | m3 |
| 314 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0132 | 100m2 |
| 315 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1542 | m3 |
| 316 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,972 | m3 |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | m3 |
| 318 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0408 | 100m2 |
| 319 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,584 | m2 |
| 320 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,116 | m2 |
| 321 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2699 | 100m2 |
| 322 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4113 | tấn |
| 323 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1322 | m3 |
| 324 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 136 | 1 cấu kiện |
| 325 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6275 | 100m3 |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,079 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,39 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,668 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,876 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,785 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,545 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,121 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,939 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,034 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,27 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 72,291 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,379 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,749 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,272 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,63 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,981 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,084 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,711 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,266 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,397 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,905 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,716 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,503 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,131 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,463 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,062 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,742 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,862 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,766 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,006 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,995 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,597 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,211 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,832 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,147 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,165 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,669 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,102 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | 1 cấu kiện |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 77,335 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,573 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,398 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,759 | m3 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 77,83 | m2 |
| 46 | Bu lông M20x400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,81 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,81 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,318 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm thu hồi, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,144 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,282 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,498 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,609 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,609 | tấn |
| 56 | Gia công cầu phong, ly tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,331 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cầu phong, ly tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,331 | tấn |
| 58 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,76 | 100m2 |
| 59 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,518 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 15x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,222 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 12x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,931 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 375,538 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 389,486 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 421,446 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 268,016 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 173,624 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 151,94 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 790,762 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 823,195 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,239 | m3 |
| 71 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,752 | m2 |
| 72 | Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 394,919 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,077 | m2 |
| 74 | Gia công khung xương gia cố trần tiêu âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,765 | tấn |
| 75 | Lắp dựng khung xương | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,765 | tấn |
| 76 | Gia công và lắp dựng trần Nhôm hợp kim tiêu âm màu trắng kích thước 60x60cm (bao gồm cả khung xương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 213,25 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,16 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,72 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,84 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,92 | m2 |
| 81 | Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,799 | m2 |
| 82 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 dày 1ly sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,76 | m2 |
| 83 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 12mm phụ kiện Inox 304, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,8 | m2 |
| 84 | Gia công viễn chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 94,4 | m |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,55 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,053 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,053 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Huỳnh quang lắp nối loại 1x36W, dài 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Huỳnh quang lắp nối loại 2x36W, dài 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần 60x60cm, loại 3 bóng led | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led dây sáng hắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
| 94 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 220V-16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 102 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 3 pha 25A | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 760 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 290 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 400 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 145 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 380 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | hộp |
| 115 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 117 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 120 | Van xả tiểu treo nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 121 | Xi phông chậu tiểu treo nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 124 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 125 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 132 | Vòi rửa sàn D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 133 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 138 | Ống nhựa PPR-PN10 lạnh D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 139 | Ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 140 | Ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 141 | Ống nhựa PPR-PN10 lạnh D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 143 | Nối thẳng- hàn nhiệt PPR- PN10 lạnh D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 144 | Nối thẳng- hàn nhiệt PPR- PN10 lạnh D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 145 | Nối thẳng- hàn nhiệt PPR- PN10 lạnh D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 146 | Nối thẳng- hàn nhiệt PPR- PN10 lạnh D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 147 | Nối thẳng- hàn nhiệt PPR- PN10 lạnh D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 148 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 149 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 150 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 151 | Nối ren trong PPR-PN10 D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 152 | Nối cút trơn- hàn nhiệt nhựa PPR-PN10-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 153 | Nối cút trơn- hàn nhiệt nhựa PPR-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 154 | Nối cút trơn- hàn nhiệt nhựa PPR-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 155 | Nối cút trơn- hàn nhiệt nhựa PPR-PN10-D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 156 | Nối cút trơn- hàn nhiệt nhựa PPR-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 157 | Nối cút ren trong nhựa PPR-PN10-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 158 | Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10 -D25xD20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 159 | Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10 -D20xD32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 160 | Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10 -D32xD32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 161 | Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10 -D40xD32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 162 | Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10 -D50xD40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 163 | Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10 -D50xD50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 164 | Nối tê ren đồng D20x20 (dùng nối bệt + xịt mỏ cò) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 165 | Nối tê ren trong nhựa PPR -PN10-D25xD20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 166 | Nối côn thu nhựa PPR -PN10-D25xD20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 167 | Nối côn thu nhựa PPR -PN10-D32xD20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 168 | Nối côn thu nhựa PPR -PN10-D32xD25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 169 | Rắc co hai đầu ren PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 170 | Rắc co hai đầu ren PPR D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 171 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 172 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 173 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 174 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 175 | Côn nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 176 | Côn nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 177 | Côn nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 178 | Côn nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 179 | Cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 180 | Cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 181 | Cút nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 182 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 183 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 184 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 185 | Tê nhựa PVC D34x42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 186 | Tê nhựa PVC D42x42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 187 | Tê nhựa PVC D42x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 188 | Tê nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 189 | Y nhựa PVC D76x76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 190 | Y nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 191 | Nút bịt kiểm tra D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,164 | 100m3 |
| 193 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,861 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,657 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,033 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,148 | tấn |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,923 | m3 |
| 198 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,827 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,018 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,021 | tấn |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,198 | m3 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,738 | m2 |
| 203 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,738 | m2 |
| 204 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,738 | m2 |
| 205 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,835 | m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,032 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,057 | tấn |
| 208 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,849 | m3 |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 210 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,543 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,835 | m3 |
| 212 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,205 | m3 |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,383 | m3 |
| 214 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,406 | m2 |
| 215 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,174 | m2 |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,224 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,548 | tấn |
| 218 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,349 | m3 |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 115 | cấu kiện |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,724 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,484 | m3 |
| 222 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,521 | m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | m3 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,992 | m2 |
| 225 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,44 | m2 |
| 226 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,025 | tấn |
| 228 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,231 | m3 |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,856 | m3 |
| 231 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,56 | m2 |
| 232 | Hộp đựng bình chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Hộp |
| 233 | bảng tiêu lệnh + nội quy phòng hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bảng |
| 234 | Bình cứu hỏa MFZL8 (ABC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bình |
| C | NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8644 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,0544 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0213 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,8962 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,422 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5401 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9565 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,5958 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9781 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4036 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7149 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0041 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,3301 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0051 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0239 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,4123 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8826 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0912 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4225 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1678 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,952 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8996 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0408 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,469 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9904 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,2345 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5381 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4023 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0715 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,3823 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,271 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,252 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1442 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7371 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8551 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2463 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9925 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,3674 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5526 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1252 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4423 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,0782 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 187,5563 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,1249 | m3 |
| 46 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,1711 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,6872 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7875 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2243 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2243 | tấn |
| 51 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6081 | 100m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 226,512 | m2 |
| 53 | Trát lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 92,6032 | m2 |
| 54 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,5827 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 272,1657 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 600,417 | m2 |
| 57 | Trát chân móng ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,782 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 466,887 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.480,803 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,9596 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 105,8 | m |
| 62 | Đắp gờ móc nước vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4 | m |
| 63 | Đắp đầu trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 64 | Xây ốp, đắp chân trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,7757 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,1202 | m2 |
| 67 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 205,152 | m2 |
| 68 | Quét chống thấm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,6672 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,0784 | m2 |
| 70 | Lát nền nhà bằng gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 457,468 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường bằng gạch Granite 600x120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,952 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.422,1245 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 931,6082 | m2 |
| 74 | Gia công và lắp dựng trần thả Thạch cao 60x60cm khung xương Zinca-Pro | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,0544 | m2 |
| 75 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn bằng gỗ chiều cao 0,9m | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,11 | m |
| 76 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng thép ống D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,63 | m |
| 77 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,84 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,56 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,96 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,64 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,2 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,201 | m2 |
| 83 | Thang lên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 84 | Cửa lên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 85 | Gia công viền chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 93,2 | m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,6304 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,24 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W d300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Huỳnh quang lắp nối loại 1x36W, dài 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 220V-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | cái |
| 98 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 132 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 4-8Module | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | hộp |
| 101 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat 2 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 3 pha 80A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.300 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.280 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 380 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 650 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 640 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 190 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | hộp |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 120 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 121 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 128 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 131 | Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa PPR D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 96 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,96 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,84 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,68 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 150 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 151 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 152 | Nối ren trong PPR-PN10 D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 166 | Nối tê ren đồng D20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối tê ren trong PPR D20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn thu PPR D20x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thu PPR D25X50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu PPR D50X63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 171 | Rắc co hai đầu ren PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 172 | Rắc co hai đầu ren PPR D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,92 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76xD110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu PVC D42/76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn thu PVC D76/110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 200 | Nút bịt kiểm tra D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 201 | Hộp đựng bình chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Hộp |
| 202 | bảng tiêu lệnh + nội quy phòng hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bảng |
| 203 | Bình cứu hỏa MFZL8 (ABC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Bình |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2807 | 100m3 |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4774 | m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0985 | 100m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3133 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1106 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2432 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0947 | tấn |
| 211 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5309 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,7458 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0612 | 100m2 |
| 214 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9538 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1149 | tấn |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cấu kiện |
| 217 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,1168 | m2 |
| 218 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,664 | m2 |
| 219 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,664 | m2 |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,197 | 100m3 |
| 223 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4037 | 100m3 |
| 224 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1245 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9907 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,8537 | m3 |
| 227 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,238 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,648 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,694 | m2 |
| 230 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,086 | m2 |
| 231 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2478 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6795 | tấn |
| 233 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7358 | m3 |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 127 | cấu kiện |
| 235 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1416 | 100m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1708 | m3 |
| 237 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,707 | m2 |
| D | NHÀ Ở DÂN QUÂN TỰ VỆ, LƯỠNG DỤNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8644 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,0544 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0213 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,8962 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,422 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5401 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9565 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,5958 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9781 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4036 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7149 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0041 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,3301 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0051 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0239 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,4123 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8826 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0912 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4225 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1678 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,952 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8996 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0408 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,469 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9904 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,2345 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5381 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4023 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0715 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,3823 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,271 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,252 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1442 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7371 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8551 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2463 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9925 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,3674 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5526 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1252 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4423 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,0782 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 187,5563 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,1249 | m3 |
| 46 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,1711 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,6872 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7875 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2243 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2243 | tấn |
| 51 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6081 | 100m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 226,512 | m2 |
| 53 | Trát lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 92,6032 | m2 |
| 54 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,5827 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 272,1657 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 600,417 | m2 |
| 57 | Trát chân móng ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,782 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 466,887 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.480,803 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,9596 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 105,8 | m |
| 62 | Đắp gờ móc nước vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4 | m |
| 63 | Đắp đầu trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 64 | Xây ốp, đắp chân trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,7757 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,1202 | m2 |
| 67 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 205,152 | m2 |
| 68 | Quét chống thấm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,6672 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,0784 | m2 |
| 70 | Lát nền nhà bằng gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 457,468 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường bằng gạch Granite 600x120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,952 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.422,1245 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 931,6082 | m2 |
| 74 | Gia công và lắp dựng trần thả Thạch cao 60x60cm khung xương Zinca-Pro | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,0544 | m2 |
| 75 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn bằng gỗ chiều cao 0,9m | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,11 | m |
| 76 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng thép ống D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,63 | m |
| 77 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,84 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,56 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,96 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,64 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,2 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,201 | m2 |
| 83 | Thang lên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 84 | Cửa lên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 85 | Gia công viền chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 93,2 | m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,6304 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,24 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W d300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Huỳnh quang lắp nối loại 1x36W, dài 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 220V-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | cái |
| 98 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 132 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 4-8Module | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | hộp |
| 101 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat 2 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 3 pha 80A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.300 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.280 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 380 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 650 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 640 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 190 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | hộp |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 120 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 121 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 128 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 131 | Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa PPR D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 96 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,96 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,84 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,68 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 150 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 151 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 152 | Nối ren trong PPR-PN10 D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 166 | Nối tê ren đồng D20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối tê ren trong PPR D20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn thu PPR D20x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thu PPR D25X50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu PPR D50X63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 171 | Rắc co hai đầu ren PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 172 | Rắc co hai đầu ren PPR D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,92 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76xD110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu PVC D42/76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn thu PVC D76/110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 200 | Nút bịt kiểm tra D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 201 | Hộp đựng bình chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Hộp |
| 202 | bảng tiêu lệnh + nội quy phòng hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bảng |
| 203 | Bình cứu hỏa MFZL8 (ABC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Bình |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2807 | 100m3 |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4774 | m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0985 | 100m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3133 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1106 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2432 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0947 | tấn |
| 211 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5309 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,7458 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0612 | 100m2 |
| 214 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9538 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1149 | tấn |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cấu kiện |
| 217 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,1168 | m2 |
| 218 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,664 | m2 |
| 219 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,664 | m2 |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,197 | 100m3 |
| 223 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4037 | 100m3 |
| 224 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1245 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9907 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,8537 | m3 |
| 227 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,238 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,648 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,694 | m2 |
| 230 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,086 | m2 |
| 231 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2478 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6795 | tấn |
| 233 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7358 | m3 |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 127 | cấu kiện |
| 235 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1416 | 100m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1708 | m3 |
| 237 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,707 | m2 |
| E | NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0039 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2074 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4609 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,187 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,453 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,1385 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7281 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7507 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,1631 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,6118 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,0579 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0053 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,191 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,73 | tấn |
| 16 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2768 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8275 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,285 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,8732 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,032 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1219 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2047 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,418 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1996 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2849 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,087 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,8661 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7501 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5204 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0062 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,1442 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1801 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3159 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4599 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9736 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,9254 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5895 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6012 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,8966 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7972 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,32 | m2 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 72,3688 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5962 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2385 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4201 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2798 | m3 |
| 47 | Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5765 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cầu phong, li to thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5765 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6794 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6794 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 167,6562 | m2 |
| 52 | Bulong M14x70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | Bộ |
| 53 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4967 | 100m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 156,9289 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 306,8908 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 98,5204 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 237,5772 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 103,2492 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,04 | m |
| 60 | Đắp chân trụ cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Cái |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 235,708 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch Granit 600x120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8712 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 164,3895 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,87 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,9767 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá rối chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,7205 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,105 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,0756 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 746,2376 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 156,9289 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,2 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,18 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,777 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,9366 | m2 |
| 76 | Vách kính cố định | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,19 | m2 |
| 77 | Hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,4 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,66 | m2 |
| 78 | Ke sắt hộp mạ kẽm 40x40 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 79 | Gia công lắp dựng vách ngăn di động (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện, đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,116 | m2 |
| 80 | Biển tên | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 81 | Gia công viền chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,6 | m |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6322 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4679 | 100m2 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,206 | 100m3 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2886 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0735 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,962 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0538 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1284 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1013 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3304 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7488 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,632 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,479 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,479 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,65 | m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0668 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,84 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1 | tấn |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1068 | 100m3 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,187 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0284 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6218 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0215 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4151 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8791 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0329 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0166 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3214 | m3 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,28 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,52 | m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,842 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0914 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4864 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,216 | tấn |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3888 | 100m3 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3713 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2224 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5354 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0058 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2074 | m3 |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8148 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0172 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1395 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2471 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0138 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0316 | m3 |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 150 | 1 cấu kiện |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,626 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,84 | m2 |
| 132 | Đèn lốp trần D200 bóng 13W | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 133 | Đèn hộp vuông D250 bóng 18W | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 134 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220V-1x36W dài 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | bộ |
| 135 | Đèn gắn tường đui xoáy -220V-18W | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 136 | Quạt trần loại 80W | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 137 | Quạt đảo trần loại 55W | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 138 | Quạt hút mùi loại treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 139 | Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 140 | Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 141 | Công tắc ba âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 142 | Ổ cắm đôi ngầm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 143 | Tủ điện đồng lực vỏ kim loại 600x400x200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 144 | Aptomat MCB-1P-16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 145 | Aptomat MCB-1P-20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 146 | Aptomat RCBO-1P-20A-30MA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 147 | Aptomat MCCB-3P-50MA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 148 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 690 | m |
| 149 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 412 | m |
| 150 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 151 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 345 | m |
| 152 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 246 | m |
| 153 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | hộp |
| 154 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 155 | Dây dẫn nối đất D12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 156 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 157 | Bình bột cứu hỏa MFZL8 (ABC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bình |
| 158 | Bảng tiêu lệnh + nội quy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bảng |
| 159 | Tủ đặt bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 160 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 161 | Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 162 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 163 | Chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 164 | Vòi rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 165 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | bộ |
| 166 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | bộ |
| 167 | Gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 168 | Xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 169 | Vòi xịt mỏ cò | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 170 | Giá đỡ giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 171 | Vòi tắm hoa sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 172 | Bình tắm nóng lạnh 30l | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 173 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 0.0 |
| 174 | Phễu thu D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 175 | Phễu thu D140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 176 | Tẹc nước 3m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 177 | Vòi rửa sàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 178 | Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 179 | Van khóa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 180 | Van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 181 | Van khóa PPR D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 182 | Van khóa PPR D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 183 | Van khóa PPR D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 184 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 185 | Ống nhựa PPR-PN20-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 186 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 187 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,96 | 100m |
| 188 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 189 | Ống nhựa PPR-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 190 | Ống nhựa PPR-PN10-D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 191 | Nối thẳng PPR-PN10-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 192 | Nối thẳng PPR-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 193 | Nối thẳng PPR-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 194 | Nối thẳng PPR-PN10-D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 195 | Nối thẳng PPR-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 196 | Nối thẳng PPR-PN10-D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 197 | Nối ren trong PPR-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 198 | Nối ren ngoài PPR-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 199 | Nối ren ngoài PPR-PN10-D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 200 | Cút nhựa PPR-PN10-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 201 | Cút nhựa PPR-PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 202 | Cút nhựa PPR-PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | cái |
| 203 | Cút nhựa PPR-PN10-D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 204 | Cút nhựa PPR-PN10-D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 205 | Cút nhựa PPR-PN10-D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 206 | Cút ren trong PPR-PN10-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 207 | Tê nhựa PPR-PN10-D20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 208 | Tê nhựa PPR-PN10-D32x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 209 | Tê nhựa PPR-PN10-D32x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 210 | Tê nhựa PPR-PN10-D40x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 211 | Tê nhựa PPR-PN10-D63x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 212 | Tê nhựa PPR-PN10-D63x40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 213 | Tê nhựa PPR-PN10-D63x63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 214 | Nối tê ren đồng D20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 215 | Nối tê ren trong nhựa PPR-PN10 D20x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 216 | Nối tê ren trong nhựa PPR-PN10 D20x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 217 | Côn thu PPR D20x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 218 | Côn thu PPR D50x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 219 | Côn thu PPR D25x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 220 | Côn thu PPR D25x63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 221 | Côn thu PPR D50x63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 222 | Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 223 | Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 224 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 225 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 226 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 227 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 228 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 229 | Ống nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 230 | Côn nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 231 | Côn nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 232 | Côn nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 233 | Côn nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 234 | Côn nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 235 | Cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | cái |
| 236 | Cút nhựa PVC D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 237 | Cút nhựa PVC D62 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 238 | Cút nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 239 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 240 | Cút nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 241 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 242 | Chếch nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 243 | Tê nhựa PVC D34x76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 244 | Tê nhựa PVC D42x42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 245 | Tê nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 246 | Tê nhựa PVC D140x140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 247 | Y nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 248 | Y nhựa PVC D140x140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 249 | Nút bịt PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| F | KHO QUÂN KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,092 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,627 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,67 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,347 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,075 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,667 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,351 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,58 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,078 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,069 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,525 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,524 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,35 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,634 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,461 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,057 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,509 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,814 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,439 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,563 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,818 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,99 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,964 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,286 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,636 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,026 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,049 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,635 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,411 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,275 | m3 |
| 38 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,832 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,426 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,426 | tấn |
| 41 | Vít tự khoan mạ kẽm 12x20 (360 vít/kg) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,889 | kg |
| 42 | Bu long nở M12-150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,273 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,019 | 100m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 147,639 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 143,866 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,358 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,829 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 99 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 316,053 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 147,639 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,514 | m3 |
| 53 | Lát nền bằng gạch gốm 500x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 77,203 | m2 |
| 54 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,75 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,92 | m2 |
| 56 | Gia công và lắp dựng cửa đi, cửa sổ 2 cánh mở quay khung sắt hình, pano bằng tôn lá | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,88 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh khung sắt thép V50x50x5 liên kết lưới thép B40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,24 | m2 |
| 58 | Gia công và lắp dựng khung thép hộp kèm theo lưới ngăn côn trùng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m2 |
| 59 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép tròn D14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,97 | m2 |
| 60 | Gia công viền chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | m |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,452 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,77 | 100m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,865 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,288 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,269 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,269 | tấn |
| 69 | Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 30m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 71 | Bật sắt D8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 a:3000 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cọc |
| 74 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,284 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,564 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,56 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,102 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 220,472 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,834 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 351,599 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,907 | tấn |
| 83 | Cát vàng chèn tường chắn chống nổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,683 | m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,472 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,474 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,474 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,774 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,48 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,48 | m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,014 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,048 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,327 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,019 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,52 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,058 | m3 |
| 97 | khối lượng cát vàng đổ vào bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,555 | m3 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,04 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,464 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,819 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,295 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,534 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,086 | m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,068 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,146 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,019 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | cấu kiện |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,342 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,484 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,484 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,563 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,913 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,952 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,44 | m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,013 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,231 | m3 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cấu kiện |
| G | NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,722 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,064 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,527 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,323 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,685 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,632 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,862 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,954 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,127 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,054 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,332 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,235 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,691 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,887 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,277 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,032 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,219 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,525 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,254 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,063 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,291 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,676 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,782 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,772 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,358 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,094 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,009 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,038 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,476 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,596 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,513 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,133 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,06 | m3 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,408 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,008 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,027 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,343 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,039 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 94,747 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,039 | tấn |
| 48 | Bulong M14x70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | bộ |
| 49 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,008 | 100m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,274 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120,104 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,663 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,2 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,807 | m2 |
| 55 | Đắp đầu trụ cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cột |
| 56 | Đắp chân trụ cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cột |
| 57 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,173 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,594 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,334 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,955 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,68 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 254,601 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,274 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,24 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,78 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,08 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,08 | m2 |
| 68 | Xuyên hoa sắp hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,16 | m2 |
| 69 | Gia công viền chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | m |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,57 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,518 | 100m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,217 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,144 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,304 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,962 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,128 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,101 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,33 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,381 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,479 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,479 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,65 | m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,067 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,84 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cấu kiện |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,072 | 100m3 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,31 | m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,066 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,255 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,081 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,121 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,965 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,56 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,013 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,096 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,059 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,075 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,895 | m3 |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | 1 cấu kiện |
| 102 | Đèn lốp trần bóng 15W | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 103 | Đèn hộp vuông bóng 16W | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 104 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220V-3x36W dài 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 105 | Quạt trần loại 80W | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 106 | Quạt treo tường loại 40W | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 107 | Quạt hút gió gắn tường KT-250x250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 108 | Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 109 | Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 110 | Công tắc ngầm tường 220V-20A cho bình nước nóng, hạt có đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 111 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 112 | Bình nóng lạnh 20L | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường loại 9.000BTU | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 114 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường loại 4-8 modul | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 115 | Áp tô mát MCB -1P- 10A (6KA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 116 | Áp tô mát MCB -1P- 16A (6KA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 117 | Áp tô mát RCBO -2P-20A -30MA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 118 | Ap tô mát MCB -2P-32A (6KA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 119 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 120 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 121 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 122 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 123 | Ống đồng bảo ôn Cu-D6,35/D12,7 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 124 | Ống thoát nước ngưng UPVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 126 | Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 127 | Vòi Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 128 | Dây cấp nối mềm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 129 | Xi phông Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cỏi |
| 136 | Phễu thu WC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 137 | Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 138 | Van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 139 | Van khóa PPR D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 140 | Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 141 | Ống nhựa PPR - PN10 -D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PPR - PN10 - D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PPR - PN10 - D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PPR - PN10 - D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 145 | Nối thẳng nhựa PPR - PN10-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 146 | Nối thẳng nhựa PPR - PN10-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 147 | Nối thẳng nhựa PPR - PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 148 | Nối thẳng nhựa PPR - PN10-D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 149 | Nối ren trong PPR-PN10 D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 150 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 151 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 152 | Nối Cút trơn, PPR-PN10 D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 153 | Nối Cút trơn, PPR-PN10 D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 154 | Nối Cút trơn, PPR-PN10 D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 155 | Nối Cút trơn, PPR-PN10 D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 156 | Nối cút ren trong PPR -PN10 -D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 157 | Tê trơn PPR-PN10-D20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 158 | Tê trơn PPR-PN10-D32x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 159 | Tê trơn PPR-PN10-D40x40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 160 | Nối tê ren đồng (dùng nối bệt + xịt mỏ cò) D20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 161 | Nối côn thu PPR -PN10 - D20x40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 162 | Rắc co nối đầu 2 ren PPR - PN10-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 163 | Rắc co nối đầu 2 ren PPR - PN10-D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 164 | Ống nhựa PVC Class 2 D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 165 | Ống nhựa PVC Class 2 D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 166 | Ống nhựa PVC Class 2 D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 167 | Ống nhựa PVC Class 2 D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 168 | Ống nhựa PVC Class 2 D140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 169 | Côn nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 170 | Côn nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 171 | Côn nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 172 | Côn nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 173 | Cút vuông nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 174 | Cút vuông nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 175 | Cút vuông nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 176 | Cút vuông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 177 | Cút vuông nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 178 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 179 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 180 | Tê vuông PVC D42x42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 181 | Tê vuông PVC D110xD110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 182 | Y nhựa PVC D76x76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 183 | Côn nhựa PVC D76x34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| H | NHÀ ĐỂ XE MÁY NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,12 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,688 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,085 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,58 | m3 |
| 9 | Bu long móng M22x800 chôn sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cỏi |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,168 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,704 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,091 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,334 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung thép nhà xe | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,741 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,741 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,89 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,712 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,712 | tấn |
| 20 | Lợp mái che bằng mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,367 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão cho mái (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.468 | cái |
| 22 | Gia công và lắp dựng lan can D60 bằng Inox 304 cao 450mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,88 | m |
| I | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ+ XUỒNG CỨU HỘ+ KHO HC, VCHLCĐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,011 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,71 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,847 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,892 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,318 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,052 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,703 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,69 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,973 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,441 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,832 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,759 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,159 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,21 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,105 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,636 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,222 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,379 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,74 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,197 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,375 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,006 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,836 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,175 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,192 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,357 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,266 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,268 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,009 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,416 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,092 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,016 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,039 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,047 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,622 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,427 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 cấu kiện |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,1 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,494 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,032 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,863 | m3 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,824 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,293 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,158 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,219 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,083 | m3 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,76 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,54 | m2 |
| 53 | Bulong neo M18x300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,76 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,179 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,925 | tấn |
| 58 | Bu lông M14 x70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | bộ |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,104 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 135,806 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,602 | 100m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,019 | 100m2 |
| 63 | Tấm bịt tụn đầu hồi khổ 150x150 dày 0.4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,02 | m |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 177,606 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120,225 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,694 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,6 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,747 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,87 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,848 | m2 |
| 71 | Lát gạch gốm 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,989 | m2 |
| 72 | Đánh nền mài phẳng bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 95,058 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 445,647 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 120,225 | m2 |
| 75 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung bằng thép hộp mạ kẽm pano tôn dập | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,38 | m2 |
| 76 | Gia công và lắp dựng cửa khung thép tròn mạ kẽm đan lưới B40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,15 | m2 |
| 77 | Gia công và lắp dựng cửa sổ khung bằng thép V, pamo tôn dập | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,52 | m2 |
| 78 | Gia công và lắp dựng song sắt cửa sổ bằng sắt D14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,52 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,659 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,782 | 100m2 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,001 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,268 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,469 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,021 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,244 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,46 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,827 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,536 | m2 |
| 90 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,762 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,42 | m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,006 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,016 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,078 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cấu kiện |
| 96 | Cát đổ bể cát chống cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,16 | m3 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,304 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,988 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,876 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,484 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,727 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,051 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,384 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,174 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,329 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,201 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 106 | cấu kiện |
| 108 | Tủ điện phòng âm tường loại 4-8 Module | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 109 | Aptomat 2pha ,2 cực 20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 110 | Công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 111 | Công tắc ba âm tường 220V-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 112 | Ổ cắm đôi ngầm tường 220V-16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 113 | Đèn Huỳnh quang lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | bộ |
| 114 | Dây dẫn đơn lõi đồng cách nhiệt loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | m |
| 115 | Dây dẫn đơn lõi đồng cách nhiệt loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 92 | m |
| 116 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 86 | m |
| 117 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46 | m |
| J | NHÀ PHƠI ĐỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3194 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6812 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1121 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0272 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3936 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1268 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1772 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7224 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8272 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0752 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0612 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2469 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2469 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,1552 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4811 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4811 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2462 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2462 | tấn |
| 20 | Lợp tấm lấy sáng dạng sóng dày 1.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6393 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,6 | m |
| 22 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 655,72 | cái |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,162 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,836 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 81 | m2 |
| 26 | Giàn phơi thép ống D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 113 | m |
| 27 | Giá phơi giày thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,19 | kg |
| K | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,12 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,688 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,085 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,58 | m3 |
| 9 | Bu long móng M22x800 chôn sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,168 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,704 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,091 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,334 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung thép nhà xe | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,741 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,741 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,89 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,712 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,712 | tấn |
| 20 | Lợp mái che bằng mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,367 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão cho mái (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.468 | cái |
| 22 | Gia công và lắp dựng lan can D60 bằng Inox 304 cao 450mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,88 | m |
| L | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc bột PMS 100 (12kg/m3) | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,04 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình bằng thuốc bột PMS 100 (2kg/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 459 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, cứu hộ cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=20,4 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=20,4 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 4 | * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Bao gồm đầy đủ các ngành nghề sau: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha, cơ khí, lắp đặt thiết bị.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đúng yêu cầu kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 9 | Máy đào >=0,8m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 11 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 13 | Cần cẩu 10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi