Gói thầu: Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án WB4; 4 trạm Khí tượng Tà Lài, Tây Ninh, Thủ Dầu Một, DK1-14 năm 2022 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án WB4; 4 trạm Khí tượng Tà Lài, Tây Ninh, Thủ Dầu Một, DK1-14 năm 2022 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331623 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 11:36:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,678,358,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,175,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01753832E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03507664E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp phụ tùng linh kiện cho hệ thống trạm tự động. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.874.851.216 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các dịch vụ liên quan, Có cam kết:+ Bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án WB4; 4 trạm Khí tượng Tà Lài, Tây Ninh, Thủ Dầu Một, DK1-14 năm 2022 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án WB4; 4 trạm Khí tượng Tà Lài, Tây Ninh, Thủ Dầu Một, DK1-14 năm 2022 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh người ký Hồ sơ dự thầu là đại diện hợp pháp có thẩm quyền của Nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.175.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ. Số 8, Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0283 8290092. Số fax: 0283 8257844.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ; số 08 Mạc Đĩnh Chi Quận 1, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3.8290092. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ; số 08 Mạc Đĩnh Chi Quận 1, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3.8290092 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Tầng 5, Tòa nhà Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn, Số 8 Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.32673199/111. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tắc lưỡi gà của máy đo mưa PMB20. | 5 | Bộ | Tương thích với máy đo mưa PMB20 | ||
| 2 | Đầu đo nhiệt ẩm THS. Loại cảm biến HC2 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | *Cảm biến nhiệt độ: Độ chính xác: 0,1°C Dải đo: -40oC - 60oC* Cảm biến độ ẩm: Độ chính xác: + 2%Dải đo: 0-100% R.H | ||
| 3 | Đầu đo khí áp BA hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Độ nhạy: | ||
| 4 | Ðầu đo mực nước áp lực PLS 20 hoặc tương đương (đo độ sâu 10m, cáp tiêu chuẩn dài 20m) | 3 | Bộ | Độ chính xác: 0.1% của f.sDải đo: 0-2 m, 0-2.5, 0-50-100 m (tùy vị trí lắp đặt).Điều kiện hoạt động: -2 - 50°C | ||
| 5 | Bộ điều khiển UBM20 (Của bộ lưu giữ số liệu SPM20) Bộ lưu trữ số liệu Compact Plus do Hãng CAE – Ý hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Màn hình hiển thị dữ liệu kiểu cảm ứng, - 09 cổng giao tiếp RS232/RS485/SDI-12, - 2 x USB, - 1 Ethernet 10/100, - Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD, - 20 cổng vào Analog (với 4 x PT100), - 2 cổng ra Analog, - 8 đầu vào Digital, 8 đầu ra Digital (03 đầu vào analoge, kiểm soát áp 0-5 V hoặc kiểm soát dòng điện 0-20mA (Ri = 250 Ω); - 03 đầu vào số, cách điện;- 03Đầu ra số , có cách điện)- 03 đầu vào analoge, kiểm soát áp 0-5 V hoặc kiểm soát dòng điện 0-20mA (Ri = 250 Ω)- 03 đầu vào số, cách điện- Đầu ra số , có cách điện. | ||
| 6 | Mô đun truyền tin GPRS20 Module truyền tin Gemalto PLS62-T xuất xứ Đức hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Băng tần sử dụng LTE Cat1, 3G, 2G,- Điện áp sử dụng 8 – 30 V, - Dải nhiệt hoạt động -30 °C to+65°C, - Tốc độ truyền tải dữ liệu: + LTE Cat.1: DL: max 10.3Mbps UL: max. 5.2 Mbps, + HSPA+ Cat.8 (ELS61-US), DL: max. 7.2 Mbps, UL: max. 5.76 Mbps, + GPRS Class 12 data rates, DL: max. 85.6 kbps, UL: max. 85.6 kbps- Tần số: Quad-band GSM850/900/1800/1900 MHz GPRS multi-slot class 12 GSM release 99 AT commands (Hayes GSM 07.05 và 07.07)- Cổng giao tiếp: Serial, USB, 9 pin sub-Dconnector- Tốc độ truyền: 300-115.200 b/s | ||
| 7 | Ðầu đo bức xạ mặt trời CMP6 | 2 | Bộ | - Dải đo: 0 đến 1500W/m2.- Dải quang phố: 310 ÷ 2800nm.- Độ chính xác: + 1,5% | ||
| 8 | Đầu đo thời gian nắng CSD20 hoặc tương đương (kèm cáp tín hiệu) | 2 | Bộ | - Dải quang phổ: 400 -1100nm (nanometers = 10-6 mm bước sóng;- Độ chính xác: > 90% trên cơ sở hàng tháng;- Thời gian đáp ứng: 1ms) | ||
| 9 | Bộ truyền tin không dây TL-ANT2414A hoặc tương đương | 3 | Bộ | - Dải hoạt động: 868:870 MHz- Dải truyền tin: với tầm nhìn quang học lên đến 5.9 km, tầm nhìn khác 3km- Công suất đầu ra: 23-27 dBm (500 mW)- Độ nhạy bộ thu: -120dBm- Đầu vào tín hiệu: 4 đầu vào + 4 đầu ra kỹ thuật số- Nguồn cấp: 12÷14 V- Nhiệt độ hoạt động: -40oC - +60oC- Bảo vệ: IP65;- Kích thước: 160x40x80mm | ||
| 10 | Cáp nối datalogger với đầu đo thời gian nắng và bức xạ | 3 | Sợi | dài 25m kèm connector của đầu đo | ||
| 11 | Đầu đo hướng, tốc độ gió kèm cáp tín hiệu | 3 | Bộ | Độ chính xác: ± 0,25 Km/h, (0,07 m/s) Điều kiện hoạt động: -40oC - 60oC, 0-100%R.H. Ngưỡng đo: 1 Km/h (0,28 m/s) | ||
| 12 | Đầu đo mực nước radar RLM20 hoặc tương đương (loại analog tích hợp với SPM20) | 4 | Bộ | - Dải đo: 0-30m- Độ chính xác: + 0,2mm- Điều kiện hoạt động: từ -40oC đến +80oC;- Tần số: 80GHZ- Thời gian chu kỳ đo: ¬ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01753832E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03507664E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp phụ tùng linh kiện cho hệ thống trạm tự động. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.874.851.216 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các dịch vụ liên quan, Có cam kết:+ Bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi