Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh phòng ký túc xá thuộc tầng 8 và tầng 9 nhà G cơ sở chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà vệ sinh phòng ký túc xá thuộc tầng 8 và tầng 9 nhà G cơ sở chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139504 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 12:46:00 đến ngày 2020-11-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,175,187 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bồn cầu sứ bệt hai khối nắp rửa cơ | 6 | Bộ | Bồn cầu nắp rửa cơ tương đương INAX AC-700A/CW-S15VN không sử dụng điện, tiết kiệm nước; các cạnh bo tròn tránh vết bẩn; kích thước bồn cầu D 750 x R 365 x C 760 (dài x rộng x cao); kích thước nắp: D 370 x R 500 x C 60 mm (dài x rộng x cao); tâm thoát bồn cầu: ≤ 250mm (+-5); công nghệ xả xoáy mạnh; Kiểu xả nhấn 2 mức nước: 5L/3.0L; Bao gồm đế thải nước PT-B102 (bằng nhựa); Bao gồm van khóa nước A-703-6; Áp suất nước cấp vào nắp cầu: 0.03-0.75 MPa, (0.3 – 7.5kgf/cm²); Trọng lượng nắp rửa 3kg tương đương nắp Inax CW-S15VN: ~ 3kg; Màu sắc: trắng; có tem chống hàng giả in rõ nét có phần màng tráng bạc + bị mất hình khi ướt nước + tia cực tím kết hợp sms; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 3 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 2 | Chậu lavabo sứ âm bàn | 5 | Cái | Tương đương lavabo Inax AL-2094V; áp dụng công nghệ Aqua Ceramic; kích thước: D 580 x R 515 x C 210 mm; chống khuẩn; màu trắng (không bao gồm phụ kiện trừ pát đỡ chậu tương đương Inax A-L2094V-1; có tem chống hàng giả in rõ nét có phần màng tráng bạc + bị mất hình khi ướt nước + tia cực tím kết hợp sms; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 3 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 3 | Dây cấp nước | 12 | Cái | Tương đương dây cấp nước Inax A-703; vỏ bọc chất liệu inox 304, dài 400mm; dây đường kính 16mm; có tem chống hàng giả in rõ nét có phần màng tráng bạc + bị mất hình khi ướt nước + tia cực tím kết hợp sms; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 3 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 4 | Gương soi nhà tắm | 6 | Cái | Tương đương Inax KF-5075; chất liệu tráng bạc 07 lớp, kích thước: D 710 x R 510 x C 5 mm, có áo lớp keo tăng cường khả năng chống nấm mốc; có tem chống hàng giả in rõ nét có phần màng tráng bạc + bị mất hình khi ướt nước + tia cực tím kết hợp sms; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 3 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 5 | Giá treo khăn nhà tắm | 6 | Cái | Tương đương Inax KF-845VA; kích thước D 580 x R 218 x C 103 mm; đồng mạ crôm; có tem chống hàng giả in rõ nét có phần màng tráng bạc + bị mất hình khi ướt nước + tia cực tím kết hợp sms; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 3 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 6 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | Cái | Tương đương Inax KF-12J; kích thước D 280 x R 280 x C 120 mm; chất liệu inox 304; có tem chống hàng giả in rõ nét có phần màng tráng bạc + bị mất hình khi ướt nước + tia cực tím kết hợp sms; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 3 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 7 | Kệ đặt xà bông góc tường | 12 | Cái | Tương đương Inax KF-414V; kích thước: D 144 x R 144 x C 55 mm; chất liệu: đồng mạ crom; loại: dán góc tường; có tem chống hàng giả in rõ nét có phần màng tráng bạc + bị mất hình khi ướt nước + tia cực tím kết hợp sms; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 3 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 8 | Tủ chậu lavabo cao