Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 12:11:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,506,707,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước, hố ga, mặt đường BTXM.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Nâng cấp, cải tạo hệ thống tiêu thoát nước phố Quang Trung, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 30/9/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Vân Đình (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH B400 LÀM MỚI VÀ CẢI TẠO | |||
| B | Rãnh xây mới B400 | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng rãnh, cọc dài L=2,0m | Theo Y/C chương V | 47,6278 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo Y/C chương V | 6,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đáy rãnh, đáy ga M150 | Theo Y/C chương V | 18,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh, đáy ga | Theo Y/C chương V | 0,3563 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 50,77 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 253,66 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 45,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa 50mm | Theo Y/C chương V | 1,2823 | 100m |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,7486 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 8,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 1,1449 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,4382 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Y/C chương V | 10,954 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Y/C chương V | 54,77 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 54,77 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 54,77 | m3 |
| 18 | Mua đất đắp | Theo Y/C chương V | 54,77 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1*2 | Theo Y/C chương V | 10,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo Y/C chương V | 0,5496 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Y/C chương V | 1,1196 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo Y/C chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| C | Hố ga B400 | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo Y/C chương V | 3,43 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đáy rãnh, đáy ga M150 | Theo Y/C chương V | 6,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh, đáy ga | Theo Y/C chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 10,56 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo Y/C chương V | 39,34 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 2,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,3645 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,1103 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,1534 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Y/C chương V | 0,3162 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1*2 | Theo Y/C chương V | 2,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo Y/C chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo Y/C chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 14 | Láng nền xi măng M100 đáy rãnh 2cm | Theo Y/C chương V | 15,21 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa 50mm | Theo Y/C chương V | 0,1904 | 100m |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo Y/C chương V | 0,9464 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Y/C chương V | 8,61 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,5458 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Y/C chương V | 13,646 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,4813 | 100m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Y/C chương V | 76,84 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 76,84 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 76,84 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo Y/C chương V | 17,4802 | 100m |
| 25 | Đất đắp K95 | Theo Y/C chương V | 48,13 | m3 |
| D | Phá dỡ rãnh hiện trạng B400 tuyến 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo Y/C chương V | 45,85 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Y/C chương V | 165,47 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Y/C chương V | 42,82 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,9486 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Y/C chương V | 23,716 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 4,1346 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Y/C chương V | 254,14 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 254,14 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 254,14 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp | Theo Y/C chương V | 413,46 | m3 |
| E | Rãnh cũ B400 cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Y/C chương V | 95,02 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn lắng rãnh bằng thủ công | Theo Y/C chương V | 68,2764 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Y/C chương V | 163,2964 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 163,2964 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 163,2964 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 75,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 5,6897 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 43,81 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 3,7203 | tấn |
| 10 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo Y/C chương V | 341,38 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1*2 | Theo Y/C chương V | 51,21 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Y/C chương V | 5,5641 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo Y/C chương V | 2,7312 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo Y/C chương V | 569 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa 50mm | Theo Y/C chương V | 6,3728 | 100m |
| F | RÃNH B600 THAY THẾ | |||
| G | Rãnh xây mới B600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng rãnh, cọc dài L=2,0m | Theo Y/C chương V | 212,503 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo Y/C chương V | 18,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đáy rãnh, đáy ga M150 | Theo Y/C chương V | 54,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh, đáy ga | Theo Y/C chương V | 0,8733 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 168,97 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 826,26 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 174,66 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa 50mm | Theo Y/C chương V | 3,2603 | 100m |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,9082 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 22,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 2,911 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1*2 | Theo Y/C chương V | 34,93 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo Y/C chương V | 1,5719 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Y/C chương V | 3,8517 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo Y/C chương V | 291 | 1 cấu kiện |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo Y/C chương V | 5,822 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Y/C chương V | 108,29 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Y/C chương V | 108,29 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 108,29 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 108,29 | m3 |
| H | Hố ga B600 | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo Y/C chương V | 1,97 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đáy rãnh, đáy ga M150 | Theo Y/C chương V | 3,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh, đáy ga | Theo Y/C chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 9,38 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo Y/C chương V | 29,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,0613 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,0853 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Y/C chương V | 0,1854 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1*2 | Theo Y/C chương V | 1,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo Y/C chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo Y/C chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 14 | Láng nền xi măng M100 đáy rãnh 2cm | Theo Y/C chương V | 6,33 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa 50mm | Theo Y/C chương V | 0,1064 | 100m |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo Y/C chương V | 0,6772 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Y/C chương V | 13,54 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,5372 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Y/C chương V | 13,43 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,4007 | 100m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Y/C chương V | 80,69 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 80,69 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 80,69 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo Y/C chương V | 9,8548 | 100m |
| 25 | Đất đắp K95 | Theo Y/C chương V | 40,07 | m3 |
| I | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Y/C chương V | 27,09 | m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Theo Y/C chương V | 0,3762 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo Y/C chương V | 1,048 | 100m2 |
| 4 | Lớp cát 3cm tạo phẳng mặt đường làm mới | Theo Y/C chương V | 0,0451 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước, hố ga, mặt đường BTXM.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,25 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi