Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311920-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 11:35:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,100,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình 3 đến 5 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Toàn Thắng, huyện Kim Động - Giai đoạn II 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc báo cáo tài chính (có kiểm toán), hợp đồng tương tự, hóa đơn máy móc, hợp đồng nguyên tắc, bằng và chứng chỉ hoặc pho to công chứng Scan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Toàn Thắng; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Toàn Thắng, Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên; Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 11cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,303 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,9475 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h( chiều dày sau nèn ép 7cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,5445 | 100tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h( chiều dày sau nèn ép 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,3872 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,9317 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T( Từ Trạm trộn công ty CP Hưng Bình, địa chỉ Dân Tiến, Khoái Châu về chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,9317 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm( Không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,9475 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,9475 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm( Không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,9475 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,395 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,2474 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch xi măng( tấm rãnh tam giác), vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 207,9 | m2 |
| B | Hạng mục: Phần ĐDK 35kv | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1512 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3425 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7808 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,84 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 88,88 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3992 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2644 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,14 | m3 |
| 13 | Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 31,78 | m3 |
| 15 | Cột PC,I-16-190-11.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | Cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cột |
| 17 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 125,846 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Bulol M20x150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Bulol M16x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Chuỗi Polymer 35KV kép+PK | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 755,52 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Bulol M20x150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 26 | Bulol M16x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 27 | Chuỗi Polymer 35KV đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 28 | Chuỗi Polymer 35KV kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 30 | Xà X2L + 6Đ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 81,27 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Bulol M20x300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Bulol M16x45 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | Quả |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| 37 | Dây As -120mm2 (0,473kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 800,789 | kg |
| 38 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,693 | 1 km dây |
| 39 | Dây As/XLPE -120mm2 (0,473kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 321,64 | kg |
| 40 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,68 | 1 km dây |
| 41 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 144 | kg |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,44 | 100kg |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9 | 10 cọc |
| 44 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | m |
| 45 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 46 | Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 145,76 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 48 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1458 | tấn/km |
| 49 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 82,61 | Kg |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0826 | tấn/km |
| 52 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 102,6 | Kg |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1026 | tấn/km |
| 55 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,4 | Kg |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0114 | tấn/km |
| 58 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,46 | Kg |
| 59 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0235 | tấn/km |
| 61 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 57,3 | Kg |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0573 | tấn/km |
| 64 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 58,67 | Kg |
| 65 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0587 | tấn/km |
| 66 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 67 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1302 | 100kg |
| 68 | Dây Cu/PVC 35mm2 (dây tiếp địa 3 CSV+1 Cổ cáp) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36 | m |
| 69 | Đầu cốt M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 70 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,83 | Kg |
| 71 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 72 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0198 | tấn/km |
| 73 | Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 101,46 | Kg |
| 74 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1015 | tấn |
| 75 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1015 | tấn/km |
| 76 | Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,29 | Kg |
| 77 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Công tác cốt thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự lý | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0133 | tấn/km |
| 79 | Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,44 | Kg |
| 80 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 81 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0364 | tấn/km |
| 82 | Sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13 | Quả |
| 83 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,3 | 10 sứ |
| 84 | Ðầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 86 | Giáp níu dây As/XLPE -120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 87 | Ðầu cốt đồng nhôm AM150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 89 | Biển tên cột phản quang (cả đai thép + khóa đai) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 90 | Vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | ca |
| C | Hạng mục: Đường cáp ngầm – trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70mm2-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 76 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE 185/150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 70 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,54 | 1000v |
| 8 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,54 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,972 | m3 |
| 10 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,972 | m3 |
| 11 | Đầu cáp 35kV 3 pha co nguội ngoài trời 150mm2 (3M35NGN3150) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | đầu cáp |
| D | Hạng mục: phần TBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x70mm2 từ tủ RMU lên MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | 1 m |
| 3 | Cáp từ MBA sang tủ hạ áp: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 (02 dây 1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 48 | 1 m |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cáp T_ Plug 35kV 630A 1x150mm2 (3 đầu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | đầu cáp |
| 9 | Đầu cáp Elbow-35kV-1x120mm2 (bộ 3 cái) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | đầu cáp |
| 11 | Đầu cáp 35kV 3 pha co nguội ngoài trời 150mm2 (3M35NGN3150) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | đầu cáp |
| 13 | Thép mạ kẽm chế tạo cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 118,692 | kg |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | m3 |
| 15 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,528 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1497 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0347 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0796 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0346 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0218 | 100m3 |
| 25 | Biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Biển tên tủ RMU | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 29 | Khóa việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Phần hạ thế | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,16 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,96 | m3 |
| 5 | Cột bê tông PC.I-8,5-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 29 | cột |
| 6 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,029 | tấn/km |
| 7 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 464 | kg |
| 8 | Bulol 16x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 87 | cái |
| 9 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 232 | m |
| 10 | Đầu cốt AM 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 11 | Ghíp GN2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn HPDE phí 65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 58 | m |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,9 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5365 | 100kg |
| 15 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4959 | tấn/km |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 17 | Cáp VX - AL/XLPE-4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 807 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,807 | km/dây |
| 19 | Mã ốp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 59 | cái |
| 20 | Kẹp xiết | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 59 | cái |
| 21 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 77 | m |
| 22 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 77 | cái |
| 23 | Ghíp AM 3bulol 25-120 nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 24 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 25 | Lắp hộp chia điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 29 | hộp |
| 26 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2 (từ đường trục xuống HPD) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 116 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,116 | km/dây |
| 28 | Đầu cốt AM-50 đấu nối vào hộp chia điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 116 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ghíp chí GN2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 232 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,21 | 1m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2484 | 100m3 |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 34 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x120)mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 45 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,234 | 1000v |
| 37 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,234 | 1000v |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,955 | m3 |
| F | Hạng mục: Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Mã ốp phi 20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44 | bộ |
| 2 | Kẹp xiết | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 3 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 5 | Bulol 16x45 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE 32/25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 68 | m |
| 7 | Dây tiếp địa AV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 136 | m |
| 8 | Đầu cốt A25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 34 | Cái |
| 9 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn L | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | choá |
| 11 | Ghíp GN2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 64 | m |
| 13 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 14 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn L | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cần đèn |
| 15 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | choá |
| 16 | Ghíp GN2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 17 | Cắp văn xoắn 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,65 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 20 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 176 | kg |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1 | 10 cọc |
| 22 | Ống nhựa HDPE 32/25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44 | m |
| 23 | Dây tiếp địa AV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 88 | m |
| 24 | Đầu cốt A25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11 | Cái |
| 25 | Ghíp GN2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 , 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38,5 | m |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | cuộn |
| 28 | Ghíp GN2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 29 | Đầu cốt M25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 31 | Bom treo cột đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| G | Hạng mục: Thí Nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 mẫu |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 85,224 | 100m |
| H | Hạng mục: Hệ thống kệnh tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,4103 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 49,0038 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 85,224 | 100m |
| 4 | Đắp đất móng CT, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,6334 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,306 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,402 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42,612 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 99,9372 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,206 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,9192 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,5326 | Tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 249,24 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 100,5 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,634 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,331 | Tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3616 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 101 | Cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,4911 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2242 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,417 | 100m |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,3542 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,6138 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0394 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1048 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0237 | Tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2012 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2012 | Tấn |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,5081 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,7568 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0944 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7691 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1197 | Tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7784 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0691 | Tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3374 | Tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3374 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9713 | 100m3 |
| 40 | Đế cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | Cái |
| 41 | Ống cống D1000, L=1m, Tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | m |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống, ống cống BTĐS D1000, bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 48 | Cái |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16 | mối |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3238 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Phần thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 320 kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ đỡ MBA kèm đỡ tủ hạ thế TBA-320A (2 ngăn -3 lộ 3x300A), máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28+ Tủ RMU 35KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu dao liên động 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình 3 đến 5 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy hàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Vẫn hoạt động bình thường | 3 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Ô tô vận chuyển | Vẫn hoạt động bình thường | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi