Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thắng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bố trí 80% chi phí xây dựng, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi khác từ tiền cấp quyền sử dụng đất (không quá 6.800 triệu đồng), phần còn lại vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 10:40:00 đến ngày 2022-03-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,923,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0385394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077078E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.850.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự )- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự .- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện, kỹ thuật Điện- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự .- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán ≥ 02 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách PCCC; ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC VÀ CNCH còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách PCCC; ATLĐ-VSLĐ≥ 01 công trình tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ≥20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay > 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thắng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng Trường tiểu học xã Thiệu Công, huyện Thiệu Hóa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện bố trí 80% chi phí xây dựng, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi khác từ tiền cấp quyền sử dụng đất (không quá 6.800 triệu đồng), phần còn lại vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH90, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Công; Địa chỉ: Xã Thiệu Công, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hang mục 1: Phá dỡ hạng mục cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 79,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 454,4412 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 4,544 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 90,8106 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | nt | 167,7419 | m3 |
| 6 | Đào san nền nhà, bằng máy đào | nt | 2,3822 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải ra bã tập kết hoặc lên xe ô tô, bằng máy đào | nt | 4,9677 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đá thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | nt | 4,9677 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | nt | 4,9677 | 100m3 |
| 10 | Nilong chống mất nước | nt | 84 | m² |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,6 | m3 |
| B | Hang mục 2: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,0538 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, bằng thủ công, đất cấp III | nt | 37,1251 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 38,098 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 104,7609 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,3022 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,9964 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,5426 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,8009 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,9701 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 4,6555 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 7,2531 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 42,6983 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 7,2677 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 43,7848 | m3 |
| 15 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (không tính công đào, đắp) | nt | 58,4 | m3 |
| 16 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (không tính công đào, đắp) | nt | 16,5 | m3 |
| 17 | Phòng mối nền nhà | nt | 406 | 1m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 24,2581 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 3,9596 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4723 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,1195 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,55 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 41,6582 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 122,6083 | m3 |
| 25 | Băng cản nước Sika Waterbar O-32 (lắp đặt ở các khe co giãn) | nt | 26,22 | md |
| 26 | Trám khe lún giữa sàn | nt | 2,622 | 10m |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 5,2244 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,0876 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,5456 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 9,0199 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 11,9594 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,3469 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,4489 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,7596 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,4992 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4382 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4956 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, lam bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,2471 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,7722 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,5556 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 54 | 1cấu kiện |
| 42 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,0217 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,0217 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 126,72 | 1m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 234,7084 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 13,9763 | m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 9,475 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 3,5975 | m3 |
| 49 | Xây tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,8907 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 20,3388 | m2 |
| 51 | Ốp tường bằng gạch que KT 20x200mm | nt | 38,625 | m2 |
| 52 | Mua đất màu đăp hố trồng cây, xúc đắp vào bồn hoa | nt | 10,6787 | m3 |
| 53 | Bê tông lót đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,8128 | m3 |
| 54 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 31,4307 | m2 |
| 55 | Lát nền đường dốc gạch Granite xẻ miếng KT 600x50x20 | nt | 8,1281 | m2 |
| 56 | Lan can inox 304 tay vịn D60, thanh đứng 40x40, thanh ngang 20x20 | nt | 11,6325 | md |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1.274,1469 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 81,021 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 81,021 | m2 |
| 60 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | nt | 90,51 | m |
| 61 | Kẻ gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 267,84 | m |
| 62 | Sơn giả đá (bao gồm 1 lớp bột trét nền, 1 lớp mastic dẻo Kova, lớp sơn nền bóng Kova, lớp màu vẽ tao vân giả đá, lớp keo bóng 2K bảo vệ bề mặt) | nt | 50,9569 | m² |
| 63 | Cung cấp lắp đặt khung sắt hộp 60x60x2, nan 30x30x2 sơn tĩnh điện | nt | 31,8274 | m² |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên mái | nt | 1 | bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên mái | nt | 1,2544 | m² |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.568,7876 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch KT 120x600mm | nt | 60,0756 | m2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng KT 300x600mm | nt | 155,914 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 795,7118 | m2 |
| 70 | Lắp đặt thanh nẹp nhôm khe co giãn các vị trí sàn lát gạch | nt | 4,2 | md |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 245,7315 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | nt | 25,5303 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 245,7315 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly | nt | 2,5267 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | nt | 49,2 | md |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt tấm bịt khe lún bằng inox dày 0,1mm | nt | 9,14 | md |
| 77 | Lát nền, sàn gạch gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 51,0606 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 901,99 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 136,6736 | m2 |
| 80 | Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 | nt | 3,6 | m² |
| 81 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đá | nt | 9,228 | m2 |
| 82 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hoàn thiện) | nt | 53,51 | m² |
| 83 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,6335 | m3 |
| 84 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | nt | 24,0234 | m2 |
| 85 | Lát đá granít tự nhiên màu đen | nt | 8,688 | m2 |
| 86 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | nt | 17,376 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt khung sắt hộp 100x100x2, nan 30x30x2 sơn tĩnh điện | nt | 24,4 | m² |
| 88 | Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang inox 304 D100 | nt | 1 | bộ |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 20x20x1,2 a80mm, tay vịn inox D60 | nt | 14,7336 | m² |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 60x60x2 | nt | 26,523 | m² |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.005,0059 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.607,4512 | m2 |
| 93 | Vách kính cố định hệ nhôm Hyundai, phụ kiện Kinlong nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | nt | 18,74 | m² |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm Hyundai, phụ kiện Kinlong nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | nt | 115,8 | m² |
| 95 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm Hyundai, phụ kiện Kinlong nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | nt | 8,52 | m² |
| 96 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm Hyundai, phụ kiện Kinlong nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | nt | 7,92 | m² |
| 97 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm Hyundai, phụ kiện Kinlong nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | nt | 58,08 | m² |
| 98 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | nt | 110,5128 | m² |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 11,6165 | 100m2 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,3029 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,5297 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,2946 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0396 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1636 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,3124 | m3 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,8 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 26,584 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 26,584 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,0692 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0637 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,075 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1049 | 100m3 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 2,7443 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 13,7214 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 20,1158 | m3 |
| 117 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,1326 | m3 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,4208 | m3 |
| 119 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,7585 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2365 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,2059 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,3807 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,8699 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2244 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 3,168 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0208 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,271 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1683 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4584 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7779 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,4018 | tấn |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,5591 | m3 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,0714 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0028 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,0092 | tấn |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 95,034 | m2 |
| 138 | Quét dung dịch chống thấm bể | nt | 153,9768 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 77,36 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 76,6168 | m2 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6021 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | nt | 2,4976 | 100m3 |
| 143 | San đất bãi thải bằng máy ủi | nt | 2,4976 | 100m3 |
| C | Hang mục 3: Điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang phân quang đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 84 | bộ |
| 2 | Đèn lốp ốp trần D250 bóng led | nt | 25 | bộ |
| 3 | Quạt hút gió âm trần có ống gió | nt | 4 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | nt | 67 | cái |
| 5 | Ổ cắm đơn ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | nt | 9 | cái |
| 6 | Quạt trần | nt | 69 | cái |
| 7 | Công tắc đôi + đế âm | nt | 12 | cái |
| 8 | Công tắc ba + đế âm | nt | 10 | cái |
| 9 | Công tắc đơn đổi chiều 2 cực + đế âm | nt | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng toàn nhà thép 1,5mm 450x600x200mm | nt | 1 | hộp |
| 11 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | nt | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì báo pha 2A | nt | 3 | bộ |
| 13 | Aptomat MCCB-3P-100A | nt | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB-3P-63A | nt | 2 | cái |
| 15 | Aptomat MCB-1P-10A | nt | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB-1P-20A | nt | 6 | cái |
| 17 | Aptomat MCB-1P-25A | nt | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-1P-50A | nt | 3 | cái |
| 19 | Tủ điện thép 1,5mm 400x600x200mm | nt | 1 | hộp |
| 20 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | nt | 1 | bộ |
| 21 | Aptomat MCCB-3P-63A | nt | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-1P-10A | nt | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-1P-25A | nt | 6 | cái |
| 24 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | nt | 6 | hộp |
| 25 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modul | nt | 6 | hộp |
| 26 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 12 modul | nt | 2 | hộp |
| 27 | Aptomat MCB-1P+N-20A | nt | 6 | cái |
| 28 | Aptomat MCB-1P+N-25A | nt | 6 | cái |
| 29 | Aptomat MCB-1P+N-50A | nt | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB-1P-10A | nt | 14 | cái |
| 31 | Aptomat MCB-1P-20A | nt | 30 | cái |
| 32 | Aptomat chống giật RCBO-1P-20A | nt | 17 | cái |
| 33 | Aptomat chống giật RCBO-1P-30A | nt | 4 | cái |
| 34 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x35+1x16mm2 | nt | 40 | m |
| 35 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2 | nt | 60 | m |
| 36 | Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2 | nt | 2.200 | m |
| 37 | Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2 | nt | 2.040 | m |
| 38 | Dây điện PVC/CU 2x6mm2 | nt | 60 | m |
| 39 | Dây điện PVC/CU 2x10mm2 | nt | 250 | m |
| 40 | Dây điện PVC/CU 1x4mm2 | nt | 670 | m |
| 41 | Ống luồn dây PVC D16 | nt | 2.400 | m |
| 42 | Ống luồn dây PVC D20 | nt | 1.000 | m |
| 43 | Ống luồn dây PVC D60 | nt | 42 | m |
| 44 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2 | nt | 1.750 | m |
| 45 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x25mm2 | nt | 20 | m |
| 46 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4m | nt | 6 | cọc |
| 47 | Gông bắt cọc đồng | nt | 7 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 24 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M16 | nt | 2 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M35 | nt | 6 | cái |
| 51 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) | nt | 24 | m |
| 52 | Băng đồng tiếp đất 24x4mm | nt | 24 | m |
| 53 | Kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m | nt | 9 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | nt | 283 | m |
| 55 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu) | nt | 76 | m |
| 56 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | nt | 76 | m |
| 57 | Cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | nt | 16 | cọc |
| 58 | Mấu đỡ dây thép D10 | nt | 189 | m |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 27,36 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2736 | 100m3 |
| 61 | Nút mạng+mặt hạt+đế âm | nt | 21 | cái |
| 62 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DE | nt | 1 | thiết bị |
| 63 | Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020 | nt | 1 | thiết bị |
| 64 | Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA) | nt | 1 | bộ |
| 65 | Access switch 12-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108E | nt | 2 | thiết bị |
| 66 | Cáp mạng UTP CAT5E | nt | 360 | m |
| 67 | Ống gen hộp GA14 | nt | 36 | m |
| 68 | Ống gen hộp GA60 | nt | 62 | m |
| 69 | Modem TP-LINK TD-W8970 | nt | 4 | thiết bị |
| 70 | Hộp bình chữa cháy 500x600x300mm | nt | 4 | hộp |
| 71 | Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 | nt | 6 | bình |
| 72 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | nt | 3 | bình |
| D | Hang mục 4: Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | nt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | nt | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40 | nt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 | nt | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 | nt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 | nt | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 | nt | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | nt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | nt | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40 | nt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 | nt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 | nt | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20 | nt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 | nt | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32 | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40 | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 | nt | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 | nt | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 | nt | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40 | nt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50 | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 | nt | 136 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 | nt | 136 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D25 | nt | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D32 | nt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D50 | nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự động | nt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D32 | nt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D50 | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | nt | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | nt | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | nt | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | nt | 0,34 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 | nt | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 | nt | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 | nt | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135 độ D34 | nt | 38 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135 độ D60 | nt | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135 độ D90 | nt | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135 độ D110 | nt | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | nt | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | nt | 34 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | nt | 23 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | nt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 | nt | 61 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 | nt | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | nt | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | nt | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | nt | 42 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 | nt | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 | nt | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | nt | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 | nt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 | nt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | nt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt lavabo âm bàn | nt | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | nt | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | nt | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | nt | 1 | bể |
| 68 | Máy bơm nước 750W | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | nt | 0,54 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | nt | 0,52 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | nt | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | nt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D110 | nt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | nt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | nt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | nt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | nt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110x42 | nt | 3 | cái |
| 79 | Đai giữ inox | nt | 32 | cái |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 6,3428 | 1m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,5709 | 100m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 8,9427 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 8,9427 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,5808 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,6909 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, mũ mố rãnh thoát nước | nt | 0,6886 | 100m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 34,08 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 85,2 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,12 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 1,1449 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2744 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 84 | 1cấu kiện |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 8,95 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0385394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077078E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.850.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự )- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự .- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện, kỹ thuật Điện- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự .- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán ≥ 02 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách PCCC; ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ kỹ sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC VÀ CNCH còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách PCCC; ATLĐ-VSLĐ≥ 01 công trình tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 108CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện ≥20KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay > 0,62 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi