Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332159-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20211283573
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 11:47:00 đến ngày 2022-03-21 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 493,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng, mất chất lượng trong thời gian 24 giờ nhận được tin báo của chủ đầu tư, phải có mặt để cùng chủ đầu tư xem xét, giải quyết.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng
Hoàn thiện các quy trình sản xuất để đa dạng hóa các sản phẩm từ nguồn mãng cầu xiêm (Annona muricata L.) tỉnh Tiền Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành , địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp; - Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất; - Hồ sơ giới thiệu năng lực (bao gồm tài chính, nhân sự) và ít nhất 3 hợp đồng có tính chất tương tự đã thực hiện trong 03 năm: 2018, 2019, 2020; - Hồ sơ về tài chính: Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế, tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp và giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước trong 3 năm (năm 2018, 2019, 2020).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%; có thời hạn sử dung tại thời điểm tiếp nhận bằng tối thiểu 2/3 thời hạn sử dung được nhà sản xuất công bố đối với hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau đôi với các hàng hóa còn lại
E-CDNT 12.2
Nêu rõ xuất xứ hàng hóa
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 2/3 thời hạn sử dung được nhà sản xuất công bố đối với hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau đôi với các hàng hóa còn lại
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp đúng hàng hoá mà bên mời thầu đã đưa, hàng hoá đảm bảo mới 100%, đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng các mặt hàng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mãng cầu xiêm5.560KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmViệt Nam
2Đường trắng343KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
3Muối ăn247KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
4Aspatime61KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
5Hương mãng cầu89LítChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
6Acid citrid144KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmViệt Nam
7enzyme pectinase18KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmViệt Nam
8Nấm men18LítChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmViệt Nam
9Bentonite170KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmViệt Nam
10K2SO41Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
11Acid sufuaric (H2SO4)10Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
12Iron(III) sulfate hydrate (Fe2(SO4)31Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
13Copper(II) sulfate (CuSO4)1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
14Acid boric1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
15NaOH7Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
16H2O21Chai 500mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
17Diethyl ether7Chai 500mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
18Ethanol76Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
19C6H7KO2 (kali sorbate)1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
202,6-dichlorophenolindophenol (DCPIP)4Chai 5gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerk
21Acid ascobic15Chai 10gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerk
22Quercetin5Chai 5mgChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerk
232,2 –Diphenyl–1–picrylhydrazyl, DPPH, Merck1Chai 2gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerk
242,2′-azino-di-[3-ethylbenzthiazoline sulfonate, ABTS, Merck1Chai 2gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerk
25Potassium persulfate, K2S2O83Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
26Methyl red1Chai 25gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
27Methyl blue1Chai 25gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
28Kali Tatrate1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
29Aluminium cloride (AlCl3)1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
30Kali Acetate (CH3COOK)3Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
31Folin ciocalteu (Merck)1Chai 100mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerk
32Sodium carbonate (Na2CO3)1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
33Acid gallic (Merck)3Chai 25gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerk
34DNS (3,5-Dinitrosalicylic acid)1Chai 100gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerk
35Methanol1Chai 500mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
36Propan-1-0l1Chai 500mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
37Phenolphtalein2Chai 100mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
38Acid tactaric1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
39Calciun carbonate1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
40HgCl21Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
41KCl1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
42Na2SO32Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
43I21Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
44Tinh bột1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchViệt Nam
45Para-rosanilin1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
46HCl4Chai 500mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
47Acid sinfamic1Chai 500mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchViệt Nam
48Foocmaldehyt1Chai 500mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
49Khí mang nitro1BìnhChuẩn hoá chất dành cho phân tíchViệt Nam
50Khí heli1BìnhChuẩn hoá chất dành cho phân tíchViệt Nam
51Khí agon1BìnhChuẩn hoá chất dành cho phân tíchViệt Nam
52Hydro trợ1BìnhChuẩn hoá chất dành cho phân tíchViệt Nam
53Kali permanganat1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
54Acid phosphoric3Chai 500mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
55Acid oxalic1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
56Thuốc thử Schiff1Chai 500mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
57Na2S2O51Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
58DRBC (Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol Agar)3Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerk
59Acid clohydride (HCl)1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
60Sodium cloride (NaCl)1Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
61Môi trường Potato Dextrose Agar (PDA)7Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerk
62Môi trường nuôi cấy Czapek Dox Agar (CDA)7Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerk
63Môi trường nuôi cấy Malt Extract Agar (MEA)7Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerk
64Môi trường nuôi cấy vi sinh vật tổng số (PCA)7Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerk
65Nước cất500LítChuẩn hoá chất dành cho phân tíchViệt Nam
66Bình tam giác 250ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
67Bình tam giác 500 ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
68Bình tam giác 100 ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
69Cốc thủy tinh 2000ml8CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
70Cốc thủy tinh 500ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
71Cốc thủy tinh 100ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
72Ống đong 250ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
73Ống đong 100ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
74Bình định mức 1000ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
75Bình định mức 250ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
76Bình định mức 100ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
77Pipet 5ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
78Pipet 10ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
79Pipet 25ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
80Buret 5ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
81Buret 10ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
82Buret 25ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
83Phểu thủy tinh4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
84Đũa thủy tinh4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
85Giấy lọc6HộpChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchÚc
86Rổ nhựa các loại (chữ nhật: 40 x 30 x16; tròn đường kính 42 cm, cao 42 cm)120CáiDụng cụ dành cho chế biếnViệt Nam
87Dao gọt3CáiDụng cụ dành cho chế biếnViệt Nam
88Thước kẹp đo chu vi, chiều cao2CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
89Bình hút ẩm6CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
90Bộ soxhlet2BộChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
91Cân 10 kg2CáiDụng cụ dành cho chế biếnViệt Nam
92Cân 100Kg2CáiDụng cụ dành cho chế biếnViệt Nam
93Thùng nhựa chứa sản phẩm thí nghiệm8CáiDụng cụ dành cho chế biếnViệt Nam
94Nhiệt kế thủy ngân3CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
95Gía đỡ, kẹp4BộChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
96Bộ phễu lọc chân không 250ml4CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
97Giấy lọc đường kính 11 mm60HộpChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchÚc
98Túi đựng mẫu50KgDụng cụ dành cho chế biếnViệt Nam
99Muỗng nhựa, T/100c50CáiDụng cụ dành cho chế biếnViệt Nam
100Chai đựng mẫu thí nghiệm2.000ChaiDụng cụ dành cho chế biếnViệt Nam
101Khăn giấy, Túi 100c50CáiDụng cụ dành cho chế biếnViệt Nam
102Bao bì giấy thí nghiệm15KgDụng cụ dành cho chế biếnViệt Nam
103Bao bì ghép lớp giấy-plastic thí nghiệm5KgDụng cụ dành cho chế biếnViệt Nam
104Bao bì nhôm thí nghiệm5KgDụng cụ dành cho chế biếnViệt Nam
105Hộp nhựa thí nghiệm250HộpDụng cụ dành cho chế biếnViệt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng, mất chất lượng trong thời gian 24 giờ nhận được tin báo của chủ đầu tư, phải có mặt để cùng chủ đầu tư xem xét, giải quyết.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->