Gói thầu: Gói thầu 03: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 04 tuyến đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322866-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 03: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 04 tuyến đường
Số hiệu KHLCNT 20220309581
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Duy tu đường giao thông đường tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 46 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 17:32:00 đến ngày 2022-03-19 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,917,826,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.533.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.500.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 685.600.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đáp ứng cả 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường hoặc thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường hoặc thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 04 tuyến đường
Dự toán Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ huyện Quảng Hòa. Giai đoạn 2022-2025
46 Tháng
E-CDNT 3 Duy tu đường giao thông đường tỉnh, huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NĂM 2022 (10 tháng) phân loại phân loại 0
2 Độc Lập - Bình Lăng phân loại phân loại 0
3 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 5,42
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 5,42
5 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 27,08
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 65
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 62,501
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 130,83
9 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
10 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
13 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
14 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
15 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 69,45
16 Chí Thảo - Tự Do - Ngọc Động-Hoàng Hải-Hạnh Phúc phân loại phân loại 0
17 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 15,9
18 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 15,9
19 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 110,85
20 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 220
21 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 93,8
22 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 140
23 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 8,5
24 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 3,75
25 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,8
26 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 198
27 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 18,5
28 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 18,5
29 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 113
30 Ngọc Động - Trung Vương phân loại phân loại 0
31 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 4,33
32 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
33 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
34 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
35 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
36 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 3
37 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 4,33
38 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 4,4
39 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 91,04
40 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 6,5
41 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 43,51
42 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
43 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
44 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
45 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
46 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
47 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
48 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,4
49 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,4
50 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas Chương V - Yêu cầu kỹ thuật nắp tấm 5,4
51 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật nắp tấm 5,4
52 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 50
53 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 21,11
54 Quốc Dân - Phi Hải phân loại phân loại 0
55 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 5,583
56 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 5,583
57 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 25,916
58 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 65
59 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 55,08
60 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 118,8
61 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
62 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
63 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
64 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
65 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
66 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
67 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 5,166
68 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 34,392
69 NĂM 2023 phân loại phân loại 0
70 Độc Lập - Bình Lăng phân loại phân loại 0
71 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 6,5
72 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 6,5
73 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 27,502
74 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 70
75 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 69,011
76 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 145,82
77 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
78 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
79 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 20
80 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
81 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 4
82 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 40
83 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 74,325
84 Chí Thảo - Tự Do - Ngọc Động-Hoàng Hải-Hạnh Phúc phân loại phân loại 0
85 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 19
86 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 19
87 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 126,68
88 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 258
89 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 108,5
90 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 224
91 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 10,17
92 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,167
93 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 12,3
94 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 199,083
95 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 21,83
96 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 21,83
97 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 143,874
98 Ngọc Động - Trung Vương phân loại phân loại 0
99 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 5,19
100 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
101 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
102 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
103 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
104 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 3
105 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 5,19
106 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 5,7
107 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 107,74
108 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 9,9
109 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 48,18
110 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
111 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
112 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
113 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
114 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
115 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
116 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,4
117 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,4
118 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas Chương V - Yêu cầu kỹ thuật nắp tấm 5,4
119 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật nắp tấm 5,4
120 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 54,67
121 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 21,533
122 Quốc Dân - Phi Hải phân loại phân loại 0
123 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 6,683
124 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 6,683
125 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 30,5
126 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 75,4
127 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 64,496
128 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 138,964
129 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
130 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
131 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 20
132 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
133 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 4
134 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 40
135 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 6,716
136 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 39,795
137 NĂM 2024 phân loại phân loại 0
138 Độc Lập - Bình Lăng phân loại phân loại 0
139 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 6,5
140 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 6,5
141 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 27,502
142 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 70
143 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 69,011
144 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 145,82
145 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
146 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
147 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 20
148 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
149 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 4
150 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 40
151 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 74,325
152 Chí Thảo - Tự Do - Ngọc Động-Hoàng Hải-Hạnh Phúc phân loại phân loại 0
153 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 19
154 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 19
155 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 126,68
156 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 258
157 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 108,5
158 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 224
159 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 10,17
160 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,167
161 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 12,3
162 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 199,083
163 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 21,83
164 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 21,83
165 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 143,874
166 Ngọc Động - Trung Vương phân loại phân loại 0
167 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 5,19
168 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
169 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
170 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
171 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
172 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 3
173 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 5,19
174 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 5,7
175 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 107,74
176 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 9,9
177 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 48,18
178 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
179 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
180 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
181 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
182 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
183 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
184 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,4
185 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,4
186 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas Chương V - Yêu cầu kỹ thuật nắp tấm 5,4
187 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật nắp tấm 5,4
188 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 54,67
189 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 21,533
190 Quốc Dân - Phi Hải phân loại phân loại 0
191 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 6,683
192 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 6,683
193 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 30,5
194 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 75,4
195 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 64,496
196 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 138,964
197 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
198 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
199 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 20
200 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
201 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 4
202 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 40
203 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 6,716
204 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 39,795
205 NĂM 2025 phân loại phân loại 0
206 Độc Lập - Bình Lăng phân loại phân loại 0
207 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 6,5
208 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 6,5
209 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 27,502
210 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 70
211 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 69,011
212 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 145,82
213 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
214 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
215 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 20
216 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
217 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 4
218 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 40
219 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 74,325
220 Chí Thảo - Tự Do - Ngọc Động-Hoàng Hải-Hạnh Phúc phân loại phân loại 0
221 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 19
222 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 19
223 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 126,68
224 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 258
225 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 108,5
226 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 224
227 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 10,17
228 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,167
229 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 12,3
230 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 199,083
231 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 21,83
232 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 21,83
233 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 143,874
234 Ngọc Động - Trung Vương phân loại phân loại 0
235 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 5,19
236 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
237 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
238 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
239 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/ trạm đếm 3
240 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 3
241 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 5,19
242 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 5,7
243 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 107,74
244 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 9,9
245 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 48,18
246 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
247 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
248 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
249 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
250 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
251 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 5,4
252 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,4
253 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5,4
254 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas Chương V - Yêu cầu kỹ thuật nắp tấm 5,4
255 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật nắp tấm 5,4
256 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 54,67
257 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 21,533
258 Quốc Dân - Phi Hải phân loại phân loại 0
259 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 6,683
260 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 6,683
261 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 30,5
262 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 75,4
263 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 64,496
264 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 138,964
265 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
266 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
267 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 20
268 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
269 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 4
270 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 40
271 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 6,716
272 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 39,795
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.533E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.533.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 685.600.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đáp ứng cả 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường hoặc thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).52
2 Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng) 2 - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường hoặc thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->