Gói thầu: Gói thầu 02: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 06 tuyến đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322705-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 02: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 06 tuyến đường
Số hiệu KHLCNT 20220309581
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Duy tu đường giao thông đường tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 46 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 17:20:00 đến ngày 2022-03-19 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,737,472,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.027.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 504.600.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.354.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đáp ứng cả 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 06 tuyến đường
Dự toán Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ huyện Quảng Hòa. Giai đoạn 2022-2025
46 Tháng
E-CDNT 3 Duy tu đường giao thông đường tỉnh, huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 10.7
Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 15.2
0
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NĂM 2022 (10 tháng) phân loại phân loại 0
2 Đường GT trung tâm huyện lỵ Phục Hòa; phân loại phân loại 0
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 2,2249
4 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 222,5
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 16,667
6 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 5
7 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
8 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 1,667
9 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 2,5
10 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 56,64
11 Đường Pò Rịn - Pác Tò (Đoạn qua chợ Phục Hòa - QL3 cũ); phân loại phân loại 0
12 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 1,0835
13 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 136,724
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 29,169
15 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 2,5
16 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 0,8331
17 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 16,25
18 Đường Nà Bó - Nà Thắm - Đức Long phân loại phân loại 0
19 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 15,5
20 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 15,5
21 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 77,5
22 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 186
23 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 479,167
24 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 250
25 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 195,8333
26 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 25
27 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 8,3333
28 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1674
29 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1672
30 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 8,3333
31 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 8,3332
32 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 1,667
33 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 16,6671
34 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 0,8333
35 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 0,8333
36 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 1,667
37 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 98,0525
38 Đường Bản Néng - Tiên Thành - Hồng Nam (Hòa An) phân loại phân loại 0
39 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 16
40 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 16
41 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 32,5
42 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 48,7202
43 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 195
44 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 608,3331
45 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 254,1666
46 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 310
47 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 20
48 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 32,25
49 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 8,3333
50 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 250,095
51 Đường QL3 (Phia Xiếp) - Bản Mới - Không Vắc - Bản Chang - Lũng Luông (H. Quảng Uyên); phân loại phân loại 0
52 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 13
53 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 13
54 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 65
55 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 156
56 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 183,5833
57 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 194,1672
58 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 8,3332
59 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1672
60 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1671
61 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 8,3333
62 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 8,3333
63 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 1,6671
64 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 16,6671
65 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 44,5508
66 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 130
67 Đường Phi Hải - Quảng Hưng phân loại phân loại 0
68 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 13,917
69 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 13,9171
70 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 69,5833
71 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 167
72 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 183,5833
73 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 194,167
74 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1667
75 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1667
76 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 8,3333
77 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 8,3333
78 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 1,6667
79 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 16,6667
80 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 16,367
81 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 130
82 NĂM 2023 phân loại phân loại 0
83 Đường GT trung tâm huyện lỵ Phục Hòa; phân loại phân loại 0
84 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 2,6699
85 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 267
86 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 20
87 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 6
88 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 6
89 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
90 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 3
91 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 67,968
92 Đường Pò Rịn - Pác Tò (Đoạn qua chợ Phục Hòa - QL3 cũ); phân loại phân loại 0
93 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 1,3002
94 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 164,0686
95 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 35,0023
96 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 3
97 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 0,9998
98 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 19,5
99 Đường Nà Bó - Nà Thắm - Đức Long phân loại phân loại 0
100 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 18,6
101 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 18,6
102 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 93
103 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 223,2
104 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 575
105 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 300
106 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 235
107 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 30
108 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 10
109 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,0004
110 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,0002
111 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10,0003
112 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10,0002
113 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
114 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20,0001
115 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
116 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
117 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 2
118 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 117,663
119 Đường Bản Néng - Tiên Thành - Hồng Nam (Hòa An) phân loại phân loại 0
120 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 19,2
121 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 19,2
122 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 39
123 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 58,4642
124 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 234
125 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 730,0003
126 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 304,9997
127 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 372
128 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 24
129 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 38,7
130 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10,0004
131 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 300,114
132 Đường QL3 (Phia Xiếp) - Bản Mới - Không Vắc - Bản Chang - Lũng Luông (H. Quảng Uyên); phân loại phân loại 0
133 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 15,6
134 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 15,6
135 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 78
136 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 187,2
137 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 220,2999
138 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 233,0002
139 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 9,9998
140 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,0002
141 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,0001
142 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 9,9999
143 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 9,9999
144 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2,0001
145 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20,0001
146 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 53,4609
147 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 156
148 Đường Phi Hải - Quảng Hưng phân loại phân loại 0
149 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 16,7
150 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 16,7001
151 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 83,4995
152 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 200,4
153 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 220,2997
154 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 233
155 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
156 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
157 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
158 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
159 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
160 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
161 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 19,64
162 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 156
163 NĂM 2024 phân loại phân loại 0
164 Đường GT trung tâm huyện lỵ Phục Hòa; phân loại phân loại 0
165 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 2,6699
166 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 267
167 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 20
168 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 6
169 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 6
170 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
171 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 3
172 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 67,968
173 Đường Pò Rịn - Pác Tò (Đoạn qua chợ Phục Hòa - QL3 cũ); phân loại phân loại 0
174 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 1,3002
175 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 164,0686
176 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 35,0023
177 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 3
178 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 0,9998
179 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 19,5
180 Đường Nà Bó - Nà Thắm - Đức Long phân loại phân loại 0
181 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 18,6
182 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 18,6
183 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 93
184 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 223,2
185 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 575
186 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 300
187 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 235
188 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 30
189 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 10
190 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,0004
191 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,0002
192 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10,0003
193 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10,0002
194 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
195 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20,0001
196 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
197 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
198 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 2
199 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 117,663
200 Đường Bản Néng - Tiên Thành - Hồng Nam (Hòa An) phân loại phân loại 0
201 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 19,2
202 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 19,2
203 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 39
204 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 58,4642
205 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 234
206 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 730,0003
207 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 304,9997
208 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 372
209 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 24
210 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 38,7
211 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10,0004
212 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 300,114
213 Đường QL3 (Phia Xiếp) - Bản Mới - Không Vắc - Bản Chang - Lũng Luông (H. Quảng Uyên); phân loại phân loại 0
214 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 15,6
215 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 15,6
216 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 78
217 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 187,2
218 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 220,2999
219 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 233,0002
220 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 9,9998
221 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,0002
222 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,0001
223 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 9,9999
224 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 9,9999
225 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2,0001
226 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20,0001
227 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 53,4609
228 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 156
229 Đường Phi Hải - Quảng Hưng phân loại phân loại 0
230 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 16,7
231 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 16,7001
232 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 83,4995
233 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 200,4
234 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 220,2997
235 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 233
236 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
237 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
238 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
239 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
240 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
241 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
242 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 19,64
243 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 156
244 NĂM 2025 phân loại phân loại 0
245 Đường GT trung tâm huyện lỵ Phục Hòa; phân loại phân loại 0
246 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 2,6699
247 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 267
248 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 20
249 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 6
250 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 6
251 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
252 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 3
253 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 67,968
254 Đường Pò Rịn - Pác Tò (Đoạn qua chợ Phục Hòa - QL3 cũ); phân loại phân loại 0
255 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 1,3002
256 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 164,0686
257 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 35,0023
258 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 3
259 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 0,9998
260 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 19,5
261 Đường Nà Bó - Nà Thắm - Đức Long phân loại phân loại 0
262 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 18,6
263 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 18,6
264 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 93
265 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 223,2
266 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 575
267 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 300
268 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 235
269 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 30
270 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 10
271 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,0004
272 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,0002
273 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10,0003
274 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10,0002
275 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
276 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20,0001
277 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
278 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
279 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 2
280 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 117,663
281 Đường Bản Néng - Tiên Thành - Hồng Nam (Hòa An) phân loại phân loại 0
282 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 19,2
283 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 19,2
284 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 39
285 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 58,4642
286 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 234
287 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 730,0003
288 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 304,9997
289 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 372
290 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 24
291 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 38,7
292 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10,0004
293 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 300,114
294 Đường QL3 (Phia Xiếp) - Bản Mới - Không Vắc - Bản Chang - Lũng Luông (H. Quảng Uyên); phân loại phân loại 0
295 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 15,6
296 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 15,6
297 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 78
298 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 187,2
299 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 220,2999
300 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 233,0002
301 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 9,9998
302 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,0002
303 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,0001
304 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 9,9999
305 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 9,9999
306 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2,0001
307 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20,0001
308 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 53,4609
309 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 156
310 Đường Phi Hải - Quảng Hưng phân loại phân loại 0
311 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 16,7
312 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 16,7001
313 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 83,4995
314 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 200,4
315 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 220,2997
316 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 233
317 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
318 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
319 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
320 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
321 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
322 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
323 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 19,64
324 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 156
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0277E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 504.600.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.027.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 504.600.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.354.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đáp ứng cả 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).52
2 Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng) 3 - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->