Gói thầu: Gói thầu 01: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 03 tuyến đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322233-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 01: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 03 tuyến đường
Số hiệu KHLCNT 20220309581
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Duy tu đường giao thông đường tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 46 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 17:03:00 đến ngày 2022-03-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,110,070,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.173.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 528.900.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.419.200.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đáp ứng cả 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 03 tuyến đường
Dự toán Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ huyện Quảng Hòa. Giai đoạn 2022-2025
46 Tháng
E-CDNT 3 Duy tu đường giao thông đường tỉnh, huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Bảo đảm dự thầu Chứng chỉ hành nghề Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NĂM 2022 (10 tháng) phân loại phân loại 0
2 Đường tỉnh 208 phân loại phân loại 0
3 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 22
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 22
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40km/ năm 0,4583
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 22
7 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 366,85
8 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 18,333
9 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 73,333
10 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 220
11 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 899,369
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 837
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 153
14 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 22
15 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 19,8
16 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 21,8
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 244,8
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 215
19 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cột 7
20 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 91
21 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 2
22 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 70,5
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu 1
24 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu 1
25 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m dài 3,4
26 Đường tỉnh 210 phân loại phân loại 0
27 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 23,3
28 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 23,3
29 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 23,3
30 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 211
31 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 2.108
32 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 253
33 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 1.018,663
34 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 66
35 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 113,8
36 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 37,9
37 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 12,6
38 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 45,9
39 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 12,5
40 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 53,4
41 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 71
42 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cột 9
43 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 600
44 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100md 17,8
45 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
46 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
47 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 58,8
48 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 6,7
49 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu 1
50 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m dài 2
51 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 206
52 Đường Tà Lùng - Nà Chích - Hắt Pắt - Nà Thúng (Hạ Lang) phân loại phân loại 0
53 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 15
54 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 15
55 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 31
56 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 1.550
57 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 176,4029
58 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 829
59 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 17
60 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 114
61 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 240
62 NĂM 2023 phân loại phân loại 0
63 Đường tỉnh 208 phân loại phân loại 0
64 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 22
65 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 22
66 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40km/ năm 0,55
67 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 22
68 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 440
69 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 21,9997
70 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 87,9997
71 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 264
72 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 899,369
73 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 837
74 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 153
75 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 24
76 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 19,8
77 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 21,8
78 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 244,8
79 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 215
80 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cột 7
81 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 94
82 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 2
83 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 70,5
84 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 393,31
85 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 8
86 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu 1
87 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu 1
88 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m dài 3,4
89 Đường tỉnh 210 phân loại phân loại 0
90 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 25,3
91 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 25,3
92 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 25,3
93 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 252,7482
94 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 2.529
95 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 303
96 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 1.181,963
97 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 79
98 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 135,8
99 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 44,9
100 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 14,6
101 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 91,8
102 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 14,5
103 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 63,4
104 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 85
105 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cột 10
106 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 41
107 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 720
108 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100md 20,8
109 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
110 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
111 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 69,8
112 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 7,7
113 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu 1
114 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m dài 2,4
115 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 247
116 Đường Tà Lùng - Nà Chích - Hắt Pắt - Nà Thúng (Hạ Lang) phân loại phân loại 0
117 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 18
118 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 18
119 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 37
120 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 1.858
121 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 213,4029
122 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 975
123 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 20
124 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 137
125 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 287
126 NĂM 2024 phân loại phân loại 0
127 Đường tỉnh 208 phân loại phân loại 0
128 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 22
129 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 22
130 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40km/ năm 0,55
131 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 22
132 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 440
133 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 21,9997
134 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 87,9997
135 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 264
136 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 899,369
137 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 837
138 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 153
139 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 24
140 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 19,8
141 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 21,8
142 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 244,8
143 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 215
144 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cột 7
145 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 94
146 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 2
147 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 70,5
148 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 393,31
149 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 8
150 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu 1
151 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu 1
152 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m dài 3,4
153 Đường tỉnh 210 phân loại phân loại 0
154 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 25,3
155 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 25,3
156 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 25,3
157 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 252,7482
158 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 2.529
159 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 303
160 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 1.181,963
161 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 79
162 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 135,8
163 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 44,9
164 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 14,6
165 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 91,8
166 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 14,5
167 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 63,4
168 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 85
169 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cột 10
170 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 41
171 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 720
172 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100md 20,8
173 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
174 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
175 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 69,8
176 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 7,7
177 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu 1
178 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m dài 2,4
179 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 247
180 Đường Tà Lùng - Nà Chích - Hắt Pắt - Nà Thúng (Hạ Lang) phân loại phân loại 0
181 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 18
182 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 18
183 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 37
184 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 1.858
185 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 213,4029
186 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 975
187 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 20
188 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 137
189 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 287
190 NĂM 2025 phân loại phân loại 0
191 Đường tỉnh 208 phân loại phân loại 0
192 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 22
193 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 22
194 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40km/ năm 0,55
195 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 22
196 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 440
197 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 21,9997
198 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 87,9997
199 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 264
200 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 899,369
201 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 837
202 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 153
203 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 24
204 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 19,8
205 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 21,8
206 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 244,8
207 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 215
208 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cột 7
209 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 94
210 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 2
211 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 70,5
212 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 393,31
213 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 8
214 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu 1
215 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu 1
216 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m dài 3,4
217 Đường tỉnh 210 phân loại phân loại 0
218 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 25,3
219 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 25,3
220 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 25,3
221 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 252,7482
222 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 2.529
223 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 303
224 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 1.181,963
225 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 79
226 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 135,8
227 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 44,9
228 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 14,6
229 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 91,8
230 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 14,5
231 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 63,4
232 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 85
233 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cột 10
234 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 41
235 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 720
236 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100md 20,8
237 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
238 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu/ năm 1
239 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 69,8
240 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 7,7
241 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cầu 1
242 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m dài 2,4
243 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 247
244 Đường Tà Lùng - Nà Chích - Hắt Pắt - Nà Thúng (Hạ Lang) phân loại phân loại 0
245 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 18
246 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 18
247 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 37
248 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 1.858
249 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 213,4029
250 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 975
251 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 20
252 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 137
253 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 287
254 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 287
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1735E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 528.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.173.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 528.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.419.200.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đáp ứng cả 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu)52
2 Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng) 3 - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->