Gói thầu: Gói thầu 05: Toàn bộ chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Toàn bộ chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 09:56:00 đến ngày 2022-03-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,917,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị hạng mục công việc xây lắp chính của gói thầu đang xét. - Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu. - Hợp đồng tương tự có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng quy mô các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu. - Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư là đã thi công hoàn thành hoặc có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận là đã thi công hoàn thành khối lượng công việc do đơn vị thực hiện đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương và chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật hiện hành.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III, đã thi công hoàn thành.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Toàn bộ chi phí xây lắp Nhà văn hóa bản Nậm Cày, xã Nậm Hàng, huyện Nậm Nhùn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Điện thoại số: 02313.910 866; Fax: 02313.910 866; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Điện thoại số: 02313.910 866; Fax: 02313.910 866; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện là Ông: Lê Bá Sơn Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 0384035999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng nhà chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2701 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6378 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8759 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7471 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7018 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9525 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4083 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3084 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,605 | m3 |
| 13 | Xây móng tường gạch chiều dày > 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2519 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7297 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5404 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| D | Tầng 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1269 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7461 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5955 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2665 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7258 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm giằng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7975 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8608 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6962 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5236 | m3 |
| E | Phần cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3395 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cầu thang mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9379 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Hạ Long 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| F | Tầng 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4339 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1139 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3379 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8618 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm giằng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9478 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2392 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0113 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,6962 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0113 | tấn |
| 14 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9607 | 100m2 |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,484 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,119 | m2 |
| 3 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,1634 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,5193 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4388 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9688 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Hạ Long 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,012 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,3141 | m2 |
| 9 | Khau cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đắp hoa văn hoa văn trang trí mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đắp trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | SXLD cửa đi, cửa sổ cửa thép vân gỗ (Bao gồm cả khuôn và đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2432 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,466 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7676 | m2 |
| I | Lan can hiên + cầu thang | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5176 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3104 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,1667 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,5578 | m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng 250x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 14 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| K | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m |
| L | Nhà vệ sinh | |||
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng nhà, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,314 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3876 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5374 | m3 |
| N | Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4719 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 4 | Xây không sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,429 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,438 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6514 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | m3 |
| O | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 3 | Bê tông máng thu nước mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9366 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7448 | m3 |
| P | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9164 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,652 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,488 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7072 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9164 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,782 | m2 |
| 9 | SX-LD cửa đi khung thép hộp, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| Q | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | SXLĐ ba chạc nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | SXLĐ ba chạc nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát bằng P.P dán keo, D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phểu thu sàn bằng Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| R | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ca múc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| S | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7557 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3969 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7066 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 13 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Đắp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 16 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3697 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,255 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2624 | m2 |
| 20 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | SXLD biển hiệu cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | Tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5902 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5409 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4877 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4033 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6134 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7477 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8732 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8626 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,588 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8616 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,4496 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1159 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1645 | m2 |
| 17 | Mũi chụp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1372 | m2 |
| U | Tường rào xây | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7432 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8092 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4915 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1907 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9396 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3534 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3809 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0432 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6156 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,1902 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,8058 | m2 |
| V | Tấm đan chịu lực qua cổng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| W | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1932 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3698 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | m3 |
| 6 | Bu lông D8 dài 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Bản mã inox dày 2mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống thép inox dày 2mm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Ống thép inox dày 2mm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Ống thép inox dày 2mm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Hệ thống ròng ròng kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| X | Sân bê ông | |||
| 1 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m2 |
| 2 | Cắt khe co giãn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | md |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m3 |
| Y | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,941 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3345 | tấn |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| Z | Bể nước 7m3 | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5855 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0176 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 22 | Ống cấp nước HDPE D=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Khóa vòi nước D25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AA | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2742 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2742 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4432 | m2 |
| 14 | SXLD Bulông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| AB | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8427 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0759 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8408 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5328 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,775 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị hạng mục công việc xây lắp chính của gói thầu đang xét. - Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu. - Hợp đồng tương tự có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng quy mô các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu. - Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư là đã thi công hoàn thành hoặc có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận là đã thi công hoàn thành khối lượng công việc do đơn vị thực hiện đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương và chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật hiện hành.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III, đã thi công hoàn thành.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Phải tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi