Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021 – 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 11:06:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,082,097,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình , hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công :- Số lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục: Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục: Cấp thoát nước.Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : Thủy lợi/ cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công các hạng mục: cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành : Điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/Điện-Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động : 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có ít nhất: 10 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc , vận hành máy, cơ khí/cốt thép/hàn, điện, cấp thoát nước, sơn.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn. Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0.5m3 (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe cẩu ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cầu tải trọng trên cao; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:Đầm đất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời ( vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tời vật tư, vật liệu.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà làm việc khối cơ quan cảnh sát điều tra Công an huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện năm 2021 – 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | +Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Qúy IV/2021. - Giấy xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về việc nhà thầu không nợ tiền bảo hiểm đến hết quý IV/2021. - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bù Đốp. Địa chỉ: huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8421 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,387 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9113 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,1475 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,1: | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 460,758 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,6076 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,4303 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,13 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,229 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68,839 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4091 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,368 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,7565 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8838 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,94 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,188 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9108 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9956 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,2228 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,3647 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68,587 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,9017 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9045 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3965 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,146 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1602 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5438 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,463 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5419 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5441 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8547 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,467 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0911 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,3156 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1682 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4827 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4938 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,275 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9038 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,1217 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5931 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3735 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4952 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2321 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,988 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,453 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 112,7822 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,2776 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,6414 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,2472 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,047 | m3 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 130,6 | m |
| 4 | Đắp đầu cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Đắp nổi thân cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Kẻ ron cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 130,6 | m |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 348,686 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 692,834 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 590,165 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 111,488 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 976,62 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 643,6055 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.162,1076 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.138,7276 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 595,694 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 976,62 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.757,8016 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,2528 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,2528 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 794,358 | m2 |
| 22 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,7884 | 100m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68,58 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 817,1304 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 122,455 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,627 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,705 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 947,885 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 88,785 | m2 |
| 30 | SXLD cửa nhôm Xinfa, kính cường lực + Phụ kiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 210,47 | m2 |
| 31 | SX hoa sắt cửa sổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 109,65 | m2 |
| 32 | SX Vách ngăn compact | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,95 | m2 |
| 33 | SXLD lam nắng thép hộp, Sơn 1 nước lót, 2 lớp phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,8 | md |
| 34 | SXLD lan can hành lang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,8 | md |
| 35 | SXLD lan can cầu thang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,791 | md |
| 36 | SXLD trần thạch cao giật cấp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 777,745 | m2 |
| 37 | SXLD trần thạch cao khung nổi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 86,895 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 777,745 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 777,745 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,854 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 83 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hòa 2.0 HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | máy |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường 450x350x250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.000 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 184 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 28 | Cáp thoát sét đồng trần D50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 29 | cọc tiếp địa 2.4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Hộp kiểm tra | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Phụ kiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 4 | Co giảm 27/21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 220 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Co ren trong D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Co ren ngoài D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Tê 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Tê 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 13 | Tê 27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Tê 21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 15 | Tê giảm 60-34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Tê giảm 34-27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Tê giảm 34-21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Tê giảm 27-21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 19 | Nối giảm 34-27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Nối giảm 27-21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 21 | Nối trơn 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Nối trơn 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Nối trơn 27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 24 | Nối trơn 21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 25 | Van khóa 27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 26 | Van khóa 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt chân bồn nước thép V70x70x5 cao 3.85m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cấu kiện |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | cầu chắn rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Tê 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Y114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Y90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Y60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Y giảm 114-90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Y giảm 90-60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 15 | Nối giảm 114-90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Nối giảm 114-60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Nối giảm 90-60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Nối giảm 60-34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Nối trơn 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Nối trơn 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Nối trơn 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Nối trơn 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Thông tắc 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Thông tắc 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 25 | con thỏ d60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| G | HẦM TỰ HOẠI (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4435 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,005 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,7133 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1157 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,1591 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,757 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1663 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 78,5696 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 14 | Lớp cuội sỏi dày 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 15 | Lớp đá 4*6 dày 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 16 | Lớp đá hộc dày 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| H | HỐ GA + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,248 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92,248 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9225 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9225 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,568 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,888 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,1 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 201 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,2192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4352 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3235 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8991 | tấn |
| 16 | Gia công đan hố ga | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3789 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 196 | 1 cấu kiện |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 thoát sét theo tường, cột và mái nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC 3.1 R=63m h=5m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Đế đỡ kim thu sét | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đai kẹp đầu cọc nối cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Trụ đỡ kim và cáp căng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bao |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đầu báo khói | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 4 | Tổ hợp nút nhấn, chuông báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn chỉ lối thoát | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Dây điện đồng tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 8 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Bình chữa cháy loại xách tay CO2, loại 05 kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy loại xách tay bột BC, loại 08kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 12 | Bộ tiêu lệnh +nội quy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| K | HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG LAN VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ Camera giám sát hồng ngoại loại bán cầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Lặp đặt cáp dồng trục RG6 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 5 | Bộ xử lý hình ảnh, tín hiệu camera | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện âm tường 400x500x150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | HUB phân phối 16 OUT PORT | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tổng đài nội bộ 2 đường vào 8 máy nhánh, MODEL PABX CS 208 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MODUM ADSL | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Hộp chống sét | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi (1x2x0.5mm2) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP (8line) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường,ke đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | ke |
| 17 | Dây nhảy gắn đầu cuối( PATCH CORD CAT 6E loại 3M) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | Sợi |
| 18 | Convetr Quang 2 cổng kèm nguồn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Vòng đánh số dây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình , hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công :- Số lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục: Cấp thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục: Cấp thoát nước.Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : Thủy lợi/ cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công các hạng mục: cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị | 1 | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành : Điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/Điện-Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động : 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có ít nhất: 10 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc , vận hành máy, cơ khí/cốt thép/hàn, điện, cấp thoát nước, sơn.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn. Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.5m3 (bánh lốp) | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 10 | Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 100 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Xe cẩu ≥ 07 tấn | Đặc điểm thiết bị: Cầu tải trọng trên cao; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Đầm bàn 1kw | Đặc điểm thiết bị:Đầm đất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy tời ( vận thăng) | Đặc điểm thiết bị: tời vật tư, vật liệu.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi