Gói thầu: Gói thầu số 22 (Xây dựng hạng mục phát sinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332170-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 22 (Xây dựng hạng mục phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20220324045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 11:20:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,248,995,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.625.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 875.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 A
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị H ≥ 1,5 mét
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22 (Xây dựng hạng mục phát sinh)
Trường mầm non Hoa Hồng
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (02513) 876697 - (02513) 785344, Fax: (02513) 785891
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Minh Đan Trần - Địa chỉ: Số 105A, đường Hai Bà Trưng, KP 4, Phường Xuân Hoà, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phúc Gia Huy - Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, KP 1, Phường Xuân Hoà, Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Ngân Hải - Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Trí Việt - Địa chỉ: Số 142, đường Trương Định, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (02513) 876697 - (02513) 785344, Fax: (02513) 785891


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định tính hợp lệ của nhà thầu (là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ): Tài liệu chứng minh nhà thầu nộp bảo hiểm xã hội cho lao động năm 2021. 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng ≥ hạng III (Trong trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (02513) 876697 - (02513) 785344, Fax: (02513) 785891
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 1, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V850,0164m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V740,6303m2
3Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3.716,3595m2
4Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42,85m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V252,8m
6Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,1425m3
7Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,1196100m2
8Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,7424m3
10Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,434m3
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,914m3
12Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V72,4m2
13Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42,85m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V34bộ
17Tháo dỡ hệ thống nước hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
18Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
B HẠNG MỤC 2: THÁO DỠ MÁI NHÀ
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,508100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,6624tấn
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2406100m3
C HẠNG MỤC 3: CÔNG TÁC SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2244m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,375m2
3Cung cấp tay vịnh InoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,7m
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42,85m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V85,7m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42,85m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V260,76m2
8Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn + gờ móc ổ khoá rời, nhôm dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V112,64m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V112,64m2
10Thay ổ khóa tay nắm tròn + ổ khoá rờiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17bộ
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V595,6314m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V740,6303m2
13Vệ sinh gạch ốp tường bị rêu mốc bằng vòi xịt cao áp và thuốc tẩy chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V73m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4.063,9812m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V948,64m2
16Vẽ trang trí tường bên hông khu vực cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V40m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V72,41m2
18Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V85,7m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,5714100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,6388100m2
21Di dời vật dụng, bàn ghế, trang thiết bị, dọn vệ sinh toàn bộ công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
D HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Trám các vị trí thông sàn bằng Sika Grout 214-11Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21vị trí
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,7100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,05100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,5100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,3100m
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20cái
11Khoan sàn thi công đường cấp, thoát nước mới cho chậu rửa tayTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6lỗ
12Cung cấp lắp đặt phụ kiện lắp đặt ống nổi (đinh, vít, neo ống...)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
13Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21cái
14Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho mầm non)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
16Lắp đặt chậu rửa + chân đế treo 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36bộ
18Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
19Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
20Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
21Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
22Cung cấp lắp đặt Tê cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20cái
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20cái
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18bộ
25CCLD van nhựa d=42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10cái
26CCLD van khoá d=34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
27Hút hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
E HẠNG MỤC 5: NÂNG BỒN NƯỚC LẠNH, NƯỚC NÓNG RA KHỎI MÁI NHÀ CAO 3m SO VỚI CAO ĐỘ SÀN
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2197tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2197tấn
3Lắp đặt ống nhựa PPr bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,14100m
4CCLĐ phụ kiện ống PPr (Co, T các loại) bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10cái
5CCLĐ van ống PPr đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
6Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (không tính máy)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V60bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V58cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V58cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
10Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V500m
11Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V200m
12Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện hữu để sửa chữa mái và lắp đặt lạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
G HẠNG MỤC 7: PHẦN MÁI
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V19,468m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V194,68m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,002m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2505tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,1002100m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,2625tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,2625tấn
8Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,9683tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,6307tấn
10Sơn dặm vá vị trí liên kết hàn kèo thép hộpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1t.bộ
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,4784100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.625.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 875.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (Cái) Công suất ≥ 250 lít1
2 Máy hàn (Cái) Công suất ≥ 150 A1
3 Máy đầm dùi (Cái) Công suất ≥ 1,5 kw1
4 Máy cắt gạch đá (Cái) Công suất ≥ 1,7 kW1
5 Dàn giáo thép (bộ) H ≥ 1,5 mét20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->