Gói thầu: Gói thầu số 22 (Xây dựng hạng mục phát sinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22 (Xây dựng hạng mục phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 11:20:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,995,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.625.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 875.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | H ≥ 1,5 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22 (Xây dựng hạng mục phát sinh) Trường mầm non Hoa Hồng 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu xác định tính hợp lệ của nhà thầu (là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ): Tài liệu chứng minh nhà thầu nộp bảo hiểm xã hội cho lao động năm 2021. 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng ≥ hạng III (Trong trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: (02513) 876697 - (02513) 785344, Fax: (02513) 785891 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 1, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 850,0164 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 740,6303 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3.716,3595 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 252,8 | m |
| 6 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,1425 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,7424 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,434 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,914 | m3 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 72,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,85 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: THÁO DỠ MÁI NHÀ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,508 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,6624 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2406 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CÔNG TÁC SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2244 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,375 | m2 |
| 3 | Cung cấp tay vịnh Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,7 | m |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,85 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 85,7 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,85 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 260,76 | m2 |
| 8 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn + gờ móc ổ khoá rời, nhôm dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 112,64 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 112,64 | m2 |
| 10 | Thay ổ khóa tay nắm tròn + ổ khoá rời | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17 | bộ |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 595,6314 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 740,6303 | m2 |
| 13 | Vệ sinh gạch ốp tường bị rêu mốc bằng vòi xịt cao áp và thuốc tẩy chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 73 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4.063,9812 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 948,64 | m2 |
| 16 | Vẽ trang trí tường bên hông khu vực cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 72,4 | 1m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 85,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,5714 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,6388 | 100m2 |
| 21 | Di dời vật dụng, bàn ghế, trang thiết bị, dọn vệ sinh toàn bộ công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Trám các vị trí thông sàn bằng Sika Grout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21 | vị trí |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 11 | Khoan sàn thi công đường cấp, thoát nước mới cho chậu rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | lỗ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện lắp đặt ống nổi (đinh, vít, neo ống...) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho mầm non) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa + chân đế treo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Tê cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | bộ |
| 25 | CCLD van nhựa d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 26 | CCLD van khoá d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 27 | Hút hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: NÂNG BỒN NƯỚC LẠNH, NƯỚC NÓNG RA KHỎI MÁI NHÀ CAO 3m SO VỚI CAO ĐỘ SÀN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2197 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2197 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPr bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | CCLĐ phụ kiện ống PPr (Co, T các loại) bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 5 | CCLĐ van ống PPr đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (không tính máy) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 58 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 200 | m |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện hữu để sửa chữa mái và lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,468 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 194,68 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,002 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2505 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,2625 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,2625 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,9683 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,6307 | tấn |
| 10 | Sơn dặm vá vị trí liên kết hàn kèo thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | t.bộ |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,4784 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.625.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 875.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (Cái) | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy hàn (Cái) | Công suất ≥ 150 A | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi (Cái) | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá (Cái) | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 5 | Dàn giáo thép (bộ) | H ≥ 1,5 mét | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi