Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị thiết yếu dạy và học năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị thiết yếu dạy và học năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132016 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bổ sung dự toán cho phòng GDĐT tại quyết định số 53/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 10:45:00 đến ngày 2020-11-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy scan 2 mặt | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng từ xanh | 11 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Giường 2 tầng học sinh | 114 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Nồi nấu canh 50l | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Nồi nấu canh 25l | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Xoong chia cơm 8l | 17 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Chảo xào, rán F60 | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ca uống nước | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bát ăn cơm | 100 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Muôi múc canh loại to | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Xẻng xới cơm, đảo cơm Loại to | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ dao thái, chặt thức ăn | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chậu rửa | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Xô xách nước | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Chạn đựng thức ăn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn ăn học sinh cấp THCS | 16 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế phòng ăn dành cho học sinh cấp THCS | 97 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ nấu cơm 12 khay vừa dùng ga và điện | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Giàn Gas CN + 1 bình gas | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dây cáp 2 x 10mm | 10 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Attomat | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ống nhựa đen HDPE + phụ kiện | 10 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Thớt gỗ nghiến | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn sơ chế thức ăn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn bếp 2 hộc | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi