Gói thầu: Gói thầu 02: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 06 tuyến đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322705-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 06 tuyến đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309581 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu đường giao thông đường tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 46 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 17:20:00 đến ngày 2022-03-19 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,737,472,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.027.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 504.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.354.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đáp ứng cả 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 06 tuyến đường Dự toán Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ huyện Quảng Hòa. Giai đoạn 2022-2025 46 Tháng |
| E-CDNT 3 | Duy tu đường giao thông đường tỉnh, huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | 0 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NĂM 2022 (10 tháng) | phân loại | phân loại | 0 | |
| 2 | Đường GT trung tâm huyện lỵ Phục Hòa; | phân loại | phân loại | 0 | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 2,2249 | |
| 4 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 222,5 | |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 16,667 | |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/km | 5 | |
| 7 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 1,667 | |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2,5 | |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 56,64 | |
| 11 | Đường Pò Rịn - Pác Tò (Đoạn qua chợ Phục Hòa - QL3 cũ); | phân loại | phân loại | 0 | |
| 12 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 1,0835 | |
| 13 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 136,724 | |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 29,169 | |
| 15 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2,5 | |
| 16 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 0,8331 | |
| 17 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16,25 | |
| 18 | Đường Nà Bó - Nà Thắm - Đức Long | phân loại | phân loại | 0 | |
| 19 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 15,5 | |
| 20 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 15,5 | |
| 21 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 77,5 | |
| 22 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 186 | |
| 23 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 479,167 | |
| 24 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 250 | |
| 25 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 195,8333 | |
| 26 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 25 | |
| 27 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/km | 8,3333 | |
| 28 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4,1674 | |
| 29 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4,1672 | |
| 30 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8,3333 | |
| 31 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 8,3332 | |
| 32 | Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 1,667 | |
| 33 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 16,6671 | |
| 34 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cầu/ năm | 0,8333 | |
| 35 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cầu/ năm | 0,8333 | |
| 36 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 1,667 | |
| 37 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 98,0525 | |
| 38 | Đường Bản Néng - Tiên Thành - Hồng Nam (Hòa An) | phân loại | phân loại | 0 | |
| 39 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 16 | |
| 40 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 16 | |
| 41 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 m3 | 32,5 | |
| 42 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 m | 48,7202 | |
| 43 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 195 | |
| 44 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 608,3331 | |
| 45 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 254,1666 | |
| 46 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 310 | |
| 47 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | |
| 48 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32,25 | |
| 49 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 8,3333 | |
| 50 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 250,095 | |
| 51 | Đường QL3 (Phia Xiếp) - Bản Mới - Không Vắc - Bản Chang - Lũng Luông (H. Quảng Uyên); | phân loại | phân loại | 0 | |
| 52 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 13 | |
| 53 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 13 | |
| 54 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 65 | |
| 55 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 156 | |
| 56 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 183,5833 | |
| 57 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 194,1672 | |
| 58 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/km | 8,3332 | |
| 59 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4,1672 | |
| 60 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4,1671 | |
| 61 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8,3333 | |
| 62 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 8,3333 | |
| 63 | Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 1,6671 | |
| 64 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 16,6671 | |
| 65 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 44,5508 | |
| 66 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 130 | |
| 67 | Đường Phi Hải - Quảng Hưng | phân loại | phân loại | 0 | |
| 68 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 13,917 | |
| 69 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 13,9171 | |
| 70 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 69,5833 | |
| 71 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 167 | |
| 72 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 183,5833 | |
| 73 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 194,167 | |
| 74 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4,1667 | |
| 75 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4,1667 | |
| 76 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8,3333 | |
| 77 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 8,3333 | |
| 78 | Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 1,6667 | |
| 79 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 16,6667 | |
| 80 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 16,367 | |
| 81 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 130 | |
| 82 | NĂM 2023 | phân loại | phân loại | 0 | |
| 83 | Đường GT trung tâm huyện lỵ Phục Hòa; | phân loại | phân loại | 0 | |
| 84 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 2,6699 | |
| 85 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 267 | |
| 86 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | |
| 87 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/km | 6 | |
| 88 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6 | |
| 89 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 2 | |
| 90 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 91 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 67,968 | |
| 92 | Đường Pò Rịn - Pác Tò (Đoạn qua chợ Phục Hòa - QL3 cũ); | phân loại | phân loại | 0 | |
| 93 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 1,3002 | |
| 94 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 164,0686 | |
| 95 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 35,0023 | |
| 96 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 97 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 0,9998 | |
| 98 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 19,5 | |
| 99 | Đường Nà Bó - Nà Thắm - Đức Long | phân loại | phân loại | 0 | |
| 100 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 18,6 | |
| 101 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 18,6 | |
| 102 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 93 | |
| 103 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 223,2 | |
| 104 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 575 | |
| 105 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 300 | |
| 106 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 235 | |
| 107 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 108 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/km | 10 | |
| 109 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,0004 | |
| 110 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,0002 | |
| 111 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10,0003 | |
| 112 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 10,0002 | |
| 113 | Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 2 | |
| 114 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 20,0001 | |
| 115 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cầu/ năm | 1 | |
| 116 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cầu/ năm | 1 | |
| 117 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 2 | |
| 118 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 117,663 | |
| 119 | Đường Bản Néng - Tiên Thành - Hồng Nam (Hòa An) | phân loại | phân loại | 0 | |
| 120 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 19,2 | |
| 121 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 19,2 | |
| 122 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 m3 | 39 | |
| 123 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 m | 58,4642 | |
| 124 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 234 | |
| 125 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 730,0003 | |
| 126 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 304,9997 | |
| 127 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 372 | |
| 128 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 24 | |
| 129 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 38,7 | |
| 130 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 10,0004 | |
| 131 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 300,114 | |
| 132 | Đường QL3 (Phia Xiếp) - Bản Mới - Không Vắc - Bản Chang - Lũng Luông (H. Quảng Uyên); | phân loại | phân loại | 0 | |
| 133 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 15,6 | |
| 134 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 15,6 | |
| 135 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 78 | |
| 136 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 187,2 | |
| 137 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 220,2999 | |
| 138 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 233,0002 | |
| 139 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/km | 9,9998 | |
| 140 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,0002 | |
| 141 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,0001 | |
| 142 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,9999 | |
| 143 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 9,9999 | |
| 144 | Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 2,0001 | |
| 145 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 20,0001 | |
| 146 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 53,4609 | |
| 147 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 156 | |
| 148 | Đường Phi Hải - Quảng Hưng | phân loại | phân loại | 0 | |
| 149 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 16,7 | |
| 150 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 16,7001 | |
| 151 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 83,4995 | |
| 152 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 200,4 | |
| 153 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 220,2997 | |
| 154 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 233 | |
| 155 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 156 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 157 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 158 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 10 | |
| 159 | Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 2 | |
| 160 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 20 | |
| 161 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 19,64 | |
| 162 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 156 | |
| 163 | NĂM 2024 | phân loại | phân loại | 0 | |
| 164 | Đường GT trung tâm huyện lỵ Phục Hòa; | phân loại | phân loại | 0 | |
| 165 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 2,6699 | |
| 166 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 267 | |
| 167 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | |
| 168 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/km | 6 | |
| 169 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6 | |
| 170 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 2 | |
| 171 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 172 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 67,968 | |
| 173 | Đường Pò Rịn - Pác Tò (Đoạn qua chợ Phục Hòa - QL3 cũ); | phân loại | phân loại | 0 | |
| 174 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 1,3002 | |
| 175 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 164,0686 | |
| 176 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 35,0023 | |
| 177 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 178 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 0,9998 | |
| 179 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 19,5 | |
| 180 | Đường Nà Bó - Nà Thắm - Đức Long | phân loại | phân loại | 0 | |
| 181 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 18,6 | |
| 182 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 18,6 | |
| 183 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 93 | |
| 184 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 223,2 | |
| 185 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 575 | |
| 186 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 300 | |
| 187 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 235 | |
| 188 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 189 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/km | 10 | |
| 190 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,0004 | |
| 191 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,0002 | |
| 192 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10,0003 | |
| 193 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 10,0002 | |
| 194 | Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 2 | |
| 195 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 20,0001 | |
| 196 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cầu/ năm | 1 | |
| 197 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cầu/ năm | 1 | |
| 198 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 2 | |
| 199 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 117,663 | |
| 200 | Đường Bản Néng - Tiên Thành - Hồng Nam (Hòa An) | phân loại | phân loại | 0 | |
| 201 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 19,2 | |
| 202 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 19,2 | |
| 203 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 m3 | 39 | |
| 204 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 m | 58,4642 | |
| 205 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 234 | |
| 206 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 730,0003 | |
| 207 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 304,9997 | |
| 208 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 372 | |
| 209 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 24 | |
| 210 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 38,7 | |
| 211 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 10,0004 | |
| 212 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 300,114 | |
| 213 | Đường QL3 (Phia Xiếp) - Bản Mới - Không Vắc - Bản Chang - Lũng Luông (H. Quảng Uyên); | phân loại | phân loại | 0 | |
| 214 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 15,6 | |
| 215 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 15,6 | |
| 216 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 78 | |
| 217 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 187,2 | |
| 218 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 220,2999 | |
| 219 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 233,0002 | |
| 220 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/km | 9,9998 | |
| 221 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,0002 | |
| 222 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,0001 | |
| 223 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,9999 | |
| 224 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 9,9999 | |
| 225 | Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 2,0001 | |
| 226 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 20,0001 | |
| 227 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 53,4609 | |
| 228 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 156 | |
| 229 | Đường Phi Hải - Quảng Hưng | phân loại | phân loại | 0 | |
| 230 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 16,7 | |
| 231 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 16,7001 | |
| 232 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 83,4995 | |
| 233 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 200,4 | |
| 234 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 220,2997 | |
| 235 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 233 | |
| 236 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 237 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 238 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 239 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 10 | |
| 240 | Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 2 | |
| 241 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 20 | |
| 242 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 19,64 | |
| 243 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 156 | |
| 244 | NĂM 2025 | phân loại | phân loại | 0 | |
| 245 | Đường GT trung tâm huyện lỵ Phục Hòa; | phân loại | phân loại | 0 | |
| 246 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 2,6699 | |
| 247 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 267 | |
| 248 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | |
| 249 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/km | 6 | |
| 250 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6 | |
| 251 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 2 | |
| 252 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 253 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 67,968 | |
| 254 | Đường Pò Rịn - Pác Tò (Đoạn qua chợ Phục Hòa - QL3 cũ); | phân loại | phân loại | 0 | |
| 255 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 1,3002 | |
| 256 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 164,0686 | |
| 257 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 35,0023 | |
| 258 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 259 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 0,9998 | |
| 260 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 19,5 | |
| 261 | Đường Nà Bó - Nà Thắm - Đức Long | phân loại | phân loại | 0 | |
| 262 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 18,6 | |
| 263 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 18,6 | |
| 264 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 93 | |
| 265 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 223,2 | |
| 266 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 575 | |
| 267 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 300 | |
| 268 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 235 | |
| 269 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 270 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/km | 10 | |
| 271 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,0004 | |
| 272 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,0002 | |
| 273 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10,0003 | |
| 274 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 10,0002 | |
| 275 | Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 2 | |
| 276 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 20,0001 | |
| 277 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cầu/ năm | 1 | |
| 278 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cầu/ năm | 1 | |
| 279 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 2 | |
| 280 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 117,663 | |
| 281 | Đường Bản Néng - Tiên Thành - Hồng Nam (Hòa An) | phân loại | phân loại | 0 | |
| 282 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 19,2 | |
| 283 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 19,2 | |
| 284 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 m3 | 39 | |
| 285 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 m | 58,4642 | |
| 286 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 234 | |
| 287 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 730,0003 | |
| 288 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 304,9997 | |
| 289 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 372 | |
| 290 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 24 | |
| 291 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 38,7 | |
| 292 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 10,0004 | |
| 293 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 300,114 | |
| 294 | Đường QL3 (Phia Xiếp) - Bản Mới - Không Vắc - Bản Chang - Lũng Luông (H. Quảng Uyên); | phân loại | phân loại | 0 | |
| 295 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 15,6 | |
| 296 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 15,6 | |
| 297 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 78 | |
| 298 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 187,2 | |
| 299 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 220,2999 | |
| 300 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 233,0002 | |
| 301 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/km | 9,9998 | |
| 302 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,0002 | |
| 303 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,0001 | |
| 304 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,9999 | |
| 305 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 9,9999 | |
| 306 | Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 2,0001 | |
| 307 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 20,0001 | |
| 308 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 53,4609 | |
| 309 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 156 | |
| 310 | Đường Phi Hải - Quảng Hưng | phân loại | phân loại | 0 | |
| 311 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ năm | 16,7 | |
| 312 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 16,7001 | |
| 313 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 83,4995 | |
| 314 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 200,4 | |
| 315 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 220,2997 | |
| 316 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 233 | |
| 317 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 318 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 319 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 320 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 10 | |
| 321 | Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | biển báo | 2 | |
| 322 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 20 | |
| 323 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 19,64 | |
| 324 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 156 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0277E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 504.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.027.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 504.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.354.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đáp ứng cả 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng) | 3 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi