Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà chỉ huy; nhà hội trường; nhà ở CBCS; nhà ở DQTV lưỡng dụng; nhà ăn, bếp; kho quân khí; nhà trực ban, tiếp dân; nhà để xe máy nội bộ; nhà để xe ô tô + xuồng cứu hộ + kho HC VCHLCĐ; nhà phơi đồ; nhà để xe khách; phòng chống mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326529-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà chỉ huy; nhà hội trường; nhà ở CBCS; nhà ở DQTV lưỡng dụng; nhà ăn, bếp; kho quân khí; nhà trực ban, tiếp dân; nhà để xe máy nội bộ; nhà để xe ô tô + xuồng cứu hộ + kho HC VCHLCĐ; nhà phơi đồ; nhà để xe khách; phòng chống mối
Số hiệu KHLCNT 20220325550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 09:42:00 đến ngày 2022-04-03 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,166,185,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, cứu hộ cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=20,4 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=20,4 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm đầy đủ các ngành nghề sau: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha, cơ khí, lắp đặt thiết bị.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đúng yêu cầu kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà chỉ huy; nhà hội trường; nhà ở CBCS; nhà ở DQTV lưỡng dụng; nhà ăn, bếp; kho quân khí; nhà trực ban, tiếp dân; nhà để xe máy nội bộ; nhà để xe ô tô + xuồng cứu hộ + kho HC VCHLCĐ; nhà phơi đồ; nhà để xe khách; phòng chống mối
Doanh trại Ban CHQS huyện Minh Hóa/Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh Hùng. Địa chỉ: Xóm 20, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án Miền Trung. Địa chỉ: Số 167, Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Đoàn Sinh Hòa, chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC9,4608100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC46,3927m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC4,1315tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC4,4503tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC9,1133tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC183,7627m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC3,4466100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC74,2702m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,4835100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC16,3185m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0226tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1654tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC2,0985m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC7,6232100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,6179m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC5,0443m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC4,8809m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBVTC2,7921100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC46,6054m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC6,0437100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,7311tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,2891tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC8,1135tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC38,8533m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC7,5906100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC4,5539tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC8,5673tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,9617tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC74,9982m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC15,7105100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC19,0205tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC167,9556m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC2,322100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,7927tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,953tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC26,5017m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC4,4053100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,3975tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,1655tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC37,4003m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC2,4101m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC404,742m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC32,4609m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC29,0664m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC7,2358m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC17,3186m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,9238m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC1,5025tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC1,5025tấn
50Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2,8332tấn
51Lắp dựng cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2,8332tấn
52Gia công xà gồ thép hình C120x50x20x2.5Theo hồ sơ TKBVTC2,0514tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC2,0514tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC205,14m2
55Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC134,3936m2
56Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,9052100m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC521,6728m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC759,06m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC938,6046m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC677,2762m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2.753,8596m2
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC586,35m
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC715,68m2
64Quân hiệu bằng đồng KT1200x1200Theo hồ sơ TKBVTC1TB
65Chữ inox cao 300Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
66Lát đá granit tự nhiên mặt trên thành bậc cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,1619m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 màu đỏ, đenTheo hồ sơ TKBVTC60,6326m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC168,0326m2
69Ốp chân móng đá rối, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC40,875m2
70Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC53,7966m2
71Ốp tường gạch ceramic 300x600mmTheo hồ sơ TKBVTC194,742m2
72Ốp chân tường gạch granit 12x60cmTheo hồ sơ TKBVTC107,6868m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.081,4174m2
74Chống thấm sàn bằng màng Bitum khò nóng hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC98,5701m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC4.973,197m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC677,2762m2
77Láng granitô nền sànTheo hồ sơ TKBVTC44,118m2
78Gia công và lắp dựng trần giật cấp Thạch cao 60x60cm khung xương Zinca-ProTheo hồ sơ TKBVTC148,5208m2
79Gia công và lắp dựng trần Xenlulo chống ẩm khu WCTheo hồ sơ TKBVTC40,082m2
80Gia công và lắp dựng Lam nhốm chắn nắng chữ Z (bao gồm khung xương sắt hộp mạ kẽm)Theo hồ sơ TKBVTC9,87m2
81Gia công và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt tay vịn bằng gỗTheo hồ sơ TKBVTC76,08m
82Gia công và lắp dựng lan can bằng Inox 304 cao 1,1mTheo hồ sơ TKBVTC7m
83Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,2mmTheo hồ sơ TKBVTC123,12m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC117,93m2
85Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC23,76m2
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC95,04m2
87Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC42,635m2
88Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC36,795m2
89Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 12mm (bao gồm: tấm nhựa, bản lề, phụ kiện Inox hoàn chỉnh)Theo hồ sơ TKBVTC5,828m2
90Vách ngăn vệ sinh chống ẩm, vách ngăn tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC2,2m2
91Gia công viền chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh)Theo hồ sơ TKBVTC113,4m
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC17,7645100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC14,931100m2
94Đèn ốp trần led 9WTheo hồ sơ TKBVTC68bộ
95Lắp đặt đèn Led ốp trần 12WTheo hồ sơ TKBVTC122bộ
96Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóng Led loại 12WTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
97Lắp đặt đèn Led đơn 1x9W loại dài 0,6mTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
98Lắp đặt đèn Led đơn 1x18W loại dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC21bộ
99Lắp đặt đèn Led đôi 2x18W loại dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC54bộ
100Lắp đặt đèn Led dâyTheo hồ sơ TKBVTC48m
101Lắp đặt chiếu sáng sự cố loại 2 đènTheo hồ sơ TKBVTC10bộ
102Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặtTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
103Lắp đặt quạt đảo trần 47WTheo hồ sơ TKBVTC48cái
104Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 40WTheo hồ sơ TKBVTC13cái
105Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-16ATheo hồ sơ TKBVTC14cái
106Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-16ATheo hồ sơ TKBVTC26cái
107Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC19cái
108Lắp đặt công tắc bốn âm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC5cái
109Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều âm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
110Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều âm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
111Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu ngầm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC92cái
112Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 570x400x200mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
113Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 520x350x170mmTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
114Lắp đặt tủ điện phòng loại 4-6ModuleTheo hồ sơ TKBVTC25hộp
115Aptomat MCB-1P-10A (6KA)Theo hồ sơ TKBVTC28cái
116Aptomat MCB-1P-20A (6KA)Theo hồ sơ TKBVTC36cái
117Aptomat MCB-3P-50A (10KA)Theo hồ sơ TKBVTC5cái
118Aptomat MCCB-3P-125A (16KA)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
119Aptomat RCBO chống rò 1P-20A-30mATheo hồ sơ TKBVTC11cái
120Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC3.550m
121Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC4.050m
122Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC425m
123Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC450m
124Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC60m
125Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ TKBVTC12m
126Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20Theo hồ sơ TKBVTC2.770m
127Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32Theo hồ sơ TKBVTC210m
128Lắp đặt hộp nối phân dây 150x150mmTheo hồ sơ TKBVTC280hộp
129Lắp đặt cáp đồng trần M35Theo hồ sơ TKBVTC17m
130Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ TKBVTC17m
131Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2mTheo hồ sơ TKBVTC8cọc
132Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC1HT
133Lắp đặt cáp đồng trần M70Theo hồ sơ TKBVTC43m
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,1528100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1528100m3
136Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 400x200x200 dày 1,5mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
137Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC1HT
138Kim thu sét chủ động NPL2200 và phụ kiện đấu nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
139Kéo rải cáp đồng trần M95Theo hồ sơ TKBVTC30m
140Lắp đặt ống nhựa D21 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC52m
141Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2mTheo hồ sơ TKBVTC6cọc
142Lắp đặt cáp đồng loại đơn 1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC55m
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,2628100m3
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,92m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBVTC0,292100m3
146Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Theo hồ sơ TKBVTC0,09100m
147Vít nở thép fi10, L=80Theo hồ sơ TKBVTC4cái
148Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mmTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
149Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC4cái
150Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ TKBVTC4cái
151Hàn hóa nhiệt liên kếtTheo hồ sơ TKBVTC1HT
152Thép tấm KT 80x150 dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC1tấm
153Lắp đặt tủ RACK 10UTheo hồ sơ TKBVTC3hộp
154Switch 16 Port CiscoTheo hồ sơ TKBVTC2cái
155Switch 24 Port CiscoTheo hồ sơ TKBVTC1cái
156Patch Panel 16 PortTheo hồ sơ TKBVTC2cái
157Patch Panel 24 PortTheo hồ sơ TKBVTC1cái
158Model WFITheo hồ sơ TKBVTC3cái
159Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoạiTheo hồ sơ TKBVTC36cái
160Lắp đặt ổ cắm mạngTheo hồ sơ TKBVTC3cái
161Lắp đặt hộp nối 150x150Theo hồ sơ TKBVTC9hộp
162Hạt mạng RJ45Theo hồ sơ TKBVTC86hạt
163Dây Patch cord dài 2mTheo hồ sơ TKBVTC44sợi
164Lắp đặt cáp UTP CAT 5Theo hồ sơ TKBVTC625m
165Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20Theo hồ sơ TKBVTC415m
166Lắp đặt hộp nối MDF 400x500x60Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
167Lắp đặt phiến nối cáp 10x2Theo hồ sơ TKBVTC2hộp
168Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC850m
169Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20Theo hồ sơ TKBVTC570m
170Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBVTC2bể
171Máy bơm nước tăng áp biến tần Q=0,6-3,6m3/h; H=10-47m; P=0,75KWTheo hồ sơ TKBVTC2máy
172lavaboTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
173Vòi lavaboTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
174Dây cấp vòi chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
175Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
176Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC14cái
177Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC14cái
178Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
179Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC14cái
180Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC14cái
181Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
182Vòi tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
183Van xả chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
184Xi phông chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
185Lắp đặt vòi tắm hoa senTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
186Vòi rửa rummeTheo hồ sơ TKBVTC14cái
187Lắp đặt phễu thu D76Theo hồ sơ TKBVTC26cái
188Bình nước nóng lạnh 30LTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
189Giá treo khănTheo hồ sơ TKBVTC11cái
190ống nhựa PPR-PN20 D20Theo hồ sơ TKBVTC0,76100m
191Nối thẳng hàn nhựa PPR-PN20Theo hồ sơ TKBVTC24cái
192Cút nhựa nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC77cái
193Cút nhựa ren trong PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC33cái
194Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC11cái
195Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC0,36100m
196Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
197Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC1,06100m
198Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
199Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
200Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC1,28100m
201Ống nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC0,64100m
202Mang nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC6cái
203Mang nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
204Mang nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC10cái
205Mang nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC4cái
206Mang nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC12cái
207Mang nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC12cái
208Mang nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC5cái
209Cút vuông nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC45cái
210Cút vuông nhựa PVC D42x34Theo hồ sơ TKBVTC2cái
211Cút vuông nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC8cái
212Cút vuông nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC4cái
213Cút vuông nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC14cái
214Cút vuông nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC12cái
215Chếch nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC31cái
216Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC11cái
217Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC43cái
218Chếch nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC10cái
219Tê vuông PVC D34xD42Theo hồ sơ TKBVTC2cái
220Tê vuông PVC D34xD76Theo hồ sơ TKBVTC11cái
221Tê vuông PVC D42xD76Theo hồ sơ TKBVTC1cái
222Tê vuông PVC D60xD60Theo hồ sơ TKBVTC12cái
223Tê vuông PVC D110xD110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
224Tê vuông PVC D140xD140Theo hồ sơ TKBVTC2cái
225Y nhựa PVC D76x76Theo hồ sơ TKBVTC4cái
226Y nhựa PVC D90x90Theo hồ sơ TKBVTC11cái
227Y nhựa PVC D110x110Theo hồ sơ TKBVTC30cái
228Y nhựa PVC D140x140Theo hồ sơ TKBVTC7cái
229Côn thu nhựa PVC D34xD76Theo hồ sơ TKBVTC1cái
230Côn thu nhựa PVC D42xD76Theo hồ sơ TKBVTC1cái
231Côn thu nhựa PVC D60xD90Theo hồ sơ TKBVTC6cái
232Côn thu nhựa PVC D60xD110Theo hồ sơ TKBVTC6cái
233Côn thu nhựa PVC D76xD90Theo hồ sơ TKBVTC11cái
234Côn thu nhựa PVC D76xD110Theo hồ sơ TKBVTC3cái
235Côn thu nhựa PVC D90xD110Theo hồ sơ TKBVTC6cái
236Côn thu nhựa PVC D110xD140Theo hồ sơ TKBVTC9cái
237Nút bịt để kiểm tra nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC11cái
238Ống nhựa PPR-PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC0,6100m
239Ống nhựa PPR-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC0,94100m
240Ống nhựa PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC1,1100m
241Ống nhựa PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC0,52100m
242Ống nhựa PPR-PN10-D63Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
243Nối thẳng PPR-PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC12cái
244Nối thẳng PPR-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC26cái
245Nối thẳng PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC30cái
246Nối thẳng PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC14cái
247Nối thẳng PPR-PN10-D63Theo hồ sơ TKBVTC6cái
248Nối ren ngoài PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC5cái
249Nối ren ngoài PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
250Nối ren trong PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
251Cút PPR-PN10-lạnh-D20Theo hồ sơ TKBVTC21cái
252Cút PPR-PN10-lạnh-D25*20Theo hồ sơ TKBVTC24cái
253Cút PPR-PN10-lạnh-D25Theo hồ sơ TKBVTC68cái
254Cút PPR-PN10-lạnh-D32Theo hồ sơ TKBVTC22cái
255Cút PPR-PN10-lạnh-D50Theo hồ sơ TKBVTC10cái
256Cút PPR-PN10-lạnh-D63Theo hồ sơ TKBVTC6cái
257Nối cút ren trong nhựa PPR-PN10-lạnh-D20Theo hồ sơ TKBVTC67cái
258Tê nhựa PPR-PN10-D20x20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
259Tê nhựa PPR-PN10-D25x20Theo hồ sơ TKBVTC40cái
260Tê nhựa PPR-PN10-D25x25Theo hồ sơ TKBVTC11cái
261Tê nhựa PPR-PN10-D32x25Theo hồ sơ TKBVTC3cái
262Tê nhựa PPR-PN10-D50x25Theo hồ sơ TKBVTC5cái
263Tê nhựa PPR-PN10-D32x32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
264Tê nhựa PPR-PN10-D63x25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
265Tê nhựa PPR-PN10-D63x50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
266Tê nhựa PPR-PN10-D63x63Theo hồ sơ TKBVTC4cái
267Tê ren đồng D20x20Theo hồ sơ TKBVTC14cái
268Côn thu nhựa PPR-PN10 D32x20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
269Côn thu nhựa PPR-PN10 D32x25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
270Côn thu nhựa PPR-PN10 D50x25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
271Côn thu nhựa PPR-PN10 D50x32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
272Côn thu nhựa PPR-PN10 D63x50Theo hồ sơ TKBVTC4cái
273Rắc co nối đầu 2 ren nhựa PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC6cái
274Rắc co nối đầu 2 ren nhựa PPR-PN10-D63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
275Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
276Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC0,08100m
277Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,54100m
278Nối thẳng nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC5cái
279Cút vuông xông nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC2cái
280Cút vuông xông nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC10cái
281Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC6cái
282Tê nhựa PVC D42x42Theo hồ sơ TKBVTC3cái
283Tê nhựa PVC D90x42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
284Y nhựa PVC D90x90Theo hồ sơ TKBVTC2cái
285Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ TKBVTC5cái
286Bình khí cứu hỏa CO2 (MT5)Theo hồ sơ TKBVTC18bình
287Bình bột cứu hỏa MFZL8 (ABC)Theo hồ sơ TKBVTC18bình
288Bảng tiêu lệnh + nội quyTheo hồ sơ TKBVTC9bảng
289Tủ đặt bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC9bộ
290Dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
291Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,3879100m3
292Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC4,3096m3
293Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,2665100m3
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,9625m3
295Ván khuôn đáy BTHTheo hồ sơ TKBVTC0,0822100m2
296Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,3543m3
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1768tấn
298Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1551tấn
299Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC8,6376m3
300Ván khuôn gỗ giằng BTHTheo hồ sơ TKBVTC0,1054100m2
301Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,9046m3
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0407tấn
303Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0571100m2
304Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,4455m3
305Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0939tấn
306Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC121 cấu kiện
307Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC10,5544m2
308Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC48,48m2
309Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC48,48m2
310Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,6209100m3
311Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,6608m3
312Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC4,869m3
313Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,363m3
314Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0132100m2
315Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC3,1542m3
316Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,972m3
317Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,3m3
318Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0408100m2
319Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC67,584m2
320Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC28,116m2
321Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,2699100m2
322Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,4113tấn
323Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC4,1322m3
324Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC1361 cấu kiện
325Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,6275100m3
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC12,079m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,39m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,668m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC2,876100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC27,785m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,545100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,121tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,939tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,034tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC40,27m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC72,291m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC14,379m3
13Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC0,749100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,272tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,63tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC15,981m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC26,084m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC3,711100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC2,266100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,397tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,905tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,716tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC13,503m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC2,131100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,463tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,8tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,062tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC22,742m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC2,862100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC3,766tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,006tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC26,995m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,597100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,211tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,832tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC6,147m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,165100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,669m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,102tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC221 cấu kiện
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC77,335m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC7,573m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC28,398m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC15,759m3
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC77,83m2
46Bu lông M20x400Theo hồ sơ TKBVTC40cái
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC0,04tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC3,81tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC3,81tấn
50Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ TKBVTC0,318100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm thu hồi, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,144tấn
52Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,282tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,498m3
54Gia công xà gồ thép C100x50x20x2Theo hồ sơ TKBVTC2,609tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC2,609tấn
56Gia công cầu phong, ly tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC4,331tấn
57Lắp dựng cầu phong, ly tôTheo hồ sơ TKBVTC4,331tấn
58Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,76100m2
59Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC49,518m2
60Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 15x60cmTheo hồ sơ TKBVTC6,222m2
61Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 12x60cmTheo hồ sơ TKBVTC7,931m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC375,538m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC389,486m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC421,446m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC268,016m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC173,624m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC151,94m
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC790,762m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC823,195m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC38,239m3
71Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC17,752m2
72Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC394,919m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC78,077m2
74Gia công khung xương gia cố trần tiêu âmTheo hồ sơ TKBVTC0,765tấn
75Lắp dựng khung xươngTheo hồ sơ TKBVTC0,765tấn
76Gia công và lắp dựng trần Nhôm hợp kim tiêu âm màu trắng kích thước 60x60cm (bao gồm cả khung xương)Theo hồ sơ TKBVTC213,25m2
77Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC29,16m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC9,72m2
79Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC0,84m2
80Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC1,92m2
81Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC22,799m2
82Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 dày 1ly sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC2,76m2
83Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 12mm phụ kiện Inox 304, lắp đặt hoàn chỉnhTheo hồ sơ TKBVTC15,8m2
84Gia công viễn chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh)Theo hồ sơ TKBVTC94,4m
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC7,55100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC4,053100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ TKBVTC4,053100m2
88Lắp đặt đèn ốp trần 15WTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
89Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18WTheo hồ sơ TKBVTC13bộ
90Lắp đặt đèn Huỳnh quang lắp nối loại 1x36W, dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
91Lắp đặt đèn Huỳnh quang lắp nối loại 2x36W, dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
92Lắp đặt đèn tán quang âm trần 60x60cm, loại 3 bóng ledTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
93Lắp đặt đèn Led dây sáng hắtTheo hồ sơ TKBVTC38m
94Lắp đặt quạt đảo trần 55WTheo hồ sơ TKBVTC8cái
95Lắp đặt quạt treo tường 40WTheo hồ sơ TKBVTC8cái
96Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 220V-16ATheo hồ sơ TKBVTC8cái
97Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250Theo hồ sơ TKBVTC2cái
98Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC5cái
99Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC2cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC4cái
101Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-16ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
102Đế nhựa âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC35cái
103Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
104Lắp đặt aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
105Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
106Lắp đặt aptomat 3 pha 25ATheo hồ sơ TKBVTC6cái
107Lắp đặt aptomat 3 pha 63ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
108Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC760m
109Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC290m
110Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC400m
111Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo hồ sơ TKBVTC145m
112Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20Theo hồ sơ TKBVTC380m
113Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32Theo hồ sơ TKBVTC100m
114Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mmTheo hồ sơ TKBVTC8hộp
115Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mmTheo hồ sơ TKBVTC3cọc
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ TKBVTC10m
117Băng đồng tiếp đất 25x3Theo hồ sơ TKBVTC10m
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
119Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
120Van xả tiểu treo namTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
121Xi phông chậu tiểu treo namTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
122Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho LavaboTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
124Dây cấp vòi chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
125Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
126Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC3cái
127Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC3cái
128Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC3cái
130Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC3cái
131Lắp đặt phễu thu D76Theo hồ sơ TKBVTC4cái
132Vòi rửa sàn D25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
133Van phao cơ D25Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
134Lắp đặt van khóa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
135Lắp đặt van khóa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
136Lắp đặt van khóa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC2cái
137Lắp đặt van khóa PPR D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
138Ống nhựa PPR-PN10 lạnh D20Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
139Ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
140Ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
141Ống nhựa PPR-PN10 lạnh D40Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
142Ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50Theo hồ sơ TKBVTC0,08100m
143Nối thẳng- hàn nhiệt PPR- PN10 lạnh D20Theo hồ sơ TKBVTC5cái
144Nối thẳng- hàn nhiệt PPR- PN10 lạnh D25Theo hồ sơ TKBVTC8cái
145Nối thẳng- hàn nhiệt PPR- PN10 lạnh D32Theo hồ sơ TKBVTC6cái
146Nối thẳng- hàn nhiệt PPR- PN10 lạnh D40Theo hồ sơ TKBVTC3cái
147Nối thẳng- hàn nhiệt PPR- PN10 lạnh D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
148Nối ren ngoài PPR-PN10 D25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
149Nối ren ngoài PPR-PN10 D32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
150Nối ren ngoài PPR-PN10 D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
151Nối ren trong PPR-PN10 D25Theo hồ sơ TKBVTC3cái
152Nối cút trơn- hàn nhiệt nhựa PPR-PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC3cái
153Nối cút trơn- hàn nhiệt nhựa PPR-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC12cái
154Nối cút trơn- hàn nhiệt nhựa PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC6cái
155Nối cút trơn- hàn nhiệt nhựa PPR-PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC16cái
156Nối cút trơn- hàn nhiệt nhựa PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC4cái
157Nối cút ren trong nhựa PPR-PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC9cái
158Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10 -D25xD20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
159Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10 -D20xD32Theo hồ sơ TKBVTC8cái
160Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10 -D32xD32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
161Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10 -D40xD32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
162Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10 -D50xD40Theo hồ sơ TKBVTC1cái
163Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10 -D50xD50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
164Nối tê ren đồng D20x20 (dùng nối bệt + xịt mỏ cò)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
165Nối tê ren trong nhựa PPR -PN10-D25xD20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
166Nối côn thu nhựa PPR -PN10-D25xD20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
167Nối côn thu nhựa PPR -PN10-D32xD20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
168Nối côn thu nhựa PPR -PN10-D32xD25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
169Rắc co hai đầu ren PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
170Rắc co hai đầu ren PPR D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
171Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
172Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
173Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
174Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
175Côn nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC3cái
176Côn nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC3cái
177Côn nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC4cái
178Côn nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC3cái
179Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC21cái
180Cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC5cái
181Cút nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC6cái
182Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC5cái
183Chếch nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC6cái
184Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC3cái
185Tê nhựa PVC D34x42Theo hồ sơ TKBVTC8cái
186Tê nhựa PVC D42x42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
187Tê nhựa PVC D42x110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
188Tê nhựa PVC D110x110Theo hồ sơ TKBVTC4cái
189Y nhựa PVC D76x76Theo hồ sơ TKBVTC2cái
190Y nhựa PVC D110x110Theo hồ sơ TKBVTC1cái
191Nút bịt kiểm tra D42Theo hồ sơ TKBVTC3cái
192Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,164100m3
193Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,861m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,657m3
195Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,033100m2
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,148tấn
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,923m3
198Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,827m3
199Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,018100m2
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,021tấn
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,198m3
202Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo hồ sơ TKBVTC24,738m2
203Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo hồ sơ TKBVTC24,738m2
204Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC24,738m2
205Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC6,835m2
206Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,032100m2
207Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,057tấn
208Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,849m3
209Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC4cấu kiện
210Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC26,543m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC4,835m3
212Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC6,205m3
213Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC4,383m3
214Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC56,406m2
215Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC24,174m2
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,224100m2
217Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,548tấn
218Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC3,349m3
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC115cấu kiện
220Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC4,724m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,484m3
222Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,521m3
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC0,64m3
224Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,992m2
225Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC1,44m2
226Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,012100m2
227Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,025tấn
228Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,231m3
229Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC4cấu kiện
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC8,856m3
231Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC88,56m2
232Hộp đựng bình chứa cháyTheo hồ sơ TKBVTC3Hộp
233bảng tiêu lệnh + nội quy phòng hỏaTheo hồ sơ TKBVTC3bảng
234Bình cứu hỏa MFZL8 (ABC)Theo hồ sơ TKBVTC6Bình
C NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SỸ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC2,8644100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC14,0544m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,0213m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC26,8962m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,422100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5401tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC3,9565tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC63,5958m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC25,92m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC1,9781100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4036tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,7149tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,0041tấn
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,3301m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,0051100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,0239100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC28,4123m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,8826m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC3,0912100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,4225tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,1678tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC17,952m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC3,8996100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,0408tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,469tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,9904tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC44,2345m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC6,5381100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC7,4023tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0715tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC65,3823m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC0,271100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,252tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,1442tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,7371m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,8551100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,2463tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,9925tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,3674m3
40Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ TKBVTC0,5526100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,1252tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,4423tấn
43Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,0782m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC187,5563m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,1249m3
46Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC32,1711m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,6872m3
48Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,7875m3
49Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC5,2243tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC5,2243tấn
51Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,6081100m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC226,512m2
53Trát lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC92,6032m2
54Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC27,5827m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC272,1657m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC600,417m2
57Trát chân móng ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC36,782m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC466,887m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.480,803m2
60Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC84,9596m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC105,8m
62Đắp gờ móc nước vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC6,4m
63Đắp đầu trụTheo hồ sơ TKBVTC16cái
64Xây ốp, đắp chân trụTheo hồ sơ TKBVTC16cái
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,7757m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,1202m2
67Ốp tường gạch ceramic 300x600mmTheo hồ sơ TKBVTC205,152m2
68Quét chống thấm nhà vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC37,6672m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ TKBVTC107,0784m2
70Lát nền nhà bằng gạch granite 600x600mmTheo hồ sơ TKBVTC457,468m2
71Ốp chân tường bằng gạch Granite 600x120Theo hồ sơ TKBVTC41,952m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2.422,1245m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC931,6082m2
74Gia công và lắp dựng trần thả Thạch cao 60x60cm khung xương Zinca-ProTheo hồ sơ TKBVTC50,0544m2
75Gia công và lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn bằng gỗ chiều cao 0,9mTheo hồ sơ TKBVTC11,11m
76Lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng thép ống D60Theo hồ sơ TKBVTC42,63m
77Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo hồ sơ TKBVTC51,84m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC88,56m2
79Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC12,96m2
80Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC8,64m2
81Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC43,2m2
82Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC12,201m2
83Thang lên máiTheo hồ sơ TKBVTC1cái
84Cửa lên máiTheo hồ sơ TKBVTC1cái
85Gia công viền chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh)Theo hồ sơ TKBVTC93,2m
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC9,6304100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC3,24100m2
88Lắp đặt đèn ốp trần 15W d300Theo hồ sơ TKBVTC32bộ
89Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18WTheo hồ sơ TKBVTC10bộ
90Lắp đặt đèn Huỳnh quang lắp nối loại 1x36W, dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC32bộ
91Lắp đặt quạt trần 80WTheo hồ sơ TKBVTC32cái
92Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250Theo hồ sơ TKBVTC16cái
93Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-16ATheo hồ sơ TKBVTC34cái
94Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-16ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
95Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-20ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
96Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
97Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC64cái
98Đế nhựa âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC132cái
99Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mmTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
100Lắp đặt tủ điện phòng loại 4-8ModuleTheo hồ sơ TKBVTC16hộp
101Lắp đặt aptomat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC18cái
102Lắp đặt aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC32cái
103Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
104Lắp đặt aptomat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
105Lắp đặt aptomat 2 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
106Lắp đặt aptomat 3 pha 50ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
107Lắp đặt aptomat 3 pha 80ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
108Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.300m
109Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.280m
110Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC380m
111Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
112Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
113Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo hồ sơ TKBVTC650m
114Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20Theo hồ sơ TKBVTC640m
115Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32Theo hồ sơ TKBVTC190m
116Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mmTheo hồ sơ TKBVTC20hộp
117Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ TKBVTC2bể
118Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
119Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
120Dây cấp vòi chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
121Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
122Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC16cái
123Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC16cái
124Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC16cái
126Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC16cái
127Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
128Dây cấp bình nóng lạnhTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
129Lắp đặt vòi tắm hoa senTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
130Lắp đặt phễu thu D76Theo hồ sơ TKBVTC32cái
131Van phao cơ D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
132Lắp đặt van khóa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC16cái
133Lắp đặt van khóa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC3cái
134Lắp đặt van khóa PPR D63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D20Theo hồ sơ TKBVTC1,2100m
136Lắp đặt côn nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC35cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC96cái
138Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC32cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC16cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D20Theo hồ sơ TKBVTC0,96100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25Theo hồ sơ TKBVTC0,84100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50Theo hồ sơ TKBVTC0,68100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D63Theo hồ sơ TKBVTC0,32100m
145Lắp đặt côn nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC30cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC24cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC14cái
148Lắp đặt côn nhựa PPR D50Theo hồ sơ TKBVTC18cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR D63Theo hồ sơ TKBVTC12cái
150Nối ren ngoài PPR-PN10 D32Theo hồ sơ TKBVTC5cái
151Nối ren ngoài PPR-PN10 D63Theo hồ sơ TKBVTC4cái
152Nối ren trong PPR-PN10 D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC52cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC48cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC14cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ TKBVTC16cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR D63Theo hồ sơ TKBVTC4cái
158Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC64cái
159Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo hồ sơ TKBVTC16cái
160Lắp đặt tê nhựa PPR D20x25Theo hồ sơ TKBVTC16cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo hồ sơ TKBVTC16cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR D25x50Theo hồ sơ TKBVTC8cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR D50x63Theo hồ sơ TKBVTC4cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63Theo hồ sơ TKBVTC4cái
166Nối tê ren đồng D20x20Theo hồ sơ TKBVTC16cái
167Lắp đặt nối tê ren trong PPR D20x20Theo hồ sơ TKBVTC16cái
168Lắp đặt côn thu PPR D20x25Theo hồ sơ TKBVTC32cái
169Lắp đặt côn thu PPR D25X50Theo hồ sơ TKBVTC16cái
170Lắp đặt côn thu PPR D50X63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
171Rắc co hai đầu ren PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
172Rắc co hai đầu ren PPR D63Theo hồ sơ TKBVTC1cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC0,32100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC0,28100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC0,72100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,92100m
178Lắp đặt côn nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC6cái
179Lắp đặt côn nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC3cái
180Lắp đặt côn nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC4cái
181Lắp đặt côn nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC8cái
182Lắp đặt côn nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC14cái
183Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC52cái
184Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC22cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC10cái
186Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC8cái
187Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC22cái
188Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC64cái
189Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC60cái
190Lắp đặt tê nhựa PVC D34x76Theo hồ sơ TKBVTC8cái
191Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42Theo hồ sơ TKBVTC14cái
192Lắp đặt tê nhựa PVC D42x60Theo hồ sơ TKBVTC4cái
193Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Theo hồ sơ TKBVTC2cái
194Lắp đặt tê nhựa PVC D76xD110Theo hồ sơ TKBVTC6cái
195Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo hồ sơ TKBVTC10cái
196Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76Theo hồ sơ TKBVTC32cái
197Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110Theo hồ sơ TKBVTC40cái
198Lắp đặt côn thu PVC D42/76Theo hồ sơ TKBVTC8cái
199Lắp đặt côn thu PVC D76/110Theo hồ sơ TKBVTC8cái
200Nút bịt kiểm tra D110Theo hồ sơ TKBVTC8cái
201Hộp đựng bình chứa cháyTheo hồ sơ TKBVTC6Hộp
202bảng tiêu lệnh + nội quy phòng hỏaTheo hồ sơ TKBVTC6bảng
203Bình cứu hỏa MFZL8 (ABC)Theo hồ sơ TKBVTC12Bình
204Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,2807100m3
205Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,4774m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0985100m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,3133m3
208Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1106100m2
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2432tấn
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0947tấn
211Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,5309m3
212Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,7458m3
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0612100m2
214Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,9538m3
215Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1149tấn
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC10cấu kiện
217Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,1168m2
218Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC47,664m2
219Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC47,664m2
220Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC4cái
221Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,197100m3
223Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,4037100m3
224Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,1245m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,9907m3
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC6,8537m3
227Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC10,238m3
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,648m3
229Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC75,694m2
230Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC30,086m2
231Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,2478100m2
232Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,6795tấn
233Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC3,7358m3
234Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC127cấu kiện
235Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1416100m3
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC6,1708m3
237Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC61,707m2
D NHÀ Ở DÂN QUÂN TỰ VỆ, LƯỠNG DỤNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC2,8644100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC14,0544m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,0213m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC26,8962m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,422100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5401tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC3,9565tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC63,5958m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC25,92m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC1,9781100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4036tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,7149tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,0041tấn
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,3301m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,0051100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,0239100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC28,4123m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,8826m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC3,0912100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,4225tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,1678tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC17,952m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC3,8996100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,0408tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,469tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,9904tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC44,2345m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC6,5381100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC7,4023tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0715tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC65,3823m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC0,271100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,252tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,1442tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,7371m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,8551100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,2463tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,9925tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,3674m3
40Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ TKBVTC0,5526100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,1252tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,4423tấn
43Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,0782m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC187,5563m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,1249m3
46Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC32,1711m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,6872m3
48Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,7875m3
49Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC5,2243tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC5,2243tấn
51Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,6081100m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC226,512m2
53Trát lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC92,6032m2
54Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC27,5827m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC272,1657m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC600,417m2
57Trát chân móng ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC36,782m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC466,887m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.480,803m2
60Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC84,9596m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC105,8m
62Đắp gờ móc nước vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC6,4m
63Đắp đầu trụTheo hồ sơ TKBVTC16cái
64Xây ốp, đắp chân trụTheo hồ sơ TKBVTC16cái
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,7757m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,1202m2
67Ốp tường gạch ceramic 300x600mmTheo hồ sơ TKBVTC205,152m2
68Quét chống thấm nhà vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC37,6672m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ TKBVTC107,0784m2
70Lát nền nhà bằng gạch granite 600x600mmTheo hồ sơ TKBVTC457,468m2
71Ốp chân tường bằng gạch Granite 600x120Theo hồ sơ TKBVTC41,952m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2.422,1245m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC931,6082m2
74Gia công và lắp dựng trần thả Thạch cao 60x60cm khung xương Zinca-ProTheo hồ sơ TKBVTC50,0544m2
75Gia công và lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn bằng gỗ chiều cao 0,9mTheo hồ sơ TKBVTC11,11m
76Lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng thép ống D60Theo hồ sơ TKBVTC42,63m
77Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo hồ sơ TKBVTC51,84m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC88,56m2
79Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC12,96m2
80Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC8,64m2
81Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC43,2m2
82Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC12,201m2
83Thang lên máiTheo hồ sơ TKBVTC1cái
84Cửa lên máiTheo hồ sơ TKBVTC1cái
85Gia công viền chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh)Theo hồ sơ TKBVTC93,2m
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC9,6304100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC3,24100m2
88Lắp đặt đèn ốp trần 15W d300Theo hồ sơ TKBVTC32bộ
89Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18WTheo hồ sơ TKBVTC10bộ
90Lắp đặt đèn Huỳnh quang lắp nối loại 1x36W, dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC32bộ
91Lắp đặt quạt trần 80WTheo hồ sơ TKBVTC32cái
92Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250Theo hồ sơ TKBVTC16cái
93Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-16ATheo hồ sơ TKBVTC34cái
94Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-16ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
95Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-20ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
96Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
97Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC64cái
98Đế nhựa âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC132cái
99Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mmTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
100Lắp đặt tủ điện phòng loại 4-8ModuleTheo hồ sơ TKBVTC16hộp
101Lắp đặt aptomat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC18cái
102Lắp đặt aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC32cái
103Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
104Lắp đặt aptomat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
105Lắp đặt aptomat 2 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
106Lắp đặt aptomat 3 pha 50ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
107Lắp đặt aptomat 3 pha 80ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
108Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.300m
109Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.280m
110Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC380m
111Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
112Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
113Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo hồ sơ TKBVTC650m
114Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20Theo hồ sơ TKBVTC640m
115Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32Theo hồ sơ TKBVTC190m
116Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mmTheo hồ sơ TKBVTC20hộp
117Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ TKBVTC2bể
118Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
119Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
120Dây cấp vòi chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
121Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
122Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC16cái
123Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC16cái
124Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC16cái
126Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC16cái
127Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
128Dây cấp bình nóng lạnhTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
129Lắp đặt vòi tắm hoa senTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
130Lắp đặt phễu thu D76Theo hồ sơ TKBVTC32cái
131Van phao cơ D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
132Lắp đặt van khóa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC16cái
133Lắp đặt van khóa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC3cái
134Lắp đặt van khóa PPR D63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D20Theo hồ sơ TKBVTC1,2100m
136Lắp đặt côn nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC35cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC96cái
138Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC32cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC16cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D20Theo hồ sơ TKBVTC0,96100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25Theo hồ sơ TKBVTC0,84100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50Theo hồ sơ TKBVTC0,68100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D63Theo hồ sơ TKBVTC0,32100m
145Lắp đặt côn nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC30cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC24cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC14cái
148Lắp đặt côn nhựa PPR D50Theo hồ sơ TKBVTC18cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR D63Theo hồ sơ TKBVTC12cái
150Nối ren ngoài PPR-PN10 D32Theo hồ sơ TKBVTC5cái
151Nối ren ngoài PPR-PN10 D63Theo hồ sơ TKBVTC4cái
152Nối ren trong PPR-PN10 D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC52cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC48cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC14cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ TKBVTC16cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR D63Theo hồ sơ TKBVTC4cái
158Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC64cái
159Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo hồ sơ TKBVTC16cái
160Lắp đặt tê nhựa PPR D20x25Theo hồ sơ TKBVTC16cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo hồ sơ TKBVTC16cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR D25x50Theo hồ sơ TKBVTC8cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR D50x63Theo hồ sơ TKBVTC4cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63Theo hồ sơ TKBVTC4cái
166Nối tê ren đồng D20x20Theo hồ sơ TKBVTC16cái
167Lắp đặt nối tê ren trong PPR D20x20Theo hồ sơ TKBVTC16cái
168Lắp đặt côn thu PPR D20x25Theo hồ sơ TKBVTC32cái
169Lắp đặt côn thu PPR D25X50Theo hồ sơ TKBVTC16cái
170Lắp đặt côn thu PPR D50X63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
171Rắc co hai đầu ren PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
172Rắc co hai đầu ren PPR D63Theo hồ sơ TKBVTC1cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC0,32100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC0,28100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC0,72100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,92100m
178Lắp đặt côn nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC6cái
179Lắp đặt côn nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC3cái
180Lắp đặt côn nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC4cái
181Lắp đặt côn nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC8cái
182Lắp đặt côn nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC14cái
183Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC52cái
184Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC22cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC10cái
186Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC8cái
187Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC22cái
188Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC64cái
189Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC60cái
190Lắp đặt tê nhựa PVC D34x76Theo hồ sơ TKBVTC8cái
191Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42Theo hồ sơ TKBVTC14cái
192Lắp đặt tê nhựa PVC D42x60Theo hồ sơ TKBVTC4cái
193Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Theo hồ sơ TKBVTC2cái
194Lắp đặt tê nhựa PVC D76xD110Theo hồ sơ TKBVTC6cái
195Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo hồ sơ TKBVTC10cái
196Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76Theo hồ sơ TKBVTC32cái
197Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110Theo hồ sơ TKBVTC40cái
198Lắp đặt côn thu PVC D42/76Theo hồ sơ TKBVTC8cái
199Lắp đặt côn thu PVC D76/110Theo hồ sơ TKBVTC8cái
200Nút bịt kiểm tra D110Theo hồ sơ TKBVTC8cái
201Hộp đựng bình chứa cháyTheo hồ sơ TKBVTC6Hộp
202bảng tiêu lệnh + nội quy phòng hỏaTheo hồ sơ TKBVTC6bảng
203Bình cứu hỏa MFZL8 (ABC)Theo hồ sơ TKBVTC12Bình
204Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,2807100m3
205Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,4774m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0985100m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,3133m3
208Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1106100m2
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2432tấn
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0947tấn
211Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,5309m3
212Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,7458m3
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0612100m2
214Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,9538m3
215Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1149tấn
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC10cấu kiện
217Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,1168m2
218Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC47,664m2
219Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC47,664m2
220Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC4cái
221Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,197100m3
223Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,4037100m3
224Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,1245m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,9907m3
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC6,8537m3
227Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC10,238m3
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,648m3
229Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC75,694m2
230Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC30,086m2
231Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,2478100m2
232Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,6795tấn
233Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC3,7358m3
234Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC127cấu kiện
235Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1416100m3
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC6,1708m3
237Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC61,707m2
E NHÀ ĂN + BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC2,0039100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC6,2074m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC3,4609m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,187100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC15,453m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC21,1385m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,7281100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,052tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,7507tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC34,1631m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC20,6118m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC11,0579m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,0053100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,191tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,73tấn
16Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC4,2768m3
17Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,8275100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC23,285m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,8732m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,032100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1219tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,2047tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,418tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,1996100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,2849tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,087tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC12,8661m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC2,7501100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,5204tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0062tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC27,1442m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,1801100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,3159tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,4599tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC7,9736m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC45,9254m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC10,5895m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,6012m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC34,8966m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,7972m3
41Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,32m2
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC72,3688m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,5962100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,2385tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,4201tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC6,2798m3
47Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2,5765tấn
48Lắp dựng cầu phong, li to thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC2,5765tấn
49Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2.5Theo hồ sơ TKBVTC1,6794tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,6794tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC167,6562m2
52Bulong M14x70Theo hồ sơ TKBVTC160Bộ
53Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,4967100m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC156,9289m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC306,8908m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC98,5204m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC237,5772m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC103,2492m2
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC63,04m
60Đắp chân trụ cộtTheo hồ sơ TKBVTC14Cái
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC235,708m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch Granit 600x120Theo hồ sơ TKBVTC3,8712m2
63Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC164,3895m2
64Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,87m2
65Lát nền, sàn, gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC67,9767m2
66Công tác ốp đá rối chân tườngTheo hồ sơ TKBVTC24,7205m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC11,105m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2,16m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC14,0756m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC746,2376m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC156,9289m2
72Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC19,2m2
73Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC6,18m2
74Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC23,777m2
75Cửa sổ mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC20,9366m2
76Vách kính cố địnhTheo hồ sơ TKBVTC6,19m2
77Hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,4 mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC24,66m2
78Ke sắt hộp mạ kẽm 40x40 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
79Gia công lắp dựng vách ngăn di động (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện, đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC22,116m2
80Biển tênTheo hồ sơ TKBVTC1cái
81Gia công viền chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh)Theo hồ sơ TKBVTC39,6m
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,6322100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC2,4679100m2
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,206100m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,2886m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0735100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,962m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0538100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1284tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1013tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,3304m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC3,7488m3
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,632m3
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC28,479m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC28,479m2
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC20,65m2
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,031100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0668tấn
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,84m3
100Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC2,1tấn
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,1068100m3
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,187m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0284100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,6218m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0215100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,4151m3
107Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC2,8791m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0329100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0166tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,3214m3
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2,28m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC13,52m2
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC2,842100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0914tấn
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,4864m3
116Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC1,216tấn
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,3888100m3
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC3,3713m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,2224100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC5,5354m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0058100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,2074m3
123Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC4,8148m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0172100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,1395m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,2471100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0138tấn
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,0316m3
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC1501 cấu kiện
130Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC45,626m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC22,84m2
132Đèn lốp trần D200 bóng 13WTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
133Đèn hộp vuông D250 bóng 18WTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
134Đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220V-1x36W dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC23bộ
135Đèn gắn tường đui xoáy -220V-18WTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
136Quạt trần loại 80WTheo hồ sơ TKBVTC12cái
137Quạt đảo trần loại 55WTheo hồ sơ TKBVTC1cái
138Quạt hút mùi loại treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC4cái
139Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC4cái
140Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC5cái
141Công tắc ba âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC1cái
142Ổ cắm đôi ngầm tườngTheo hồ sơ TKBVTC18cái
143Tủ điện đồng lực vỏ kim loại 600x400x200Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
144Aptomat MCB-1P-16ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
145Aptomat MCB-1P-20ATheo hồ sơ TKBVTC8cái
146Aptomat RCBO-1P-20A-30MATheo hồ sơ TKBVTC1cái
147Aptomat MCCB-3P-50MATheo hồ sơ TKBVTC1cái
148Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC690m
149Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC412m
150Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC40m
151Ống nhựa chống cháy D16Theo hồ sơ TKBVTC345m
152Ống nhựa chống cháy D20Theo hồ sơ TKBVTC246m
153Hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBVTC10hộp
154Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500mmTheo hồ sơ TKBVTC3cọc
155Dây dẫn nối đất D12Theo hồ sơ TKBVTC10m
156Băng đồng tiếp đất 25x3Theo hồ sơ TKBVTC10m
157Bình bột cứu hỏa MFZL8 (ABC)Theo hồ sơ TKBVTC4bình
158Bảng tiêu lệnh + nội quyTheo hồ sơ TKBVTC2bảng
159Tủ đặt bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
160Dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
161LavaboTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
162Vòi lavaboTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
163Chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
164Vòi rửaTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
165Dây cấp vòi chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC13bộ
166Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC13bộ
167Gương soiTheo hồ sơ TKBVTC7cái
168Xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
169Vòi xịt mỏ còTheo hồ sơ TKBVTC1cái
170Giá đỡ giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC1cái
171Vòi tắm hoa senTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
172Bình tắm nóng lạnh 30lTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
173Dây mềm cấp nước bình nóng lạnhTheo hồ sơ TKBVTC10.0
174Phễu thu D76Theo hồ sơ TKBVTC1cái
175Phễu thu D140Theo hồ sơ TKBVTC1cái
176Tẹc nước 3m3Theo hồ sơ TKBVTC2bể
177Vòi rửa sànTheo hồ sơ TKBVTC3cái
178Van phao cơ D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
179Van khóa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC6cái
180Van khóa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC6cái
181Van khóa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC2cái
182Van khóa PPR D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
183Van khóa PPR D63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
184Ống nhựa PPR-PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
185Ống nhựa PPR-PN20-D20Theo hồ sơ TKBVTC0,05100m
186Ống nhựa PPR-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
187Ống nhựa PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC0,96100m
188Ống nhựa PPR-PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC0,24100m
189Ống nhựa PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC0,24100m
190Ống nhựa PPR-PN10-D63Theo hồ sơ TKBVTC0,28100m
191Nối thẳng PPR-PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC5cái
192Nối thẳng PPR-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
193Nối thẳng PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC30cái
194Nối thẳng PPR-PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC8cái
195Nối thẳng PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC8cái
196Nối thẳng PPR-PN10-D63Theo hồ sơ TKBVTC8cái
197Nối ren trong PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
198Nối ren ngoài PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
199Nối ren ngoài PPR-PN10-D63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
200Cút nhựa PPR-PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC8cái
201Cút nhựa PPR-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC12cái
202Cút nhựa PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC42cái
203Cút nhựa PPR-PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC16cái
204Cút nhựa PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC10cái
205Cút nhựa PPR-PN10-D63Theo hồ sơ TKBVTC6cái
206Cút ren trong PPR-PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC12cái
207Tê nhựa PPR-PN10-D20x20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
208Tê nhựa PPR-PN10-D32x20Theo hồ sơ TKBVTC6cái
209Tê nhựa PPR-PN10-D32x32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
210Tê nhựa PPR-PN10-D40x32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
211Tê nhựa PPR-PN10-D63x32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
212Tê nhựa PPR-PN10-D63x40Theo hồ sơ TKBVTC2cái
213Tê nhựa PPR-PN10-D63x63Theo hồ sơ TKBVTC4cái
214Nối tê ren đồng D20x20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
215Nối tê ren trong nhựa PPR-PN10 D20x25Theo hồ sơ TKBVTC3cái
216Nối tê ren trong nhựa PPR-PN10 D20x32Theo hồ sơ TKBVTC7cái
217Côn thu PPR D20x25Theo hồ sơ TKBVTC3cái
218Côn thu PPR D50x25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
219Côn thu PPR D25x32Theo hồ sơ TKBVTC3cái
220Côn thu PPR D25x63Theo hồ sơ TKBVTC1cái
221Côn thu PPR D50x63Theo hồ sơ TKBVTC1cái
222Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
223Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
224Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
225Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC0,14100m
226Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC0,14100m
227Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
228Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,28100m
229Ống nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC0,14100m
230Côn nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC1cái
231Côn nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
232Côn nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC3cái
233Côn nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
234Côn nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC2cái
235Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC27cái
236Cút nhựa PVC D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
237Cút nhựa PVC D62Theo hồ sơ TKBVTC13cái
238Cút nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC3cái
239Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC6cái
240Cút nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC6cái
241Chếch nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC2cái
242Chếch nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC2cái
243Tê nhựa PVC D34x76Theo hồ sơ TKBVTC1cái
244Tê nhựa PVC D42x42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
245Tê nhựa PVC D110x110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
246Tê nhựa PVC D140x140Theo hồ sơ TKBVTC1cái
247Y nhựa PVC D110x110Theo hồ sơ TKBVTC7cái
248Y nhựa PVC D140x140Theo hồ sơ TKBVTC2cái
249Nút bịt PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
F KHO QUÂN KHÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC3,092m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,627m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,67100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC6,97m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,347100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,075tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,667tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC8,351m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC19,58m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC3,078m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,069tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,525tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,524m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,35m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,634100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,461100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,057tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,509tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC2,814m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,45100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,439tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,563tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC4,818m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,99100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,964tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,286tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC10,636m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,2100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,11100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,14tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,026tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,049tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,635m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,411m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC221 cấu kiện
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC29,275m3
38Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC28,832m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC3,426tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC3,426tấn
41Vít tự khoan mạ kẽm 12x20 (360 vít/kg)Theo hồ sơ TKBVTC2,889kg
42Bu long nở M12-150Theo hồ sơ TKBVTC32cái
43Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,273100m2
44Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBVTC0,019100m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC147,639m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC143,866m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC36,358m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC36,829m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC99m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC316,053m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC147,639m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC7,514m3
53Lát nền bằng gạch gốm 500x500, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC77,203m2
54Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC6,75m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC7,92m2
56Gia công và lắp dựng cửa đi, cửa sổ 2 cánh mở quay khung sắt hình, pano bằng tôn láTheo hồ sơ TKBVTC11,88m2
57Cửa đi 2 cánh khung sắt thép V50x50x5 liên kết lưới thép B40Theo hồ sơ TKBVTC3,24m2
58Gia công và lắp dựng khung thép hộp kèm theo lưới ngăn côn trùngTheo hồ sơ TKBVTC1,2m2
59Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép tròn D14Theo hồ sơ TKBVTC2,97m2
60Gia công viền chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh)Theo hồ sơ TKBVTC24m
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,452100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC0,77100m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC3,865m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,288m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,08100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2m3
67Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC0,269tấn
68Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,269tấn
69Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 30mTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
70Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC70m
71Bật sắt D8Theo hồ sơ TKBVTC50cái
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ TKBVTC60m
73Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 a:3000Theo hồ sơ TKBVTC12cọc
74Ống nhựa luồn dây D16Theo hồ sơ TKBVTC50m
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC29,284m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC5,564100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC35,56m3
78Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ TKBVTC1,102100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC220,472m3
80Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo hồ sơ TKBVTC14,834100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC351,599m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC19,907tấn
83Cát vàng chèn tường chắn chống nổTheo hồ sơ TKBVTC126,683m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC3,472m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,474m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,474m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,774m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC6,48m2
89Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC6,48m2
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,014100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,048tấn
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,327m3
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC2cấu kiện
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC5,019m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,52m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,058m3
97khối lượng cát vàng đổ vào bểTheo hồ sơ TKBVTC0,555m3
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC8,04m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,464m3
100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,819m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC1,295m3
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC16,534m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC7,086m2
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,068100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,146tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,019m3
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC35cấu kiện
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC6,342m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,484m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,484m3
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,563m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC1,913m3
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC5,952m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,44m2
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,012100m2
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,013tấn
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,231m3
118Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC4cấu kiện
G NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC1,722m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,064m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,527100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC4,216m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,108100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,016tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,323tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC4,685m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,115100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,632m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC9,862m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC7,954m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,9m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC0,127100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,054tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,332tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,235m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,691100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC3,887m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,277100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,032tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,219tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC1,525m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,254100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,063tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,291tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,676m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,782100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,772tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,012tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC8,358m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,094100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,009tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,038tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,476m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC22,596m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,513m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,133m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,06m3
40Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC27,408m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,031100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,008tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,027tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,343m3
45Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,039tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC94,747m2
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,039tấn
48Bulong M14x70Theo hồ sơ TKBVTC40bộ
49Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,008100m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC66,274m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC120,104m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC18,663m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC78,2m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC41,807m2
55Đắp đầu trụ cộtTheo hồ sơ TKBVTC6cột
56Đắp chân trụ cộtTheo hồ sơ TKBVTC6Cột
57Ốp chân tường gạch 600x120Theo hồ sơ TKBVTC4,173m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC12,594m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC43,334m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2,955m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC9,68m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC254,601m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC66,274m2
64Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC3,24m2
65Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC9,78m2
66Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC10,08m2
67Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ PMA, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC1,08m2
68Xuyên hoa sắp hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC11,16m2
69Gia công viền chắn mái chống côn trùng 25x150 bằng thép hộp 25x50 dày 1ly (3 thanh)Theo hồ sơ TKBVTC36m
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,57100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC0,518100m2
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,217100m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC1,144m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC7,304m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,962m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,06100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,128tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,101tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,33m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,381m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC28,479m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC28,479m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC20,65m2
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,031100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,067tấn
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,84m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC5cấu kiện
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,072100m3
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,31m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,066m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC2,255m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,081m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,121m3
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC0,965m3
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC0,56m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,013100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,096m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,059100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,075tấn
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,895m3
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC241 cấu kiện
102Đèn lốp trần bóng 15WTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
103Đèn hộp vuông bóng 16WTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
104Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220V-3x36W dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
105Quạt trần loại 80WTheo hồ sơ TKBVTC1cái
106Quạt treo tường loại 40WTheo hồ sơ TKBVTC2cái
107Quạt hút gió gắn tường KT-250x250Theo hồ sơ TKBVTC1cái
108Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC2cái
109Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC3cái
110Công tắc ngầm tường 220V-20A cho bình nước nóng, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC1cái
111Ổ cắm đôi âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC7cái
112Bình nóng lạnh 20LTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
113Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường loại 9.000BTUTheo hồ sơ TKBVTC1máy
114Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường loại 4-8 modulTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
115Áp tô mát MCB -1P- 10A (6KA)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
116Áp tô mát MCB -1P- 16A (6KA)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
117Áp tô mát RCBO -2P-20A -30MATheo hồ sơ TKBVTC1cái
118Ap tô mát MCB -2P-32A (6KA)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
119Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC10m
120Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC90m
121Ống nhựa chống cháy D16Theo hồ sơ TKBVTC50m
122Ống nhựa chống cháy D20Theo hồ sơ TKBVTC60m
123Ống đồng bảo ôn Cu-D6,35/D12,7Theo hồ sơ TKBVTC0,05100m
124Ống thoát nước ngưng UPVC D21Theo hồ sơ TKBVTC0,05100m
125Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
126LavaboTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
127Vòi LavaboTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
128Dây cấp nối mềmTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
129Xi phông LavaboTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
130Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC1cái
131Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC1cái
132Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC1cái
134Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ TKBVTC1cái
135Lắp đặt vòi rửa sànTheo hồ sơ TKBVTC1cỏi
136Phễu thu WC D76Theo hồ sơ TKBVTC1cái
137Van khóa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
138Van khóa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC3cái
139Van khóa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC1cái
140Van phao cơ D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
141Ống nhựa PPR - PN10 -D20Theo hồ sơ TKBVTC0,03100m
142Ống nhựa PPR - PN10 - D25Theo hồ sơ TKBVTC0,14100m
143Ống nhựa PPR - PN10 - D32Theo hồ sơ TKBVTC0,08100m
144Ống nhựa PPR - PN10 - D40Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
145Nối thẳng nhựa PPR - PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
146Nối thẳng nhựa PPR - PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC4cái
147Nối thẳng nhựa PPR - PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
148Nối thẳng nhựa PPR - PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
149Nối ren trong PPR-PN10 D25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
150Nối ren ngoài PPR-PN10 D32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
151Nối ren ngoài PPR-PN10 D40Theo hồ sơ TKBVTC1cái
152Nối Cút trơn, PPR-PN10 D20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
153Nối Cút trơn, PPR-PN10 D25Theo hồ sơ TKBVTC6cái
154Nối Cút trơn, PPR-PN10 D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
155Nối Cút trơn, PPR-PN10 D40Theo hồ sơ TKBVTC7cái
156Nối cút ren trong PPR -PN10 -D20Theo hồ sơ TKBVTC3cái
157Tê trơn PPR-PN10-D20x20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
158Tê trơn PPR-PN10-D32x32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
159Tê trơn PPR-PN10-D40x40Theo hồ sơ TKBVTC1cái
160Nối tê ren đồng (dùng nối bệt + xịt mỏ cò) D20x20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
161Nối côn thu PPR -PN10 - D20x40Theo hồ sơ TKBVTC1cái
162Rắc co nối đầu 2 ren PPR - PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
163Rắc co nối đầu 2 ren PPR - PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC1cái
164Ống nhựa PVC Class 2 D34Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
165Ống nhựa PVC Class 2 D42Theo hồ sơ TKBVTC0,08100m
166Ống nhựa PVC Class 2 D76Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
167Ống nhựa PVC Class 2 D110Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
168Ống nhựa PVC Class 2 D140Theo hồ sơ TKBVTC0,01100m
169Côn nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC1cái
170Côn nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
171Côn nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC1cái
172Côn nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC1cái
173Cút vuông nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC3cái
174Cút vuông nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC3cái
175Cút vuông nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC1cái
176Cút vuông nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
177Cút vuông nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC1cái
178Chếch nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC6cái
179Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
180Tê vuông PVC D42x42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
181Tê vuông PVC D110xD110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
182Y nhựa PVC D76x76Theo hồ sơ TKBVTC1cái
183Côn nhựa PVC D76x34Theo hồ sơ TKBVTC1cái
H NHÀ ĐỂ XE MÁY NỘI BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC15,12m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,688m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC5,936m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,284m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,152100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,085tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,05tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC3,58m3
9Bu long móng M22x800 chôn sẵnTheo hồ sơ TKBVTC30cỏi
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC3,168m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,064100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,704m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,091100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC12,334m3
15Gia công hệ khung thép nhà xeTheo hồ sơ TKBVTC0,741tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khungTheo hồ sơ TKBVTC0,741tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC26,89m2
18Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5Theo hồ sơ TKBVTC0,712tấn
19Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC0,712tấn
20Lợp mái che bằng mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo hồ sơ TKBVTC1,367100m2
21Ke chống bão cho mái (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC5.468cái
22Gia công và lắp dựng lan can D60 bằng Inox 304 cao 450mmTheo hồ sơ TKBVTC35,88m
I NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ+ XUỒNG CỨU HỘ+ KHO HC, VCHLCĐ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC6,011m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC3,71m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC1,847100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC13,892m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,318100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,052tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,703tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,69tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC15,973m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,384100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC2,441m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC35,832m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC31,759m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC6,159m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,21100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,105tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,636tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC6m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,222100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC18,379m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,74100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,197tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,375tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC5,006m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,836100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,175tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,192tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC8,357m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC1,266100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,268tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,009tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC12,416m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,092100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,09100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,016tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,039tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,047tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,622m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,427m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC201 cấu kiện
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC31,1m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,494m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC8,032m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,863m3
46Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC44,824m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,293100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,158tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,219tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,083m3
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC0,76tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC36,54m2
53Bulong neo M18x300Theo hồ sơ TKBVTC16bộ
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC0,01tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC0,76tấn
56Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2.5Theo hồ sơ TKBVTC1,179tấn
57Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC1,925tấn
58Bu lông M14 x70Theo hồ sơ TKBVTC100bộ
59Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo hồ sơ TKBVTC3,104tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC135,806m2
61Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,602100m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC0,019100m2
63Tấm bịt tụn đầu hồi khổ 150x150 dày 0.4mmTheo hồ sơ TKBVTC2,02m
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC177,606m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC120,225m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC70,694m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC126,6m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC70,747m2
69Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC3,87m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC27,848m2
71Lát gạch gốm 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC62,989m2
72Đánh nền mài phẳng bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC95,058m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC445,647m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC120,225m2
75Gia công và lắp dựng cửa đi khung bằng thép hộp mạ kẽm pano tôn dậpTheo hồ sơ TKBVTC28,38m2
76Gia công và lắp dựng cửa khung thép tròn mạ kẽm đan lưới B40Theo hồ sơ TKBVTC3,15m2
77Gia công và lắp dựng cửa sổ khung bằng thép V, pamo tôn dậpTheo hồ sơ TKBVTC14,52m2
78Gia công và lắp dựng song sắt cửa sổ bằng sắt D14Theo hồ sơ TKBVTC14,52m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,659100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC1,782100m2
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC5,001m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC1,268m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,469m3
84Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,012100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,021tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,244m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,46m3
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,827m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC6,536m2
90Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,762m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2,42m2
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,006100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,016tấn
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,078m3
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC3cấu kiện
96Cát đổ bể cát chống cháyTheo hồ sơ TKBVTC1,16m3
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC34,304m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC9,988m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC4,876m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,484m3
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC5,727m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,051100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,384m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,174100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,329tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC3,201m3
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC106cấu kiện
108Tủ điện phòng âm tường loại 4-8 ModuleTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
109Aptomat 2pha ,2 cực 20ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
110Công tắc đôi âm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC4cái
111Công tắc ba âm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
112Ổ cắm đôi ngầm tường 220V-16ATheo hồ sơ TKBVTC9cái
113Đèn Huỳnh quang lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC13bộ
114Dây dẫn đơn lõi đồng cách nhiệt loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC180m
115Dây dẫn đơn lõi đồng cách nhiệt loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC92m
116Ống nhựa chống cháy D16Theo hồ sơ TKBVTC86m
117Ống nhựa chống cháy D20Theo hồ sơ TKBVTC46m
J NHÀ PHƠI ĐỒ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,3194100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC1,6812m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1121100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC4,0272m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC7,216m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,3936100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1268tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1772tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC3,7224m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,8272m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0752100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0612tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC0,2469tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,2469tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC11,1552m2
16Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,4811tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC0,4811tấn
18Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,2462tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,2462tấn
20Lợp tấm lấy sáng dạng sóng dày 1.5Theo hồ sơ TKBVTC1,6393100m2
21Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC19,6m
22Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC655,72cái
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,162100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC8,836m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC81m2
26Giàn phơi thép ống D27Theo hồ sơ TKBVTC113m
27Giá phơi giày thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC107,19kg
K NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC15,12m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,688m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC5,936m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,284m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,152100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,085tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,05tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC3,58m3
9Bu long móng M22x800 chôn sẵnTheo hồ sơ TKBVTC30cái
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC3,168m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,064100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,704m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,091100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC12,334m3
15Gia công hệ khung thép nhà xeTheo hồ sơ TKBVTC0,741tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khungTheo hồ sơ TKBVTC0,741tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC26,89m2
18Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5Theo hồ sơ TKBVTC0,712tấn
19Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC0,712tấn
20Lợp mái che bằng mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo hồ sơ TKBVTC1,367100m2
21Ke chống bão cho mái (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC5.468cái
22Gia công và lắp dựng lan can D60 bằng Inox 304 cao 450mmTheo hồ sơ TKBVTC35,88m
L PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc bột PMS 100 (12kg/m3)Theo hồ sơ TKBVTC35,04m3
2Phòng mối nền công trình bằng thuốc bột PMS 100 (2kg/m2)Theo hồ sơ TKBVTC4591m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, cứu hộ cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=20,4 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.75
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=20,4 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
3 Kỹ thuật thi công 4 * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
8 Công nhân kỹ thuật 25 - Bao gồm đầy đủ các ngành nghề sau: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha, cơ khí, lắp đặt thiết bị.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đúng yêu cầu kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
2 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
3 Ô tô tự đổ >=7T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)5
4 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
6 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
9 Máy đào >=0,8m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)3
10 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
11 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
12 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
13 Cần cẩu 10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
14 Máy toàn đạc Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
15 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->