cấp gỗ tự nhiên | 5 | Cái | Tương đương TEPE PY30010-4; kích thước D 800 x R 600 x C 477mm, chất liệu gỗ Flywood chuẩn E1, là gỗ thịt được thiết kế và xử lý từng lớp gỗ, xếp chồng, chéo lên nhau, giúp chống mối mọt, cong vênh và hạn chế thấm nước theo thời; nhiều ngăn tiện dụng, chứa các vật dụng phòng tắm cần thiết. Tăng độ thẩm mỹ cho lavabo rửa do đã che đi phần xả; kích thước: D800 x R600 mm; mặt chậu chất liệu: đá hoa cương sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 10 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 9 | Phễu thoát sàn | 18 | Cái | Tương đương Inax FV-120; kích thước D 120 x R 120 x C 80 mm; chất liệu: đồng thau mạ 2 lớp Cr + 1 lớp Ni; có tem chống hàng giả in rõ nét có phần màng tráng bạc + bị mất hình khi ướt nước + tia cực tím kết hợp sms; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 3 năm; bao gồm vật tư phụ, công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 10 | Van khống chế chữ T cho dây xịt và cầu bệt | 6 | Cái | Van T chia nước tương đương Inax-A703 xi, ren ngoài 21 mm; kích thước van: D 79x R 50 x C 45mm; kích thước pat che tường: đk45 x5mm; khoảng cách từ trục của bích van đến hết phần răng ngoài là 145mm; chất liệu: đồng thau mạ Cr cao cấp; có tem chống hàng giả in rõ nét có phần màng tráng bạc + bị mất hình khi ướt nước + tia cực tím kết hợp sms; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 3 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 11 | Vòi hoa sen nóng lạnh gồm bát sen và tay sen | 5 | Cây | Tương đương Inax BFV-50S-5; gồm bát sen đk 220mm dạng đĩa Cartridge + tay sen hình vuông kiểu ECOFUL SHOWER gật gù 40 độ + van chỉnh nóng lạnh kích thước chiều rộng 150 ± 30mm khoảng mở ± 50 độ + van chỉnh đóng - mở sen theo góc lật khoảng 23 độ; đường kính ống dẫn bát sen 25mm; dây cấp nước vói sen bọc inox; kích thước tổng thể của sản phẩm: C 1460 x R 350 mm; loại: sen cây tắm có bơm tăng áp thông minh không ồn công suất ≥ 300W; chất liệu: mạ Cr-Ni; áp lực nước sử dụng: 0.05MPa~0.75MPa; tỉ lệ chì trong sản phẩm ở mức ≤ 0,25%; có tem chống hàng giả in rõ nét có phần màng tráng bạc + bị mất hình khi ướt nước + tia cực tím kết hợp sms; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 3 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh | ||
| 12 | Vòi hỗn hợp nóng lạnh 1 chân cho lavabo | 6 | Cái | Tương đương lavabo Inax LFV-12A hoặc Inax LFV-312S; loại: dùng cho chậu Lavabo 1 lỗ; chất liệu: đồng mạ Cr/Ni; áp lực nước: 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa; gồm 2 đường nóng lạnh, van bằng gốm ceramic; nước xả dạng bọt tiết kiệm nước; tay van chỉnh nước nóng lạnh góc ± 45 độ + đóng mở góc 23 độ; hướng nước chảy ra 17 độ; phần chân ren dài 45mm; chiều cao miệng vòi 80mm; khoảng cách tim dây nước đến tim miệng vòi 109mm; tổng kích thước mặt bằng vòi ≥ 147mm; có tem chống hàng giả in rõ nét có phần màng tráng bạc + bị mất hình khi ướt nước + tia cực tím kết hợp sms; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 3 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh | ||
| 13 | Vòi xịt bàn cầu | 6 | Cái | Vòi xịt bồn cầu CFV-102M; kích thước: 1200 mm; van đồng; dây nhựa, củ vòi chất liệu: mạ Cr/Ni, cổ xoay 360 độ; áp lực nước sử dụng: 0.05 MPa - 0.75 Mpa; có tem chống hàng giả in rõ nét có phần màng tráng bạc + bị mất hình khi ướt nước + tia cực tím kết hợp sms; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 3 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh | ||
| 14 | Xả nhựa dùng cho lavabo | 5 | Cái | Tương đương lavabo Inax A-325PS; chất liệu: nhựa u PVC màu trắng; bao gồm: bộ xả đường kính 61mm, nhấn chặn nước kích thước bao 36,5mm; tổng chiều chiều cao xả và chặn nước 218mm; Ống thải chữ P đường kính 32,5m; khoảng cách từ tim bộ xả đến ống chờ trên tường ≤ 225-305mm; có tem chống hàng giả in rõ nét có phần màng tráng bạc + bị mất hình khi ướt nước + tia cực tím kết hợp sms; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 3 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh | ||
| 15 | Đầu nối thẳng PPR dày đường kính 63 mm | 20 | Cái | Tương đương nối trơn PN20 Bình Minh đường kính 60mm; màu xanh nước biển; vật liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer PR-R80, đạt tiêu chuẩn DIN 8077:2007 & DIN 8078:2007; chịu hóa chất; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C trong 5 năm với chịu áp lực 6,2 bar (PN 20bar); không chịu được các hóa chất có tính oxi hóa cao; có tỷ trọng 0,91g/cm3; độ bền kéo đứt 23MPa; hệ số giản nở nhiệt 0,15 mm/m.độC; điện trở suất bề mặt 10^12 Ohm; chỉ số chảy dẻo tối đa (230 độ C/2,16kg) là 0,5 g/10 phút; Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) là 132 độ C; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 5 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 16 | Đầu nối thẳng PPR đường kính 40 mm | 30 | Cái | Tương đương nối trơn PN20 Bình Minh đường kính 40mm; màu xanh nước biển; vật liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer PR-R80, đạt tiêu chuẩn DIN 8077:2007 & DIN 8078:2007; chịu hóa chất; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C trong 5 năm với chịu áp lực 6,2 bar (PN 20bar); không chịu được các hóa chất có tính oxi hóa cao; có tỷ trọng 0,91g/cm3; độ bền kéo đứt 23MPa; hệ số giản nở nhiệt 0,15 mm/m.độC; điện trở suất bề mặt 10^12 Ohm; chỉ số chảy dẻo tối đa (230 độ C/2,16kg) là 0,5 g/10 phút; Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) là 132 độ C; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 5 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 17 | Đầu nối thẳng PPR đường kính 25 mm | 30 | Cái | Tương đương nối trơn PN20 Bình Minh đường kính 25mm; màu xanh nước biển; vật liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer PR-R80, đạt tiêu chuẩn DIN 8077:2007 & DIN 8078:2007; chịu hóa chất; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C trong 5 năm với chịu áp lực 6,2 bar (PN 20bar); không chịu được các hóa chất có tính oxi hóa cao; có tỷ trọng 0,91g/cm3; độ bền kéo đứt 23MPa; hệ số giản nở nhiệt 0,15 mm/m.độC; điện trở suất bề mặt 10^12 Ohm; chỉ số chảy dẻo tối đa (230 độ C/2,16kg) là 0,5 g/10 phút; Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) là 132 độ C; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 5 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 18 | Cây ống nhựa PPR dày đường kính 63 mm dài 4m | 30 | Cây | Tương đương ống PPR PN20 Bình Minh đường kính 60 mm; màu xanh nước biển; vật liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer PR-R80, đạt tiêu chuẩn DIN 8077:2007 & DIN 8078:2007; chịu hóa chất; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C trong 5 năm với chịu áp lực 6,2 bar (PN 20bar); không chịu được các hóa chất có tính oxi hóa cao; có tỷ trọng 0,91g/cm3; độ bền kéo đứt 23MPa; hệ số giản nở nhiệt 0,15 mm/m.độC; điện trở suất bề mặt 10^12 Ohm; chỉ số chảy dẻo tối đa (230 độ C/2,16kg) là 0,5 g/10 phút; Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) là 132 độ C; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 5 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 19 | Cây ống nhựa PPR dày đường kính 40 mm dài 4m | 25 | Cây | Tương đương ống PPR PN20 Bình Minh đường kính 40 mm; màu xanh nước biển; vật liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer PR-R80, đạt tiêu chuẩn DIN 8077:2007 & DIN 8078:2007; chịu hóa chất; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C trong 5 năm với chịu áp lực 6,2 bar (PN 20bar); không chịu được các hóa chất có tính oxi hóa cao; có tỷ trọng 0,91g/cm3; độ bền kéo đứt 23MPa; hệ số giản nở nhiệt 0,15 mm/m.độC; điện trở suất bề mặt 10^12 Ohm; chỉ số chảy dẻo tối đa (230 độ C/2,16kg) là 0,5 g/10 phút; Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) là 132 độ C; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 5 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 20 | Cây ống nhựa PPR dày đường kính 25 mm dài 4m | 46 | Cây | Tương đương ống PPR PN20 Bình Minh đường kính 25 mm; màu xanh nước biển; vật liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer PR-R80, đạt tiêu chuẩn DIN 8077:2007 & DIN 8078:2007; chịu hóa chất; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C trong 5 năm với chịu áp lực 6,2 bar (PN 20bar); không chịu được các hóa chất có tính oxi hóa cao; có tỷ trọng 0,91g/cm3; độ bền kéo đứt 23MPa; hệ số giản nở nhiệt 0,15 mm/m.độC; điện trở suất bề mặt 10^12 Ohm; chỉ số chảy dẻo tối đa (230 độ C/2,16kg) là 0,5 g/10 phút; Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) là 132 độ C; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 5 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 21 | Tê giảm PPR dày đường kính 40/25 mm | 20 | Cái | Tương đương nối rút 40/25mm PPR PN20 Bình Minh; màu xanh nước biển; vật liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer PR-R80, đạt tiêu chuẩn DIN 8077:2007 & DIN 8078:2007; chịu hóa chất; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C trong 5 năm với chịu áp lực 6,2 bar (PN 20bar); không chịu được các hóa chất có tính oxi hóa cao; có tỷ trọng 0,91g/cm3; độ bền kéo đứt 23MPa; hệ số giản nở nhiệt 0,15 mm/m.độC; điện trở suất bề mặt 10^12 Ohm; chỉ số chảy dẻo tối đa (230 độ C/2,16kg) là 0,5 g/10 phút; Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) là 132 độ C; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 5 năm; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 22 | Tê ren trong PPR dày đường kính 25mm | 30 | Cái | Tương đương tê ren trong 25mm x 3/4 inch PPR PN20 Bình Minh; màu xanh nước biển; vật liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer PR-R80, đạt tiêu chuẩn DIN 8077:2007 & DIN 8078:2007; chịu hóa chất; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C trong 5 năm với chịu áp lực 6,2 bar (PN 20bar); không chịu được các hóa chất có tính oxi hóa cao; có tỷ trọng 0,91g/cm3; độ bền kéo đứt 23MPa; hệ số giản nở nhiệt 0,15 mm/m.độC; điện trở suất bề mặt 10^12 Ohm; chỉ số chảy dẻo tối đa (230 độ C/2,16kg) là 0,5 g/10 phút; Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) là 132 độ C; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 5 năm; phần răng bằng thau mạ Cr-Ni; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 23 | Van PPR đường kính 65mm | 6 | Cái | Tương đương van gạt nóng đường kính 63 mm PPR PN20 Bình Minh (tay gạt màu xanh); màu xanh nước biển; vật liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer PR-R80, đạt tiêu chuẩn DIN 8077:2007 & DIN 8078:2007; chịu hóa chất; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C trong 5 năm với chịu áp lực 6,2 bar (PN 20bar); không chịu được các hóa chất có tính oxi hóa cao; có tỷ trọng 0,91g/cm3; độ bền kéo đứt 23MPa; hệ số giản nở nhiệt 0,15 mm/m.độC; điện trở suất bề mặt 10^12 Ohm; chỉ số chảy dẻo tối đa (230 độ C/2,16kg) là 0,5 g/10 phút; Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) là 132 độ C; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 5 năm; phần răng bằng thau mạ Cr-Ni; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 24 | Van PPR đường kính 25mm | 6 | Cái | Tương đương van gạt nóng đường kính 25 mm PPR PN20 Bình Minh (tay gạt màu xanh); màu xanh nước biển; vật liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer PR-R80, đạt tiêu chuẩn DIN 8077:2007 & DIN 8078:2007; chịu hóa chất; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C trong 5 năm với chịu áp lực 6,2 bar (PN 20bar); không chịu được các hóa chất có tính oxi hóa cao; có tỷ trọng 0,91g/cm3; độ bền kéo đứt 23MPa; hệ số giản nở nhiệt 0,15 mm/m.độC; điện trở suất bề mặt 10^12 Ohm; chỉ số chảy dẻo tối đa (230 độ C/2,16kg) là 0,5 g/10 phút; Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) là 132 độ C; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 5 năm; phần răng bằng thau mạ Cr-Ni; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 25 | Rắc co nhựa PPR dày đường kính 63 mm | 20 | Cái | Tương đương rắc co hàn nước nóng đủ chi tiết, đường kính 63 mm PPR PN20 Bình Minh (tay gạt màu xanh); màu xanh nước biển; vật liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer PR-R80, đạt tiêu chuẩn DIN 8077:2007 & DIN 8078:2007; chịu hóa chất; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C trong 5 năm với chịu áp lực 6,2 bar (PN 20bar); không chịu được các hóa chất có tính oxi hóa cao; có tỷ trọng 0,91g/cm3; độ bền kéo đứt 23MPa; hệ số giản nở nhiệt 0,15 mm/m.độC; điện trở suất bề mặt 10^12 Ohm; chỉ số chảy dẻo tối đa (230 độ C/2,16kg) là 0,5 g/10 phút; Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) là 132 độ C; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 5 năm; phần răng bằng thau mạ Cr-Ni; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 26 | Rắc co nhựa PPR dày đường kính 40 mm | 20 | Cái | Tương đương rắc co hàn nước nóng đường kính 40 mm PPR PN20 Bình Minh (tay gạt màu xanh); màu xanh nước biển; vật liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer PR-R80, đạt tiêu chuẩn DIN 8077:2007 & DIN 8078:2007; chịu hóa chất; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C trong 5 năm với chịu áp lực 6,2 bar (PN 20bar); không chịu được các hóa chất có tính oxi hóa cao; có tỷ trọng 0,91g/cm3; độ bền kéo đứt 23MPa; hệ số giản nở nhiệt 0,15 mm/m.độC; điện trở suất bề mặt 10^12 Ohm; chỉ số chảy dẻo tối đa (230 độ C/2,16kg) là 0,5 g/10 phút; Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) là 132 độ C; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 5 năm; phần răng bằng thau mạ Cr-Ni; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải | ||
| 27 | Rắc co nhựa PPR dày đường kính 25 mm | 30 | Cái | Tương đương rắc co hàn nước nóng đường kính 25 mm PPR PN20 Bình Minh (tay gạt màu xanh); màu xanh nước biển; vật liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer PR-R80, đạt tiêu chuẩn DIN 8077:2007 & DIN 8078:2007; chịu hóa chất; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C trong 5 năm với chịu áp lực 6,2 bar (PN 20bar); không chịu được các hóa chất có tính oxi hóa cao; có tỷ trọng 0,91g/cm3; độ bền kéo đứt 23MPa; hệ số giản nở nhiệt 0,15 mm/m.độC; điện trở suất bề mặt 10^12 Ohm; chỉ số chảy dẻo tối đa (230 độ C/2,16kg) là 0,5 g/10 phút; Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) là 132 độ C; sản xuất năm 2020; bảo hành tại nơi lắp đặt ≥ 5 năm; phần răng bằng thau mạ Cr-Ni; bao gồm công lắp đặt, vệ sinh và đổ bỏ phế thải |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi