Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332398-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220332363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 12:11:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,506,707,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước, hố ga, mặt đường BTXM.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Nâng cấp, cải tạo hệ thống tiêu thoát nước phố Quang Trung, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vân Đình (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Bạch Đằng 389 (Địa chỉ: Số 20, Ngõ 110/40 Phố Nam Dư, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45 phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vân Đình (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 30/9/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vân Đình (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH B400 LÀM MỚI VÀ CẢI TẠO
B Rãnh xây mới B400
1Đóng cọc tre gia cố móng rãnh, cọc dài L=2,0mTheo Y/C chương V47,6278100m
2Làm lớp đá dăm đệm móngTheo Y/C chương V6,18m3
3Bê tông móng đáy rãnh, đáy ga M150Theo Y/C chương V18,53m3
4Ván khuôn đáy rãnh, đáy gaTheo Y/C chương V0,3563100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V50,77m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V253,66m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Y/C chương V45,8m2
8Lắp đặt ống nhựa 50mmTheo Y/C chương V1,2823100m
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,7486tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V8,82m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V1,1449100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V0,4382100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Y/C chương V10,954m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Y/C chương V0,0641100m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo Y/C chương V54,77m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V54,77m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V54,77m3
18Mua đất đắpTheo Y/C chương V54,77m3
19Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1*2Theo Y/C chương V10,3m3
20Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo Y/C chương V0,5496100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Y/C chương V1,1196tấn
22Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo Y/C chương V1141 cấu kiện
C Hố ga B400
1Làm lớp đá dăm đệm móngTheo Y/C chương V3,43m3
2Bê tông móng đáy rãnh, đáy ga M150Theo Y/C chương V6,86m3
3Ván khuôn đáy rãnh, đáy gaTheo Y/C chương V0,1931100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V10,56m3
5Trát vữa xi măng M75 dày 2cmTheo Y/C chương V39,34m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V2,52m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V0,3645100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,1103tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,1534tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Y/C chương V0,3162tấn
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1*2Theo Y/C chương V2,52m3
12Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo Y/C chương V0,1525100m2
13Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo Y/C chương V341 cấu kiện
14Láng nền xi măng M100 đáy rãnh 2cmTheo Y/C chương V15,21m2
15Lắp đặt ống nhựa 50mmTheo Y/C chương V0,1904100m
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo Y/C chương V0,9464100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Y/C chương V8,61m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V0,5458100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Y/C chương V13,646m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Y/C chương V0,4813100m3
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo Y/C chương V76,84m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V76,84m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V76,84m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Y/C chương V17,4802100m
25Đất đắp K95Theo Y/C chương V48,13m3
D Phá dỡ rãnh hiện trạng B400 tuyến 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoanTheo Y/C chương V45,85m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Y/C chương V165,47m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Y/C chương V42,82m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V0,9486100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Y/C chương V23,716m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Y/C chương V4,1346100m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo Y/C chương V254,14m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V254,14m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V254,14m3
10Mua đất đắpTheo Y/C chương V413,46m3
E Rãnh cũ B400 cải tạo
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Y/C chương V95,02m3
2Nạo vét bùn lắng rãnh bằng thủ côngTheo Y/C chương V68,2764m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo Y/C chương V163,2964m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V163,2964m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V163,2964m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V75,1m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V5,6897100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V43,81m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V3,7203tấn
10Trát vữa xi măng M75 dày 2cmTheo Y/C chương V341,38m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1*2Theo Y/C chương V51,21m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Y/C chương V5,5641tấn
13Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo Y/C chương V2,7312100m2
14Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo Y/C chương V5691 cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa 50mmTheo Y/C chương V6,3728100m
F RÃNH B600 THAY THẾ
G Rãnh xây mới B600
1Đóng cọc tre gia cố móng rãnh, cọc dài L=2,0mTheo Y/C chương V212,503100m
2Làm lớp đá dăm đệm móngTheo Y/C chương V18,05m3
3Bê tông móng đáy rãnh, đáy ga M150Theo Y/C chương V54,14m3
4Ván khuôn đáy rãnh, đáy gaTheo Y/C chương V0,8733100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V168,97m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V826,26m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Y/C chương V174,66m2
8Lắp đặt ống nhựa 50mmTheo Y/C chương V3,2603100m
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V1,9082tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V22,41m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V2,911100m2
12Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1*2Theo Y/C chương V34,93m3
13Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo Y/C chương V1,5719100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Y/C chương V3,8517tấn
15Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo Y/C chương V2911 cấu kiện
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo Y/C chương V5,822100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Y/C chương V108,29m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo Y/C chương V108,29m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V108,29m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V108,29m3
H Hố ga B600
1Làm lớp đá dăm đệm móngTheo Y/C chương V1,97m3
2Bê tông móng đáy rãnh, đáy ga M150Theo Y/C chương V3,94m3
3Ván khuôn đáy rãnh, đáy gaTheo Y/C chương V0,1066100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V9,38m3
5Trát vữa xi măng M75 dày 2cmTheo Y/C chương V29,2m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V1,67m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V0,1734100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,0613tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,0853tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Y/C chương V0,1854tấn
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1*2Theo Y/C chương V1,5m3
12Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo Y/C chương V0,0823100m2
13Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo Y/C chương V191 cấu kiện
14Láng nền xi măng M100 đáy rãnh 2cmTheo Y/C chương V6,33m2
15Lắp đặt ống nhựa 50mmTheo Y/C chương V0,1064100m
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo Y/C chương V0,6772100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Y/C chương V13,54m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V0,5372100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Y/C chương V13,43m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Y/C chương V0,4007100m3
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo Y/C chương V80,69m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V80,69m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V80,69m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Y/C chương V9,8548100m
25Đất đắp K95Theo Y/C chương V40,07m3
I HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Y/C chương V27,09m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmTheo Y/C chương V0,3762100m3
3Ván khuôn mặt đườngTheo Y/C chương V1,048100m2
4Lớp cát 3cm tạo phẳng mặt đường làm mớiTheo Y/C chương V0,0451100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước, hố ga, mặt đường BTXM.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,25 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->