Gói thầu: XNXL-062-22 Vật tư tiêu hao phục vụ khảo sát giàn CTC1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | XNXL-062-22 Vật tư tiêu hao phục vụ khảo sát giàn CTC1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VSP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 11:23:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,899,292 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
XNXL-062-22 Vật tư tiêu hao phục vụ khảo sát giàn CTC1 năm 2022 VSP 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | VSP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cặp tài liệu xanh KoKuyo A4, 2 còng 7cm, A4- S/7cm/450 Sheets. | 4 | PCE | Xanh, 2 còng bật, 7cm; A4-S/7cm/450 | ||
| 2 | Bút bi mực xanh, bi 0.5mm. | 12 | PCE | Mực xanh Blue/ bi 0.5mm | ||
| 3 | Bút lông đầu nhỏ, mực xanh - 38 Blue. | 6 | PCE | Mực xanh - 38 Blue | ||
| 4 | Bút lông đầu lớn, Mực xanh Blue . | 6 | PCE | Mực xanh Blue | ||
| 5 | Bút dạ quang, mực màu vàng/ hồng. | 6 | PCE | Mực màu vàng/hồng | ||
| 6 | Bút phủ trắng Thiên Long,bút xóa 12ml/ pen . | 6 | PCE | Bút xóa 12ml/pen | ||
| 7 | Bút viết bảng xanh biển, Mực xanh blue 2.5mm. | 6 | PCE | Mực xanh blue 2.5mm | ||
| 8 | Băng keo trong 5P/ cuộn, màu trắng trong, khổ 5cm. Лента | 6 | Cuộn | Khổ 5cm | ||
| 9 | Giấy in trắng A4 Double A, Khổ A4; đl 80gsm - 550 tờ/ ram; trắng | 12 | RAM | Khổ A4; đl 80gsm - 550 tờ/ram; trắng | ||
| 10 | Mực in HP LaserJet 5200 (16A), HP Laserjet 16A Black. Chính hãng | 1 | Hộp | HP Laserjet 16A Black, Bản sao CO/CQ (Copy) | ||
| 11 | Mực in máy HP M402dn - CF226A, chính hãng | 1 | Hộp | HP M402dn - CF226A, Bản sao CO/CQ (Copy) | ||
| 12 | Cặp trình ký, khổ A4. | 2 | PCE | Flexoffice FO-CB03 hoặc tương đương | ||
| 13 | Chổi mài dẹt, sợi xoắn Ø125mm chính hãng theo mẫu, Twist Knot Tapered Brush, Ø125mm, wire Ø0,5mm/ M14x2; Max 10.000 rpm, Màu đỏ, sơn tem chính hãng - dấu chìm logo. | 20 | PCE | Twist Knot Tapered Brush, Ø125mm, wire Ø0,5mm/ M14x2; Max 10.000 rpm, Màu đỏ, sơn tem chính hãng - dấu chìm logo, Bản sao CO/CQ (Copy) | ||
| 14 | Màng đầu dò dùng cho đầu dò S2C máy Cygnus1 | 20 | PCE | Chịu được nhiệt độ 75oC, đường kính Ø14.0mm | ||
| 15 | Bộ sạc pin AA/AAA Sạc Nhanh Tự Ngắt Khi Đầy ЗАРЯДНОЕ УСТРОЙСТВО ДЛЯ АККУМУЛЯТОРОВ | 2 | PCE | Sạc được pin AA/ AAA có đèn báo tự động ngắt khi đầy Camelio | ||
| 16 | Pin sạc AA 1.2V,2700mAh. | 10 | PCE | Pin AA, pin xạc 1.2V, 2700mAh | ||
| 17 | Pin AA 1.5V. | 16 | PCE | Size AA, 1.5V. | ||
| 18 | Pin AAA 1.5V. | 16 | PCE | Size AAA, 1.5V. | ||
| 19 | Thước sắt cuộn 5m/16" | 2 | PCE | 5m Stanley | ||
| 20 | Đá mài Ø150х6.8х22.25 mm, Metal grinding; PN6015268; 150x6.8x22.25mm; 80 m/s - Max.10,200 rpm. | 8 | PCE | Metal grinding; PN6015268; 150x6.8x22.25mm; 80 m/s - Max.10,200 rpm; Bản sao CO/CQ (Copy) | ||
| 21 | Đá cắt Ø150х2.5x22.23 mm, Metal grinding; PN1015222; 150x2.5x22.23mm; 80 m/s - Max.10,200 rpm. | 8 | PCE | Metal grinding; 150x2.5x22.23mm; 80 m/s -Max.10,200 rpm, Bản sao CO/CQ (Copy) | ||
| 22 | Sơn xịt trắng WIN/EXPRO 200; bình 400ml. | 6 | BINH | Trắng; WIN/EXPRO 200; bình 400ml. | ||
| 23 | Hộp xịt chống rỉ RP7, Chất làm sạch rỉ sét RP7 300g. | 2 | BINH | Chất làm sạch rỉ sét RP7 300g. | ||
| 24 | Mực từ pha sẵn Magnaflux 7HF, Mực từ 7HF black, hộp xịt 400 ml. | 6 | BINH | Mực từ 7HF black, hộp xịt 400 ml, Bản sao CO/CQ (Copy) | ||
| 25 | Chổi quét sơn 5cm, cán gỗ, 50mm . | 10 | PCE | Cán gỗ, 50mm | ||
| 26 | Dung môi pha sơn Thinner 91-92, UN 1263,(loại 5 lít / Can). | 5 | LIT | Dung môi pha sơn Thinner 91-92, UN 1263,( loại 5 lít /Can) | ||
| 27 | Sơn chân đế 2 thành phần màu xám, Haipermax No.3000S, grey | 20 | LIT | Sơn 2 thành phần; Sơn chân đế Haipermax No.3000S, grey | ||
| 28 | Mực in máy HP 700 M725, 700 M712 (14A) | 2 | Hộp | Mực in HP LaserJet 700 M725, 700 M712 (CF214A), HP Laserjet (CF214A), Black, Bản sao CO/CQ (Copy) | ||
| 29 | Mực in máy HP M706n - 93A | 1 | Hộp | Mực in HP LaserJet M435, M701, M706 (CZ192A), HP Laserjet (CZ192A) Black, Bản sao CO/CQ (Copy) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi