Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 01) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332080-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 01) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220309201
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 11:38:00 đến ngày 2022-03-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,973,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.870.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 332.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ (hoặc hợp đồng bảo trì, sửa chữa đường định kỳ), có giá trị ≥930.000.000 VNĐ.Và(ii) 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 3.482.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 01) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 01) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
45 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu III thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng;
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 1km/năm 14,063
2 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 1m3 60
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 5m3 76,5
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 km/lần 19,125
5 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 km/lần 70,875
6 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 100md 16,875
7 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 100md 151,875
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 10m 318,75
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 10m 2.193,75
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 md cống 107,115
11 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 5m3 11,25
12 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 m2 35,46
13 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 100m2 28,125
14 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 km/lần 132,3
15 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 1m3 37,8
16 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 5m3 32,13
17 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 km/lần 9,828
18 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 km/lần 29,484
19 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 100md 1,323
20 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 100md 15,309
21 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,6 10m 113,4
22 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,7 10m 935,55
23 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,8 md cống 93,375
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,9 md cống 3
25 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 5m3 2,363
26 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 m2 20,88
27 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 100m2 13,95
28 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bô thủ công kết hợp máy Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 m3 10,868
29 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) km/lần 52,5
30 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 1m3 15
31 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 5m3 56,25
32 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) km/lần 4,5
33 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) km/lần 6,75
34 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 100md 1,125
35 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 100md 4,725
36 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 10m 48,75
37 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 10m 438,75
38 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) md cống 14,625
39 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) md cống 12,75
40 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 5m3 7,5
41 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) m2 8,415
42 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 1md 50
43 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bô thủ công kết hợp máy Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) m3 2,52
44 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 1km/năm 18,75
45 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 1m3 80
46 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 5m3 114
47 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 km/lần 30
48 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 km/lần 105
49 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 100md 25
50 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 100md 225
51 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 10m 450
52 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 10m 2.475
53 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 md cống 150,545
54 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 5m3 12,5
55 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 m2 35,46
56 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 100m2 37,5
57 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 km/lần 176,4
58 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 1m3 50,4
59 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 5m3 50,4
60 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 km/lần 10,584
61 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 km/lần 54,432
62 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 100md 1,764
63 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 100md 20,412
64 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 10m 252
65 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 10m 1.134
66 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 md cống 123,5
67 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 md cống 4
68 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 5m3 6,3
69 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 m2 21,885
70 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 100m2 18,6
71 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bô thủ công kết hợp máy Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 m3 14,49
72 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) km/lần 70
73 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 1m3 20
74 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 5m3 100
75 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) km/lần 6
76 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) km/lần 9
77 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 100md 1,95
78 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 100md 6,3
79 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 10m 65
80 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 10m 540
81 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) md cống 19,5
82 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) md cống 17
83 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 5m3 12,5
84 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) m2 7,98
85 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 1md 50
86 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bô thủ công kết hợp máy Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) m3 2,52
87 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 1km/năm 18,75
88 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 1m3 80
89 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 5m3 102
90 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 km/lần 31,5
91 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 km/lần 94,5
92 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 100md 23,75
93 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 100md 202,5
94 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 10m 450
95 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 10m 2.700
96 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 md cống 146,59
97 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 5m3 12,5
98 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 m2 35,46
99 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2024: Công tác An sửa chữa Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 100m2 33,75
100 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 km/lần 176,4
101 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 1m3 26,46
102 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 5m3 54,432
103 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 km/lần 12,096
104 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 km/lần 54,432
105 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 100md 2,394
106 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 100md 20,412
107 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 10m 226,8
108 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 10m 1.360,8
109 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 md cống 123,5
110 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 md cống 4
111 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 5m3 10,08
112 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 m2 23,41
113 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 100m2 18,6
114 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bô thủ công kết hợp máy Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 m3 14,49
115 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) km/lần 70
116 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 1m3 16
117 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 5m3 60
118 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) km/lần 4,8
119 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) km/lần 9
120 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 100md 1,95
121 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 100md 6,3
122 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 10m 65
123 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 10m 450
124 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) md cống 19,5
125 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) md cống 17
126 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 5m3 12,5
127 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) m2 15,805
128 Sửa chữa khe co giãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 1md 100
129 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 1md 40
130 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 1km/năm 18,75
131 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 1m3 70
132 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 5m3 126
133 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 km/lần 31,5
134 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 km/lần 99,75
135 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 100md 23,75
136 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 100md 168,75
137 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 10m 475
138 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 10m 2.475
139 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 md cống 138
140 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 5m3 12,5
141 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 m2 36,985
142 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km0-Km25(Quang Trọng - điểm trường Khuổi Phùm, Đức Thông)- khu vực 0,5 100m2 37,5
143 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 km/lần 176,4
144 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 1m3 26,46
145 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 5m3 54,432
146 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 km/lần 12,096
147 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 km/lần 54,432
148 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 100md 2,394
149 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 100md 21,546
150 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 10m 226,8
151 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 10m 1.564,92
152 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 md cống 125,5
153 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 md cống 6
154 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 5m3 11,34
155 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 m2 20,98
156 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 100m2 14,88
157 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bô thủ công kết hợp máy Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường Nà Lẹng - Nà Vài, xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km12+600. Khu vực 0,5 m3 11,592
158 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) km/lần 70
159 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 1m3 16
160 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 5m3 160
161 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) km/lần 6
162 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) km/lần 9
163 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 100md 1,95
164 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 100md 6,3
165 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 10m 65
166 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 10m 450
167 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) md cống 19,5
168 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) md cống 17
169 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) 5m3 22,5
170 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) m2 9,555
171 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bô thủ công kết hợp máy Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường Pò Bẩu - Nà Cành, xã Quang Trọng. Lý trình: Km0-Km5. (Khu vực 0,5) m3 2,016
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.87E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 332.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.870.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 332.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ (hoặc hợp đồng bảo trì, sửa chữa đường định kỳ), có giá trị ≥930.000.000 VNĐ.Và(ii) 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 3.482.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.52
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ. 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.32
3 Nhân viên tuần đường 1 - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->