Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331841-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thắng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220331729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí 80% chi phí xây dựng, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi khác từ tiền cấp quyền sử dụng đất (không quá 6.800 triệu đồng), phần còn lại vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 10:40:00 đến ngày 2022-03-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,923,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0385394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077078E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.850.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự )- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự .- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện, kỹ thuật Điện- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự .- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán ≥ 02 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách PCCC; ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC VÀ CNCH còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách PCCC; ATLĐ-VSLĐ≥ 01 công trình tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện ≥20KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay > 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thắng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng Trường tiểu học xã Thiệu Công, huyện Thiệu Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí 80% chi phí xây dựng, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi khác từ tiền cấp quyền sử dụng đất (không quá 6.800 triệu đồng), phần còn lại vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thắng Long , địa chỉ: Lô 103, MBQH 90, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH90, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Công; Địa chỉ: Xã Thiệu Công, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng S&F. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH90, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Đất Việt. Địa chỉ: Số nhà 352 đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH90, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Đất Việt. Địa chỉ: Số nhà 352 đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thắng Long , địa chỉ: Lô 103, MBQH 90, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH90, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Công; Địa chỉ: Xã Thiệu Công, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH90, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Công; Địa chỉ: Xã Thiệu Công, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hang mục 1: Phá dỡ hạng mục cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT79,8m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt454,4412m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt4,544tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt90,8106m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchnt167,7419m3
6Đào san nền nhà, bằng máy đàont2,3822100m3
7Đào xúc phế thải ra bã tập kết hoặc lên xe ô tô, bằng máy đàont4,9677100m3
8Vận chuyển đất đá thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mnt4,9677100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủint4,9677100m3
10Nilong chống mất nướcnt84
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt12,6m3
B Hang mục 2: Nhà lớp học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT7,0538100m3
2Đào móng, bằng thủ công, đất cấp IIInt37,12511m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt38,098m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt104,7609m3
5Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt3,3022m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt5,9964m3
7Ván khuôn móng cộtnt0,5426100m2
8Ván khuôn móng dàint2,8009100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,9701tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt4,6555tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt7,2531tấn
12Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40nt42,6983m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt7,2677100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt43,7848m3
15Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (không tính công đào, đắp)nt58,4m3
16Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (không tính công đào, đắp)nt16,5m3
17Phòng mối nền nhànt4061m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt24,2581m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt3,9596100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,4723tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt4,1195tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt0,55tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt41,6582m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt122,6083m3
25Băng cản nước Sika Waterbar O-32 (lắp đặt ở các khe co giãn)nt26,22md
26Trám khe lún giữa sànnt2,62210m
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt5,2244100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mnt2,0876tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mnt7,5456tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máint9,0199100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt11,9594tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt4,3469m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt4,4489m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,7596100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,4992100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,4382tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,4956tấn
38Bê tông tấm đan, lam bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt4,2471m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,7722100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,5556tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt541cấu kiện
42Gia công xà gồ thépnt1,0217tấn
43Lắp dựng xà gồ thépnt1,0217tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt126,721m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40nt234,7084m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40nt13,9763m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt9,4751m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt3,5975m3
49Xây tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt10,8907m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt20,3388m2
51Ốp tường bằng gạch que KT 20x200mmnt38,625m2
52Mua đất màu đăp hố trồng cây, xúc đắp vào bồn hoant10,6787m3
53Bê tông lót đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30nt0,8128m3
54Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt31,4307m2
55Lát nền đường dốc gạch Granite xẻ miếng KT 600x50x20nt8,1281m2
56Lan can inox 304 tay vịn D60, thanh đứng 40x40, thanh ngang 20x20nt11,6325md
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt1.274,1469m2
58Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt81,021m2
59Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt81,021m2
60Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40nt90,51m
61Kẻ gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt267,84m
62Sơn giả đá (bao gồm 1 lớp bột trét nền, 1 lớp mastic dẻo Kova, lớp sơn nền bóng Kova, lớp màu vẽ tao vân giả đá, lớp keo bóng 2K bảo vệ bề mặt)nt50,9569
63Cung cấp lắp đặt khung sắt hộp 60x60x2, nan 30x30x2 sơn tĩnh điệnnt31,8274
64Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên máint1bộ
65Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên máint1,2544
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt1.568,7876m2
67Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch KT 120x600mmnt60,0756m2
68Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng KT 300x600mmnt155,914m2
69Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75nt795,7118m2
70Lắp đặt thanh nẹp nhôm khe co giãn các vị trí sàn lát gạchnt4,2md
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt245,7315m2
72Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhnt25,5303m2
73Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt245,7315m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4lynt2,5267100m2
75Tôn úp nóc dày 0,4mmnt49,2md
76Cung cấp, lắp đặt tấm bịt khe lún bằng inox dày 0,1mmnt9,14md
77Lát nền, sàn gạch gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40nt51,0606m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt901,99m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt136,6736m2
80Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2nt3,6
81Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đánt9,228m2
82Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hoàn thiện)nt53,51
83Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,6335m3
84Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangnt24,0234m2
85Lát đá granít tự nhiên màu đennt8,688m2
86Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangnt17,376m2
87Cung cấp lắp đặt khung sắt hộp 100x100x2, nan 30x30x2 sơn tĩnh điệnnt24,4
88Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang inox 304 D100nt1bộ
89Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 20x20x1,2 a80mm, tay vịn inox D60nt14,7336
90Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 60x60x2nt26,523
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.005,0059m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.607,4512m2
93Vách kính cố định hệ nhôm Hyundai, phụ kiện Kinlong nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmnt18,74
94Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm Hyundai, phụ kiện Kinlong nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmnt115,8
95Cửa sổ mở hất hệ nhôm Hyundai, phụ kiện Kinlong nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmnt8,52
96Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm Hyundai, phụ kiện Kinlong nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmnt7,92
97Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm Hyundai, phụ kiện Kinlong nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmnt58,08
98Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnnt110,5128
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt11,6165100m2
100Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,3029100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,5297m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,2946m3
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0396100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1636tấn
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,3124m3
106Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt8,8m2
107Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt26,584m2
108Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt26,584m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,0692m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0637100m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đannt0,075tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt181cấu kiện
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1049100m3
114Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt2,7443100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt13,7214m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt20,1158m3
117Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt1,1326m3
118Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt5,4208m3
119Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt12,7585m3
120Ván khuôn móng dàint0,2365100m2
121Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,2059100m2
122Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,3807100m2
123Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,8699100m2
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2244tấn
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt3,168tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0208tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,271tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1683tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4584tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,7779tấn
131Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,4018tấn
132Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt10,5591m3
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,0714m3
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0028100m2
135Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đannt0,0092tấn
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt11 cấu kiện
137Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt95,034m2
138Quét dung dịch chống thấm bểnt153,9768m2
139Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt77,36m2
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt76,6168m2
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,6021100m3
142Vận chuyển đất phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mnt2,4976100m3
143San đất bãi thải bằng máy ủint2,4976100m3
C Hang mục 3: Điện
1Đèn huỳnh quang phân quang đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT84bộ
2Đèn lốp ốp trần D250 bóng lednt25bộ
3Quạt hút gió âm trần có ống giónt4cái
4Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmnt67cái
5Ổ cắm đơn ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmnt9cái
6Quạt trầnnt69cái
7Công tắc đôi + đế âmnt12cái
8Công tắc ba + đế âmnt10cái
9Công tắc đơn đổi chiều 2 cực + đế âmnt2cái
10Tủ điện tổng toàn nhà thép 1,5mm 450x600x200mmnt1hộp
11Bộ đèn báo pha 3 đènnt1bộ
12Cầu chì báo pha 2Ant3bộ
13Aptomat MCCB-3P-100Ant1cái
14Aptomat MCB-3P-63Ant2cái
15Aptomat MCB-1P-10Ant1cái
16Aptomat MCB-1P-20Ant6cái
17Aptomat MCB-1P-25Ant1cái
18Aptomat MCB-1P-50Ant3cái
19Tủ điện thép 1,5mm 400x600x200mmnt1hộp
20Bộ đèn báo pha 3 đènnt1bộ
21Aptomat MCCB-3P-63Ant1cái
22Aptomat MCB-1P-10Ant1cái
23Aptomat MCB-1P-25Ant6cái
24Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modulnt6hộp
25Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modulnt6hộp
26Tủ điện phòng âm tường mặt meka 12 modulnt2hộp
27Aptomat MCB-1P+N-20Ant6cái
28Aptomat MCB-1P+N-25Ant6cái
29Aptomat MCB-1P+N-50Ant2cái
30Aptomat MCB-1P-10Ant14cái
31Aptomat MCB-1P-20Ant30cái
32Aptomat chống giật RCBO-1P-20Ant17cái
33Aptomat chống giật RCBO-1P-30Ant4cái
34Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x35+1x16mm2nt40m
35Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2nt60m
36Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2nt2.200m
37Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2nt2.040m
38Dây điện PVC/CU 2x6mm2nt60m
39Dây điện PVC/CU 2x10mm2nt250m
40Dây điện PVC/CU 1x4mm2nt670m
41Ống luồn dây PVC D16nt2.400m
42Ống luồn dây PVC D20nt1.000m
43Ống luồn dây PVC D60nt42m
44Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2nt1.750m
45Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x25mm2nt20m
46Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4mnt6cọc
47Gông bắt cọc đồngnt7cái
48Đầu cốt đồng M10nt24cái
49Đầu cốt đồng M16nt2cái
50Đầu cốt đồng M35nt6cái
51Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu)nt24m
52Băng đồng tiếp đất 24x4mmnt24m
53Kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6mnt9cái
54Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhànt283m
55Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu)nt76m
56Dây nối đất thép dẹt 40x4mmnt76m
57Cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mnt16cọc
58Mấu đỡ dây thép D10nt189m
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt27,361m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2736100m3
61Nút mạng+mặt hạt+đế âmnt21cái
62Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DEnt1thiết bị
63Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020nt1thiết bị
64Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA)nt1bộ
65Access switch 12-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108Ent2thiết bị
66Cáp mạng UTP CAT5Ent360m
67Ống gen hộp GA14nt36m
68Ống gen hộp GA60nt62m
69Modem TP-LINK TD-W8970nt4thiết bị
70Hộp bình chữa cháy 500x600x300mmnt4hộp
71Bình bọt chữa cháy CO2 MT3nt6bình
72Bình bọt chữa cháy MFZ4nt3bình
D Hang mục 4: Nước
1Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25nt0,5100m
3Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32nt0,13100m
4Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40nt0,1100m
5Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50nt0,08100m
6Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20nt24cái
7Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25nt52cái
8Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32nt4cái
9Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40nt2cái
10Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50nt1cái
11Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20nt32cái
12Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25nt24cái
13Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32nt22cái
14Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40nt5cái
15Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50nt3cái
16Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20nt48cái
17Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20nt4cái
18Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25nt18cái
19Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32nt2cái
20Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40nt1cái
21Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20nt36cái
22Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25nt14cái
23Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32nt14cái
24Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40nt6cái
25Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50nt1cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20nt136cái
27Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20nt136cái
28Lắp đặt van khóa CN-PPR D25nt7cái
29Lắp đặt van khóa CN-PPR D32nt4cái
30Lắp đặt van khóa CN-PPR D50nt1cái
31Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự độngnt2cái
32Lắp đặt van một chiều D32nt2cái
33Lắp đặt van một chiều D50nt1cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D34nt0,22100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D60nt0,18100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D90nt0,32100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D110nt0,34100m
38Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60nt20cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90nt22cái
40Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110nt23cái
41Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135 độ D34nt38cái
42Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135 độ D60nt16cái
43Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135 độ D90nt30cái
44Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135 độ D110nt36cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34nt26cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60nt34cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90nt23cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110nt4cái
49Lắp đặt côn nhựa uPVC D34nt61cái
50Lắp đặt côn nhựa uPVC D60nt20cái
51Lắp đặt côn nhựa uPVC D90nt18cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D110nt9cái
53Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34nt42cái
54Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60nt28cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60nt21cái
56Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90nt16cái
57Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90nt6cái
58Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110nt6cái
59Lắp đặt ga thu sàn inox D90nt10cái
60Lắp đặt lavabo âm bànnt8bộ
61Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…)nt8bộ
62Lắp đặt gương soint8cái
63Lắp đặt xí bệtnt10bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt10cái
65Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt10cái
66Lắp đặt chậu tiểu namnt6bộ
67Lắp đặt bể nước Inox 3m3nt1bể
68Máy bơm nước 750Wnt1cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D90nt0,54100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D110nt0,52100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D42nt0,04100m
72Lắp đặt rọ chắn rác inox D90nt6cái
73Lắp đặt rọ chắn rác inox D110nt3cái
74Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90nt12cái
75Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110nt6cái
76Lắp đặt côn nhựa uPVC D90nt6cái
77Lắp đặt côn nhựa uPVC D110nt3cái
78Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110x42nt3cái
79Đai giữ inoxnt32cái
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt6,34281m3
81Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,5709100m3
82Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt8,9427m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt8,9427m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt11,5808m3
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200nt5,6909m3
86Ván khuôn móng băng, mũ mố rãnh thoát nướcnt0,6886100m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt34,08m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt85,2m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt5,12m3
90Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đannt1,1449tấn
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,2744100m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt841cấu kiện
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt8,95m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0385394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077078E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.850.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự )- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự .- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện, kỹ thuật Điện- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự .- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.52
5 Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán 1 - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán ≥ 02 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
6 Cán bộ Phụ trách PCCC; ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ kỹ sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC VÀ CNCH còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách PCCC; ATLĐ-VSLĐ≥ 01 công trình tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo gồm chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥ 1,25 m3 Hoạt động tốt1
4 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Hoạt động tốt1
5 Máy ủi ≥ 108CV Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Hoạt động tốt1
7 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt1
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động tốt1
9 Máy phát điện ≥20KVA Hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw Hoạt động tốt2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw Hoạt động tốt2
14 Máy khoan bê tông cầm tay > 0,62 KW Hoạt động tốt1
15 Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->