Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 10:36:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,341,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.339.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.678.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài ≥ 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc cần trục ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Xây dựng hệ thống thoát nước khu Đồng Đống Chuối 1, 2 và khu Quỳnh Cư 1, 2 phường Hùng Vương 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,012 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4096 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ hè hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.172,4 | m2 |
| 4 | Đào móng cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,104 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8721 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,361 | 100m3 |
| B | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780,4086 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8041 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 496,6156 | m3 |
| 4 | Mua cấp phối đất núi K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 673,4072 | m3 |
| C | GA DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,167 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,628 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,158 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,635 | m2 |
| 9 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1139 | 100m3 |
| 11 | Mua cấp phối đất núi K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4448 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3417 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 16 | Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4065 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | CỐNG D500 DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,18 | 100m |
| 2 | Khấu hao cọc larsen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.056,3847 | kg |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,048 | 100m |
| 4 | Cát phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,578 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,578 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,342 | m3 |
| 9 | Cốt thép đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,78 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp lên, bốc xếp đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đế cống bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8355 | 10 tấn/1km |
| 16 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,18 | 100m |
| E | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất núi K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,602 | 1m3 |
| 2 | Mua cấp phối đất núi đắp K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,494 | m3 |
| 3 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,734 | 1m3 |
| 4 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,301 | 1m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1884 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7313 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9197 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0046 | 100tấn |
| F | GA TRÊN HÈ | |||
| 1 | Đào móng ga đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,511 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,943 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,885 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,475 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,905 | m2 |
| 7 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3417 | 100m3 |
| 9 | Mua cấp phối đất núi K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3345 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0251 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,755 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | tấn |
| 16 | Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 20 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,231 | tấn |
| G | CỐNG D500 TRÊN HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,017 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,864 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,458 | m3 |
| 5 | Cốt thép đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| 6 | Bốc xếp lên, bốc xếp đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1145 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,26 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | mối nối |
| H | HOÀN TRẢ MẶT HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,436 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2286 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch block lục lăng men bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.142,909 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.339.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.678.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài ≥ 2,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Cần cẩu hoặc cần trục ≥ 6 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy lu ≥ 10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi