Gói thầu: Thiết bị cửa tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thiết bị cửa tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204666 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 10:52:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,047,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,710,000 VNĐ ((Mười lăm triệu bảy trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 733.141.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có giấy ủy quyền phân phối sản phẩm, bảo hành với một đơn vị tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có chức năng kinh doanh phù hợp với sản phẩm chào thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với sản phẩm camera, đầu ghi dữ liệu và Barie. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên giám sát lắp đặt phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giám sát lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên cài đặt phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cử nhân công nghệ thông tin trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị cửa tự động Cải tạo, sửa chữa các hạng mục tại trụ sở HĐND và UBND thành phố Vũng Tàu 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị hàng hóa nhập khẩu và Giấy chứng nhận xuất xưởng, chứng nhận chất lượng với các loại hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển và lắp đặt tại công trình, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí lắp đặt, chạy thử, vận hành... (nếu có) theo Mẫu 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo Mẫu 05 (b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 01 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.710.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, SĐT: 02543.511 935 - 02543.512 369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu, số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu, điện thoại: (0254) 3852 767 - Fax: (0254) 3853 848; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu, số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu, điện thoại: (0254) 3852 767 - Fax: (0254) 3853 848; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: (0254) 3511 935 - Fax: (0254) 3512 369. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính điều hành hệ thống | 2 | Bộ | Máy tính để bàn:Core i5-10400(2.9GHz), 16GB DDR4 2666MHz (8GBx2),1TB 7200rpm HDD, Ổ SSD 256G, Intel UHD Graphics 630, GIGABYTE N710D3-2GL 2GB, NO DVD, WL & Bluetooth. Màn hình 21.3inch, USB Mouse & Keyboard, Win10. Tương đương Dell Vostro 3888 Tower | ||
| 2 | Phần mềm quản lý hệ thống kiểm soát xe vào/ra | 2 | License | Phần mềm quản lý hệ thống kiểm soát xe vào/ra.Hệ thống báo cáo thống kê đầy đủ theo yêu cầu nghiệp vụ quản lý (Báo cáo quản lý thẻ, danh sách khách hàng, danh sách xe đăng ký của khách, danh sách xe trong bãi, danh sách xe vào/ra, thống kê doanh thu vãng lai, thuê bao, báo cáo theo biểu đồ...). Phân quyền sử dụng chi tiết từng chức năng cho từng user (Phân cấp quản lý 3 mức: nhân viên bảo vệ, người quản trị hệ thống, kế toán,...); Cho phép định nghĩa và quản lý nhiều loại thẻ (Thẻ thuê bao, thẻ vãng lai, thẻ VIP...). Cho phép kiểm soát vào ra bằng biển số xe. (Khi sử dụng camera); Chức năng tự động nhận dạng biển số xe. (Khi sử dụng camera); Quản lý hình ảnh và biển số vào/ra ((Khi sử dụng camera); Tìm kiếm theo biển số, mã thẻ, thời gian; Lưu trữ dữ liệu tại máy chủ trung tâm; Cấp phát, cập nhật, thu hồi thẻ thuêbao cố định; Lấy các thông tin từ máy Scan CCCD đẩy lên phần mềm; Hệ thống có db local cho phép hoạt động ngay cả khi server trung tâm mất kết nối hoặc hạ tầng mạng kết nối về server trung tâm gặp sự cố . Tương đương iCMS Carparking/Suprema | ||
| 3 | Thiết bị Scan lấy thông tin CCCD | 2 | Cái | Thiết bị Scan lấy thông tin CCCD ID, họ tên, ngày tháng năm sinh,ngày cấp, nơi cấp, ngày hết hạn. Tương đương CAS-209/Suprema | ||
| 4 | Camera nhận diện đóng mở Barie cổng xe máy | 8 | Cái | Camera IP chụp biển số; Độ phân giải 2M (1920x1080); 0.03Lux (Color), 0Lux (B/W, Đèn hồng ngoại /ON); 3.2 ~ 10mm (3.1x) varifocal lens; Max. 30fps@2M all resolutions (H.265/H.264); Chuẩn nén H.265, H.264, MJPEG, đa luồng; Cho phép xoay khung hình quan sát (90˚/270˚), Chỉnh méo góc hình ảnh; Trang bị hồng ngoại nhìn xa 30m; Đạt tiêu chuẩn chống thấm & chịu va dập IP66 / IK10, Nguồn cấp chuẩn PoE/12VDC tương đương mã QNO-6072R hãng Hanwha Techwin. (Camera sử dụng để quan sát và lưu dữ liệu vào đầu ghi, truy xuất dữ liệu khi cần) | ||
| 5 | Camera nhận diện đóng mở Barie đóng mở cổng ô tô | 2 | Cái | Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel; Cảm biến hình ảnh: 1/3" 4MP CMOS; Độ phân giải 4Megapixel (2720 x 1536) 20fps, 2M/30fps; Ống kính cố định 3.6mm; Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color) , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật); Chống ngược sáng WDR(120db), BLC; Chuẩn nén hình ảnh H.264, H.265, MJPEG tương đương mã QNO-7020R hãng Hanwha Techwin(Camera sử dụng để quan sát và lưu dữ liệu vào đầu ghi, truy xuất dữ liệu khi cần) | ||
| 6 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh. | 2 | Cái | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh. Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG. Hỗ trợ WiseStream. Ghi hình camera qua mạng 80Mbps. Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA (Bao gồm: Ổ cứng 4TB). Tương đương mã QRN-820S hãng Hanwha Techwin. | ||
| 7 | Brie đóng mở tự động cổng ô tô | 2 | Bộ | Thanh Barrier ô tô là dòng barrier cao cấp, mẫu mã sang trọng, hình dáng vững chắc kiên cố, nâng thanh chắn lên tới 2-4, chất lượng sản phẩm cao cấp , dùng ngoài trời. Bao gồm: Tích hợp với Biostar 2 qua chuẩn mã hóa dữ liệu AES 128 . Trụ barrier bằng thép sơn tĩnh điện. Mô tơ 18-24VDC. Barrier có tích hợp cảm biến an toàn khi va chạm. Thanh chắn barrier bằng hợp kim nhôm hình elip dài 2-5m. Mạch điều khiển tích hợp các thiết bị ngoại vi.Thông số kỹ thuật: Khoảng cách giữa thanh chắn và mặt đất: 945mm. Thời gian dựng cần:0.9s. Thời gian dựng và hạ cần: 1-3s. Trọng lượng: 47 kg. Điện áp: 230VAC ± 10%. Tần số: 50-60 Hz. Công suất: 80 W /AC 220/110V ±10%, 50/60Hz. Nhiệt độ làm việc : -45°C — +75°C . Tương đương Barrier tự động mã : SUP789 -Plus Suprema/VN* | ||
| 8 | Barie đóng mở tự động cổng xe máy | 2 | Bộ | Thanh Barrier xe máy là dòng barrier cao cấp, mẫu mã sang trọng, hình dáng vững chắc kiên cố, nâng thanh chắn lên tới 2-4, chất lượng sản phẩm cao cấp , dùng ngoài trời.Bao gồm: Tích hợp với Biostar 2 qua chuẩn mã hóa dữ liệu AES 128. Trụ barrier bằng thép sơn tĩnh điện. Mô tơ 18-24VDC. Barrier có tích hợp cảm biến an toàn khi va chạm. Thanh chắn barrier bằng hợp kim nhôm hình elip dài 2-5m. Mạch điều khiển tích hợp các thiết bị ngoại vi.Thông số kỹ thuật: Khoảng cách giữa thanh chắn và mặt đất: 945mm. Thời gian dựng cần:0.9s. Thời gian dựng và hạ cần: 1-3s. Trọng lượng: 47 kg. Điện áp: 230VAC ± 10%. Tần số: 50-60 Hz. Công suất: 80 W /AC 220/110V ±10%, 50/60Hz. Nhiệt độ làm việc : -45°C — +75°C Tương đương Barrier tự động mã : SUP789 -Plus Suprema/VN* | ||
| 9 | Vòng từ Loop | 4 | Bộ | Tương đương sản phẩm LD100/Procon | ||
| 10 | Cảm biến an toàn | 4 | Bộ | Tương đương sản phẩm Fotek/Taiwan hoặc Autonics/Korea | ||
| 11 | Tủ rack 6U 19" 6U treo tường Bao gồm 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 3 port | 2 | Tủ | Tương đương TM640WBN-B TMC/Ekorack/Việt Nam | ||
| 12 | Switch 8 ports POE RJ45 + 2SFP 10/100/1000 (Yêu cầu có đường truyền Internet đến phòng bảo vệ) | 2 | Cái | Tương đương GSD-1008HP Planet/Taiwan | ||
| 13 | Thanh đấu nối cáp Cat6 24 port | 2 | Cái | Tương đương LS-PP-UC6-24P-WM-EC/LS LS Taiwan | ||
| 14 | Dây nhảy cáp UTP CAT6,có mã màu T568B,2m,lõi đặc,vỏ PVC,CM,xx | 20 | Sợi | Tương đương LS-PC-UC6-xx-020-VN LS Việt Nam | ||
| 15 | Tay đòn inox 3041.5m*0.4m*1.2mm | 2 | Cái | Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 16 | Chân đế camera | 10 | Cái | Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 17 | Bộ nút nhấn điều khiển đóng, mở Barrier | 4 | Cái | Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 18 | Bộ điều khiển kết nối với máy tính điều khiển Barrier Bao gồm vỏ tủ và nguồn | 4 | Cái | Tương đương Suprema Việt Nam | ||
| 19 | Gờ giảm tốc cho làn xe máy (Bao gồm làn và và ra) | 2 | Bộ | Tương đương Hàn Sơn/KBN/Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 20 | Gờ giảm tốc cho làn ô tô (Bao gồm làn và và ra) | 2 | Bộ | Tương đương Hàn Sơn/KBN/Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 21 | Ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu | 150 | m | Ống nhựa cứng D20mm tương đương Sino Vanlock | ||
| 22 | Dây cáp mạng Cat6 UTP | 300 | m | Tương đương CAT6 UTP 23AWG 4 Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 23 | Chi phí triển khai, lắp đặt, cài đặt hệ thống | 2 | HT | Nhân sự của công ty |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 733.141.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có giấy ủy quyền phân phối sản phẩm, bảo hành với một đơn vị tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có chức năng kinh doanh phù hợp với sản phẩm chào thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với sản phẩm camera, đầu ghi dữ liệu và Barie. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên giám sát lắp đặt phần cơ khí | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên giám sát lắp đặt hệ thống điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên cài đặt phần mềm | 1 | Tốt nghiệp cử nhân công nghệ thông tin trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi