Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng kho xăng dầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332002-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng kho xăng dầu
Số hiệu KHLCNT 20220203007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 10:53:00 đến ngày 2022-03-24 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,854,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (cấp IV).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.796.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc thể tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép > 8,5T
- Đặc điểm thiết bị > 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài - công suất ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Lục quân 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng kho xăng dầu
Dự án ĐTXD: Kho xăng dầu/Trường SQLQ1
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1 , địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Tư vấn Thành An 191. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Tư vấn Thành An 191. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1 , địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại, Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0372277888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO XĂNG DẦU XÂY MỚI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II63,9255m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II4,95m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II0,5645100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II11,0264m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II24,6602m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II6,9734m3
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II143,8806m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II1,2765tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II2,0922m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II10,54m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II74,7596m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II18,5979m3
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II354,24m2
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II3,1076tấn
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II58,68m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II71,376m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II59,2517m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II42,9197m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II4,3698100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V/Phần II4,3698100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V/Phần II2,526100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/Phần II16,7076m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II3,989m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II1,8627100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II19,1039m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/Phần II63,7213m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II4,5248100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,0572tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II5,0534tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II1,2899100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II3,3058100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II3,3058100m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V/Phần II11,7638m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/Phần II0,9804100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,2455tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,4723tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II8,316m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,2108tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,8768tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II1,4213100m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V/Phần II8,0487tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V/Phần II8,0487tấn
43Gia công xà gồ thépChương V/Phần II2,098tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V/Phần II2,098tấn
45Gia công giằng mái thépChương V/Phần II0,7951tấn
46Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (bỏ Kl bulong trong công tác)Chương V/Phần II0,7951tấn
47Bổ sung gia công lắp dựng bu lông M20x500 liên kết vì kèo với đầu cộtChương V/Phần II120bộ
48Bổ sung lắp dựng bu lông M18x80 liên kết đỉnh vì kèoChương V/Phần II60bộ
49Bổ sung lắp dựng bu lông M12x40 liên kết xà gồ với vì kèoChương V/Phần II640bộ
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II593,6248m2
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V/Phần II118,6855m3
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V/Phần II24,7008m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II2,2852tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II0,8007100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V/Phần II321 cấu kiện
56Di dời xử lý che chắn bảo vệ các téc xăng dầu có sẵn trong quá trình thi côngChương V/Phần II1gói
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II80,0676m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II0,315m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II157,9995m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II319,4636m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II161,182m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II98,04m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II417,5036m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II319,1815m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/Phần II4,6203100m2
66Tôn úp nócChương V/Phần II67,3835m
67Máng tôn thu nướcChương V/Phần II96,44m
68Ke chống bão 6 cái/m2 (bao gồm mũ chụp và lắp đặt)Chương V/Phần II2.772bộ
69Ô chớp thông gió nan chớp bê tôngChương V/Phần II22,4m2
70Cửa đi khung sắt bịt tônChương V/Phần II77,04m2
71Khóa cửa sổChương V/Phần II2bộ
72Khóa cửa điChương V/Phần II16bộ
73Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V/Phần II0,5194tấn
74Lắp sàn thao tácChương V/Phần II0,5194tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II38,24m2
76Gia công lan canChương V/Phần II0,2719tấn
77Lắp dựng lan can sắtChương V/Phần II36,608m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II28,1445m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II2,6163100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/Phần II3,9562100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V/Phần II7,9124100m2
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II33,696m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II2,6408m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II6,8186m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V/Phần II5,94m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II79,7536m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II55m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II0,2074m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/Phần II0,0115100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II0,0188tấn
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/Phần II41 cấu kiện
92Gia công lan can (nắp rãnh)Chương V/Phần II1,1041tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II22,275m2
94Lắp dựng lan can sắt (nắp rãnh)Chương V/Phần II44,55m2
95Bơm nước 1l/s H=40mChương V/Phần II1cái
96Ống PPR D40mm PN10Chương V/Phần II0,08100m
97Ống PPR D32mm PN10Chương V/Phần II0,86100m
98Ống PPR D25mm PN10Chương V/Phần II0,12100m
99Tê thu PPR D32/25mmChương V/Phần II9cái
100Cút ren trong D32/25mmChương V/Phần II2cái
101Đầu nối ren D25mmChương V/Phần II9cái
102Cút PPR D40mmChương V/Phần II4cái
103Cút PPR D32mmChương V/Phần II12cái
104Cút PPR D25mmChương V/Phần II4cái
105Tê PPR D40mmChương V/Phần II2cái
106Tê PPR D32mmChương V/Phần II8cái
107Răcco PPR D32mmChương V/Phần II1cái
108Răcco PPR D40mmChương V/Phần II1cái
109Đai thép D32mmChương V/Phần II34cái
110Rọ bơm D40Chương V/Phần II1cái
111Van 1 chiều D32mmChương V/Phần II1cái
112Đầu phun mưa D25mm bán khính 2-3m lưu lượng 120L/h -540L/hChương V/Phần II11cái
113Hộp đựng dụng cụ PCCC 650x450x220mmChương V/Phần II8hộp
114Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V/Phần II8cái
115Bình bột MFX-4Chương V/Phần II16cái
116Bình khí CO2Chương V/Phần II8cái
117Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V/Phần II9cái
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm dây mạ kẽmChương V/Phần II186m
119Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5mChương V/Phần II6cọc
120Thép mạ kẽm 4x25Chương V/Phần II21m
121Hộp kiểm tra điện trởChương V/Phần II1bộ
B KHO PHƯƠNG TIỆN XĂNG DẦU KHÍ TÀI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/Phần II46,8m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II3,6474m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II5,6397m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II16,9304m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II1,2444100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,3182tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,3113tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,3489100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,3558100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II10,1662m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II3,157m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II0,518100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0761tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,5679tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II3,7157m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,121tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,5127tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/Phần II0,3377100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II4,7094m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/Phần II0,5567100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,5875tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II0,2728m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0133tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0096tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/Phần II0,0521100m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V/Phần II0,8585tấn
27Gia công xà gồ thépChương V/Phần II0,5279tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V/Phần II0,8585tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V/Phần II0,5279tấn
30Gia công giằng mái thépChương V/Phần II0,0042tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V/Phần II0,0042tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II121,0208m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II28,7754m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II2,2255m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II3,1279m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II190,4519m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II171,2609m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II35,272m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II55,67m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II262,2029m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II190,4519m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II5,67m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II7,8416m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/Phần II16,8296m2
45Thi công trần bằng trần tôn lạnh chống nóngChương V/Phần II112,32m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/Phần II0,6658100m2
47Ke chống bão bao gồm mũ chụp và lắp đặtChương V/Phần II399,48bộ
48Tôn úp nócChương V/Phần II14,4m
49Cửa sổ khung sắt bịt tônChương V/Phần II7m2
50Cửa đi khung sắt bịt tônChương V/Phần II10,08m2
51Chốt cửa sổChương V/Phần II5bộ
52Khóa cửa điChương V/Phần II3bộ
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V/Phần II0,0821tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/Phần II7m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II3,4867m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II17,08m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II2,4317100m2
58Ống nhựa UPVC D75mmChương V/Phần II0,24100m
59Cầu thu mưa D100Chương V/Phần II3cái
60Chếch nhựa D75Chương V/Phần II18cái
61Hộp đựng dụng cụ PCCC 650x450x220mmChương V/Phần II3hộp
62Bảng tiêu lệnh PCCCChương V/Phần II3bảng
63Bình bột MFZ4Chương V/Phần II6bình
64Bình khí Co2Chương V/Phần II3bình
65Tủ điện âm tường 8 modulChương V/Phần II1hộp
66Thanh cái đồng P+N+E 63AChương V/Phần II1bộ
67Aptomat 2P 63A 10kAChương V/Phần II1cái
68Aptomat 1P 25A 6kAChương V/Phần II1cái
69Aptomat 1P 20A 6kAChương V/Phần II1cái
70Aptomat 1P 10A 6kAChương V/Phần II3cái
71Dây dẫn CU/XLPR/PVC 2x16mm2Chương V/Phần II30m
72Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Chương V/Phần II60m
73Dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Chương V/Phần II270m
74Dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V/Phần II200m
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II8,4m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,084100m3
77Ống HDPE 40/32mmChương V/Phần II30m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II90m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II100m
80Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/Phần II11cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II6cái
82Đèn batel 1.2m bóng led 20WChương V/Phần II6bộ
83Đèn ốp trần bóng led 14WChương V/Phần II3bộ
84Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V/Phần II3cái
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm dây mạ kẽmChương V/Phần II86m
86Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5mChương V/Phần II6cọc
87Thép mạ kẽm 4x25Chương V/Phần II12m
88Dây đồng M16Chương V/Phần II8m
89Hộp kiểm tra điện trởChương V/Phần II1bộ
C BỂ NƯỚC 50M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/Phần II11,5638m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II1,0407100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II3,4213m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II7,9481m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V/Phần II12,2534m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II5,1167m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0468tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II2,9723tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/Phần II1,3576100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/Phần II0,0533100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0692tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,3934tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II46,62m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II46,62m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II26,8025m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II59,25m2
17Đánh màu vữa xi măng nguyên chất thành trong và đáy bểChương V/Phần II86,0525m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II0,0512m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II0,0073tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II0,0026100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V/Phần II11 cấu kiện
22Băng cản nướcChương V/Phần II46,6m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,3297100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II0,8266100m3
D SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II18,7243m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II3,6008m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/Phần II18,0992m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II3,56m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II0,2158100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0647tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,2859tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II67,034m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V/Phần II0,7011100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V/Phần II1,7724100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V/Phần II0,1772100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300Chương V/Phần II42,5368m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/Phần II351,9m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V/Phần II0,8578100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V/Phần II0,8578100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V/Phần II8,578100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V/Phần II0,8578100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V/Phần II205,872m3
19Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V/Phần II303m
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II4,564100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II4,564100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II36,2569m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II2,6408m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II7,3111m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V/Phần II6,4501m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II123,6104m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II30,052m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II1,6013m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/Phần II0,1133100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II0,2814tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/Phần II821 cấu kiện
E BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/Phần II5,4852m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II0,544m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II0,675m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II0,0229100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0379tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V/Phần II2,3223m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II23,562m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,0211100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II20,0941m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II1,8085100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II13,325m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II40,2518m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/Phần II18,942m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II6,765m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II1,025100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,1845tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,738tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II1,2166100m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/Phần II7,5504m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II39,2586m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II4,51m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,328tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/Phần II0,41100m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II920,0824m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II920,0824m2
26Sản xuất hoa sắt bảo vệChương V/Phần II92,25m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/Phần II92,25m2
F CỔNG CHÍNH.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II2,34m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II1,7472m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II0,5688m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II1,0119m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0372tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,3648tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II0,1019100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,0251100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II0,242m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II0,044100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0018tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0072tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II0,3155m3
14Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/Phần II1,008m3
15Soi rãnhChương V/Phần II12m
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II1,75m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II1,75m2
18Cổng sắt hộp sơn chống rỉChương V/Phần II18m2
19Moto điện điều khiển cổng ray đẩyChương V/Phần II1bộ
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II16,2m2
21Bánh xe bằng thépChương V/Phần II10bộ
22Ray thép V50x50x5Chương V/Phần II36m
G CHỐNG SÉT ĐỘC LẬP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/Phần II3,3696m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II2,592m3
3Bulong ecu inox M10Chương V/Phần II12cái
4Cáp đồng bện M70Chương V/Phần II44m
5Bộ ghép nối inox 1.2mxD42 x3mmChương V/Phần II1cái
6Hộp đi kiểm tra tiếp địaChương V/Phần II1hộp
7Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đấtChương V/Phần II24m
8Mối hàn nhiệtChương V/Phần II8mối
9Bộ khuôn hàn hóa nhiệtChương V/Phần II1bộ
10Hóa chất làm giảm điện trởChương V/Phần II3bao
11bulong M24x1200Chương V/Phần II8bộ
12Lập là 50x5Chương V/Phần II2,592m
13Cột thép mạ kẽm nhúng nóng cao 18mChương V/Phần II1TG
14Kim thu sét tia tiên đạo bán kính 100mChương V/Phần II1bộ
15Bơm nước chữa cháy Bơm điện Q=20l/s H=64mChương V/Phần II1cái
16Bơm nước chữa cháy Bơm diesel Q=20l/s H=64mChương V/Phần II1cái
17Van 1 chiều D100mmChương V/Phần II2cái
18Van khóa D140mmChương V/Phần II2cái
19Van khóa D100mmChương V/Phần II2cái
20Khớp nối mềm D100Chương V/Phần II2cái
21Khớp nối mềm D140Chương V/Phần II2cái
22Trụ cứu hỏa D100mm cửa D65mmChương V/Phần II5trụ
23Tủ chữa cháy ngoài trời kích thước 500x700x220 vòi chữa cháy D65 dài 30m van khóa lăng phunChương V/Phần II5bộ
24Vòi chữa cháy D65 dài 30m van khóa lăng phunChương V/Phần II5bộ
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II1,4784100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,5376100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,9408100m3
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V/Phần II1,8100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mmChương V/Phần II0,12100m
30Bọc Bitum ống tráng kẽmChương V/Phần II192m
31Cút thép tráng kẽm D100mmChương V/Phần II28cái
32Cút thép tráng kẽm D140mmChương V/Phần II6cái
33Rọ hút cho bơm D140mmChương V/Phần II2cái
34Tủ điều khiển kích thước 600x400x250mm sơn tĩnh điệnChương V/Phần II1hộp
35Thanh cái đồng 3P+N+E 160AChương V/Phần II1bộ
36Aptomat 3P 160A 24kAChương V/Phần II1cái
37Đèn tín hiệu 3 pha (kềm fus đấu)Chương V/Phần II1bộ
38Bộ khởi động sao/ tam giác cho bơm chữa cháyChương V/Phần II1bộ
39Dây 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V/Phần II100m
40Dây 1 lõi CU/PVC 1x25mm2Chương V/Phần II100m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II36m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II0,28100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,28100m3
44Ống nhựa HDPE D75/60mmChương V/Phần II100m
45Ống nhựa HDPE D32mmChương V/Phần II0,72100m
46Ống nhựa HDPE D40mm PN 12Chương V/Phần II2100m
47Ống PPR D40mm PN 12Chương V/Phần II0,12100m
48Van khóa D40mmChương V/Phần II1cái
49Van khóa D32mmChương V/Phần II1cái
50Van phao cơ D40mmChương V/Phần II1cái
51Van phao cơ D32mmChương V/Phần II1cái
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II8,736m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II1,68m3
54Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V/Phần II2,64m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II24,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (cấp IV).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.796.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.33
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 10 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
2 Máy xúc thể tích gầu ≥ 0,8 m3 ≥ 0,8 m31
3 Máy ủi ≥ 110CV ≥ 110CV1
4 Máy lu bánh thép > 8,5T > 8,5T1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
7 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW ≥1,5 kW2
8 Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW ≥1,0 kW2
9 Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW ≥1,5 kW2
10 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép2
11 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW ≥1,0 kW2
12 Máy hàn công suất ≥23,0 kW ≥23,0 kW2
13 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW ≥ 0,5 kW1
14 Máy mài - công suất ≥2,7 kW ≥2,7 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->