Gói thầu: Duy trì hệ thống cây xanh đô thị; Duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng; Nạo vét cống rãnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Duy trì hệ thống cây xanh đô thị; Duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng; Nạo vét cống rãnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303310 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 10:26:00 đến ngày 2022-04-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,964,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.964.122.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.889.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng chăm sóc duy trì cây xanh và duy trì sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng, duy trì hệ thống thoát nước đô thị.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.704.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.408.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách duy trì cây xanh (Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên hoặc nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng (Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục nạo vét (Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý, điều hành thiết bị (Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điều khiển tự động hóa hoặc điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì hệ thống cây xanh đô thị; Duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng; Nạo vét cống rãnh Hoạt động dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hội An Từ tháng 5 đến hết tháng 12 năm 2022; Hạng mục: Duy trì hệ thống cây xanh đô thị; Duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng; Nạo vét cống rãnh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An; Địa chỉ: Số 05 Thái Phiên, phường Cẩm Phô, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hội An; Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam. Địa điểm: 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam. Địa điểm: 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng nước giếng khoan-dùng bơm điện | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 72.802,95 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn | Theo yêu cầu chương V | 100m2/lần | 9.404,2 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 3 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng nước giếng khoan-dùng bơm điện | Theo yêu cầu chương V | 100m2/lần | 22.139,51 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 4 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 3.794,18 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 5 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 100m2/lần | 1.021,82 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 6 | Xén lề cỏ lá Gừng, Cúc biển, cỏ Lạc | Theo yêu cầu chương V | 100 m | 1.832,5 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 7 | Xén lề cỏ nhung | Theo yêu cầu chương V | 100 m | 28,9 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 8 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 3.794,18 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 9 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (sùng) | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 632,36 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 10 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 632,36 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 11 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng khoan-dùng bơm điện | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 5.786,1 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 12 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 0 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá màu (không thay thế cây lá màu, chỉ tính công tác duy trì) | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 9,16 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 14 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu chương V | 100m2 | 22 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 15 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng nước giếng khoan-dùng bơm điện | Theo yêu cầu chương V | 100 cây/lần | 6.945,72 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 16 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu chương V | 100 cây/năm | 21,04 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 17 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo yêu cầu chương V | 100 cây/năm | 21,24 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 18 | Duy trì cây bóng mát mới trồng bằng xe bồn 5,0m3 | Theo yêu cầu chương V | cây/năm | 949,9 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 19 | Duy trì cây xanh loại 1 không có bồn cỏ | Theo yêu cầu chương V | cây | 6.939,6 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 20 | Duy trì cây xanh loại 2 không có bồn cỏ | Theo yêu cầu chương V | cây | 2.406,6 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 21 | Duy trì cây xanh loại 3 không có bồn cỏ | Theo yêu cầu chương V | cây | 58,1 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 22 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2, loại 3 | Theo yêu cầu chương V | cây | 300 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 23 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao (cắt bằng thủ công). Cây cổ thụ không dùng xe thang | Theo yêu cầu chương V | cây | 22 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 24 | Quét vôi gốc cây cây loại 1 | Theo yêu cầu chương V | cây | 2.482 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 25 | Quét vôi gốc cây cây loại 2 | Theo yêu cầu chương V | cây | 859,5 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 26 | Quét vôi gốc cây cây loại 3 | Theo yêu cầu chương V | cây | 20,75 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 27 | Tưới nước một số cây bóng mát dễ bị chết do bi khô hạn (tưới trong thời gian từ tháng 6 đến tháng 9/2021) | Theo yêu cầu chương V | cây/4T | 939 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 28 | Dự kiến đón hạ cây chết do bị sâu bệnh, thời tiết... (cây loại 1) | Theo yêu cầu chương V | cây | 20 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 29 | Dự kiến đón hạ cây chết do bị sâu bệnh, thời tiết... (cây loại 2) | Theo yêu cầu chương V | cây | 5 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 30 | Dự kiến trồng dặm cây bóng mát bị chết do sâu bệnh…(Cây bóng mát đk gốc 9-12cm, cao 4-5m) | Theo yêu cầu chương V | cây | 30 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 31 | Bảo dưỡng cây bóng mát mới trồng thời gian 90 ngày (cây trồng dặm) bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu chương V | cây | 30 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 32 | Dự kiến xử lý cây bóng mát bung rễ làm nứt vỉa hè, hư hỏng cống thoát nước, ảnh hưởng nhà dân (xử lý bằng phương pháp cắt tán cây, đào gốc cây cắt rể và đổ bê tông hoàn trả lại vỉa hè) | Theo yêu cầu chương V | cây | 60 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 33 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 0,5m3 | Theo yêu cầu chương V | 100 chậu/lần | 166,5 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 34 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu chương V | 100 chậu/năm | 1,55 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 35 | Duy trì hồ hoa sen, hoa súng (hồ Tam Quan Chùa Bà Mụ) | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 1,46 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 36 | Thay nước hồ hoa sen, súng (hồ Tam Quan Chùa Bà Mụ) | Theo yêu cầu chương V | m3 | 438,56 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 37 | Thi công, lắp đặt bộ cây chống sắt chống cây bóng mát (Cây chống sắt mạ kẽm pi 60 dày 2,1ly; gằng cây chống sắt bằng V5, dày 2,1ly) | Theo yêu cầu chương V | bộ | 15 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 38 | Cắt tỉa giàn hoa dây leo bằng xe thang (1 lần/ năm) (Bảo tàng 6 giàn, phố cổ 3 giàn) | Theo yêu cầu chương V | Giàn | 9 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 39 | Chống mối cho các gốc cây cổ thụ (thời gian đặt họp đến khi kết thúc là 30 ngày) | Theo yêu cầu chương V | Cây | 5 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 40 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu chương V | 100 cây | 3,29 | CÂY XANH TRANG TRÍ N.T LIỆT SĨ |
| 41 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng khoan-dùng bơm điện | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 207,06 | CÂY XANH TRANG TRÍ N.T LIỆT SĨ |
| 42 | Phun thuốc phòng trừ sâu bồn hoa | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 1,11 | CÂY XANH TRANG TRÍ N.T LIỆT SĨ |
| 43 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 1,11 | CÂY XANH TRANG TRÍ N.T LIỆT SĨ |
| 44 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu chương V | cây | 97,3 | CÂY XANH TRANG TRÍ N.T LIỆT SĨ |
| 45 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng nước giếng khoan-dùng bơm điện | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 20.464,77 | CÂY XANH TRANG TRÍ N.T LIỆT SĨ |
| 46 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 944,53 | CÂY XANH TRANG TRÍ N.T LIỆT SĨ |
| 47 | Xén lề cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chương V | 100 m | 394,53 | CÂY XANH TRANG TRÍ N.T LIỆT SĨ |
| 48 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 944,53 | CÂY XANH TRANG TRÍ N.T LIỆT SĨ |
| 49 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 314,84 | CÂY XANH TRANG TRÍ N.T LIỆT SĨ |
| 50 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 314,84 | CÂY XANH TRANG TRÍ N.T LIỆT SĨ |
| 51 | Duy trì hồ hoa sen, hoa súng | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 5,6 | CÂY XANH TRANG TRÍ N.T LIỆT SĨ |
| 52 | Thay nước hồ hoa sen, súng | Theo yêu cầu chương V | m3 | 2.400 | CÂY XANH TRANG TRÍ N.T LIỆT SĨ |
| 53 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng nước giếng khoan-dùng bơm điện | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 9.011,6 | CÂY XANH 603 |
| 54 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 415,92 | CÂY XANH 604 |
| 55 | Xén lề cỏ lá Gừng, Cúc biển, cỏ Lạc | Theo yêu cầu chương V | 100 m | 381,6 | CÂY XANH 605 |
| 56 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 415,92 | CÂY XANH 606 |
| 57 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 138,64 | CÂY XANH 607 |
| 58 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 138,64 | CÂY XANH 608 |
| 59 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu chương V | 100 m2 | 752,7 | CÂY XANH 609 |
| 60 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu chương V | 100m2 | 4,05 | CÂY XANH 610 |
| 61 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu chương V | 100 cây | 5 | CÂY XANH 611 |
| 62 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu chương V | cây | 692,3 | CÂY XANH 612 |
| 63 | Phát dọn cây cối tạo mặt bằng bằng thủ công (50%) | Theo yêu cầu chương V | 100m2 | 264,81 | NHÀ LAO HỘI AN + CON LUON TRƯỚC KHÁC SẠN CÁT VÀNG |
| 64 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (50%) | Theo yêu cầu chương V | 100m2 | 264,81 | NHÀ LAO HỘI AN + CON LUON TRƯỚC KHÁC SẠN CÁT VÀNG |
| 65 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu chương V | cây | 2 | NHÀ LAO HỘI AN + CON LUON TRƯỚC KHÁC SẠN CÁT VÀNG |
| 66 | Phát quang lưới điện | Theo yêu cầu chương V | 1 điểm | 47 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 67 | Phát quang khu vực chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V | vị trí | 93 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 68 | Thay bóng đèn LED bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 20 bóng | 15 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 69 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng cơ giới | Theo yêu cầu chương V | bộ | 467 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 70 | Thay tủ điện | Theo yêu cầu chương V | tủ | 4 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 71 | Thay cần đèn L bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | cần | 15 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 72 | Thay ghíp nối 1 bu lông (kẹp IPC) bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | cái | 100 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 73 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo yêu cầu chương V | bộ | 233 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 74 | Thay quả cầu nhựa, thuỷ tinh bằng cơ giới | Theo yêu cầu chương V | 1 quả | 100 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 75 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu chương V | tủ | 2.219 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 76 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu chương V | tủ | 2.219 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 77 | Kiểm tra bóng cao áp bị tối | Theo yêu cầu chương V | lần | 267 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 78 | Kiểm tra thông số điện của trạm | Theo yêu cầu chương V | lần | 200 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 79 | Kiểm tra tủ điện | Theo yêu cầu chương V | lần | 40 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 80 | Xử lý chạm chập | Theo yêu cầu chương V | 1 vị trí | 20 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 81 | Thay aptomat trong tủ điện | Theo yêu cầu chương V | bộ | 13 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 82 | Thay khởi động từ trong tủ điện | Theo yêu cầu chương V | bộ | 13 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 83 | Thay rơ le thời gian trong tủ điện | Theo yêu cầu chương V | bộ | 13 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 84 | Thay dây văng cáp treo bằng máy (chịu lực) | Theo yêu cầu chương V | mét | 100 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 85 | Thay cáp vặn xoắn nhôm bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | mét | 1.000 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 86 | Thay bộ đèn LED 30W bằng máy | Theo yêu cầu chương V | bộ | 27 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 87 | Thay bộ đèn LED 60W bằng máy | Theo yêu cầu chương V | bộ | 33 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 88 | Thay bộ đèn LED 80W bằng máy | Theo yêu cầu chương V | bộ | 73 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 89 | Thay bộ đèn LED 100W bằng máy | Theo yêu cầu chương V | bộ | 133 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 90 | Lắp dựng cột đèn bằng máy | Theo yêu cầu chương V | trụ | 4 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 91 | Lắp dựng cột đèn sân vườn (trụ trang trí) | Theo yêu cầu chương V | trụ | 30 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 92 | Thay cáp ngầm (3x4+1x2,5)-0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V | 40m | 5 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 93 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu chương V | 100m | 5 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 94 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V | cái | 40 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 95 | Thay bộ xà đơn dài 1,2m không có sứ bằng cơ giới | Theo yêu cầu chương V | 01 bộ | 30 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 96 | Thay bộ xà đơn dài 0,6m không có sứ bằng cơ giới | Theo yêu cầu chương V | 01 bộ | 10 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 97 | Thay dây cáp ngầm hè phố | Theo yêu cầu chương V | 40m | 4 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 98 | Sơn chụp, sơn cần đèn | Theo yêu cầu chương V | bộ | 8 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 99 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Theo yêu cầu chương V | tủ | 8 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 100 | Sơn cột đèn chùm bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | cột | 25 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 101 | Nối cáp ngầm hè phố | Theo yêu cầu chương V | mối nối | 4 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 102 | Thay chụp đèn liền cần | Theo yêu cầu chương V | bộ | 20 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 103 | Thay cánh tay đèn trang trí | Theo yêu cầu chương V | cánh | 30 | CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 104 | Duy tu, bảo dưỡng tủ đ/khiển đèn t/hiệu g/thông | Theo yêu cầu chương V | tủ | 216 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 105 | Duy tu, bảo dưỡng cột đèn t/hiệu g/thông | Theo yêu cầu chương V | trụ | 864 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 106 | Duy tu, bảo dưỡng mặt đèn, bầu đèn | Theo yêu cầu chương V | mặt | 864 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 107 | Xử lý sự cố chạm chập | Theo yêu cầu chương V | nút | 7 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 108 | Thay bóng đèn tín hiệu màu xanh | Theo yêu cầu chương V | nút | 267 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 109 | Thay bóng đèn tín hiệu màu đỏ | Theo yêu cầu chương V | cái | 267 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 110 | Thay bóng đèn tín hiệu màu vàng | Theo yêu cầu chương V | cái | 267 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 111 | Thay kính màu 480x280 | Theo yêu cầu chương V | cái | 7 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 112 | Thay kính đèn fi 200 | Theo yêu cầu chương V | cái | 7 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 113 | Thay kính đèn fi 300 | Theo yêu cầu chương V | cái | 7 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 114 | Thay lưỡi trai đèn fi 200 | Theo yêu cầu chương V | cái | 11 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 115 | Thay lưỡi trai đèn fi 300 | Theo yêu cầu chương V | cái | 7 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 116 | Thay board điều khiển đếm lùi | Theo yêu cầu chương V | cái | 13 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 117 | Thay bính ắc quy đèn cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu chương V | cái | 13 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 118 | Thay bộ điều khiển đèn giao thông | Theo yêu cầu chương V | cái | 4 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 119 | Thay bộ nguồn trong tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V | cái | 4 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 120 | Thay board đèn tín hiệu d200 | Theo yêu cầu chương V | cái | 33 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 121 | Thay board đèn cảnh báo | Theo yêu cầu chương V | cái | 13 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 122 | Thay board đèn tín hiệu d100 | Theo yêu cầu chương V | cái | 20 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 123 | Thay board đèn đếm lùi d300 | Theo yêu cầu chương V | cái | 10 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 124 | Thay board đèn tín hiệu 200x220 | Theo yêu cầu chương V | cái | 10 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 125 | Thay vỏ hộp đèn đếm lùi d300 | Theo yêu cầu chương V | cái | 5 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 126 | Thay vỏ hộp đèn tín hiệu d200 | Theo yêu cầu chương V | cái | 21 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 127 | Thay vỏ hộp đèn tín hiệu d100 | Theo yêu cầu chương V | cái | 5 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 128 | Thay vỏ hộp đèn tín hiệu 220x200 | Theo yêu cầu chương V | cái | 5 | ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO GIAO THÔNG |
| 129 | Thay bóng đèn LED bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 20 cái | 1,5 | CẦU CỦA ĐẠI (CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) |
| 130 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng cơ giới | Theo yêu cầu chương V | bộ | 13 | CẦU CỦA ĐẠI (CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) |
| 131 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo yêu cầu chương V | bộ | 33 | CẦU CỦA ĐẠI (CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) |
| 132 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu chương V | tủ | 69 | CẦU CỦA ĐẠI (CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) |
| 133 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu chương V | tủ | 69 | CẦU CỦA ĐẠI (CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) |
| 134 | Kiểm tra bóng cao áp bị tối | Theo yêu cầu chương V | lần | 27 | CẦU CỦA ĐẠI (CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) |
| 135 | Kiểm tra thông số điện của trạm | Theo yêu cầu chương V | lần | 27 | CẦU CỦA ĐẠI (CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) |
| 136 | Kiểm tra tủ điện | Theo yêu cầu chương V | 1 tủ/lần | 27 | CẦU CỦA ĐẠI (CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) |
| 137 | Xử lý chạm chập | Theo yêu cầu chương V | 1 vị trí | 1 | CẦU CỦA ĐẠI (CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) |
| 138 | Thay aptomat trong tủ điện | Theo yêu cầu chương V | bộ | 1 | CẦU CỦA ĐẠI (CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) |
| 139 | Thay khởi động từ trong tủ điện | Theo yêu cầu chương V | bộ | 1 | CẦU CỦA ĐẠI (CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) |
| 140 | Thay rơ le thời gian trong tủ điện | Theo yêu cầu chương V | bộ | 1 | CẦU CỦA ĐẠI (CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) |
| 141 | Thay modem GPRS tại tủ điện | Theo yêu cầu chương V | bộ | 1 | DUY TRÌ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG |
| 142 | Thay đồng hồ đo điện đa năng | Theo yêu cầu chương V | bộ | 1 | DUY TRÌ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG |
| 143 | Thay bộ đo dòng điện (biến dòng) | Theo yêu cầu chương V | bộ | 1 | DUY TRÌ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG |
| 144 | Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm | Theo yêu cầu chương V | lần | 1 | DUY TRÌ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG |
| 145 | Thay bộ điều khiển và tiết kiệm điện bằng máy | Theo yêu cầu chương V | bộ | 1 | DUY TRÌ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG |
| 146 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển | Theo yêu cầu chương V | lần | 277 | DUY TRÌ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG |
| 147 | Thuê bao mạng đường truyền | Theo yêu cầu chương V | tháng | 8 | DUY TRÌ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG |
| 148 | Nạo vét bùn hố ga (thủ công) | Theo yêu cầu chương V | m3 | 75,06 | NẠO VÉT CỐNG RÃNH |
| 149 | Nạo vét bùn cống hộp bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | m3 | 805,06 | NẠO VÉT CỐNG RÃNH |
| 150 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | m3 | 880,12 | NẠO VÉT CỐNG RÃNH |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2964122E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.889.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.964.122.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.889.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng chăm sóc duy trì cây xanh và duy trì sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng, duy trì hệ thống thoát nước đô thị.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.704.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.408.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3). | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách duy trì cây xanh (Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3). | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên hoặc nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng (Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3). | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục nạo vét (Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3). | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc giao thông | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý, điều hành thiết bị (Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3). | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điều khiển tự động hóa hoặc điện. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi