Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng kho xăng dầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng kho xăng dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 10:53:00 đến ngày 2022-03-24 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,854,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (cấp IV).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.796.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc thể tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép > 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài - công suất ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng kho xăng dầu Dự án ĐTXD: Kho xăng dầu/Trường SQLQ1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại, Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0372277888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO XĂNG DẦU XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 63,9255 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 4,95 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 0,5645 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 11,0264 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 24,6602 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 6,9734 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/Phần II | 143,8806 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V/Phần II | 1,2765 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 2,0922 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II | 10,54 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 74,7596 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 18,5979 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/Phần II | 354,24 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V/Phần II | 3,1076 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II | 58,68 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 71,376 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 59,2517 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 42,9197 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 4,3698 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V/Phần II | 4,3698 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 2,526 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 16,7076 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 3,989 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 1,8627 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 19,1039 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 63,7213 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 4,5248 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,0572 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 5,0534 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 1,2899 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 3,3058 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II | 3,3058 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II | 11,7638 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,9804 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,2455 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,4723 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II | 8,316 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,2108 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,8768 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 1,4213 | 100m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V/Phần II | 8,0487 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V/Phần II | 8,0487 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II | 2,098 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 2,098 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Chương V/Phần II | 0,7951 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (bỏ Kl bulong trong công tác) | Chương V/Phần II | 0,7951 | tấn |
| 47 | Bổ sung gia công lắp dựng bu lông M20x500 liên kết vì kèo với đầu cột | Chương V/Phần II | 120 | bộ |
| 48 | Bổ sung lắp dựng bu lông M18x80 liên kết đỉnh vì kèo | Chương V/Phần II | 60 | bộ |
| 49 | Bổ sung lắp dựng bu lông M12x40 liên kết xà gồ với vì kèo | Chương V/Phần II | 640 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 593,6248 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II | 118,6855 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II | 24,7008 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II | 2,2852 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,8007 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 32 | 1 cấu kiện |
| 56 | Di dời xử lý che chắn bảo vệ các téc xăng dầu có sẵn trong quá trình thi công | Chương V/Phần II | 1 | gói |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 80,0676 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,315 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 157,9995 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 319,4636 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 161,182 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 98,04 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 417,5036 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 319,1815 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II | 4,6203 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc | Chương V/Phần II | 67,3835 | m |
| 67 | Máng tôn thu nước | Chương V/Phần II | 96,44 | m |
| 68 | Ke chống bão 6 cái/m2 (bao gồm mũ chụp và lắp đặt) | Chương V/Phần II | 2.772 | bộ |
| 69 | Ô chớp thông gió nan chớp bê tông | Chương V/Phần II | 22,4 | m2 |
| 70 | Cửa đi khung sắt bịt tôn | Chương V/Phần II | 77,04 | m2 |
| 71 | Khóa cửa sổ | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 72 | Khóa cửa đi | Chương V/Phần II | 16 | bộ |
| 73 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V/Phần II | 0,5194 | tấn |
| 74 | Lắp sàn thao tác | Chương V/Phần II | 0,5194 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 38,24 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Chương V/Phần II | 0,2719 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II | 36,608 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 28,1445 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II | 2,6163 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II | 3,9562 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V/Phần II | 7,9124 | 100m2 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 33,696 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 2,6408 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 6,8186 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 5,94 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 79,7536 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 55 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,2074 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,0115 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II | 0,0188 | tấn |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/Phần II | 4 | 1 cấu kiện |
| 92 | Gia công lan can (nắp rãnh) | Chương V/Phần II | 1,1041 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 22,275 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt (nắp rãnh) | Chương V/Phần II | 44,55 | m2 |
| 95 | Bơm nước 1l/s H=40m | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 96 | Ống PPR D40mm PN10 | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m |
| 97 | Ống PPR D32mm PN10 | Chương V/Phần II | 0,86 | 100m |
| 98 | Ống PPR D25mm PN10 | Chương V/Phần II | 0,12 | 100m |
| 99 | Tê thu PPR D32/25mm | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 100 | Cút ren trong D32/25mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 101 | Đầu nối ren D25mm | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 102 | Cút PPR D40mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 103 | Cút PPR D32mm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 104 | Cút PPR D25mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 105 | Tê PPR D40mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 106 | Tê PPR D32mm | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 107 | Răcco PPR D32mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 108 | Răcco PPR D40mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 109 | Đai thép D32mm | Chương V/Phần II | 34 | cái |
| 110 | Rọ bơm D40 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 111 | Van 1 chiều D32mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 112 | Đầu phun mưa D25mm bán khính 2-3m lưu lượng 120L/h -540L/h | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 113 | Hộp đựng dụng cụ PCCC 650x450x220mm | Chương V/Phần II | 8 | hộp |
| 114 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 115 | Bình bột MFX-4 | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 116 | Bình khí CO2 | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm dây mạ kẽm | Chương V/Phần II | 186 | m |
| 119 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m | Chương V/Phần II | 6 | cọc |
| 120 | Thép mạ kẽm 4x25 | Chương V/Phần II | 21 | m |
| 121 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| B | KHO PHƯƠNG TIỆN XĂNG DẦU KHÍ TÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 46,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 3,6474 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 5,6397 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 16,9304 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 1,2444 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,3182 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,3113 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,3489 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,3558 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 10,1662 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II | 3,157 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,518 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0761 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,5679 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II | 3,7157 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,121 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,5127 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,3377 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 4,7094 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/Phần II | 0,5567 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,5875 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 0,2728 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0133 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0096 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,0521 | 100m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V/Phần II | 0,8585 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,5279 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V/Phần II | 0,8585 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,5279 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Chương V/Phần II | 0,0042 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V/Phần II | 0,0042 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 121,0208 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 28,7754 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 2,2255 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/Phần II | 3,1279 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 190,4519 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 171,2609 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 35,272 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 55,67 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 262,2029 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 190,4519 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 5,67 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 7,8416 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II | 16,8296 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng trần tôn lạnh chống nóng | Chương V/Phần II | 112,32 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II | 0,6658 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão bao gồm mũ chụp và lắp đặt | Chương V/Phần II | 399,48 | bộ |
| 48 | Tôn úp nóc | Chương V/Phần II | 14,4 | m |
| 49 | Cửa sổ khung sắt bịt tôn | Chương V/Phần II | 7 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung sắt bịt tôn | Chương V/Phần II | 10,08 | m2 |
| 51 | Chốt cửa sổ | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 52 | Khóa cửa đi | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/Phần II | 0,0821 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/Phần II | 7 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 3,4867 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 17,08 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II | 2,4317 | 100m2 |
| 58 | Ống nhựa UPVC D75mm | Chương V/Phần II | 0,24 | 100m |
| 59 | Cầu thu mưa D100 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 60 | Chếch nhựa D75 | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 61 | Hộp đựng dụng cụ PCCC 650x450x220mm | Chương V/Phần II | 3 | hộp |
| 62 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V/Phần II | 3 | bảng |
| 63 | Bình bột MFZ4 | Chương V/Phần II | 6 | bình |
| 64 | Bình khí Co2 | Chương V/Phần II | 3 | bình |
| 65 | Tủ điện âm tường 8 modul | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 66 | Thanh cái đồng P+N+E 63A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 67 | Aptomat 2P 63A 10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 68 | Aptomat 1P 25A 6kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 69 | Aptomat 1P 20A 6kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1P 10A 6kA | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 71 | Dây dẫn CU/XLPR/PVC 2x16mm2 | Chương V/Phần II | 30 | m |
| 72 | Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V/Phần II | 60 | m |
| 73 | Dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V/Phần II | 270 | m |
| 74 | Dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 200 | m |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 8,4 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,084 | 100m3 |
| 77 | Ống HDPE 40/32mm | Chương V/Phần II | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/Phần II | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 82 | Đèn batel 1.2m bóng led 20W | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 83 | Đèn ốp trần bóng led 14W | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm dây mạ kẽm | Chương V/Phần II | 86 | m |
| 86 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m | Chương V/Phần II | 6 | cọc |
| 87 | Thép mạ kẽm 4x25 | Chương V/Phần II | 12 | m |
| 88 | Dây đồng M16 | Chương V/Phần II | 8 | m |
| 89 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| C | BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 11,5638 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 1,0407 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 3,4213 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 7,9481 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V/Phần II | 12,2534 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II | 5,1167 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0468 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 2,9723 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II | 1,3576 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,0533 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0692 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,3934 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 46,62 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 46,62 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 26,8025 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 59,25 | m2 |
| 17 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất thành trong và đáy bể | Chương V/Phần II | 86,0525 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,0512 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II | 0,0073 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,0026 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Băng cản nước | Chương V/Phần II | 46,6 | m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,3297 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 0,8266 | 100m3 |
| D | SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 18,7243 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 3,6008 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II | 18,0992 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II | 3,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,2158 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0647 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,2859 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 67,034 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V/Phần II | 0,7011 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/Phần II | 1,7724 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/Phần II | 0,1772 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II | 42,5368 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/Phần II | 351,9 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,8578 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V/Phần II | 0,8578 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/Phần II | 8,578 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/Phần II | 0,8578 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II | 205,872 | m3 |
| 19 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V/Phần II | 303 | m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 4,564 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II | 4,564 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 36,2569 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 2,6408 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 7,3111 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 6,4501 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 123,6104 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 30,052 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,6013 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,1133 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II | 0,2814 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/Phần II | 82 | 1 cấu kiện |
| E | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 5,4852 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 0,544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 0,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,0229 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0379 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 2,3223 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 23,562 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,0211 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 20,0941 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 1,8085 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 13,325 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 40,2518 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II | 18,942 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II | 6,765 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 1,025 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,1845 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,738 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 1,2166 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/Phần II | 7,5504 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 39,2586 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II | 4,51 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,328 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,41 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 920,0824 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 920,0824 | m2 |
| 26 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ | Chương V/Phần II | 92,25 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/Phần II | 92,25 | m2 |
| F | CỔNG CHÍNH. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 2,34 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 1,7472 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 0,5688 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 1,0119 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0372 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,3648 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,1019 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,0251 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II | 0,242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0072 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,3155 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/Phần II | 1,008 | m3 |
| 15 | Soi rãnh | Chương V/Phần II | 12 | m |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,75 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1,75 | m2 |
| 18 | Cổng sắt hộp sơn chống rỉ | Chương V/Phần II | 18 | m2 |
| 19 | Moto điện điều khiển cổng ray đẩy | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 16,2 | m2 |
| 21 | Bánh xe bằng thép | Chương V/Phần II | 10 | bộ |
| 22 | Ray thép V50x50x5 | Chương V/Phần II | 36 | m |
| G | CHỐNG SÉT ĐỘC LẬP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 3,3696 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 2,592 | m3 |
| 3 | Bulong ecu inox M10 | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 4 | Cáp đồng bện M70 | Chương V/Phần II | 44 | m |
| 5 | Bộ ghép nối inox 1.2mxD42 x3mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 6 | Hộp đi kiểm tra tiếp địa | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 7 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 8 | Mối hàn nhiệt | Chương V/Phần II | 8 | mối |
| 9 | Bộ khuôn hàn hóa nhiệt | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 10 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V/Phần II | 3 | bao |
| 11 | bulong M24x1200 | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 12 | Lập là 50x5 | Chương V/Phần II | 2,592 | m |
| 13 | Cột thép mạ kẽm nhúng nóng cao 18m | Chương V/Phần II | 1 | TG |
| 14 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính 100m | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 15 | Bơm nước chữa cháy Bơm điện Q=20l/s H=64m | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 16 | Bơm nước chữa cháy Bơm diesel Q=20l/s H=64m | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D100mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 18 | Van khóa D140mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 19 | Van khóa D100mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm D100 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm D140 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 22 | Trụ cứu hỏa D100mm cửa D65mm | Chương V/Phần II | 5 | trụ |
| 23 | Tủ chữa cháy ngoài trời kích thước 500x700x220 vòi chữa cháy D65 dài 30m van khóa lăng phun | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 24 | Vòi chữa cháy D65 dài 30m van khóa lăng phun | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 1,4784 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,5376 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,9408 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V/Phần II | 1,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm | Chương V/Phần II | 0,12 | 100m |
| 30 | Bọc Bitum ống tráng kẽm | Chương V/Phần II | 192 | m |
| 31 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Chương V/Phần II | 28 | cái |
| 32 | Cút thép tráng kẽm D140mm | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 33 | Rọ hút cho bơm D140mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 34 | Tủ điều khiển kích thước 600x400x250mm sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 35 | Thanh cái đồng 3P+N+E 160A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 36 | Aptomat 3P 160A 24kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 37 | Đèn tín hiệu 3 pha (kềm fus đấu) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 38 | Bộ khởi động sao/ tam giác cho bơm chữa cháy | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 39 | Dây 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 40 | Dây 1 lõi CU/PVC 1x25mm2 | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/Phần II | 36 | m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 0,28 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,28 | 100m3 |
| 44 | Ống nhựa HDPE D75/60mm | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 45 | Ống nhựa HDPE D32mm | Chương V/Phần II | 0,72 | 100m |
| 46 | Ống nhựa HDPE D40mm PN 12 | Chương V/Phần II | 2 | 100m |
| 47 | Ống PPR D40mm PN 12 | Chương V/Phần II | 0,12 | 100m |
| 48 | Van khóa D40mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 49 | Van khóa D32mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 50 | Van phao cơ D40mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 51 | Van phao cơ D32mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 8,736 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 1,68 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 2,64 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 24,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (cấp IV).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.796.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy xúc thể tích gầu ≥ 0,8 m3 | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép > 8,5T | > 8,5T | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | ≥1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | ≥1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | ≥1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn thép | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | ≥1,0 kW | 2 |
| 12 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | ≥23,0 kW | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | ≥ 0,5 kW | 1 |
| 14 | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | ≥2,7 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi