Gói thầu: Xây dựng trụ sở Phòng giao dịch Cầu Xe thuộc Agribank Chi nhánh huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332297-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Xây dựng trụ sở Phòng giao dịch Cầu Xe thuộc Agribank Chi nhánh huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20211052150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 11:38:00 đến ngày 2022-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,708,603,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.562905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71258095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép >= 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)
- Số lượng tối thiểu 200
5-Dàn giáo - bộ
- Đặc điểm thiết bị 2khung, 2 giằng = 1bộ
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Xây dựng trụ sở Phòng giao dịch Cầu Xe thuộc Agribank Chi nhánh huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Phòng giao dịch Cầu Xe thuộc Agribank Chi nhánh huyện Tứ kỳ, tỉnh Hải Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 16 phố Phạm Hồng Thái, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – chi nhánh tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tưu xây dựng và thương mại Á Châu; + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Sơn Thành;


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 16 phố Phạm Hồng Thái, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – chi nhánh tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – chi nhánh tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục số 01: Nhà làm việc phần xây dựng
1Đổ Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95,1485m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1242tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,8116tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1953tấn
5Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.629,4625kg
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5042tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5042tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,6316100m2
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,2985100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6725100m
11Cọc dẫn phục vụ ép âmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cọc
12Thép tấm hàn mối nối cọcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT560,8197kg
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1261 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3376m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0134100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,3407m3
17Đào đất móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4548m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5115100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5598100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,192m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3408100m2
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,1127m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,798100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2164100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1629tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0951tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5268tấn
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2242m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3342100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,047m3
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0032m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2283100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1652tấn
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0467100m3
35Đổ bê tông nền tầng 1, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,954m3
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,0441m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7119100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2424tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3019tấn
40Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0201m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1667100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3599tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,7925m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3923100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0181tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9672tấn
47Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,542m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2142100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5682tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8059tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2543tấn
52Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,3434m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8171100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8943tấn
55Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5665m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1144100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0424tấn
58Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7455m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1533100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1941tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0156tấn
62Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,576m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4696100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2897tấn
65Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8899tấn
66Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8899tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,14941m2
68Bu lông M12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT240bộ
69Gia công dầm máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1638tấn
70Lắp dựng dầm máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1638tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2821m2
72Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2033m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0253tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0042tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0336tấn
76Bu lông M24- kết cấu dầm mái sảnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
77Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8lỗ khoan
78Bơm hóa chất HITLI-Re50 vào lỗ khoan cấy, Đường kính lỗ khoan: 26mm, Chiều sâu 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8lỗ
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT129,5954m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,9917m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3532m3
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4211100m2
83Tôn tấp ốp, máng nước Austnam rộng 400 dày 0,42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,72m
84Nắp tôn thăm mái, khóa, nắp tôn dày 0.4, lắp hoàn thiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
85Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (Vlx3)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,84m2
86Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,3831m2
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông tạo dốc về ga thu nước, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9383m3
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,3831m2
89Quét chống thấm Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng, định mức 2kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,2231m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,0286m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT500,9968m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,804m2
93Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,717m2
94Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,0404m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT693,5073m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT641,5582m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT693,5073m2
98Làm trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC dày 9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT295,3858m2
99Lát nền, sàn bằng gạch granite loại bóng 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT283,9996m2
100Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,575m2
101Lát đá len đá cửa đi, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,352m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm màu ghi sáng, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,735m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,575m2
104Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh (định mức 2kg/m2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,7019m2
105Vách ngăn khu vệ sinh, vách clear, chân InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,992m2
106Lavabo khu vệ sinh, bàn đá granite tự nhiên bóng màu đenQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9335m2
107Giá đỡ bàn đá lavabo khu vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,1901m2
109Lan can cầu thang, tay vịn gỗ tròn D60 hoàn thiện sơn Pu, thanh đứng trụ lan can inox 30x30, thanh chéo Inox D10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,085md
110Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,102m2
111Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (cửa Austdoor hoặc tương đương, loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,872m2
112Bộ tời, đảo chiều không dây, sức nâng 300kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
113Bộ lưu điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
114Xích chống nâng cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
115Hộp kỹ thuật cửa cuốn, khung thép hộp, bọc tấm alu màu bạcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,38m
116Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,872m2
117Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m2
118Vách kính cố định, cửa kính cưởng lực 10mm, sập nhômQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,971m2
119Bản lề sàn 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
120Kẹp kính gócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
121Tay nắm Inox chữ H dài 60cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
122Cửa đi 1 cánh, khuôn nhựa lõi thép uPVC, kính trắng an toàn 8,38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,8m2
123Cửa đi 2 cánh, khuôn nhựa lõi thép uPVC kính trắng an toàn 8,38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,88m2
124Cửa sổ mở trượt, khuôn nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,4375m2
125Cửa sổ mở hất, khuôn nhựa lõi thép uPVC, kính trắng an toàn 8,38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,075m2
126Vách kính cố định, cửa kính cưởng lực 12mm, sập nhômQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,126m2
127Bản lề sàn 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
128Kẹp kính gócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
129Tay nắm Inox chữ H dài 60cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
130Gia công, lắp đặt vách đứng mặt tiền, vách nhựa lõi thép uPVC, kính trắng cường lực dày 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,842m2
131Nhôm hộp vách đứng mặt tiền, nhôm hộp 100x180 sơn tĩnh điện màu trắng (lắp dựng hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,25md
132Cửa nhôm thông khí có chớp kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,675m2
133Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2799tấn
134Sơn sắt thép các loại 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,18731m2
135Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,5125m2
136Đào đất móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8676m3
137Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0287100m3
138Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7169m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,008100m2
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,987m3
141Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4236m3
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,8396m2
143Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,744m2
144Bả bằng bột bả vào tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,8396m2
145Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,744m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,5836m2
147Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,6672m2
148Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0644m3
149Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,446m2
150Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,446m2
151Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3222m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0098100m2
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6059m3
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,8195m2
155Bả bằng bột bả vào tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,8195m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,8195m2
157Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2565m3
158Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,0588m2
159Mái sảnh, mái kính an toàn dày 12mm, màu xanh lục nhạt phun cát mời, kẹp kính spider 4 chânQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,94m2
160Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,5654100m2
161Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3048100m2
B Hạng mục số 02: Nhà làm việc phần điện
1Lắp đặt đèn led tấm Panel 600x600, lắp chìm -40W-220VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44bộ
2Lắp đặt đèn led tấm Panel 400x400, lắp chìm -36W-220VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
3Lắp đặt đèn led âm trần 12W-220vQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led1x36W-220VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cái
7Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
8Lắp đặt hộp bảng điện chứa 2MCB theo IEC-439-3 (Tủ điện âm tường chứa 2-4 module)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5hộp
9Lắp Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa: 02 áp tổng MCCB và 9MCB nhánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
10Lắp Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa: 06 áp tổng MCCB và 12MCB nhánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
11Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-415V, Icu 36KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-415V, Icu 36KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 36KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 36KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
15Lắp đặt aptomat MCB 3P-20A-500V, Icu 36KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt aptomat MCB 3P-16A-500V, Icu 36KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT400m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT750m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT350m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT800m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT900m
27Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
28Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
29Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
30Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55m
31Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
32Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT245m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy fi 32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT105m
34Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT385m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy fi 20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT165m
36Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT490m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy fi 16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210m
38Kéo rải dây chống sét , loại dây thép D10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT200m
39Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT170m
40Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cọc
41Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cọc
42Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
43Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
44Hóa chất giảm điện trở (22.68kg/bao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bao
45Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét (vận dụng nhân công 3.5/7)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
46Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,105100m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,105100m3
C Hạng mục số 03: Nhà làm việc phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-PN16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,32100m
5Lắp đặt tê đều PPR hàn DN40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt tê đều PPR hàn DN25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
8Lắp đặt tê đều PPR hàn DN20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
9Lắp đặt tê thu PPR hàn (ba chạc chuyển bậc) DN32/25/32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê thu nhựa ppr (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt van tay vặn PPR DN40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt van tay vặn PPR DN32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt van tay vặn PPR DN25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt cút ren trong PPR DN20x1/2'Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
15Lắp đặt cút nhựa ppr hàn DN40 90 độQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút nhựa ppr hàn DN32 90 độQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
17Lắp đặt cút nhựa ppr hàn DN25 90 độQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt cút nhựa ppr hàn DN20 90 độQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
19Lắp đặt côn thu nhựa ppr hàn DN32x25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt côn thu nhựa ppr hàn DN25x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
21Đai giữ ống theo trục đứngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
23Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
24Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt rắc co nhựa ppr hàn DN25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
26Máy bơm nước đẩy cao công suất 350w Q=3m3/h; H=32mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
27Rơ le phaoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,01100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03100m
31Lắp đặt tê thép không rỉ D32x32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
32Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính cút d=32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
33Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính cút d=25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
34Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
35Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
36Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
37Lắp đặt khớp nối chuyển ống ttk/ppr hàn D25/32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
39Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
40Mối nối mềm D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC, D32 - Class3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02100m
47Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
48Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D110x48Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
50Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát 45 độ D90x60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
52Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
53Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
54Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
55Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
56Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
57Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
58Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
59Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
60Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
61Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
62Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
63Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
64Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
65Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
69Lắp đặt phễu thu D60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
70Xiphông D60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát pvc D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát pvc D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
73Lắp đặt măng xông PVC D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
74Lắp đặt côn PVC D110x75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
75Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
76Đai giữ ốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5100m
78Lắp đặt rọ thu nước mưa D100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
79Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
80Lắp đặt măng xông nhựa pvc D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
81Đai giữ ốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
82Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,23100 m
83Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
84Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
85Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
86Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x32 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
87Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
88Van phao đồng MIHA- PN12 DN32 (có bóng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m
91Lắp đặt măng sông PVC D140Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
93Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
94Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
95Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
96Lắp đặt Vòi xịtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
97Lắp đặt chậu rửa âm bànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
98ống thải chữa PQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
99Dây cấp nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
100Lắp đặt vòi lavabo, vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
101Lắp đặt gương soi kích thước 1200x1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
102Lắp đặt hộp đựng xà phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
103Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
104Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
105ống thải chữa PQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
106Dây cấp nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
107Lắp đặt Vời bếp 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
D Hạng mục số 04: San nền
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,4637100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1555100m3
E Hạng mục số 05: Nhà bảo vệ
1Đào đất móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,4387m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0215100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0054m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0313100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4943m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0317100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0289tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,501m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5808m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0818100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0134tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,094tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9102m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2721100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1928tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,44m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0721100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0132tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,0723m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6479m3
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,3004m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,3004m2
23Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (2 lớp)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,6008m2
24Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,3004m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,3351m2
26Công tác ốp đá nhám màu ghi sáng vào tường, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,027m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,764m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,2392m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,1988m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,202m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,3351m2
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0188100m3
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9396m3
34Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,7594m2
35Cửa sổ mở trượt, khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 5mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,17m2
36Cửa sổ mở hất, khuôn nhựa lõi thép uPVC, kính trắng 5mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8m2
37Cửa đi 1 cánh, khuôn nhựa lõi thép uPVC, kính trắng 5mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,92m2
38Lắp dựng cửa không có khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,891m2 cấu kiện
39Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,061tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,59361m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,97m2
42Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
43Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
44Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
45Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
46Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
48Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
F Hạng mục số 06: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4086m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,018100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7251m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0315100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1645m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0832100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,021tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,061tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,012tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1289tấn
11Gia công giằng mái thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0409tấn
12Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,087tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1289tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0409tấn
15Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,087tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,3111m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3414100m2
18Bu lông M14- bu lông móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,0531m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0235100m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9754m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0426100m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5642m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1139100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0278tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,088tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,012tấn
28Gia công cột bằng thép hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1612tấn
29Gia công giằng mái thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0511tấn
30Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,087tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1612tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0511tấn
33Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,087tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,75681m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4889100m2
36Bu lông M14- bu lông móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20bộ
37Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
38Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
39Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
40Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
43Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
G Hạng mục số 07: Sân đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4822100m3
2Rải lớp nilong chống mất nước làm nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6435100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144,6525m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,78m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,88m3
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,5m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27m2
H Hạng mục số 08: Cổng tường rào kết hợp tường chắn
1Đào đất móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6807m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2413100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0894100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,48100m
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,37m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0914100m2
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,665m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,14m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2938m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1156100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0358tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,7662m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6281100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2162tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4972tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0222m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5512m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,1248m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,4716m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,192m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,5964m2
23Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn thiện lan can bê tông hàng rào, thanh đứng nan bê tông 100x20; thanh ngang bê tông 50x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,428m2
24Cổng Inox 304 xếp tự động 6000x1300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6md
25Bộ động cơ và điều khiển có đường rayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
26Bộ đèn báo tín hiệuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
27Thép L50x50*5 làm ray cổng InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,4kg
28Đào đất móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1425m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4628100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1714100m3
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,4100m
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,35m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,187100m2
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,725m3
35Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,1m3
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,3872m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6868100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4158tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,8961m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,0157m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT328,7878m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,1933m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,783m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT408,9811m2
45Thép gai bảo vệ, cao 400mm, thanh chống định hình thép V30x30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,4m2
46Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1552m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0722100m2
48Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3826m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2166100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,036tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,1438m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3385m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT129,2306m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,7311m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,741m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT155,9617m2
I Hạng mục số 9: Hệ thống điện ngoài nhà
1Lắp dựng cột đèn sân vườn cột thép côn mạ kẽm và cần đèn 1 nhánh cao 8 mét kèm chóa đèn CS 05/250 lắp sodium cao áp 250W-250VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 cột
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
5Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
6Nút nhấn 2 phần tử 5A-380VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
7Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT250m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT200m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT350m
10Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 bộ
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220m
12Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,704100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,495100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,231100m3
16Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.700viên
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7787m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,147m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0084100m2
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,75m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m2
22Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
J Hạng mục số 10: Hệ thống nước ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8343m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0161100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4613m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0223100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5658m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,208m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4867m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga thu nước thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0187100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0195tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1123100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1123100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0912100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4832100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1614100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,0981m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2418100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,7191m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,708m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,856100m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114,89m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,9125m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan ga thu nước thải, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3437m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3396100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3256tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT112cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính = 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101 đoạn ống
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9mối nối
K Hạng mục số 11: Bể nước, bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8454m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2561100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0964100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,1071100m
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9771m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0141100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0205m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,123100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1125tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1079tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1089m3
12Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,21m2
13Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,21m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,5048m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,128m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7495m2
17Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,875kg
18Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8199m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0618tấn
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0393100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6941m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2425100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0901100m3
26Đóng cọc tre, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,181100m
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,829m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0116100m2
29Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5492m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1328100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,205tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1543tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1298m3
34Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,9m2
35Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,9m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,824m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,9m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3m2
39Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,5kg
40Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0216m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0051tấn
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0014100m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
L Hạng mục số 12: Phòng chống mối
1Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối, liều lượng 5 lít dung dịch/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135,07m2
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối liều lượng 18 lít dung dịch/m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,024m3
3Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,024m3
4Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2502100m3
5Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Thuốc phòng mối liều lượng 18 lít dung dịch/m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,3928m3
6Đào hào chống mối công trình, hào bên trong công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,3928m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1139100m3
M Hạng mục số 13: Thí nghiệm nẽn tính cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60tấn/lần
2Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và đi khỏi công trường bằng ô tô vận tải thùng - trọng tải 20 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4ca
3Chi phí bốc xếp đối trọng xuống xe tại kho và tại công trườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4ca
4Nhân công 4/7 phục vụ cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12công
5Cẩu 16 tấn trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các lần thí nghiệmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1ca
6Nhân công 4/7 phục vụ cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.562905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71258095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 7 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8 m31
3 Máy ép cọc Lực ép >= 150 T1
4 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)200
5 Dàn giáo - bộ 2khung, 2 giằng = 1bộ100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->